1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ

53 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 643,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ

Trang 1

- Thời điểm đánh giá: sau tuần 17 của năm học

- Đối tượng: tất cả học sinh khối 6

1.1 Kiến thức: Trình bày được các nội dung bài kiểm tra

1.2 Năng lực tự chủ và tự học: Tự quyết định cách thức giải quyết vấn đề, tự đánh giá về quá trình

và kết quả giải quyết vấn đề

1.3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực

2 Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận (30% trắc nghiệm; 70% tự luận)

3 Thiết lập ma trận, bảng đặc tả đề kiểm tra:

3.1 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Tổn g thời gia n

Trang 2

1.3 Tính chia hết trongtập hợp các số tựnhiên Số nguyên tố.

Ước chung và bộichung

2 nguyên II Số

2.1 Số nguyên âm vàtập hợp các số nguyên

trong tập hợp các số nguyên

2.2 Các phép tính với

số nguyên Tính chiahết trong tập hợp các

Trang 3

3.2 Bảng đặc tả kĩ thuật đề kiểm tra:

STT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần đạt cần kiểm tra

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Trang 4

STT Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức

Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần

Vận dụng

Vận dụng cao

hiện được các phép nhân và phépchia hai luỹ thừa cùng cơ số với

số mũ tự nhiên

1.3 Tính chia hết trong tập hợp các số

tự nhiên Sốnguyên tố

Ước chung

và bội chung

Nhận biết: Nhận biết được khái niệm số nguyên tố

Thông hiểu: Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xácđịnh một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không

Vận dụng cao: Xác định được ước chung bằng cách tìm ƯCLN

nguyên 2.1 Số nguyên âm

và tập hợp các số nguyên

Thứ tự trongtập hợp các

2

2.2 Các phép tính với số nguyên

Tính chia hết trong

Trang 5

STT Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức

Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần

Vận dụng

Vận dụng cao

tập hợp các

số nguyên phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số

nguyên

Vận dụng: Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

Nhận biết: Nhận dạng được tam giác đều

Thông hiểu: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của: hình vuông (ví dụ: bốncạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau)

3.2 Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Nhận biết: Nhận dạng được hình thoi

Thông hiểu: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật

Vận dụng: Vẽ được hình bình hành bằng các dụng cụ học tập

Trang 6

STT Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức

Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần

Vận dụng

Vận dụng cao

Nhận biết: Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng

Thông hiểu: Xác định được hình

có trục đối xứng

4.2 Hình cótâm đối xứng

Nhận biết: Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng 1

Trang 7

4 Đề kiểm tra:

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví

dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A)

Câu 1 Tập hợp M = {xN*/ x  4} gồm các phần tử

A 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 B 0; 1; 2; 3 C 1; 2; 3; 4 D 1; 2; 3

Câu 2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau

A Nhân và chia  Cộng và trừ  Lũy thừa

B Lũy thừa  Cộng và trừ  Nhân và chia

C Nhân và chia  Lũy thừa  Cộng và trừ

D Lũy thừa  Nhân và chia Cộng và trừ

Câu 3 Cho tập hợp A = {a;b;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng?

A {a;3}  A B {b;2;3}  A C b  A D 5  A

Câu 4 Kết quả viết tích 36 35 dưới dạng một lũy thừa là

A 911. B 31 C 930 D 311

Câu 5 Số 3345 là số

A chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3 B chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

C chia hết cho cả 3 và 9 D không chia hết cho cả 3 và 9

Câu 6 Giá trị của lũy thừa 23 là

Trang 8

Câu 10 Số nguyên tố là số tự nhiên

A nhỏ hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

B lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

C lớn hơn hoặc bằng 1 và có nhiều hơn 2 ước

D nhỏ hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước

Câu 11 Trong các hình vẽ sau, hình nào là tam giác đều ?

A B C D.

Câu 12 Trong các hình: tam giác, hình thoi, hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình có tâm đối xứng và trục đối xứng ?

A tam giác, hình thoi, hình bình hành

Trang 9

A B C D.

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Bằng cách liệt kê các phần tử hãy viết các tập hợp sau:

a Viết tập hợp C các số nguyên âm lớn hơn -5

b Sắp xếp các số sau: 2 ; -3 ; 0 ; -5 ; 13 theo thứ tự tăng dần

Câu 5: (1 điểm) Thực hiện phép tính.

a (-26) + 28 b 3.32 c 7.(-9) d 125: (-25)

Câu 6: (1 điểm)

a Tìm số tự nhiên x với 6 < x < 12 để tổng (x + 15 + 24) chia hết cho 3

b Dùng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, tính nhanh (-3) 81 + (-3) 19

Câu 7: (1 điểm) Vẽ hình bình hành ABCD có AB = 6cm ; BC = 4cm (nêu cụ thể các bước vẽ).

Hết

Trang 10

II Tự luận: (7,0 điểm)

0,250,25

3

Ta có: 105 = 3.5.7 245 = 5.72 840 = 32.5.7UCLN(105,245,840) = 5.7 = 35

Các ước của 35 là: 1; 5; 7; 35Vậy UC(105,245,840) = {1; 5; 7; 35}

0,250,250,250,254

Trang 11

b (-3) 81 + (-3) 19 = (-3) (81 + 19) = (-3) 100 = -300 0,5

7

+ Vẽ đoạn thẳng AB = 6cm

+ Vẽ đường thẳng qua B trên đó lấy điểm C sao cho BC = 4cm

+ Vẽ đường thẳng qua A và song song với BC

+ Vẽ đường thẳng qua C và song song với AB Hai đường này cắt

nhau tại D, ta được hình bình hành ABCD

Trang 12

MÔN: TOÁN, LỚP 7– THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

1 Kiến thức: Trình bày được các nội dung bài kiểm tra gồm số thực số hữu tỉ Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

Tổng ba góc trong tam giác, hai tam giác bằng nhau

2 Năng lực tự chủ và tự học: tự quyết định cách thức giải quyết vấn đề, tự đánh giá về quá trình và kết quả giải quyết vấn đề.

3 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực.

II Hình thức: Trắc nghiệm: 30%; Tự luận 70%

Th

ời gia n

C

h T L

Th

ời gia n

C

h T N

Th

ời gia n

C

h T L

Th

ời gia n

C

h T N

Th

ời gia n

C

h T L

Th

ời gia n

C

h T N

Th

ời gia n

C

h T L

Th

ời gia n

C

h T N

C

h T L

%

Trang 13

3.2 Góc tạo bởi một

đường thẳng cắt hai đường thẳng Hai đường thẳng song song Tiên đề Ơ-clít

về đường thẳng song song Khái niệm định

lí, chứng minh một định lí.

Trang 14

T kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao

- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ.

- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.

- Biết so sánh hai số hữu tỉ.

Trang 15

T kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao

1.2 Tỉ lệ thức.

Nhận biết:

- Biết được cách lập Tỉ số, nhận diện được tỉ lệ thức

- Nhớ được các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

Thông hiểu:

-Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ

số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.

1.3 Số thập phân

hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Làm tròn số.

Trang 16

T kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao

- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận: y = ax (a  0)

- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận:

1 1

y

x =

2 2

y

x = a;

1 2

y

y =

1 2

x

x =

2 1

Trang 17

T kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao

- Xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ.

Nhận biết:

- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh.

- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc.

về đường thẳng song song Khái niệm định lí, chứng minh một định lí.

Nhận biết:

- Biết tiên đề Ơ-clít.

- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song.

- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí.

Vận dụng:

- Sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường

thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía

- Biết cách vẽ hình, ghi GT-KL Biết chứng minh hai

đường thẳng vuông góc, song song dựa vào quan hệ giữa vuông góc và song song

- Vận dụng tính chất các góc so le trong, góc đồng vị,

Trang 18

T kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía Tiên đề Ơ-clít

để chứng minh hai đường thẳng song song.

4 Tam

giác

4.1 Tổng ba góc của một tam giác.

Nhận biết:

- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác.

- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau

- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác

Thông hiểu:

- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác

để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

Trang 19

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

12

C

1428

 D

714

Trang 20

A Một góc vuông B Hai góc vuông.

C Ba góc vuông D Bốn góc vuông.

Câu 12: Ở hình vẽ bên dưới Xét xem trong các câu sau câu nào sai:

b a

1 4 3 2

3 1 4 2

Trang 21

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 16:(1 đ) Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

Trang 22

b a

D

C A

B

a) Góc BAD B;1là hai góc đồng vị hay trong cùng phía

Tính số đo của góc B1

b) Vì sao đường thẳng bCD

Câu 20: (2đ) Cho ABC, biết ABAC Tia phân giác góc A cắt cạnh BCD.

a) Chứng minh: ABDACD

PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)

Trang 23

0,25đ0,5 đ0,25đ

(2 điểm) a) Góc BAD B ;1là hai góc đồng vị hay trong cùng phía

0.5đ 0,5đ

1 đ

Trang 24

b) Vì a // b, mà aCDnên bCD

Câu 20:

(2 điểm)

Vẽ được hình, ghi GT, KL

0,5

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

AD : Cạnh chung

Do đó: Δ ABD = Δ ACD

(c.g.c) b) Ta có: Δ ABD =

Δ ACD (theo câu a Suy ra ADB ADC (hai góc tương ứng)

ADB ADC 1800 (Hai góc kề bù)

Nên:

902

ADB ADC  

GT KL

Trang 25

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

TRƯỜNG THCS MÔN: TOÁN, LỚP 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

1 Mục tiêu đề kiểm tra:

a Về kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản : Phép nhân và phép chia các đa thức ,Phân thức đại số , tứ giác và đa giác diện tích đa giác.

b Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức vào trả lời các câu hỏi.

c Về thái độ: Làm bài nghiêm túc, cẩn thận.

2 Hình thức đề kiểm tra: Tự luận 70% - Trắc nghiệm 30%

3.1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TN: NB 2Đ 8C 12’; TH 1Đ 4C 8’ TL: NB 2Đ 2C 8’ TH 2Đ 2C 14’ VD 2Đ 2C 26’

i gia n

Tỉ lệ

%

CAO C

h T N

Th

ời gi an

C

h T L

Th

ời gi an

C

h T N

Th

ời gi an

C

h T L

Th

ời gi an

C

h T N

Th

ời gi an

C

h T L

Th

ời gi an

C

h T N

Th

ời gi an

C

h T L

Th

ời gi an

C

h T N

C

h T L

Trang 26

3 1.3 Chia đa thức một biến

8 III. Tứ

giá

Trang 28

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Nhận biết:

1.2 Chia

đa thức cho đơn thức

Nhận biết:

1.3 Chia

đa thức một biến

đã sắp xếp

Nhận biết:

- Biết khái niệm phân thức đại số

- Biết khái niệm hai phân thức bằng nhau.

2.2 Tính chất phân thức đại số

Nhận biết

Nhớ được tính chất phân thức đại số

Trang 29

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

2.3 Quy đồng mẫu của nhiều phân thức

Nhận biết Biết tìm mẫu thức chung Biết tìm nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung.

Biết quy đồng mẫu nhiều phân thức

2.4 Phép cộng, trừ, nhân , chia phân thức đại số

Vận dụng cao Vận dụng được các phép toán trên phân thức đại số để biến đổi

3.1 Hình thang Nhận biết: Biết được định nghĩa về hình thang , hình thang vuông, các yếu

tố về hình thang

Trang 30

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

Nhận biết :

4.1 Đa giác – đa giác đều

Thông hiểu Hiểu được khái niện đa giác , đa giác đều Hiểu và tính được số đo các góc của một đa giác

4.2 Diện

Trang 31

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao 4.3 Diện

tích tam giác

Thông hiểu

4.4 Diện tích hình thang

Thông hiểu

4/ Đề kiểm tra

I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm) khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Kết quả của phép chia (2x 3 -4x 2 ):2x 2 bằng

Câu 4 : Tứ giác có hai cạnh đối song song là

A/ hình thang B/ hình thang vuông C/ hình thang cân D/ hình vuông

Câu 5: Tứ giác có 4 canh bằng nhau là

Câu 6: Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phải là biểu thức đại số:

Trang 32

A 2 B x C

y+ x

2 x+1 x x+1

Câu 7 : Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là

Câu 8: Hình vuông là tứ giác có:

Câu 9: Phân tích x 2 +2x thành nhân tử ta được

Câu 10: Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài giảm đi hai lần và chiều rộng tăng lên hai lần

Câu 11: Cho tam giác ABC có đường cao AH=3 cm cạnh BC= 4cm thì diện tích tam giác là:

Câu 12: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB=3cm, CD= 8cm, đường cao AH= 2cm thì diện tích là:

II/ Tự luận : ( 7điểm)

Câu 1 (2 điểm) Quy đồng mẫu các phân thức sau

Trang 33

b) 2 2

35( )

Câu 4: ( 2 điểm ) Cho tam giác ABC Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CA.

a Chứng minh tứ giác ADME là hình bình hành.

b Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác ADME là hình chữ nhật ?

II/ Tự luận : ( 7điểm)

0.5 0.5

Trang 34

b) 2 2

35( )

xyx y

2 2 2

4

O

C H

M B

Trang 35

VậyABC vuông tại A

ĐỀ 1:

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3đ)Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 Giá trị của biểu thức x 2 – 10x +25 tại x = 15 là

Năm học: 2021 - 2022 Môn: Toán Lớp 8 – Thời gian: 90 phút

Họ và tên …… .

Lớp

Trang 36

A 5 cm B 4 cm C 3 cm D 2 cm

Câu 6 Số trục đối xứng của hình vuông là

PHẦN II TỰ LUẬN (7đ):

Câu 7.(1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x 3 - 6x 2 +3x b, x2 2xy x  2y b) x27x10

Câu 8.(2,5đ) Thực hiện các phép tính sau:

a,3x(x 2 +3x-8) b) (5x  2)(x 3) c)

x x d, 2

Câu 9(2đ) Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I.

a Tứ giác AMCK là hình gì? Tại sao?

b Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình thoi

c,So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AMCK

Câu 10(1đ) A4x3y13 B7x2y13

BÀI LÀM:

Trang 37

Trang 38

Họ và tên …… .

Lớp

Trang 39

PHẦN II TỰ LUẬN (7đ):

Câu 7(2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x 3 +6x 2 +3x b, x2 2xy3x 6y b) x25x6

Câu 8.(2,5đ) Thực hiện các phép tính sau:

a,3x(x 2 +3x-8) b) (5x  2)(x 3) c)

x x d, 2

Câu 9(2đ) Cho tam giác MNP, trung tuyến MI, gọi J là trung điểm MP, G là điểm đối xứng của I qua J.

a Tứ giác MIPG là hình gì? Tại sao?

b Tìm điều kiện của tam giác MNP để tứ giác MIPG là hình thoi

c,So sánh diện tích tam giác MNP với diện tích tứ giác MIPG

Câu 10(0,5đ) A4x3y13 B7x2y13

BÀI LÀM:

Ngày đăng: 18/12/2021, 10:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận. (30% trắc nghiệm; 70% tự luận) - ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ
2. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận. (30% trắc nghiệm; 70% tự luận) (Trang 1)
3.2  Bảng đặc tả kĩ thuật đề kiểm tra: - ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ
3.2 Bảng đặc tả kĩ thuật đề kiểm tra: (Trang 3)
3.2. Hình  chữ nhật,  hình thoi,  hình bình  hành, hình  thang  cân - ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ
3.2. Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân (Trang 5)
4.1. Hình có trục đối  xứng - ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ
4.1. Hình có trục đối xứng (Trang 6)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1  MÔN: TOÁN 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút - ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ
1 MÔN: TOÁN 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút (Trang 14)
3.1. Hình thang 1 1, - ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ
3.1. Hình thang 1 1, (Trang 27)
Câu 8: Hình vuông là tứ giác có: - ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ
u 8: Hình vuông là tứ giác có: (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w