ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6789 CUỐI HK1 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ
Trang 1- Thời điểm đánh giá: sau tuần 17 của năm học
- Đối tượng: tất cả học sinh khối 6
1.1 Kiến thức: Trình bày được các nội dung bài kiểm tra
1.2 Năng lực tự chủ và tự học: Tự quyết định cách thức giải quyết vấn đề, tự đánh giá về quá trình
và kết quả giải quyết vấn đề
1.3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực
2 Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan kết hợp tự luận (30% trắc nghiệm; 70% tự luận)
3 Thiết lập ma trận, bảng đặc tả đề kiểm tra:
3.1 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Tổn g thời gia n
Trang 21.3 Tính chia hết trongtập hợp các số tựnhiên Số nguyên tố.
Ước chung và bộichung
2 nguyên II Số
2.1 Số nguyên âm vàtập hợp các số nguyên
trong tập hợp các số nguyên
2.2 Các phép tính với
số nguyên Tính chiahết trong tập hợp các
Trang 33.2 Bảng đặc tả kĩ thuật đề kiểm tra:
STT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần đạt cần kiểm tra
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Trang 4STT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần
Vận dụng
Vận dụng cao
hiện được các phép nhân và phépchia hai luỹ thừa cùng cơ số với
số mũ tự nhiên
1.3 Tính chia hết trong tập hợp các số
tự nhiên Sốnguyên tố
Ước chung
và bội chung
Nhận biết: Nhận biết được khái niệm số nguyên tố
Thông hiểu: Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xácđịnh một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không
Vận dụng cao: Xác định được ước chung bằng cách tìm ƯCLN
nguyên 2.1 Số nguyên âm
và tập hợp các số nguyên
Thứ tự trongtập hợp các
2
2.2 Các phép tính với số nguyên
Tính chia hết trong
Trang 5STT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần
Vận dụng
Vận dụng cao
tập hợp các
số nguyên phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số
nguyên
Vận dụng: Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)
Nhận biết: Nhận dạng được tam giác đều
Thông hiểu: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của: hình vuông (ví dụ: bốncạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau)
3.2 Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
Nhận biết: Nhận dạng được hình thoi
Thông hiểu: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật
Vận dụng: Vẽ được hình bình hành bằng các dụng cụ học tập
Trang 6STT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Chuẩn kiến thức kỹ năng/yêu cầu cần
Vận dụng
Vận dụng cao
Nhận biết: Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng
Thông hiểu: Xác định được hình
có trục đối xứng
4.2 Hình cótâm đối xứng
Nhận biết: Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng 1
Trang 74 Đề kiểm tra:
I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau (Từ câu 1 đến câu 15 và ghi vào giấy bài làm - Ví
dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1.A)
Câu 1 Tập hợp M = {xN*/ x 4} gồm các phần tử
A 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 B 0; 1; 2; 3 C 1; 2; 3; 4 D 1; 2; 3
Câu 2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau
A Nhân và chia Cộng và trừ Lũy thừa
B Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia
C Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ
D Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
Câu 3 Cho tập hợp A = {a;b;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng?
A {a;3} A B {b;2;3} A C b A D 5 A
Câu 4 Kết quả viết tích 36 35 dưới dạng một lũy thừa là
A 911. B 31 C 930 D 311
Câu 5 Số 3345 là số
A chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3 B chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
C chia hết cho cả 3 và 9 D không chia hết cho cả 3 và 9
Câu 6 Giá trị của lũy thừa 23 là
Trang 8Câu 10 Số nguyên tố là số tự nhiên
A nhỏ hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó
B lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó
C lớn hơn hoặc bằng 1 và có nhiều hơn 2 ước
D nhỏ hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước
Câu 11 Trong các hình vẽ sau, hình nào là tam giác đều ?
A B C D.
Câu 12 Trong các hình: tam giác, hình thoi, hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình có tâm đối xứng và trục đối xứng ?
A tam giác, hình thoi, hình bình hành
Trang 9A B C D.
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Bằng cách liệt kê các phần tử hãy viết các tập hợp sau:
a Viết tập hợp C các số nguyên âm lớn hơn -5
b Sắp xếp các số sau: 2 ; -3 ; 0 ; -5 ; 13 theo thứ tự tăng dần
Câu 5: (1 điểm) Thực hiện phép tính.
a (-26) + 28 b 3.32 c 7.(-9) d 125: (-25)
Câu 6: (1 điểm)
a Tìm số tự nhiên x với 6 < x < 12 để tổng (x + 15 + 24) chia hết cho 3
b Dùng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, tính nhanh (-3) 81 + (-3) 19
Câu 7: (1 điểm) Vẽ hình bình hành ABCD có AB = 6cm ; BC = 4cm (nêu cụ thể các bước vẽ).
Hết
Trang 10II Tự luận: (7,0 điểm)
0,250,25
3
1đ
Ta có: 105 = 3.5.7 245 = 5.72 840 = 32.5.7UCLN(105,245,840) = 5.7 = 35
Các ước của 35 là: 1; 5; 7; 35Vậy UC(105,245,840) = {1; 5; 7; 35}
0,250,250,250,254
1đ
Trang 11b (-3) 81 + (-3) 19 = (-3) (81 + 19) = (-3) 100 = -300 0,5
7
1đ
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 6cm
+ Vẽ đường thẳng qua B trên đó lấy điểm C sao cho BC = 4cm
+ Vẽ đường thẳng qua A và song song với BC
+ Vẽ đường thẳng qua C và song song với AB Hai đường này cắt
nhau tại D, ta được hình bình hành ABCD
Trang 12MÔN: TOÁN, LỚP 7– THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
1 Kiến thức: Trình bày được các nội dung bài kiểm tra gồm số thực số hữu tỉ Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
Tổng ba góc trong tam giác, hai tam giác bằng nhau
2 Năng lực tự chủ và tự học: tự quyết định cách thức giải quyết vấn đề, tự đánh giá về quá trình và kết quả giải quyết vấn đề.
3 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, trung thực.
II Hình thức: Trắc nghiệm: 30%; Tự luận 70%
Th
ời gia n
C
h T L
Th
ời gia n
C
h T N
Th
ời gia n
C
h T L
Th
ời gia n
C
h T N
Th
ời gia n
C
h T L
Th
ời gia n
C
h T N
Th
ời gia n
C
h T L
Th
ời gia n
C
h T N
C
h T L
%
Trang 133.2 Góc tạo bởi một
đường thẳng cắt hai đường thẳng Hai đường thẳng song song Tiên đề Ơ-clít
về đường thẳng song song Khái niệm định
lí, chứng minh một định lí.
Trang 14T kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao
- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ.
- Biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.
- Biết so sánh hai số hữu tỉ.
Trang 15T kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao
1.2 Tỉ lệ thức.
Nhận biết:
- Biết được cách lập Tỉ số, nhận diện được tỉ lệ thức
- Nhớ được các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Thông hiểu:
-Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ
số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.
1.3 Số thập phân
hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Làm tròn số.
Trang 16T kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận: y = ax (a 0)
- Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận:
1 1
y
x =
2 2
y
x = a;
1 2
y
y =
1 2
x
x =
2 1
Trang 17T kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao
- Xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ.
Nhận biết:
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh.
- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc.
về đường thẳng song song Khái niệm định lí, chứng minh một định lí.
Nhận biết:
- Biết tiên đề Ơ-clít.
- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song.
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí.
Vận dụng:
- Sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường
thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
- Biết cách vẽ hình, ghi GT-KL Biết chứng minh hai
đường thẳng vuông góc, song song dựa vào quan hệ giữa vuông góc và song song
- Vận dụng tính chất các góc so le trong, góc đồng vị,
Trang 18T kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía Tiên đề Ơ-clít
để chứng minh hai đường thẳng song song.
4 Tam
giác
4.1 Tổng ba góc của một tam giác.
Nhận biết:
- Biết định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết định lí về góc ngoài của một tam giác.
- Biết khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác
Thông hiểu:
- Biết cách xét sự bằng nhau của hai tam giác
- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác
để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Trang 19PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
12
C
1428
D
714
Trang 20A Một góc vuông B Hai góc vuông.
C Ba góc vuông D Bốn góc vuông.
Câu 12: Ở hình vẽ bên dưới Xét xem trong các câu sau câu nào sai:
b a
1 4 3 2
3 1 4 2
Trang 21II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 16:(1 đ) Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
Trang 22b a
D
C A
B
a) Góc BAD B;1là hai góc đồng vị hay trong cùng phía
Tính số đo của góc B1
b) Vì sao đường thẳng bCD
Câu 20: (2đ) Cho ABC, biết ABAC Tia phân giác góc A cắt cạnh BC ở D.
a) Chứng minh: ABDACD
PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm)
Trang 230,25đ0,5 đ0,25đ
(2 điểm) a) Góc BAD B ;1là hai góc đồng vị hay trong cùng phía
0.5đ 0,5đ
1 đ
Trang 24b) Vì a // b, mà aCDnên bCD
Câu 20:
(2 điểm)
Vẽ được hình, ghi GT, KL
0,5
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
AD : Cạnh chung
Do đó: Δ ABD = Δ ACD
(c.g.c) b) Ta có: Δ ABD =
Δ ACD (theo câu a Suy ra ADB ADC (hai góc tương ứng)
Mà ADB ADC 1800 (Hai góc kề bù)
Nên:
902
ADB ADC
GT KL
Trang 25PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
TRƯỜNG THCS MÔN: TOÁN, LỚP 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
1 Mục tiêu đề kiểm tra:
a Về kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản : Phép nhân và phép chia các đa thức ,Phân thức đại số , tứ giác và đa giác diện tích đa giác.
b Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức vào trả lời các câu hỏi.
c Về thái độ: Làm bài nghiêm túc, cẩn thận.
2 Hình thức đề kiểm tra: Tự luận 70% - Trắc nghiệm 30%
3.1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TN: NB 2Đ 8C 12’; TH 1Đ 4C 8’ TL: NB 2Đ 2C 8’ TH 2Đ 2C 14’ VD 2Đ 2C 26’
i gia n
Tỉ lệ
%
CAO C
h T N
Th
ời gi an
C
h T L
Th
ời gi an
C
h T N
Th
ời gi an
C
h T L
Th
ời gi an
C
h T N
Th
ời gi an
C
h T L
Th
ời gi an
C
h T N
Th
ời gi an
C
h T L
Th
ời gi an
C
h T N
C
h T L
Trang 263 1.3 Chia đa thức một biến
8 III. Tứ
giá
Trang 28Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Nhận biết:
1.2 Chia
đa thức cho đơn thức
Nhận biết:
1.3 Chia
đa thức một biến
đã sắp xếp
Nhận biết:
- Biết khái niệm phân thức đại số
- Biết khái niệm hai phân thức bằng nhau.
2.2 Tính chất phân thức đại số
Nhận biết
Nhớ được tính chất phân thức đại số
Trang 29Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
2.3 Quy đồng mẫu của nhiều phân thức
Nhận biết Biết tìm mẫu thức chung Biết tìm nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung.
Biết quy đồng mẫu nhiều phân thức
2.4 Phép cộng, trừ, nhân , chia phân thức đại số
Vận dụng cao Vận dụng được các phép toán trên phân thức đại số để biến đổi
3.1 Hình thang Nhận biết: Biết được định nghĩa về hình thang , hình thang vuông, các yếu
tố về hình thang
Trang 30Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Nhận biết :
4.1 Đa giác – đa giác đều
Thông hiểu Hiểu được khái niện đa giác , đa giác đều Hiểu và tính được số đo các góc của một đa giác
4.2 Diện
Trang 31Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao 4.3 Diện
tích tam giác
Thông hiểu
4.4 Diện tích hình thang
Thông hiểu
4/ Đề kiểm tra
I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm) khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Kết quả của phép chia (2x 3 -4x 2 ):2x 2 bằng
Câu 4 : Tứ giác có hai cạnh đối song song là
A/ hình thang B/ hình thang vuông C/ hình thang cân D/ hình vuông
Câu 5: Tứ giác có 4 canh bằng nhau là
Câu 6: Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phải là biểu thức đại số:
Trang 32A 2 B x C
y+ x
2 x+1 x x+1
Câu 7 : Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là
Câu 8: Hình vuông là tứ giác có:
Câu 9: Phân tích x 2 +2x thành nhân tử ta được
Câu 10: Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài giảm đi hai lần và chiều rộng tăng lên hai lần
Câu 11: Cho tam giác ABC có đường cao AH=3 cm cạnh BC= 4cm thì diện tích tam giác là:
Câu 12: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB=3cm, CD= 8cm, đường cao AH= 2cm thì diện tích là:
II/ Tự luận : ( 7điểm)
Câu 1 (2 điểm) Quy đồng mẫu các phân thức sau
Trang 33b) 2 2
35( )
Câu 4: ( 2 điểm ) Cho tam giác ABC Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CA.
a Chứng minh tứ giác ADME là hình bình hành.
b Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác ADME là hình chữ nhật ?
II/ Tự luận : ( 7điểm)
0.5 0.5
Trang 34b) 2 2
35( )
x y x y
2 2 2
4
O
C H
M B
Trang 35Vậy ABC vuông tại A
ĐỀ 1:
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3đ)Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 Giá trị của biểu thức x 2 – 10x +25 tại x = 15 là
Năm học: 2021 - 2022 Môn: Toán Lớp 8 – Thời gian: 90 phút
Họ và tên …… .
Lớp
Trang 36A 5 cm B 4 cm C 3 cm D 2 cm
Câu 6 Số trục đối xứng của hình vuông là
PHẦN II TỰ LUẬN (7đ):
Câu 7.(1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x 3 - 6x 2 +3x b, x2 2xy x 2y b) x27x10
Câu 8.(2,5đ) Thực hiện các phép tính sau:
a,3x(x 2 +3x-8) b) (5x 2)(x 3) c)
x x d, 2
Câu 9(2đ) Cho tam giác ABC, trung tuyến AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I.
a Tứ giác AMCK là hình gì? Tại sao?
b Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình thoi
c,So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AMCK
Câu 10(1đ) A4x3y13 B7x2y13
BÀI LÀM:
Trang 37
Trang 38
Họ và tên …… .
Lớp
Trang 39PHẦN II TỰ LUẬN (7đ):
Câu 7(2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x 3 +6x 2 +3x b, x2 2xy3x 6y b) x25x6
Câu 8.(2,5đ) Thực hiện các phép tính sau:
a,3x(x 2 +3x-8) b) (5x 2)(x 3) c)
x x d, 2
Câu 9(2đ) Cho tam giác MNP, trung tuyến MI, gọi J là trung điểm MP, G là điểm đối xứng của I qua J.
a Tứ giác MIPG là hình gì? Tại sao?
b Tìm điều kiện của tam giác MNP để tứ giác MIPG là hình thoi
c,So sánh diện tích tam giác MNP với diện tích tứ giác MIPG
Câu 10(0,5đ) A4x3y13 B7x2y13
BÀI LÀM: