TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
Thờ i gian (phút )
Số C H
Thời gian (phút)
Số C H
Thời gian (phút)
Số C H
Thời gian (phút)
Số C H
Thời gian (phút) TN TL
trong tam giác
3.1 Giá trị lượng giác của một
Trang 2Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 1/3điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- Trong nội dung kiến thức:
+ (1*) Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong các nội dung 2.2 hoặc 3.2.
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
TT kiến thức Nội dung kiến thức Đơn vị Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định , mệnh đề chứa biến
- Biết kí hiệu phổ biến () và kí hiệu tồn tại ()
- Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương
Thông hiểu:
- Biết lấy ví dụ mệnh đề, phủ định một mệnh đề, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những trường hợp đơn giản
- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước
- Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận
- Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương
1.2
Tập hợp Nhận biết:- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính
chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp
Thông hiểu:
- Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số
- Hiểu được khái niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau
- Hiểu các phép toán giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần bù củamột tập con
- Hiểu được các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp
Trang 3TT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Nhận biết:
- Biết khái niệm Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
- Biết xác định miền nghiệm của 1 bất phương trình bậc nhất 2 ẩn trên mặt
Nhận biết:
- Biết khái niệm hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
- Biết xác định miền nghiệm của 1 hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn trên
từ 0 o đến
Nhận biết:
-Biết được giá trị lượng giác của 1 góc.
-Tìm được các giá trị lượng giác của 1 góc
- Nắm được mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của 2 góc bù nhau
Thông hiểu:
-Biết sử dụng kiến thức đã học để chứng minh 1 đẳng thức lượng giác
Trang 4TT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
3.2
Hệ thức lượng cơ bản trong tam giác.
Nhận biết: Nắm được:
-Định lý cosin -Định lý sin trong tam giác
-Các công thức tính diện tích tam giác
Thông hiểu:
-Tính góc từ công thức của định lý cosin và định lý sin trong tam giác
-Suy ra được công thức tính bán kính đường tròn nội và ngoại tiếp của tam giác từ công thức tính diện tích
Vận dụng: Giải các bài toán thực tế: tìm độ cao của cái cây, của ngọn
núi…
Vận dụng cao: Chứng minh các đẳng thức liên quan đến góc, cạnh, trung
tuyến của 1 tam giác; nhận dạng tam giác khi biết 1 đẳng thức có liên quan
Trắc nghiệm : (7 điểm ) 21 câu dựa vào bảng đặc tả
Tự luận (3 điểm )
Câu 1: Bài toán các phép toán trên tập hợp
Câu 2: Giải bài toán thực tế liên quan đến nội dung kiến thức 2.2 hoặc 3.2
Câu 3: Chứng minh các đẳng thức liên quan đến góc, cạnh, trung tuyến của 1 tam giác; nhận dạng tam giác khi biết 1 đẳng thức có liên quan
Trang 5ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 10
Thời gian: 60 phút
A/ TRẮC NGHIỆM: ( 5,0 điểm)
Câu 1 Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng?
A CA BA BCuuur uuur uuur B CA AB CBuuur uuur uuur C uuur uuur uuurAB AC BC. D.uuur uuur uuurAB BC CA
Câu 2 Cho tam giác ABC có M N P, , lần lượt là trung điểm AB BC AC, , ,G là trọng tâm tam giác ABC.Khẳng định nào sau đây đúng?
A GA GC GPuuur uuur uuur B uuur uuurBG CG 2GNuuur. C uuur uuur uuurAG BG AB. D GA GBuuur uuur 2GMuuuur.
Câu 3 Cho hàm số y ax= 2+bx c+ có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau
Câu 5 Cho hình bình hành ABCD Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào đúng?
A uuur uuurAC BD B uuur uuurAB CD C uuur uuurBC DA D uuur uuurAD BC
Câu 6 Trục đối xứng của parabol ( )P y: =2x2+ +6x 3 là
Trang 6Câu 11 Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề?
A Hà Nội là thủ đô của Việt Nam B Bạn có đi học không?
AI AB AC
uur uuur uuur
4
Trang 7Câu 1 (1,5 điểm)
a) Cho A={0;1;2;3;4}
;B={2;3;4;5;6} Tìm A B, A B b) Tìm tập xác định của hàm số
y= - x+
Câu 2 (2,0 điểm) Cho hàm số bậc hai y= -x2 2x- có đồ thị 1 P
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số P
b) Tìm điều kiện của tham số m để ( )P
Trang 8Câu 2 (2,0 điểm) Cho hàm số bậc hai y= -x2 2x- có đồ thị 1 P
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số P
b) Tìm điều kiện của tham số m để ( )P
cắt đường thẳng y m= tại 2điểm phân biệt
Trang 9 cắt P
PA PB
uuur uuur r
Chứng minh 3 điểm M, N, P thẳng hàng
Trang 10MN MP
ĐỀ 2 Thuvienhoclieu.com ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 10
Câu 3: Cho ABC với G là trọng tâm Đặt uuur rAB a , uuur rAC b Khi đó, CGuuur
a và r
b là
Trang 11Câu 5: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
Câu 6: Cho tam giác đềuABC
Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình ax2 bx c 0 a0 vô nghiệm” là mệnh đề nào sau đây?
A Phương trình ax2 bx c 0 a0 không có nghiệm.
B Phương trình ax2 bx c 0 a0 có nghiệm kép.
C Phương trình ax2 bx c 0 a0 có 2 nghiệm phân biệt.
D Phương trình ax2 bx c 0 a0 có nghiệm.
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?
A BA ADuuur uuur uuur AC B uuur uuur uuurAB AD CA . C AB AD ACuuur uuur uuur D uuur uuur uuurAB BC CA .
Trang 12Câu 12: Cho tứ giác ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AB và CD Khi đó, AC BDuuur uuur bằng
Câu 13: Cho tập hợpA ; ; ; Gọi X là tập hợp con của A và thỏa: b Î X và X có 3 phần từ Số tập X là
a) (1 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị P
b) (1 điểm) Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: mx3 cắt P
tại hai điểm phân biệt A B, có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 2 2
x x .
Bài 3
a) (0.5 điểm) Cho bốn điểm A B C D, , , phân biệt Chứng minh: uuur uuur uuur uuur rAB DC BC AD 0
b) (1 điểm) Cho hình bình hành MNPQ Gọi H và K lần lượt thuộc các cạnh NP và NQ sao cho 5 NH NPuuuur uuur r 0,
16
NK NQ
Chứng minh: M, H, K thẳng hàng
HẾT
Họ và tên thí sinh: ……….: Số báo danh:………
Trang 13Bài 2
Cho parabol P y x: 24x3
2a
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị P
+ Ghi đúng vị trí hoành độ, tung độ đỉnh
+ Ghi đúng chiều biến thiên
( nếu thiếu thì tha)
+ Ghi đúng tọa độ đỉnh
+ Xác định được thêm 2 điểm đặc biệt và vẽ đúng dạng đồ thị
0,250,250,250,25
Trang 14Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: mx3 cắt P
tại hai điểm phânbiệt A B, có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 2 2
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur
r
0,50,5
Trang 15Cho hình bình hành MNPQ Gọi H và K lần lượt thuộc các cạnh NP và NQ sao cho 5NH NPuuuur uuur r 0,
16
NK NQ
Chứng minh: M, H, K thẳng hàng
+ 5NH NPuuuur uuur r 0 uuurNP5(MH MNuuuur uuuur ); NK16NQNQ6(MK MN )
0,25
+ MN QPuuuur uuur ( do MNPQ là hình bình hành) Suy ra:
56
MK MH
0,25+ KL: M, H, K 0,25
ĐỀ 3 Thuvienhoclieu.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Trang 16A y x 2 B y x 2 C
35
Câu 8: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A OA OC uuur uuur ur 0 B uuur uuur uuur ur AB BC BD 0 C uuuur uuur ur AD BC 0 D uuur uuur uuur ur AB BC CA 0
Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
Trang 17Câu 13: Khẳng định nào sai khi nói về hàm số y x 3
A Đồ thị của hàm số song song với trục hoành.
Câu 15: Cho hình bình hành ABCD Chọn khẳng định đúng?
A BA BC BDuuur uuur uuur . B CA BC BAuuur uuur uuur .
C BA DCuuur uuur . D AC BA BCuuur uuur uuur .
Câu 16: Cho đoạn thẳng AB, M là một điểm trên đoạn thẳng AB sao cho
14
Trang 18Câu 21: ( 1,5 điểm) Cho A ; 1 ; B 5;3 Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số: A B A B , , \B A.
Câu 22: ( 2,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 22x3.
Câu 23: ( 2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các điểm A 0;-2 , B 3;1
và C -1;5
a Tìm toạ độ uuur uuur uuur AB BC CA, ,
b Tìm tọa độ điểm I sao cho tứ giác IABC là hình hình hành
Câu 24: ( 0,5 điểm) Cho các tập hợp M 0;2 và 2
Trang 190.25 điểm0.25 điểm
Câu 23: ( 2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các
điểm A 0;-2 , B 3;1
và C -1;5
a Tìm toạ độ uuur uuur uuur AB BC CA, ,
b Tìm tọa độ điểm I sao cho tứ giác IABC là hình hình hành
a Ta có:
0.25 điểm
Trang 20b Gọi I x y; uuur BA 3; 3 , CI uuur x 1;y5
Mà tứ giác IABC là hình hình hành, ta được: CI BAuuur uuur
42
x y x y
0.25 điểm0.25 điểm
0.25 điểm0.25 điểm0.25 điểm
0.25 điểm0.25 điểm
Câu 24: ( 0,5 điểm) Cho các tập hợp M 0;2 và 2
Trang 22A uuur uuur AB CD B uuur uuur AC BD C uuur uuur AB DC D uuur uuur AD CB
Câu 11: Cho tam giác đều ABC có cạnh a Lựa chọn phương án đúng ?
A uuur uuur AB AC B. uuur AC a C uuur AC BC uuur
D uuur AB a
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD, có hai đường chéo cắt nhau tại O Đẳng thức nào dưới đây sai ?
A AB AD DB uuur uuur uuur B OA OB uuur uuur uuur AB C CD CO BD BO uuur uuur uuur uuur D CO OB CD uuur uuur uuur
Câu 13: Cho A x ¡ | 3 x 12 0 , B 8;0 Khi đó A là tập hợp ? B
Câu 17: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB ?
A OA OB B OA OB uuur uuur C OA OB uuur uuur r 0 D OA OB uuur uuur
Câu 18: Cho A x 1 ,n n ¥ , B x ¥ | x2 1 0
Lựa chọn phương án đúng ?
A B B A = B C B A D A B
Câu 19: Cho tứ giác ABCD, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác 0 r
có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C, D ?
Câu 20 : Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương.
B Vectơ-không là vectơ không có giá.
Trang 23C Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0 r
Cho hình vuông ABCD cạnh a có tâm O là giao điểm của 2 đường chéo.
1) Tính độ dài của OA CB uuur uuur
2) Chứng minh rằng DA DB DC uuur uuur uuur r 0
Trang 25Bài 4: (2,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh a có tâm O là giao điểm của 2 đường chéo.
1) Tính độ dài của OA CB uuur uuur
2) Chứng minh rằng DA DB DC uuur uuur uuur r 0
2) Chứng minh rằng DA DB DC uuur uuur uuur r 0
Giải
VT DA DB DC uuur uuur uuur DA DB uuur uuur DC BA DC CD DC uuur uuur uuur uuur uuur r VP
ĐỀ 5 Thuvienhoclieu.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Câu 2: Cho mệnh đề P:’’ Nếu a chia hết cho 5 thì a chia hết cho 10”.Tìm mệnh đề đảo của mệnh đề P?
B Nếu a chia hết cho 10 thì a chia hết cho 5
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 26Câu 6: Lớp 6A có 20 học sinh thích bóng đá, 17 hs thích bơi, 36 hs thích bóng chuyền,14 hs thích bơi và bóng đá, 13 hs thích bơi và bóng chuyền, 15 hs
thích bóng đá và bóng chuyền, 10 hs thích cả 3, 12 hs không thích môn nào cả Tính số hs của lớp 6A?
Câu 11: I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:
A IA IB B IA IBuur uur r 0 C IA IBuur uur r 0 D IA IBuur uur
Câu 12: Cho uuurAB
AC a b
uuur r r
D uuur rAC a 3br
Trang 27Câu 15: Cho tam giác ABC , M là điểm thỏa mãn : 2 MA CA AC AB CB
uuur uuur uuur uuur uuur
Khi đó:
Liệt kê các phần tử của tập A
Câu 3: (2đ) Cho A = -êéë 5;7ùúû , B = ê úéë3;10ùû Tìm A B ; A B ; \A B ; C A¡
Câu 4: (1đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau :
Câu 5: (1đ) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo , M là một điểm tùy ý.
Chứng minh rằng: MAuuur+MBuuur+MCuuur+MDuuur =4MOuuur
Câu 7: (1đ) Cho tam giác ABO, các điểm C, D, E lần lượt nằm trên AB, BO, OA sao cho AC2AB ,
12
,
13
Chứng minh rằng 3 điểm C, D, E thẳng hàng
ĐÁP ÁN
Trang 28Bóng chuyền
uuur uuur uuur
uuur uuuur uuuur
Trang 29đúng được 0.25đ
3;7
Trang 30Đặt OA auuur r , OB buuur r
Trang 31Câu 6
CD OD OC
uuur uuur uuur
Vì uuurAC2uuurAB nên OC OAuuur uuur 2(OB OAuuur uuur ) OCuuur OAuuur2OBuuur ar 2br
Vậy CD OD OCuuur uuur uuur =
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A 15 là số nguyên tố B 5 là số chẵn C 5 là số vô tỉ D 15 chia hết cho 3.
Câu 3 Cho mệnh đề Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:
Trang 32Câu 4 Cho tập hợp Tập X được viết dưới dạng liệt kê là:
Trang 33Câu 15 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
4 2
1+x 2x
Câu 16 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R
Câu 17 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên
-2 1
Trang 34Câu 23 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
Câu 25 Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và I là trung điểm của BC Hãy chọn đẳng thức đúng:
A GA=2GI uuur uur B GB+GC=2GI uuur uuur uur C
1 IG= AI 3
uur uur
D
2 GA= AI 3 uuur uur
Câu 26 Cho hai điểm phân biệt và cố định ,A B ; gọi I là trung điểm AB Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn MA MBuuur uuur MA MBuuur uuur
A Đường tròn đường kính AB B Nửa đường tròn đường kính AB
C Đường tròn tâm I , bán kính AB D Trung trực của AB
x y
-1 1
2
y ax= + +bx c
x y
Trang 35Câu 27 Cho hình chữ nhật ABCD , gọi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào sau đây là đúng?
A OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur . B AC DA ABuuur uuur uuur .
C OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur 0
Câu 32 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
B Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
C Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương.
D Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
Câu 33 Cho hình bình hành ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD Đặt Hãy phân tích vectơ theo 2 vectơ
BC AC AB
uuur uuur uuur r
0
OA BA OB uuur uuur uuur r
BC DB AB
uuur uuur uuur
AB IA BI uuur uur uur0
AB DC
uuur uuur r
AC AB AD uuur uuur uuur
Trang 36A B C D
Câu 36 Cho hình chữ nhật có cạnh Tính
II Phần tự luận:
Câu 1: Cho hàm số y 2m 1 x Tìm điều kiện của m để hàm số xác định trên tập (;1]
Câu 2 Cho hàm số y (4 2m m x 2) 2m Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số hàm số song song với đường thẳng có phương trình 3 y7x5
Câu 3 a) Tìm a và b để đồ thị hàm số đi qua điểm và có trục đối xứng là đường thẳng
b) Một cái cổng hình parabol dạng có chiều rộng
d = 4m Tính chiều cao h của cổng (xem hình minh họa)
Câu 4 Cho ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC
Trang 37ĐA A D A D C D
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
KỲ THI GIỮA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ THI MÔN: TOÁN LỚP 10
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 4 trang)
Mã đề : 123
Số báo danh: Họ và tên
Ghi chú: Thí sinh ghi Mã đề thi vào bài thi I)PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 đ)
Câu 1: Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC Hỏi cặp vec tơ nào sau đây cùng hướng?
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?
Trang 38uuur uur uuur
Câu 8: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Câu 9: Phần không bị gạch (không kể đường thẳng d) trong hình sau đây là miền nghiệm của bất phương trình nào?
Câu 11: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai?
A OBuur=DOuuur. B CBuur=uuurDA. C uuurAB=DCuuur. D OA OCuur=uuur.
Trang 39Câu 12: Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày Mỗi kg thị lợn chứa 800 đơn vị protein và 200đơn vị lipit Mỗi kg cá chứa 600 đơn vị protetin và 400 đơn vị lipit Biết rằng gia đình này chỉ mua tối đa 1, 6 kg thịt lợn và 1,1kg thịt cá Giátiền 1kg thịt lợn là 45 nghìn đồng, 1kg thịt cá là 35 nghìn đồng Hỏi giá đình đó phải mua bao nhiêu kg mỗi loại để số tiền bỏ ra là ít nhất.
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
B Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Trang 40D Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
Câu 17: Cho tập hợp A x ¥|x5 Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
Câu 23: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt Khi đó, uuur uuur uuur uuurAB DC BC AD bằng véc tơ nào sau đây?
Câu 24: Tam giác ABC vuông ở A có góc B =µ 30 0 Khẳng định nào sau đây là sai?
A
3 sin
3
B =