1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN

140 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 7,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA HK1 CÓ MA TRẬN

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

Thờ i gian (phút )

Số C H

Thời gian (phút)

Số C H

Thời gian (phút)

Số C H

Thời gian (phút)

Số C H

Thời gian (phút) TN TL

trong tam giác

3.1 Giá trị lượng giác của một

Trang 2

Lưu ý:

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 1/3điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

- Trong nội dung kiến thức:

+ (1*) Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong các nội dung 2.2 hoặc 3.2.

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

TT kiến thức Nội dung kiến thức Đơn vị Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

- Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định , mệnh đề chứa biến

- Biết kí hiệu phổ biến () và kí hiệu tồn tại ()

- Biết được mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương

Thông hiểu:

- Biết lấy ví dụ mệnh đề, phủ định một mệnh đề, xác định được tính đúng sai của các mệnh đề trong những trường hợp đơn giản

- Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước

- Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận

- Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương

1.2

Tập hợp Nhận biết:- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính

chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp

Thông hiểu:

- Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số

- Hiểu được khái niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau

- Hiểu các phép toán giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần bù củamột tập con

- Hiểu được các kí hiệu N*, N, Z, Q, R và mối quan hệ giữa các tập hợp

Trang 3

TT Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Nhận biết:

- Biết khái niệm Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn

- Biết xác định miền nghiệm của 1 bất phương trình bậc nhất 2 ẩn trên mặt

Nhận biết:

- Biết khái niệm hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn

- Biết xác định miền nghiệm của 1 hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn trên

từ 0 o đến

Nhận biết:

-Biết được giá trị lượng giác của 1 góc.

-Tìm được các giá trị lượng giác của 1 góc

- Nắm được mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của 2 góc bù nhau

Thông hiểu:

-Biết sử dụng kiến thức đã học để chứng minh 1 đẳng thức lượng giác

Trang 4

TT Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

3.2

Hệ thức lượng cơ bản trong tam giác.

Nhận biết: Nắm được:

-Định lý cosin -Định lý sin trong tam giác

-Các công thức tính diện tích tam giác

Thông hiểu:

-Tính góc từ công thức của định lý cosin và định lý sin trong tam giác

-Suy ra được công thức tính bán kính đường tròn nội và ngoại tiếp của tam giác từ công thức tính diện tích

Vận dụng: Giải các bài toán thực tế: tìm độ cao của cái cây, của ngọn

núi…

Vận dụng cao: Chứng minh các đẳng thức liên quan đến góc, cạnh, trung

tuyến của 1 tam giác; nhận dạng tam giác khi biết 1 đẳng thức có liên quan

Trắc nghiệm : (7 điểm ) 21 câu dựa vào bảng đặc tả

Tự luận (3 điểm )

Câu 1: Bài toán các phép toán trên tập hợp

Câu 2: Giải bài toán thực tế liên quan đến nội dung kiến thức 2.2 hoặc 3.2

Câu 3: Chứng minh các đẳng thức liên quan đến góc, cạnh, trung tuyến của 1 tam giác; nhận dạng tam giác khi biết 1 đẳng thức có liên quan

Trang 5

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 10

Thời gian: 60 phút

A/ TRẮC NGHIỆM: ( 5,0 điểm)

Câu 1 Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng?

A CA BA BCuuur uuur uuur  B CA AB CBuuur uuur uuur  C uuur uuur uuurAB AC BC. D.uuur uuur uuurAB BC CA 

Câu 2 Cho tam giác ABCM N P, , lần lượt là trung điểm AB BC AC, , ,G là trọng tâm tam giác ABC.Khẳng định nào sau đây đúng?

A GA GC GPuuur uuur uuur  B uuur uuurBG CG  2GNuuur. C uuur uuur uuurAG BG  AB. D GA GBuuur uuur  2GMuuuur.

Câu 3 Cho hàm số y ax= 2+bx c+ có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau

Câu 5 Cho hình bình hành ABCD Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào đúng?

A uuur uuurAC BDB uuur uuurAB CDC uuur uuurBC DAD uuur uuurAD BC

Câu 6 Trục đối xứng của parabol ( )P y: =2x2+ +6x 3 là

Trang 6

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề?

A Hà Nội là thủ đô của Việt Nam B Bạn có đi học không?

AIAB AC

uur uuur uuur

4

Trang 7

Câu 1 (1,5 điểm)

a) Cho A={0;1;2;3;4}

;B={2;3;4;5;6} Tìm A  B, A  B b) Tìm tập xác định của hàm số

y= - x+

Câu 2 (2,0 điểm) Cho hàm số bậc hai y= -x2 2x- có đồ thị 1  P

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số  P

b) Tìm điều kiện của tham số m để ( )P

Trang 8

Câu 2 (2,0 điểm) Cho hàm số bậc hai y= -x2 2x- có đồ thị 1  P

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số  P

b) Tìm điều kiện của tham số m để ( )P

cắt đường thẳng y m= tại 2điểm phân biệt

Trang 9

 cắt  P

PA PB  

uuur uuur r

Chứng minh 3 điểm M, N, P thẳng hàng

Trang 10

MNMP

ĐỀ 2 Thuvienhoclieu.com ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 10

Câu 3: Cho ABC với G là trọng tâm Đặt uuur rAB a , uuur rAC b Khi đó, CGuuur

a và r

b

Trang 11

Câu 5: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

Câu 6: Cho tam giác đềuABC

Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình ax2  bx c 0 a0 vô nghiệm” là mệnh đề nào sau đây?

A Phương trình ax2  bx c 0 a0 không có nghiệm.

B Phương trình ax2  bx c 0 a0 có nghiệm kép.

C Phương trình ax2  bx c 0 a0 có 2 nghiệm phân biệt.

D Phương trình ax2  bx c 0 a0 có nghiệm.

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?

A BA ADuuur uuur uuur AC B uuur uuur uuurAB AD CA  . C AB AD ACuuur uuur uuur  D uuur uuur uuurAB BC CA  .

Trang 12

Câu 12: Cho tứ giác ABCD Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AB và CD Khi đó, AC BDuuur uuur bằng

Câu 13: Cho tập hợpA   ; ; ;  Gọi X là tập hợp con của A và thỏa: b Î X và X có 3 phần từ Số tập X là

a) (1 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P

b) (1 điểm) Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: mx3 cắt  P

tại hai điểm phân biệt A B, có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 2 2

xx  .

Bài 3

a) (0.5 điểm) Cho bốn điểm A B C D, , , phân biệt Chứng minh: uuur uuur uuur uuur rAB DC BC AD   0

b) (1 điểm) Cho hình bình hành MNPQ Gọi H và K lần lượt thuộc các cạnh NP và NQ sao cho 5 NH NPuuuur uuur r 0,

16

NKNQ

Chứng minh: M, H, K thẳng hàng

HẾT

Họ và tên thí sinh: ……….: Số báo danh:………

Trang 13

Bài 2

Cho parabol  P y x:  24x3

2a

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P

+ Ghi đúng vị trí hoành độ, tung độ đỉnh

+ Ghi đúng chiều biến thiên

( nếu thiếu thì tha)

+ Ghi đúng tọa độ đỉnh

+ Xác định được thêm 2 điểm đặc biệt và vẽ đúng dạng đồ thị

0,250,250,250,25

Trang 14

Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: mx3 cắt  P

tại hai điểm phânbiệt A B, có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2 2 2

uuur uuur uuur uuur

uuur uuur

r

0,50,5

Trang 15

Cho hình bình hành MNPQ Gọi H và K lần lượt thuộc các cạnh NP và NQ sao cho 5NH NPuuuur uuur r 0,

16

NKNQ

Chứng minh: M, H, K thẳng hàng

+ 5NH NPuuuur uuur r  0 uuurNP5(MH MNuuuur uuuur ); NK16NQNQ6(MK MN )

0,25

+ MN QPuuuur uuur ( do MNPQ là hình bình hành) Suy ra:

56

MKMH

0,25+ KL: M, H, K 0,25

ĐỀ 3 Thuvienhoclieu.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Trang 16

A y   x 2 B y x2 C

35

Câu 8: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A OA OC uuur uuur ur 0 B uuur uuur uuur ur AB BC BD  0 C uuuur uuur ur AD BC 0 D uuur uuur uuur ur AB BC CA  0

Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

Trang 17

Câu 13: Khẳng định nào sai khi nói về hàm số y  x 3

A Đồ thị của hàm số song song với trục hoành.

Câu 15: Cho hình bình hành ABCD Chọn khẳng định đúng?

A BA BC BDuuur uuur uuur  . B CA BC BAuuur uuur uuur  .

C BA DCuuur uuur . D AC BA BCuuur uuur uuur  .

Câu 16: Cho đoạn thẳng AB, M là một điểm trên đoạn thẳng AB sao cho

14

Trang 18

Câu 21: ( 1,5 điểm) Cho A   ; 1 ; B  5;3 Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số: A B A B ,  , \B A.

Câu 22: ( 2,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 22x3.

Câu 23: ( 2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các điểm A 0;-2 , B 3;1   

và C -1;5 

a Tìm toạ độ uuur uuur uuur AB BC CA, ,

b Tìm tọa độ điểm I sao cho tứ giác IABC là hình hình hành

Câu 24: ( 0,5 điểm) Cho các tập hợp M  0;2 và 2

Trang 19

0.25 điểm0.25 điểm

Câu 23: ( 2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các

điểm A 0;-2 , B 3;1   

và C -1;5 

a Tìm toạ độ uuur uuur uuur AB BC CA, ,

b Tìm tọa độ điểm I sao cho tứ giác IABC là hình hình hành

a Ta có:

0.25 điểm

Trang 20

b Gọi I x y;  uuur BA   3; 3 , CI uuur  x 1;y5

Mà tứ giác IABC là hình hình hành, ta được: CI BAuuur uuur

42

x y x y

0.25 điểm0.25 điểm

0.25 điểm0.25 điểm0.25 điểm

0.25 điểm0.25 điểm

Câu 24: ( 0,5 điểm) Cho các tập hợp M  0;2 và 2

Trang 22

A uuur uuur AB CD  B uuur uuur ACBD C uuur uuur AB DC  D uuur uuur AD CB

Câu 11: Cho tam giác đều ABC có cạnh a Lựa chọn phương án đúng ?

A uuur uuur ABAC B. uuur AC a  C uuur ACBC uuur

D uuur ABa

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD, có hai đường chéo cắt nhau tại O Đẳng thức nào dưới đây sai ?

A AB AD DB uuur uuur uuur   B OA OB uuur uuur uuur   AB C CD CO BD BO uuur uuur uuur uuur    D CO OB CD uuur uuur uuur  

Câu 13: Cho A    x ¡ | 3 x  12 0 ,   B    8;0  Khi đó A  là tập hợp ? B

Câu 17: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB ?

A OA OB  B OA OB uuur uuur  C OA OB uuur uuur r   0 D OA OB uuur uuur 

Câu 18: Cho A   x     1 ,n n  ¥  , B    x ¥ | x2   1 0 

Lựa chọn phương án đúng ?

A B   B A = B C BA D AB

Câu 19: Cho tứ giác ABCD, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác 0 r

có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C, D ?

Câu 20 : Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương.

B Vectơ-không là vectơ không có giá.

Trang 23

C Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0 r

Cho hình vuông ABCD cạnh a có tâm O là giao điểm của 2 đường chéo.

1) Tính độ dài của OA CB uuur uuur 

2) Chứng minh rằng DA DB DC uuur uuur uuur r    0

Trang 25

Bài 4: (2,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD cạnh a có tâm O là giao điểm của 2 đường chéo.

1) Tính độ dài của OA CB uuur uuur 

2) Chứng minh rằng DA DB DC uuur uuur uuur r    0

2) Chứng minh rằng DA DB DC uuur uuur uuur r    0

Giải

VTDA DB DC uuur uuur uuur    DA DB uuur uuur   DC BA DC CD DC uuur uuur uuur uuur uuur r       VP

ĐỀ 5 Thuvienhoclieu.com

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Câu 2: Cho mệnh đề P:’’ Nếu a chia hết cho 5 thì a chia hết cho 10”.Tìm mệnh đề đảo của mệnh đề P?

B Nếu a chia hết cho 10 thì a chia hết cho 5

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Trang 26

Câu 6: Lớp 6A có 20 học sinh thích bóng đá, 17 hs thích bơi, 36 hs thích bóng chuyền,14 hs thích bơi và bóng đá, 13 hs thích bơi và bóng chuyền, 15 hs

thích bóng đá và bóng chuyền, 10 hs thích cả 3, 12 hs không thích môn nào cả Tính số hs của lớp 6A?

Câu 11: I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:

A IA IBB IA IBuur uur r  0 C IA IBuur uur r  0 D IA IBuur uur

Câu 12: Cho uuurAB

ACab

uuur r r

D uuur rAC a  3br

Trang 27

Câu 15: Cho tam giác ABC , M là điểm thỏa mãn : 2 MA CA  AC AB CB 

uuur uuur uuur uuur uuur

Khi đó:

Liệt kê các phần tử của tập A

Câu 3: (2đ) Cho A = -êéë 5;7ùúû , B = ê úéë3;10ùû Tìm A B ; A B ; \A B ; C A¡

Câu 4: (1đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau :

Câu 5: (1đ) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo , M là một điểm tùy ý.

Chứng minh rằng: MAuuur+MBuuur+MCuuur+MDuuur =4MOuuur

Câu 7: (1đ) Cho tam giác ABO, các điểm C, D, E lần lượt nằm trên AB, BO, OA sao cho AC2AB ,

12

,

13

Chứng minh rằng 3 điểm C, D, E thẳng hàng

ĐÁP ÁN

Trang 28

Bóng chuyền

uuur uuur uuur

uuur uuuur uuuur

Trang 29

đúng được 0.25đ

 3;7

Trang 30

Đặt OA auuur r , OB buuur r

Trang 31

Câu 6

CD OD OC 

uuur uuur uuur

Vì uuurAC2uuurAB nên OC OAuuur uuur 2(OB OAuuur uuur ) OCuuur OAuuur2OBuuur   ar 2br

Vậy CD OD OCuuur uuur uuur  =

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A 15 là số nguyên tố B 5 là số chẵn C 5 là số vô tỉ D 15 chia hết cho 3.

Câu 3 Cho mệnh đề Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:

Trang 32

Câu 4 Cho tập hợp Tập X được viết dưới dạng liệt kê là:

Trang 33

Câu 15 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

4 2

1+x 2x

Câu 16 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R

Câu 17 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên

-2 1

Trang 34

Câu 23 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Câu 25 Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và I là trung điểm của BC Hãy chọn đẳng thức đúng:

A GA=2GI uuur uur B GB+GC=2GI uuur uuur uur C

1 IG= AI 3

uur uur

D

2 GA= AI 3 uuur uur

Câu 26 Cho hai điểm phân biệt và cố định ,A B ; gọi I là trung điểm AB Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn MA MBuuur uuur  MA MBuuur uuur

A Đường tròn đường kính AB B Nửa đường tròn đường kính AB

C Đường tròn tâm I , bán kính AB D Trung trực của AB

x y

-1 1

2

y ax= + +bx c

x y

Trang 35

Câu 27 Cho hình chữ nhật ABCD , gọi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào sau đây là đúng?

A OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur   . B AC DA ABuuur uuur uuur  .

C OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur   0

Câu 32 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.

B Vectơ là đoạn thẳng có hướng.

C Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương.

D Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.

Câu 33 Cho hình bình hành ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD Đặt Hãy phân tích vectơ theo 2 vectơ

BC AC AB  

uuur uuur uuur r

0

OA BA OB  uuur uuur uuur r

BC DB AB 

uuur uuur uuur

AB IA BI uuur uur uur0

AB DC 

uuur uuur r

AC AB AD uuur uuur uuur

Trang 36

A B C D

Câu 36 Cho hình chữ nhật có cạnh Tính

II Phần tự luận:

Câu 1: Cho hàm số y 2m 1 x Tìm điều kiện của m để hàm số xác định trên tập (;1]

Câu 2 Cho hàm số y (4 2m m x 2) 2m Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số hàm số song song với đường thẳng có phương trình 3 y7x5

Câu 3 a) Tìm a và b để đồ thị hàm số đi qua điểm và có trục đối xứng là đường thẳng

b) Một cái cổng hình parabol dạng có chiều rộng

d = 4m Tính chiều cao h của cổng (xem hình minh họa)

Câu 4 Cho ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC

Trang 37

ĐA A D A D C D

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT

KỲ THI GIỮA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2022-2023

ĐỀ THI MÔN: TOÁN LỚP 10

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 4 trang)

Mã đề : 123

Số báo danh: Họ và tên

Ghi chú: Thí sinh ghi Mã đề thi vào bài thi I)PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 đ)

Câu 1: Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC Hỏi cặp vec tơ nào sau đây cùng hướng?

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?

Trang 38

uuur uur uuur

Câu 8: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

Câu 9: Phần không bị gạch (không kể đường thẳng d) trong hình sau đây là miền nghiệm của bất phương trình nào?

Câu 11: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai?

A OBuur=DOuuur. B CBuur=uuurDA. C uuurAB=DCuuur. D OA OCuur=uuur.

Trang 39

Câu 12: Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày Mỗi kg thị lợn chứa 800 đơn vị protein và 200đơn vị lipit Mỗi kg cá chứa 600 đơn vị protetin và 400 đơn vị lipit Biết rằng gia đình này chỉ mua tối đa 1, 6 kg thịt lợn và 1,1kg thịt cá Giátiền 1kg thịt lợn là 45 nghìn đồng, 1kg thịt cá là 35 nghìn đồng Hỏi giá đình đó phải mua bao nhiêu kg mỗi loại để số tiền bỏ ra là ít nhất.

Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

B Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

C Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Trang 40

D Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

Câu 17: Cho tập hợp A x ¥|x5 Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

Câu 23: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt Khi đó, uuur uuur uuur uuurAB DC BC AD   bằng véc tơ nào sau đây?

Câu 24: Tam giác ABC vuông ở A có góc B =µ 30 0 Khẳng định nào sau đây là sai?

A

3 sin

3

B =

Ngày đăng: 10/11/2022, 19:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w