ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HK2 6789 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN
Trang 1Ngày soạn: ……… Ngày kiểm tra: ……… Lớp 6A
Tiết 92 - 93: KIỂM TRA GIỮA KÌ II
- Cẩn thận, chính xác Nghiêm túc trong kiểm tra
II NỘI DUNG ĐỀ
dữ liệthống kê
Tính đượcxác suấtthựcnghiệmkhi tungđồng xu
%
10,55%
2 0,75 7,5
- Viết đượchỗn số từphân sốđơn giản
- So sánhđược cácphân số
Tìm đượcphân sốlớnnhấttrong 1dãy cácp/s
- Sosánhđược2phânsố
20,50,5
%
31,515
%
1110
%
2110%
17 6,25 62,5
Trang 2g
đoạnthẳng
đoạnthẳng
đoạnthẳng
%
10,252,5
%
2115
%
1110
%
7 3 30%
Tổng
16 4 40%
6 3 30%
2 2 20%
2 1 10%
26 10 100
%
2 Nội dung đề
ĐỀ SỐ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau?
Câu 3: Phân số nào sau đây không tối giản?
Trang 32 15
Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số?
A
1
2 5
b, với a và b là hai số tự nhiên trong đó a 0
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số
D
5 20
Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm Đoạn thẳng BA
có độ dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng
Trang 4C A là một điểm D Điểm A nằm trên đường thẳng A Câu 12: Trong hình vẽ Chọn khẳng định đúng
A Trong hình có 2 đoạn thẳng B Trong hình có 3 đoạn thẳng
C Trong hình có 1 đoạn thẳng D Trong hình không có đoạn thẳng
Câu 9: (0,5 điểm)
Cặp phân số
3 7
và
3 7
có bằng nhau không ? Vì sao ?
Trang 5Câu 10: (0,5 điểm)
Rút gọn phân số sau về phân số tối giản:
14 21
và
2 9
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng
trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau?
Câu 3: Phân số nào sau đây không tối giản?
Trang 62 15
Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số?
A
1
2 5
b, với a và b là hai số tự nhiên trong đó a 0
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số
D
5 20
Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm Đoạn thẳng BA
có độ dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng
Trang 7A Trong hình có 2 đoạn thẳng B Trong hình có 3 đoạn thẳng
C Trong hình có 1 đoạn thẳng D Trong hình không có đoạn thẳng
Trang 8Viết phân số sau dưới dạng hỗn số:
35 8
có bằng nhau không ? Vì sao ?
Câu 10: (0,5 điểm)
Rút gọn phân số sau về phân số tối giản:
18 36
và
6 7
1 Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễnmột giá trị. 0,25
2
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai
phân số đó (về cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với
nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
0,25
3
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng
hoặc biểu đồ, ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra
thông tin hữu ích và rút ra kết luận
0,25
Trang 94 Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B 0,25
9
Do 3 7 = (-7) (-3) nên
3 7
=
3 7
1 Hai phân số được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng biểu diễnmột giá trị. 0,25
2
Để so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai
phân số đó (về cùng một mẫu dương) rồi so sánh các tử với
nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
0,25
3
Sau khi thu thập, tổ chức, phân loại, biểu diễn dữ liệu bằng bảng
hoặc biểu đồ, ta cần phân tích và xử lí các dữ liệu đó để tìm ra
thông tin hữu ích và rút ra kết luận
0,25
4 Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B 0,25
Trang 107 AM = AB - BM = 10 - 6 = 4 cm 1
8 358
=
3 4
11
Phân số lớn nhất là phân số
12 15
11 17
Trang 11- Chỉ ra được cặp
số nào là nghiệmcủa hệ phươngtrình bậc nhất hai
ẩn
Câu 1; 4
- Vận dụng đượccách giải hệphương trình bậcnhất hai ẩn vàobài toán thực tế
1 1
y = ax2 (a 0)
- Tính được giá trịcủa hàm số khibiết giá trị củabiến số
- Nhận biết đượcphương trình bậchai một ẩn; sốnghiệm củaphương trình bậchai 1 ẩn dựa vào
- Giải được phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm
- Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2
(a 0)
minh được phương trìnhbậc hai luôn
có hai nghiệm phânbiệt với mọi m
Trang 12dấu của a và c
Câu 2,3,5,6 Câu 14.1a; 14.2a
2 0,5
2 1,5
2 0,5
10 3,5 35
3 Góc với
đường tròn
- Nhận biết đượctính chất của góc ở tâm; góc nội tiếp; góc tạo bởi tiếp tuyến vàdây cung; góc
có đỉnh nằm bêntrong đường tròn
- Nhận biết đượcliên hệ giữa cung và dây trong 1 đường tròn
- Nhớ lại được dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn
- Tính được góc trong đường tròn
Câu 7; 8;9;10;11;12 Câu 13b
- Vận dụng tính chất của các góc trong một đường tròn để chứng minh đẳng thức tích; ba điểm thẳng hàng
- Vận dụng tổng hợp kiến thức để giải bài toán quỹ tích
Trang 13Câu 13a; 17a Câu 17b,c
2 0,5
2 1,5
2 1
1 0,5
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12 3 30
4 1 10
4 3 30
3 2 20
2 1 10
II NỘI DUNG ĐỀ
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) – Nhận biết
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng
Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
Khẳng định nào sau đây sai ?
A Hàm số đồng biến với x0 C Có đồ thị đối xứng qua trục tung
B Hàm số nghịch biến với x0 D Có đồ thị đối xứng qua trục
hoành
Trang 14Câu 4: Số nghiệm của hệ phương trình
4x 2y 6 2x y 8
A Vô nghiệm B Vô số nghiệm C Có một nghiệm duy nhất
Câu 5: Số nghiệm của phương trình 3x 2 + 4x – 5 = 0 là
A Vô nghiệm B Nghiệm kép
C Hai nghiệm phân biệt D Vô số nghiệm
Câu 6: Giá trị của hàm số y =
1
2x2 , tại x = – 4 là
A 4 B – 4 C 8 D – 8
Câu 7: Số đo của cung nhỏ trong một đường tròn bằng:
A Độ dài của cung B Số đo của góc ở tâm chắn cung đó
C Số đo của góc ở tâm D 3600 trừ đi số đo cung bị chắn
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A Nếu hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
B Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng
nhau
C Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau
D Đối với 2 cung của 1 đường tròn, cung lớn hơn căng dây lớn
Trang 15H1 x
o 60
B
C
A D
Câu 11: Trong một đường tròn góc nào sau đây bằng góc nội tiếp cùng
Câu 12: Điều kiện để một tứ giác nội tiếp một đường tròn là:
A Tổng hai góc đối bằng 1800 B Tổng hai góc đối nhỏ hơn 1800
C Tổng hai góc đối lớn hơn 1800 D Hai góc đối bằng nhau
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm )
Câu 13 (0,75 điểm)
a) Trong hình (1) Biết AC là đường kính của (O) và
góc BDC 60 0 Tìm số đo góc x – Thông hiểu 0,5
b) Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có 0
DAB 120 Số đo BCDbằng bao nhiêu ?
a) Khi nào hàm số trên đồng biến; nghịch biến – Nhận biết 0,25
Trang 16b) Vẽ đồ thị của hàm số trên – Thông hiểu 1,0 Câu 15 (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: - Vận dụng thấp 1,0
Tìm hai số biết rằng bốn lần số thứ hai cộng với năm lần số thứ nhất bằng 18040 và ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 2002
Câu 16 (2,75 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB C là một
điểm nằm giữa O và A Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròntrên tại I K là một điểm bất kỳ nằm trên đoạn thẳng CI (K khác C và I), tia AK cắtnửa đường tròn (O) tại M, tia BM cắt tia CI tại D Chứng minh:
a) Các tứ giác: ACMD; BCKM nội tiếp đường tròn – Thông hiểu 1,0
Câu 17 (0,5 điểm) Chứng minh rằng – Vận dụng cao
Phương trình x 2 + 2mx – 2m – 3 = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi
m
Lưu ý: Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay không có chức năng soạn thảo
văn bản
III ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Trang 17H1 x
o 60
B
C
A D
Trang 186
4
2
-2
x -4 -2 O 2 4
y
x
y =
2
1
x
0,5
Câu 15 (1 điểm)
Gọi số thứ nhất là x, số thứ hai là y Đk: 0 < x, y < 18040 ; x y,
Do bốn lần số thứ hai cộng với năm lần số thứ nhất bằng 18040
Nên ta có phương trình 5x + 4y = 18040 (1)
Do ba lần số thứ nhất hơn hai lần số thứ hai là 2002
Nên ta có phương trình: 3x - 2y = 2002 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
0,25
0,25
0,25
Trang 19K
A
Trang 20Kết luận B, K, N thẳng hàngd) Lấy E đối xứng với B qua C thì E cố định và EDC BDC , lạicó: BDC CAK (cùng phụ với B), suy ra: EDC CAK Do đó AKDE là tứ giác nội tiếp Gọi O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp
∆AKD thì O’ củng là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKDEnên OA = OE, suy ra O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AE cố định
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 8
- Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình
- Nhận biết được hai phương trình tương đương, hai phương trình
Giải được phương trình bậc nhất một ẩn
(Câu 13b)
Trang 21không tương đương.
(câu 1, câu 2, câu
1 0,5
5 1,5 15%
2 Phương trình
đưa được về
dạng ax + b = 0
-Viết đúng phương trình bậc nhất một ẩn.
(Câu 13a)
Giải phương trình dạng ax + b = 0 ở dạng đơn giản (Câu 14b)
Tìm được giá trị của tham số để phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước
1 0,5
1 0,5
3 1,5 15%
Giải được phương trình tích ở dạng đơn giản
1 0,5
2 0,75đ 7,5%
4 Phương trình
chứa ẩn ở mẫu
Nhận biết được điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu (Câu 6)
Vận dụng được cách giải phương trình chưa ẩn ở mẫu
1 1
2 1,25 12,5%
5 Diện tích đa
giác
- Biết tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
2 0,5 5,0%
Trang 22- Nhận ra hai tam giác đồng dạng theo các trường hợp đã học
- Xác định được tỉ
số hai của tam giác bằng tính chất đường phân giác
- Liêt kê được các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ dựa trên hình vẽ (Câu 9, Câu 10, Câu 11, Câu 12, Câu 16)
- Phát hiện các tam giác đồng dạng và giải thích được (Câu 17)
- Chứng minh được hai tam giác đồng dạng thông qua các trường hợp đã học
(Câu 18b)
- Vận dụng được các kiến thức đã học để xác định
độ dài đoạn thẳng (Câu 18a)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 1
1 0,5
1 1,5
1 1
1 0,5
8 4,5 45%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
12 3
2 1
4 3
2 2
2 1
22 10 100%
Trang 23Câu 4: Hai phương trình nào sau đây không tương đương ?
k
thì tỉ số chu vicủa hai tam giác đó bằng:
Câu 11: Cho hình 1, cặp tam giác đồng dạng là:
1
Hình 1
A ∆PQR ∆EDF B ∆DEF ∆ABC C ∆ABC ∆PQR
Trang 24Câu 12: Cho MNP, MQ là tia phân
giác của NMP, khi đó tỷ số y
y x
Q N
a) Viết hai phương trình bậc nhất một ẩn?
b) Giải phương trình sau: 2x + 6 = 20
Câu 14: (2điểm) Giải các phương trình sau:
Cho hình 4 Có bao nhiêu cặp
tam giác đồng dạng Viết tên các cặp
tam giác đó?
Hình 4
H B
A
C
Trang 25Câu 18: (1,5điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 9cm, AC = 12cm Tia
phân giác góc A cắt BC tại D, từ D kẻ DE AC (E AC)
0,5
0,250,25
x =
1 3
Vậy: Tập nghiệm của phương trình trên là: S = {
1 3
}
0,25
0,25
Trang 26c) (2x + 3) (3x - 5) = 0
2x + 3 = 0 hoặc 3x – 5 = 0+ 2x + 3 = 0 x =
3 2
+ 3x – 5 = 0 x =
5 3Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = {
3 2
0,250,25
ABC HBA (g.g) vì: A H 1v ; B chung
ABC HAC (g.g) vì : A H 1v ; C chung
HBA HAC (cùng đồng dạng ABC)
0,50,50,5
Trang 27Từ đó: DC = BC – BD = 15 – 6,4 = 8,6 cm
0,150,1
b) CDE và CBA có: C chung; A E 900
Trang 281 Ma trận: (Không hòa cột)
- Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình
- Nhận biết được hai
phương trình tương đương, hai phương trình không tương đương.
(câu 1, câu 2, câu
3, câu 4)
Giải được phương trình bậc nhất một ẩn
1 0,5
5 1,5 15%
2 Phương trình
đưa được về
dạng ax + b = 0
Giải phương trình dạng
ax + b = 0
ở dạng đơn giản (Câu 14b)
Tìm được giá trị của tham số để phương trình thỏa mãn điều
Trang 29kiện cho trước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5
2 1 10%
3 Phương trình
tích
Nhận biết được tập nghiệm cuả phương trình tích (Câu 5)
Giải được phương trình tích
ở dạng đơn giản (Câu 14c)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25
1 0,5
2 0,75đ 7,5%
4 Phương trình
chứa ẩn ở mẫu
Nhận biết được điều kiện xác định của phương trình chứa
ẩn ở mẫu (Câu 6)
Phát biểu được cách giải phươn
g trình chứa
ẩn ở mẫu.
(Câu 13a)
Vận dụng được cách giải phương trình chưa
ẩn ở mẫu (Câu 13b)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25
1 0,5
1 1
3 1,75 17,5
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
6 1,5
1 0,5
3 1,5
1 1
1 0,5
12 5 50%
Trang 30Câu 3: Hai phương trình nào sau đây là hai phương trình tương đương ?
a) Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?
b) Áp dụng giải phương trình sau:
a) Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu
Bước 3: Giải phương trình vừa tìm đượcBước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho
0,5
0,25
Trang 31 x =
1 3
Vậy: Tập nghiệm của phương trình trên là: S = {
1 3
}
0,25
0,250,25
3 2
+ 3x – 5 = 0 x =
5 3Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = {
3 2
Trang 32Vậy: Với m = 1 hoặc m = 3 thì phương trình đã cho nhận x = -1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 7
1 MA TRẬN
Trang 33Câu 5a,b
Vẽ được biểu đồ đoạn thẳng
Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng và tìm được mốt của dấu hiệu
1 0,5
2
1 10
KL, Hiểu được các tam giác đặc biệt
Câu 7b
Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác để c/m hai tam giác bằng nhau
Câu 7a
c/m đúng hai đoạn thẳng bằng nhau nhờ áp dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác
1 1,5
1
1
1 0,5
10 5 50
Trang 34Câu 2 (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đúng trước đáp án đúng.
a) Trong một tam giác, tổng ba góc bằng
A 900 B 450 C 1800 D 600
A
Trang 35b) Cho hình vẽ sau, góc ngoài của tam giác ABC là
A A B B
C ACB D ACx
c) Cho ∆ABC vuông cân tại A nếu
A A B; B C B= 450 ; C A B= 450 ; D A C= 450
d) Tam giác ∆MNP là tam giác cân tai M nếu
Trang 36b) Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?
c) Đường thẳng BM cắt Ox tại D, đường thẳng AM cắt Oy tại E Chứng minh: MD = ME
3 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Trang 37- Điểm kiểm tra cao nhất: 10 điểm
- Điểm kiểm tra thấp nhất: 2 điểm
- Đa số học sinh được điểm 6, 7
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:
2 1
10 9 8 7 6 5 4
n
Tần số(n)
Trang 38(3 điểm)
Hình vẽ, ghi gt, kl đúng
a) Xét hai tam giác vuông OAM và OBM có:
OAB cân tại O
c) AMD = BME (cạnh góc vuông – góc nhọn kề )
MD = ME
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0.5 0,25 0,25
Ngày soạn: 10/02/2022 Ngày dạy: 12/02/2022
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
- Ôn tập các kiến thức về thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữliệu; bảng số liệu, biểu đồ cột tranh, biểu đồ cột, biểu đồ cột kép; mô hình xác suất
và xác suất thực nghiệm
x t y
Trang 39- Vận dụng được các kiến thức về một số yếu tố thống kê và xác suất giảiquyết những nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản.
- Ôn tập kiến thức trong chương về phân số, các phép tính về phân số
- HS giải được các bài tập tổng hợp về so sánh phân số, cộng trừ nhân chiaphân số
2 Năng lực
- Góp phần tạo cơ hội để HS phát triển một số năng lực chung như: Năng lực mô hình hóa toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác
- Góp phần phát triển một số NL toán học như: So sánh hai phân số Nhận biết
hỗn số dương Vận dụng giải các bài toán thực tiễn có liên quan
3 Phẩm chất
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cáchlôgic và hệ thống
- Biết quy lạ về quen, có tinh thần trách nhiệm hợp tác xây dựng cao
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suynghĩ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Bài tập 1: Giáo viên chủ nhiệm lớp 6A yêu cầu lớp trưởng điều tra về loại
nhạc cụ: Organ, Ghita, Kèn, Trống, Sáo mà các học sinh trong lớp yêu thích nhất
a) Lớp trưởng lớp 6A cần thu thập những dữ liệu nào?
b) Nêu những đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê?