1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Chương 3 (cont): Mô hình dữ liệu ppt

37 956 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Hình Dữ Liệu
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 299,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình dữ liệu lôgicChỉ ra tổ chức của dữ liệu, không chỉ định nó được lữu trữ, tạo ra hoặc vận dụng như thế nào... Các ký hiệu của ERD có thể chỉ ra khi một trường hợp của thực thể phả

Trang 1

3.4 - 1

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ

THỐNG

Chương 3 (cont) 3.4 MÔ HÌNH DỮ LIỆU

Trang 2

Mô hình dữ liệu lôgic

Chỉ ra tổ chức của dữ liệu, không chỉ định nó được lữu trữ, tạo ra hoặc vận dụng như thế nào.

Trang 3

3.4 - 3

Sơ đồ thực thể liên kết (ERD)

Trang 5

3.4 - 5

Sử dụng ERD để chỉ ra các quy tắc

thương mại

Các quy tắc thông tin thương mại là các ràng buộc xảy

ra khi hệ thống đang hoạt động.

Các ký hiệu của ERD có thể chỉ ra khi một trường hợp của thực thể phải tồn tại cho một trường hợp của thực thể khác tồn tại

Một bác sỹ phải tồn tại trước khi việc bổ nhiệm bác sỹ được tạo ra

Các biểu tượng của ERD có thể chỉ ra khi một trường hợp thực thể có thể liên quan đến duy nhất một hoặc nhiều trường hợp của thực thể khác

• Một bác sỹ có thể có nhiều bệnh nhân, mỗi bệnh nhân có thể có duy nhất một bác sỹ chính

Các biểu tượng ERD chỉ ra khi tình trạng một trường hợp thực thể là tuỳ ý cho trường hợp thực thể liên quan

• Một bệnh nhân có thể hoặc không thể có bảo hiểm

Trang 6

3.4 - 6

Ví dụ ERD

BACSY Maso_basy

Thoigian Maso_basy Thoihan Lydo Capbac

BENHNHAN Maso_benhnhan Hoten

Diachi Dienthoai Ngaysinh

Soluongtra Ngaytra Phuongthuc

CTYBAOHIEM Ten_cty

Dienthoai Diachi Thongtinsoluoc

Trang 8

3.4 - 8

Thực thể

Một người, một vị trí, sự kiện hoặc điều gì đó mà dữ liệu được tập trung

Phải có nhiều sự kiện mới trở thành một thực thể

Ví dụ: Nếu công ty có duy nhất một kho hàng, kho hàng không phải là thực thể Tuy nhiên, nếu công ty có một số kho hàng, kho hàng là thực thể nếu công ty muốn lưu trữ dữ liệu về mỗi trường hợp kho hàng

Trang 9

3.4 - 9

Ví dụ

Ví dụ: Thực thể Trường hợp

Kho hàng Gia lâm Kho hàng Thanh xuân

Trang 10

3.4 -

10

Thuộc tính

Là thông tin lấy được về một thực thể

Tên thuộc tính là danh từ

Đôi khi tên thực thể được đưa vào tại bắt đầu của tên thuộc tính cho rõ ràng

Trang 11

SINH VIÊN SV_Ma

SV_Ten SV_Ngay sinh

Trang 12

Khoá kép bao gồm một số các thuộc tính

Một khoá có thể là ‘nhân tạo’, như khi tạo ra một số IDCác thuộc tính khoá có thể không phát triển cho đến giai đoạn thiết kế

Trang 13

3.4 -

13

BENHNHAN Ten_BN

Ho_BN

BENHNHAN Ma_BN

Ten_BN Ho_BN

BENHNHAN Ten_BN

Ho_BN

vào sau

Trang 15

Một trường hợp trong một thực thể liên quan tới một và duy nhất một trường hợp trong thực thể liên quan (1:1)

Một trường hợp trong một thực thể liên quan tới một hoặc nhiều hơn một trường hợp trong thực thể liên quan (1:N)

Một hoặc nhiều hơn các trường hợp trong một thực thể liên quan tới một hoặc nhiều hơn các trường hợp trong thực thể liên quan (M:N)

Trang 16

Not Null có nghĩa rằng trường hợp trong thực thể liên quan phải tồn tại cho trường hợp trong thực thể khác là có giá trị

Null có nghĩa rằng trường hợp trong thực thể liên quan là cần thiết cho trường hợp trong thực thể khác có giá trị

Trang 17

Ten_TC Mota_TC

BACSY

Ma_BS Ten_BS Dc_BS Dt_BS Chuyenmonchinh

Chuyenmon

Ten_CM Mota_CM

Trang 18

3.4 -

18

Từ điển dữ liệu và siêu dữ liệu

Siêu dữ liệu là thông tin lưu trữ về các thành phần của

mô hình dữ liệu

Siêu dữ liệu được lưu trữ trong từ điển dữ liệu vì vậy

nó có thể chia sẻ bởi những người phát triển và sử dụng dọc theo SDLC

Hoàn toàn, chia sẻ từ điển dữ liệu giúp cải tiến chất lượng hệ thống dưới sự phát triển

Trang 19

3.4 -

19

Từ điển dữ liệu mục từ cho thực thể

bệnh nhân

Trang 20

3.4 - 20

Xây dựng sơ đồ thực thể liên

kết (ERD)

Trang 22

3.4 -

22

Xác định các thực thể

Xác định các loại chính của thông tin

Nếu có giá trị, kiểm tra các mô hình xử lý cho các kho dữ liệu, các thực thể ngoài và các luồng dữ liệuKiểm tra các đầu vào và đầu ra chủ yếu từ các ca

sử dụngXác minh rằng có nhiều hơn một trường hợp của các thực thể xảy ra trong hệ thống

Trang 23

3.4 -

23

Xác định các thuộc tính của thực thể mà có liên quan tới hệ thống bên dưới sự phát triển

Kiểm tra mô hình xử lý chứa các thực thể cho chi tiết trong các luồng dữ liệu và các kho dữ liệu

Kiểm tra các yêu cầu dữ liệu Phỏng vấn sự hiểu biết của người dùng Thực hiện phân tích tài liệu trong các form và các báo cáo tồn tại

Chọn các thuộc tính khoá

Trang 24

3.4 -

24

Xác định các mối quan hệ

Bắt đầu với một thực thể và xác định tất cả các thực thể mà nó chia sẻ các mối quan hệ

Mô tả quan hệ với cụm động từ thích hợp

Xác định các yếu tố trong một tập hợp và các phương thức bằng việc thảo luận các quy tắc thương mại với

sự hiểu biết của người dùng

Trang 25

3.4 -

25

Cú pháp tiên tiến

Thực thể độc lập

Có thể tồn tại không cần sự trợ giúp của thực thể khác

Sự xác định tạo ra từ các thuộc tính của riêng thực thể Các thuộc tính từ các thực thể khác không cần thiết cho các trường hợp xác định duy nhất của các thực thể đó

Trang 26

Ten_Tchung Ngayphathien

Trieuchung Ten_Tchung Mota

Trang 27

3.4 - 27

Tính hợp lệ của ERD

Trang 28

để cải tiến tổ chức của chúng

Có 3 quy tắc chuẩn hoá phổ biến

Trang 29

tính lặp? Yes: Tách tất cả các thuộc tính lặp và tạo một thực thể mới chứa các thuộc tính lặp đó Cần phải thêm vào 1

quan hệ nối giữa thực thể cũ và mới No: Mô hình dữ liệu là dạng chuẩn 1 (1NF) Dạng chuẩn 1

No: Mô hình dữ liệu là dạng chuẩn 2 (2NF) Dạng chuẩn 2

No: Mô hình dữ liệu là dạng chuẩn 3 (3NF)

Dạng chuẩn 3

Trang 30

Ten_KH Diachi_KH Dthoai_KH Ma_MH1 SL1, DG1, TT1 Ma_MH2

SL2, DG2, TT2

….

Trang 31

Ten_KH Diachi_KH Dthoai_KH

DONG DON HANG SH_ donhang Ma_MH

SL DG TT

Trang 32

SL TT

DONG DH2 Ma_MH DG

Trang 33

3.4 -

33

Dạng chuẩn 3 (3NF)

Tìm các thuộc tính phụ thuộc duy nhất vào thuộc tính không khoá.

Nếu thấy, tách chúng thành thực thể mới Cũng tách một số các thuộc tính tính toán

DON HANG SH_ donhang Ma_KH

Ten_KH Diachi_KH Dthoai_KH

DON HANG 1 SH_ donhang Ma_KH

DON HANG 2 Ma_KH

Ten_KH Diachi_KH Dthoai_KH

Trang 34

3.4 -

34

Sự tương đương giữa ERDs với DFDs

Tất cả các hoạt động phân tích có quan hệ với nhau

Các mô hình xử lý chứa 2 thành phần dữ liệu

Các luồng dữ liệu và các kho dữ liệuCác thành phần dữ liệu DFD cần phải cân bằng với các kho dữ liệu của ERD (các thực thể) và các yếu tố dữ liệu (các thuộc tính)

Nhiều công cụ CASE cung cấp các đặc trưng để kiểm tra sự thiếu cân bằng

Kiểm tra tất cả các kho dữ liệu và các yếu tố tương ứng giữa các mô hình

Dữ liệu mà không được sử dụng là không cần thiết

Dữ liệu mà có bỏ sót kết quả trong hệ thống là không đầy đủ

Trang 35

ERD phải cân bằng với DFD.

Trang 36

3.4 -

36

Ví dụ

SACH Ma_sach Ten_sach Tacgia Nhaxuatban Namxuatban Giatien

Tienphatmatsach

Ten_sach Tacgia Nhaxuatban Namxuatban Giatien

Tienphatmatsach

SACH Ma_sach Ma_mota Tinhtrang(Y/N)

Ngày đăng: 25/01/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.4. MÔ HÌNH DỮ LIỆU - Tài liệu Chương 3 (cont): Mô hình dữ liệu ppt
3.4. MÔ HÌNH DỮ LIỆU (Trang 1)
No: Mô hình dữ liệu là dạng chuẩn 1 (1NF)                  Dạng chuẩn 1 - Tài liệu Chương 3 (cont): Mô hình dữ liệu ppt
o Mô hình dữ liệu là dạng chuẩn 1 (1NF) Dạng chuẩn 1 (Trang 29)
ERD là một kỹ thuật chung nhất để vẽ các mô hình dữ liệu. Các khối xây dựng của ERD là: - Tài liệu Chương 3 (cont): Mô hình dữ liệu ppt
l à một kỹ thuật chung nhất để vẽ các mô hình dữ liệu. Các khối xây dựng của ERD là: (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w