Một khối cầu có thể tích V đi qua đỉnh và đường tròn đáy của một khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều.. Tỉ số thể tích khối cầu và thể tích khối nón là a .. Gọi V là thể
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ NỘI
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12
NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 [HSG-HÀ NỘI 2021-2022] Chứng minh rằng với mọi m2 hàm số f x( )=
2 2
Lời giải
Cách 1 Đặt g x( )=
2 2
g x g xy
2 2
g x g xy
Ta thấy ac 1 0, m g x( ) 0 luôn có 2 nghiệm bội lẻ (1)
Nhận xét: g x'( ) cũng bậc 2, nếu g x'( ) không đổi dấu thì g x( ) 0 chỉ có tối đa 1 nghiệm (loại)
Do đó: g x'( ) phải đổi dấu, tức là g x'( )phải có 2 nghiệm phân biệt
x
x x
Trang 3Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 2
Câu 2 [HSG-HÀ NỘI 2021-2022] b) Giải hệ phương trình 22 52 4 4 1 2 3 4
Kết luận: Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x y ; 4;3
Câu 3 [HSG-HÀ NỘI 2021-2022] Chọn ngẫu nhiên một số từ tập các số tự nhiên có 8 chữ số Tính xác
suất để chọn được số chia hết cho 9 và chứa nhiều nhất một chữ số 9
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu: n 9.10 7
Gọi biến cố: A:"chọn được số chia hết cho 9 và chứa nhiều nhất một chữ số 9"
Trang 4u u u
; n1, 2,3, 1) Chứng minh dãy số u n là dãy số giảm.
n
uu
3
03
n
uu
n
uu
Ta có:
Trang 51) Tính góc giữa P và Q khi I là trung điểm của AB
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S OAB
2 3 3 a
Trang 6Câu 6 [HSG-HÀ NỘI 2021-2022] Với a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a2 b2 c2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 12 12 12 2 .
Do đó hàm số f c đồng biến trên 1; 3, suy ra f c f 1 1
Từ đó ta có min P , đẳng thức xảy ra khi 1 a b c 1
Trang 7Vậy min P 1
HẾT
Trang 10Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, biết
AB= , a AC=2a, CC =2a Gọi M, I lần lượt là trung điểm A B và BC Tính góc giữa
hai đường thẳng IM và AC
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm cos 3
cos
x y
a
3312
a
333
a
Câu 6 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và đồ thị ( )C Tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại
điểm (2; m có phương trình là ) y=4x− Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số 6 y= f f x( ) và
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
MÃ ĐỀ 101
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 11( 2 )
y= f x − tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình lần lượt là y=ax b+ và
y=cx d+ Tính giá trị của biều thức S=4a+ −3c 2b d+
1
x y
x
=
−là
x
+
=+ trên 1; 2 bằng 8 (m
là tham số thực) Khẳng định nào sau đây đúng?
a
33
a
322
a
326
Trang 12Hàm số y= f (4 2− x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A (−1;0) B ( )1;3 C (0; + ) D ( )0;1
Câu 17 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f x = là( ) 2
2log mx−6x +2 log −14x +29x−2 = có 3 nghiệm thực phân 0biệt khi
O 1
Trang 13Câu 24 Cho bất phương trình: ( 2 ) ( 2 ) ( )
1 log+ x + 1 log mx +4x+m 1 Tìm tất cả các giá trị của m để ( )1 được nghiệm đúng với mọi số thực x
A 2 m 3 B − 3 m 7 C m −( ;3 7;+ ) D 2 m 3
Câu 25 Một khối cầu có thể tích V đi qua đỉnh và đường tròn đáy của một khối nón có thiết
diện qua trục là một tam giác đều Tỉ số thể tích khối cầu và thể tích khối nón là
a
D a3
Câu 27 Cho tập hợp S gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S , xác
suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là
Câu 31 Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Trang 14Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 34 Cho 3 số a b c, , theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội khác 1 Biết cũng theo
thứ tự đó chúng lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng công sai là d ,
Trang 15Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình ( ) ( 2( ) ) ( ) ( 2 ) ( )
Câu 38 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA⊥(ABC) Mặt phẳng (SBC )
cách A một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng (ABC góc 30 Thể tích của khối chóp )
S ABC bằng
A
38
9
a
383
a
3312
a
349
+
25
a b
+
=
Câu 40 Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị của hàm số bậc ba y= f '( )x như hình vẽ bên dưới
Trang 16Câu 45 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy AB a= Trên cạnh BB lấy điểm M
sao cho B M =2BM Biết A M ⊥B C Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
a
334
= Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
364
a
362
a
363
a
366
Trang 17SC Hai đường thẳng AN MN, lần lượt cắt mặt phẳng (SBD tại I và K Gọi V là thể tích )
khối chópS ABCD và V là thể tích khối tứ diện CNIK Tỉ số V
V
bằng
−
2
c x
−
HẾT
Trang 18-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Khẳng định nào sau đây đúng?
x y
→− = − suy ra y = −2 là tiệm cận ngang
Lại có lim 1
x y
→+ = suy ra y =1 là tiệm cận ngang
Vậy hàm số đã cho có ba đường tiệm cận
Câu 2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log2(4x ) 1
m x
− = + có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?
Lời giải Chọn A
Phương trình đã cho tương đương 1 2
4x − =m 2x+ 2 x −2.2x − =m 0 ( )1 Đặt t =2x với t , phương trình 0 ( )1 trở thành 2
t − t− =m ( )2 Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi phương trình ( )2 có hai
nghiệm phân biệt dương
Vì m nên không tồn tại giá trị nguyên m thỏa yêu cầu bài toán
Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, biết
AB= , a AC=2a, CC =2a Gọi M, I lần lượt là trung điểm A B và BC Tính góc giữa
hai đường thẳng IM và AC
Lời giải Chọn A
Trang 19Ta có I là trung điểm BC nên I cũng là trung điểm của B C
Do đó MI là đường trung bình của tam giác B A C nên MI A C
Mặt khác ACC A là hình vuông suy ra AC⊥ A C
Vậy AC ⊥MI hay góc giữa hai đường thẳng IM và AC bằng 90
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm cos 3
cos
x y
Trang 20Câu 5 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (ABC trùng với trọng tâm của tam giác ) ABC Biết khoảng cách
giữa đường AA và BC bằng 3
a
3324
a
3312
a
333
a
Lời giải Chọn C
Ta có:
234
Câu 6 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và đồ thị ( )C Tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại
điểm (2; m có phương trình là ) y=4x− Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số 6 y= f f x( ) và
y= f x − tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình lần lượt là y=ax b+ và
y=cx d+ Tính giá trị của biều thức S=4a+ −3c 2b d+
Trang 21A S =176 B S =174 C S =178 D S = −26
Lời giải Chọn B
Ta có f ( )2 =4.2 6− = nên tiếp tuyến của ( )2 C tại điềm M( )2; 2 có phương trình là
Câu 8 Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2
1
x y
x
=
−là
Lời giải Chọn D
Hàm số xác định khi
2 2
x x
Trang 22Từ đó suy ra đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang
Ta có
2 2
1
x y
Ta có ( ) 2
f x = x + ax b+ Hàm số đạt cực tiểu tại x =1 suy ra f( )1 = +0 3 2a b+ = (1) 0
x
+
=+ trên 1; 2 bằng 8 (m
là tham số thực) Khẳng định nào sau đây đúng?
A 8 m 10 B 4 m 8 C 0 m 4 D m 10
Lời giải Chọn A
Ta có hàm số
1
x m y
x
+
=+ có ( )2
Trang 23+ Với m= − =1 y 8x7 Khi đó y đổi dấu từ ( )− sang ( )+ khi x qua 0 nên m = − thỏa 1mãn
Trường Hợp 2: g( )0 để 0 y đổi dấu từ ( )− sang ( )+ khi x qua 0 thì
Vậy có tất cả 2 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 12 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4 Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD
Lời giải Chọn B
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Do tứ diện ABCD đều nên AO⊥(BCD)
Kẻ đường trung trực của cạnh AB, cắt AO tại I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện, R= AI
Ta có ANI AOB nên AN AI
AO = AB hay
22A
AB AI
O
Trang 24Trong đó AB =4 và AO là đường cao của tứ diện, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Theo giả thiết ( ) ( ) 2
a
33
a
322
a
326
a
Lời giải Chọn A
Trang 25Ta có y = −3x2+6x m−
3
y= − +x x −mxcó hai điểm cực trị, đồng thời nghịch biến trên khoảng (−;0)
Khi và chỉ khi y =0 có hai nghiệm phân biệt và y −0, x ( ;0)
Trang 26x x
x x
O 1
Trang 27Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng (−;0)Hàm số (4 2x)
y= f − đồng biến trên khoảng(−1;0)
Câu 17 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f x = là( ) 2
Lời giải Chọn B
Số nghiệm của phương trình f x = bằng số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) 2 y= f x( ) và đường thẳng y =2
Kẻ đường thẳng y =2, ta có đường thẳng y =2 cắt đồ thị hàm số y= f x( ) tại một điểm nên phương trình f x = có đúng 1 nghiệm ( ) 2
Câu 18 Gọi S là tổng n n số hạng đầu tiên của một cấp số nhân ( )u n có công bội q khác 1 Biết S8=257S4 và u =3 32 Tính u 1
Lời giải Chọn A
Trang 28Mặt khác theo đề bài cấp số nhân ( )u n có công bội q khác 1 nên q =2 16 Với q =2 16 ta có 2
2log mx−6x +2 log −14x +29x−2 = có 3 nghiệm thực phân 0biệt khi
Phương trình tương đương
Trang 29Phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình f x( )= có 3 nghiệm m
phân biệt thuộc khoảng 1 ; 2 19 39
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC
H
A
Trang 30Quay đường gấp khúc BAC quanh trục BC thu được khối tròn xoay có hình dạng là hai khối nón đỉnh B và đỉnh C, chung đáy là đường tròn (H HA; )
Xét khối nón ( )N1 có đỉnh là B, đáy là đường tròn (H HA; ) có
1
21
.3
S V
Ta thấy log 2(x− =1) log2(mx−8)
0
m m
Lời giải Chọn A
Trang 31m m
Câu 25 Một khối cầu có thể tích V đi qua đỉnh và đường tròn đáy của một khối nón có thiết
diện qua trục là một tam giác đều Tỉ số thể tích khối cầu và thể tích khối nón là
Xét khối cầu và khối nón như hình vẽ
a
D a3
Lời giải Chọn B
H
I
B A
S
Trang 32Ta có ABCD là hình vuông, H là trung điểm cạnh AB, khi đó ta có
Câu 27 Cho tập hợp S gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S , xác
suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là
3 20
.38
Trang 33Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có dáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a , tam giác SAB .đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD Gọi ) M là trung điểm của AD Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCM là)
Trang 35Do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC .
Suy ra diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là ( )2
2
S = a = a
Câu 31 Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Trang 36+ + có một đường tiệm cân đứng
Vậy tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Trang 37Vì a b c, , 0;1 nên loga b0,logb c0,logc a 0
Do đó với cơ số thuộc 1;1
Suy ra P2.3 log3 a b.logb c.logc a = 6
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
1
12
2loga logb logc
Câu 34 Cho 3 số a b c, , theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội khác 1 Biết cũng theo
thứ tự đó chúng lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng công sai là d ,
Trang 38Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình ( ) ( 2( ) ) ( ) ( 2 ) ( )
Lời giải
Trang 39Ta có: 2 ( )
y = x − mx− m− Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0; 4 khi và chỉ khi y 0, x ( )0; 4
Câu 38 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA⊥(ABC) Mặt phẳng (SBC )
cách A một khoảng bằng a và hợp với mặt phẳng (ABC góc 30 Thể tích của khối chóp )
S ABC bằng
Trang 40Gọi M là trung điểm của BC , trong (SAM kẻ AK) ⊥SM tại K
+
25
a b
+
=
Lời giải Chọn B
95
2
5
122
t t
K
Trang 412y−log x+2y− =2x−y?
Lời giải Chọn B
Ta có
Trang 42( 1)2
Do y là số nguyên nên y 2;3; 4;5;6;7;8;9;10;11có 10cặp số nguyên ( )x y thỏa mãn ;điều kiện
1 13 15 ,
f x =x x− x− x Tìm số điểm cực trị của hàm số 25
4343
x x x
x x
Trang 43Câu 43 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh SA vuông góc với đáy,
khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC bằng ) 2 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng
(SBC và ) (ABC Tính ) cos khi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất.
Gọi I là trung điểm BC Ta có BC⊥(SAI) nên mp(SBC vuông góc mp) (SAI theo giao )
tuyến SI Kẻ AH ⊥SI tại H thì AH⊥(SBC) hay AH =d A SBC( ,( ) ).Ta cũng có góc tạo bởi (SBC và ) (ABC là SIA Theo giả thiết ) AH =2 và =SIA
sinsin
AH AI
2.tan
B
S
I H
Trang 44Vậy V nhỏ nhất khi cos 3
Lời giải Chọn C
Xét hàm số y= −x3 3x2+6x+ có 5 2
y = x − x+ Gọi x là hoành độ tiếp điểm Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ 0
Vậy phương trình tiếp tuyến là y=3(x− + hay 1) 9 y=3x+6
Câu 45 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy AB a= Trên cạnh BB lấy điểm M
sao cho B M =2BM Biết A M ⊥B C Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
a
334
Cách 1: Gọi I là trung điểm của B C
I
M C'
B' A'
C
B A
Trang 45= Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
364
a
362
a
363
a
366
C
B A
Trang 46Lời giải Chọn D
Trong mặt phẳng (SAC vẽ AH) ⊥SC tại H
Trong mặt phẳng (SBC , qua ) H dựng HB ⊥SC với BSB
S
Trang 47Suy ra K là trọng tâm tam giác SAC nên AH vừa là trung tuyến vừa là đường cao
Từ đó ta được ASC cân tại A do vậy SAC đều 3 6
S
Trang 48Giả sử CE⊥SBmà (SAB) (SBC) CE (SAB) CE SA
Ta có SBC vuông cân tại B SB=BC= 2
Ta có KBC vuông cân tại KKB=KC= 1
HK= BH= HC= Xét ABC ta có
SC Hai đường thẳng AN MN, lần lượt cắt mặt phẳng (SBD tại I và K Gọi V là thể tích )
khối chópS ABCD và V là thể tích khối tứ diện CNIK Tỉ số V
V
bằng
Trong mặt phẳng (ABCD gọi ) O= ACBD J; =CMBD
Trong mặt phẳng (SAC gọi ) I =SOAN SO, (SBD) =I AN(SBD)
Trang 49Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác SCJvới 3 điểm N K M, , thẳng hàng nằm trên 3 cạnh
Trang 50AM =x, 0 Tìm x c x để mặt phằng (MBC chia khối chóp thành hai khối đa diện có thể )
tích bằng nhau
2
ab x
Trang 51Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ sau
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, biết
AB= , a AC=2a, CC =2a Gọi M, I lần lượt là trung điểm A B và BC Tính góc giữa
hai đường thẳng IM và AC
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm cos 3
cos
x y
a
3312
a
333
a
Câu 6 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên và đồ thị ( )C Tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại
điểm (2; m có phương trình là ) y=4x− Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số 6 y= f f x( ) và
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
MÃ ĐỀ 101
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 52( 2 )
y= f x − tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình lần lượt là y=ax b+ và
y=cx d+ Tính giá trị của biều thức S=4a+ −3c 2b d+
1
x y
x
=
−là
x
+
=+ trên 1; 2 bằng 8 (m
là tham số thực) Khẳng định nào sau đây đúng?
a
33
a
322
a
326
Trang 53Hàm số y= f (4 2− x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A (−1;0) B ( )1;3 C (0; + ) D ( )0;1
Câu 17 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f x = là( ) 2
2log mx−6x +2 log −14x +29x−2 = có 3 nghiệm thực phân 0biệt khi
O 1