1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 4 co so du lieu trong HTTTKT

34 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 736,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung• Khái quát về cơ sở dữ liệu • Các mô hình cơ sở dữ liệu • Hệ quản trị cơ sở dữ liệu • Thiết kế cơ sở dữ liệu cho các chu trình kinh doanh... Tổng quan về cơ sở dữ liệu• Một cơ s

Trang 1

Cơ sở dữ liệu trong hệ thống thông tin

kế toán

Chương 4

Trang 3

Nội dung

• Khái quát về cơ sở dữ liệu

• Các mô hình cơ sở dữ liệu

• Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

• Thiết kế cơ sở dữ liệu cho các chu trình kinh doanh

Trang 4

Tổng quan về cơ sở dữ liệu

• Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp có cấu trúc của các

dữ liệu và được lưu trữ ở các thiết bị lưu trữ để có thể thỏa mãn đồng thời nhiều người sử dụng

• VD: Cơ sở dữ liệu được lưu trữ trên tập tin

Trang 7

So sánh tổ chức dữ liệu tay - máy

Theo dõi hợp đồng

HĐ KH Tiền Thực hiện

Sổ nhật ký bán hàng

Ghi chép

Ghi chép

Trang 9

Mô hình cơ sở dữ liệu

• Mô hình phân cấp (mô hình cây)

• Mô hình mạng

• Mô hình quan hệ

Trang 10

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Trang 11

Cơ sở dữ

liệu (Data

base)

Hệ quản trị CSDL (DBMS)

Chương trình ứng dụng 1

Chương trình ứng dụng 2

Chương trình ứng dụng 3

Người sử dụng

Tổ chức DL theo hệ cơ sở dữ liệu

Trang 12

Tổ chức DL theo cấu trúc quan hệ

Đối tượng liên quan

(Agent)

Sự kiện (Event)

DL thu thập

Chứng từ của từng hoạt động

Mô hình

REA

31/07/2012 201009-Cơ sở dữ liệu trong HTTTKT

Trang 13

• Nguồn lực (Resources): là tài sản có giá trị kinh tế đối với doanh nghiệp, thuộc

quyền sở hữu của doanh nghiệp và

được doanh nghiệp sử dụng.

• Sự kiện (Events): là những hoạt động

mà doanh nghiệp muốn thu thập thông tin cho việc lập kế hoạch và kiểm soát.

• Đối tượng tham gia (Agents)

Tổ chức DL theo cấu trúc quan hệ

-mô hình liên kết thực thể

Trang 15

Ví dụ (tt)

Tiền

Xác nhận thanh toán

Trang 16

Các loại tập tin lưu trữ dữ liệu

• Tập tin chính (master file)

– Lưu trữ các DL ít thay đổi về các đối tượng trong và ngoài hệ thống VD: khách hàng, hàng hóa…

Trang 17

Các loại tập tin lưu trữ dữ liệu (tt)

• Tập tin nghiệp vụ (transaction file)

– Lưu trữ dữ liệu về các sự kiện: đặt hàng,

Trang 18

Lợi ích của tập tin chính và tập tin

nghiệp vụ

• Giảm thời gian nhập liệu

• Tránh lưu trữ trùng lắp dữ liệu

• Tăng cường khả năng kiểm soát dữ liệu

• Tiện lợi trong các hoạt động bảo quản

dữ liệu: thay đổi, thêm, xóa…

18 31/07/2012 201009-Cơ sở dữ liệu trong HTTTKT

Trang 19

Mối liên kết giữa các tập tin (tt)

Trang 20

Mối liên kết giữa các tập tin (tt)

• Mối liên kết một – nhiều (1:n)

Một mẫu tin của tập tin này có thể liên kết với nhiềumẫu tin của tập tin khác Ngược lại một mẫu tin của tập tin khác chỉ liên kết với một mẫu tin của tập tin này

VD: mối liên kết giữa khách hàng và đơn đặt hàng

Trang 21

Mối liên kết giữa các tập tin (tt)

• Mối liên kết nhiều – nhiều (n:n)

– Một mẫu tin của tập tin này có thể liên kết với

nhiều mẫu tin của tập tin khác, ngược lại một mẫu tin của tập tin khác cũng có thể liên kết với nhiềumẫu tin của tập tin này

– VD: mối liên kết giữa hàng hóa và hóa đơn

Trang 22

Mối liên kết Nhiều – Nhiều

Trang 23

Ví dụ tổ chức dữ liệu kiểu quan hệ

MÃ KH TÊN KH ĐỊA CHỈ SỐ DƯ

SỐ HĐ MÃ KH NGÀY BÁN HÀNG ĐK THANH TOÁN

KHÁCH HÀNG Costomer Relation

BÁN HÀNG Sale Relation

CHI TIẾT BÁN HÀNG (Detail Sale Relation)

HÀNG HÓA -GIÁ VỐN(goods Relation)

Trang 24

Ví dụ tổ chức dữ liệu kiểu quan hệ

ĐK THANH TOÁN MÔ TẢ

ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN (Term payment relation)

HÀNG HÓA - GIÁ BÁN (goods Relation)

31/07/2012 201009-Cơ sở dữ liệu trong HTTTKT

Trang 25

Liên kết giữa các thực thể

• KHÁCH HÀNG ( Mã KH, tên, phải thu)

• ĐẶT HÀNG (Số ĐH, mã KH, người ĐH,

người GH)

• CHI TIẾT ĐẶT HÀNG (Số ĐH, mã hàng,

ĐG bán, số lượng)

• HÀNG HÓA (Mã hàng, tên, ĐV tính, ĐG, SL

Trang 26

Mã hóa các thực thể mang dữ liệu

• Ý nghĩa:

– Phân biệt giữa các thực thể mang dữ liệu

– Tiết kiệm thời gian và hạn chế sai sót trong quá trình nhập liệu và truy xuất thông tin liên quan đến các thực thể

– Tổ chức các thực thể để đáp ứng các yêu cầu quản lý, yêu cầu thông tin

26 31/07/2012 201009-Cơ sở dữ liệu trong HTTTKT

Trang 29

Những điều lưu ý khi mã hóa

Trang 30

Tình huống minh họa

• Đưa ra các mã hóa chi tiết cho các dữ

liệu kế toán sau:

– Mã số nhân viên của công ty cần lưu trữ

dưới dạng tập tin trong máy tính

– Mã của số vé máy bay

– Các kích thước khác nhau của công ty

chuyên sản xuất áo sơ mi nam

– Mã của các nhà cung cấp NVL cho công ty

– Mã số đề thi trong một khoa của một

trường đại học theo từng năm và từng địa phương

30 31/07/2012 201009-Cơ sở dữ liệu trong HTTTKT

Trang 31

Các bước thiết kế một cơ sở dữ liệu

• Nhận dạng các thực thể liên quan: sử

dụng mô hình REA:

– Nguồn lực (resource)

– Sự kiện (event)

– Đối tượng liên quan (agent)

• Xác định mối quan hệ giữa các thực thể

• Tạo sơ đồ mối liên kết thực thể (E-R

diagram)

• Xác định các thuộc tính của thực thể

Trang 32

– Trong cùng 1 dòng không có những thuộc tính

được tạo ra từ kết quả của 1 phép tính, và không được lập lại thuộc tính

– Tạo các Bảng quan hệ chỉ liệt kê các khóa chính của các bảng mà nó liên kết (các bảng này có quan hệ n:n)

32 31/07/2012 201009-Cơ sở dữ liệu trong HTTTKT

Trang 33

Mô hình tổ chức dữ liệu cho chu trình doanh thu

Trang 34

• Bảng hàng tồn kho (mã hàng#, mô tả hàng, đơn giá, số tồn…)

ngày đặt hàng…)

[mã ĐH#], giá trị…)

hàng#, mã HTK#, số lượng)

• …

34 31/07/2012 201009-Cơ sở dữ liệu trong HTTTKT

Mô hình tổ chức dữ liệu cho chu trình doanh thu

Ngày đăng: 24/02/2022, 00:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w