Kĩ năng + Xác định được số oxi hóa, cân bằng phương trình hóa học, phân biệt được phản ứng oxi hóa – khử với các phản ứng hóa học khác.. Chất oxi hóa là chất thu electron, là chất chứ
Trang 1CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ BÀI 11: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ Mục tiêu
Kiến thức
+ Phát biểu được định nghĩa chất oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa, sự khử, phản ứng oxi hóa – khử
+ Trình bày được phương pháp lập phương trình oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng
electron
Kĩ năng
+ Xác định được số oxi hóa, cân bằng phương trình hóa học, phân biệt được phản ứng oxi hóa –
khử với các phản ứng hóa học khác
+ Giải được các bài toán về phản ứng oxi hóa – khử
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Sự oxi hóa – khử
a Sự oxi hóa là sự nhường electron, là sự tăng số oxi hóa Người ta còn gọi sự oxi hóa là quá trình oxi hóa
Ví dụ:
0
2 2
MgMg e
b Sự khử là sự thu electron, là sự giảm số oxi hóa Người ta còn gọi sự khử là quá trình khử
Ví dụ: 2
2
Cu eCu
Nhận xét: Sự oxi hóa và sự khử là hai quá trình có bản chất trái ngược nhau nhưng xảy ra đồng thời trong một phản ứng Đó là phản ứng oxi hóa – khử
2 Chất oxi hóa – chất khử
a Chất oxi hóa là chất thu electron, là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Chất oxi hóa còn gọi là chất bị khử
b Chất khử là chất nhường electron, là chất chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Chất khử còn gọi là chất bị oxi hóa
Nhận xét: Trong phản ứng oxi hóa – khử bao giờ cũng có chất khử và chất oxi hóa tham gia
Ví dụ:
Mg Cu O Mg SO Cu
Ion đồng nhận electron, là chất oxi hóa (số oxi hóa giảm từ +2 về 0)
Nguyên tử magie nhường electron, là chất khử (số oxi hóa tăng từ 0 lên +2)
Ví dụ:
0 0
2 2 2
H Cl HCl
Số oxi hóa của H tăng từ 0 lên +1 2
H là chất khử 2
Số oxi hóa của Cl giảm từ 0 xuống -1 2
Cl là chất oxi hóa 2
3 Phản ứng oxi hóa – khử
Là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng
Nếu dựa vào sự thay đổi số oxi hóa thì phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố
Ví dụ: Sự cho – nhận electron:
2e
Mg Cu SO Mg SO Cu
4 Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử
Một trong các phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa – khử là phương pháp thăng bằng electron
Trang 3Phương pháp này dựa trên nguyên tắc: Tổng số electron do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận
Ví dụ: Lập phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau:
Fe O COFe CO
Bước 1: Xác định số oxi hóa của những nguyên tố có số oxi hóa thay đổi
Ta có:
3 2 0 4
Fe O C O Fe C O
Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình
Quá trình cho – nhận electron:
2 4
2
(quá trình oxi hóa)
3
Fe e Fe
(quá trình khử)
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số electron do chất khử nhường bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận
2 4
3 |C C 2e
2 |Fe 3e Fe
Bước 4: Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng Hoàn thành phương trình phản ứng
Phương trình hóa học:
2 3 3 2 3 2
Fe O CO Fe CO
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
PHƯƠNG TRÌNH
OXI HÓA - KHỬ
NHƯỜNG ELECTRON
NHẬN ELECTRON
- Có sự thay đổi số
oxi hóa của một số
nguyên tử
- Có sự chuyển
electron giữa các
chất phản ứng
Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa)
Chất khử (Chất bị oxi hóa)
Quá trình khử (sự khử)
Chất oxi há (Chất bị khử)
Số oxi hóa tăng
Số oxi hóa giảm
Trang 4II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Các câu hỏi lí thuyết
Kiểu hỏi 1: Nhận biết các quá trình, vai trò của các chất
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Một nguyên tử lưu huỳnh (S) chuyển thành ion sunfua (S2-) thực hiện
A Nhận thêm hai electron (quá trình oxi hóa)
B Nhường đi hai electron (quá trình khử)
C Nhận thêm hai electron (quá trình khử)
D Nhường đi hai electron (quá trình oxi hóa)
Hướng dẫn giải
Quá trình oxi hóa một chất là làm cho nguyên tử trong chất đó nhường electron hay làm tăng số oxi hóa của nguyên tử trong chất đó
Quá trình khử một chất là làm cho nguyên tử trong chất đó nhận electron hay làm giảm số oxi hóa của nguyên tử trong chất đó
Ta thấy số oxi hóa của S giảm:S2eS2( quá trình khử)
Chọn C
Chú ý:
Chất: Khử cho – O nhận
Quá trình, sự, bị: Ngược lại
Ví dụ 2: Trong phản ứng:Cl22KBrBr22KCl, Cl đóng vai trò 2
A Là chất oxi hóa
B Là chất khử
C Không bị oxi hóa, cũng không bị khử
D Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
Hướng dẫn giải
Chất oxi hóa là chất nhận electron hay là chất có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Chất khử là chất nhường electron hay là chất có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Ta thấy số oxi hóa của Cl giảm Cl22e2Cl
Chọn A
Kiểu hỏi 2: Dự đoán tính chất oxi hóa - khử
Phương pháp giải
Chất chứa nguyên tố có số oxi hóa cao nhất có tính oxi hóa
Chất chứa nguyên tố có số oxi hóa thấp nhất có tính khử
Chất chứa nguyên tố có số oxi hóa trung gian hoặc vừa chứa nguyên tố có số oxi hóa cao nhất, vừa chứa nguyên tố có số oxi hóa thấp nhất thì vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Trang 5Ví dụ: Xác định tính chất của các ion và chất sau: Fe3,Fe Fe, 2,HCl.
Hướng dẫn giải
Ta thấy sắt có ba số oxi hóa là 0, +2, +3, trong đó:
3
Fe có số oxi hóa là +3 (cao nhất) nên có tính oxi hóa
Fe có số oxi hóa là 0 (thấp nhất) nên có tính khử
2
Fe có số oxi hóa là +2 (trung gian) 2
Fe vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
HCl chứa Hcó số oxi hóa cao nhất (có tính oxi hóa) và Cl có số oxi hóa thấp nhất (có tính khử)
HCl vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Chất hoặc ion nào sau đây có cả tính khử và tính oxi hóa?
Hướng dẫn giải
F có độ âm điện lớn nhất (chỉ nhận electron) do đó F2 chỉ có tính oxi hóa
Loại B
3
Al (nhôm có số oxi hóa cao nhất) nên chỉ có tính oxi hóaLoại C
Na (có số oxi hóa thấp nhất) nên chỉ có tính khử Loại D
Cacbon có các số oxi hóa là -4, 0, +2, +4
0
Ccó số oxi hóa trung gian nên vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Chọn A
Ví dụ 2: Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử trong hợp chất
A Na SO 2 4 B SO 2 C H S 2 D H SO 2 4
Hướng dẫn giải
Trong Na SO và2 4 H SO , lưu huỳnh có số oxi hóa cao nhất (+6) nên có tính oxi hóa 2 4 Loại A, D
TrongH S , lưu huỳnh có số oxi hóa thấp nhất (-2) nên có tính khử 2 Loại C
Lưu huỳnh trong SO2 có số trung gian (+4) nên vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Chọn B
Kiểu hỏi 3: Nhận biết phản ứng oxi hóa – khử
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hóa – khử?
A 2NaOHCl2NaClNaClO H O 2
B CaCO3t0 CaO CO 2
C 2KClO3 t0 2KCl3O2
D Fe2HClFeCl2H2
Trang 6Hướng dẫn giải
Ta có:
2NaOH Cl Na Cl Na Cl O H O
0
t
Ca C O Ca O C O
0
2K Cl O t 2K Cl 3O
2 2 2
Fe H Cl FeCl H
Nhận xét: Phản ứng B không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
Phản ứng B không phải là phản ứng oxi hóa – khử
Chọn B
Chú ý 1: Trong phản ứng oxi hóa – khử luôn có đồng thời quá trình tăng số oxi hóa và quá trình giảm số
oxi hóa nên thấy có ít nhất 1 sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố bất kì thì đó chắc chắn là phản ứng oxi hóa – khử
Chú ý 2: Nếu trong phương trình hóa học có xuất hiện đơn chất thì luôn là phản ứng oxi hóa – khử
Ví dụ 2: Cho các phản ứng sau:
a) C O 2 t0 CO2
b) CaO H O 2 Ca OH( )2
c) 2KNO3t o 2KNO2O2
d) 2Fe OH( )3 t o Fe O2 33H O2
e) Zn2HClZnCl2H2
f) Na CO2 3CaCl22NaCl CaCO 3
Số phản ứng oxi hóa – khử là
Hướng dẫn giải
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố a)
0 0 4 2
2 2
C O C O
b)
2 2 1 2 2 2 1
2 ( )2
Ca O H O Ca O H
c)
1 5 2 1 3 2 0
2K N O t o 2K N O O
d)
3 2 1 3 2 1 2
3
2Fe O H( ) t o Fe O 3H O
e)
0 1 1 2 1 0
2 2 2
Zn H Cl ZnCl H
Trang 7f)
1 4 2 2 1 1 1 2 4 2
3 2
Na C O Ca Cl Na Cl Ca C O
Nhận xét: Phản ứng a, c, e, có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
Phản ứng a, c, e là phản ứng oxi hóa – khử
Chọn C
Ví dụ 1: Cho các phản ứng sau đây:
(a) FeS2HClFeCl2H S2
(b) 2KIH O O2 32KOH I2 O2
(c) 2H S2 SO23S2H O2
(d) 2KClO3t o 2KCl3O2
(e) CaO CO 2CaCO3
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Hướng dẫn giải
Có ba phản ứng (b), (c), (d) là phản ứng oxi – khử
2K I H O O 2K O H I O
2 4 0
2H S S O 3S 2H O
Chọn B
Kiểu hỏi 4: Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử theo phương pháp thằng bằng electron
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Lập phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau:
MnO HClMnCl Cl H O
Hướng dẫn giải
Bước 1: MnO4 2 H Cl1 MnCl2 2 Cl0 2 H O2
Bước 2: Quá trình cho – nhận electron:
1
2
2Cl Cl 2e
2
Mn eMn
Bước 3: Tìm hệ số:
1 2
1 | 2 Cl Cl 2e
1 | Mn 2eMn
Bước 4: Phương trình hóa học:
Trang 82 4 2 2 2 2
MnO HClMnCl Cl H O
Chú ý: Trong phản ứng này cĩ 4 phân tử HCl tham gia ứng trong đĩ cĩ 2 phân tử HCl là chất khử
(tạoCl ), 2 phân tử HCl cịn lại là chất tạo mơi trường.2
Ví dụ 2: Cho sơ đồ phản ứng sau: Mg H SO 2 4(đặc)t o MgSO S H O 4 2
Hệ số của H SO (số nguyên, tối giản) là 2 4
A 3 B 4 C 2 D 5
Hướng dẫn giải
Bước 1: 0 2 6 4(đặc) 2 4 0 2
o
t
Bước 2: Quá trình cho – nhận electron
2 2
6
Bước 3: Tìm hệ số:
2
3 |Mg Mg 2e
1 |S 6e S
Bước 4: Phương trình hĩa học:
2 4(đặc) 4 2
3Mg 4H SO t o 3MgSO S 4H O
Vậy hệ số củaH SO là 4 2 4
Chọn B
Ví dụ 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:AlHNO3Al NO( 3 3) NH NO4 3H O2
Hệ số củaH O (số nguyên, tối giản) là 2
Hướng dẫn giải
Bước 1: Al H N O0 5 3 Al NO3( 3 3) N H NO3 4 3 H O2
Bước 2: Quá trình cho – nhận electron:
3 3
Al Al e
8
Bước 3: Tìm hệ số:
3
8 |Al Al 3e
3 |N 8e N
Trang 9Bước 4: Phương trình hóa học:
8Al30HNO 8Al NO( ) 3NH NO 9H O
Vậy hệ số của H O là 9 2
Chọn B
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1: Phản ứng sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A 2HgOt o 2HgO2 B.CaCO3 t o CaO CO 2
C 2Al OH( )3t o Al O2 33H O2 D 2NaHCO3 t o 2Na CO2 3CO2H O2
Câu 2: NH3 không đóng vai trò là chất khử trong phản ứng
A 4NH35O2 xt t,o4NO6H O2 B 2NH33CuOt o 3CuN23H O2
C 2NH3Cl2N26HCl D 2NH3H O2 2MnSO4MnO2(NH4 2) SO4
Câu 3: Cho phản ứng hóa học:Br25Cl26H O2 2HBrO310HCl Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Br là chất oxi hóa,2 Cl là chất khử 2 B.Br là chất oxi hóa,2 H O là chất khử 2
C Br là chất khử,2 Cl là chất oxi hóa 2 D Cl là chất oxi hóa,2 H O là chất khử 2
Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản úng oxi hóa – khử?
A HNO3NaOHNaNO3H O2 B N O2 5H O2 2HNO3
C 2HNO33H S2 3S2NO4H O2 D 2Fe OH( )3t o Fe O2 33H O2
Câu 5: Trong phản ứng: 3NO2H O2 2HNO3NO.NO đóng vai trò 2
A là chất oxi hóa B là chất oxi hóa, nhưng đồng thời là chất khử
C là chất khử D không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử Câu 6: Cho phản ứng: Zn CuCl 2ZnCl2Cu Trong phản ứng này, 1 mol Cu2đã
A nhận 1 mol electron B nhận 2 mol electron
C nhường 1 mol electron D nhường 2 mol electron
Câu 7: Trong phản ứng: Cl22KBrBr22KCl Nguyên tố clo
A chỉ bị oxi hóa B chỉ bị khử
C không bị oxi hóa, cũng không bị khử D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
Câu 8: Trong phản ứng: 2Fe OH( )3Fe O2 33H O2 Nguyên tố sắt
C không bị oxi hóa, cũng không bị khử D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
Câu 9: Cho phương trình hóa học sau:3Cl26KOHKClO35KCl3H O2 Cl đóng vai trò 2
A chỉ là chất oxi hóa B không phải chất oxi hóa, không phải chất khử
C chỉ là chất khử D vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Trang 10Câu 10: Cho phản ứng: 3K MnO2 42H O2 2KMnO4MnO24KOH Nguyên tố mangan trong
2 4
K MnO cĩ số oxi hĩa
C vừa tăng, vừa giảm D khơng thay đổi
Câu 11: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hĩa – khử?
A CaCO3H O CO2 2Ca HCO( 3 2) B P O2 53H O2 2H PO3 4
C 2SO2O22SO3 D BaO H O 2 Ba OH( )2
Câu 12: Phản ứng phân hủy nào dưới đây khơng phải phản ứng oxi hĩa – khử?
A 2KMnO4K MnO2 4MnO2O2 B 2Fe OH( )3Fe O2 33H O2
C 4KClO33KClO4KCl D 2KClO32KCl3O2
Câu 13: Cho phản ứng hĩa học: 2 t o 2 3
CrO Cr O Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hĩa Cr và sự khử O 2 B sự khử Cr và sự oxi hĩaO 2
C sự oxi hĩa Cr và sự oxi hĩa O 2 D sự khử Cr và sự khửO 2
Câu 14: Lưu huỳnh đĩng vai trị là chất oxi hĩa trong phản ứng
A SO2 t o SO2 B S2Nat o Na S2
C S2H SO2 4(đặc)t0 3SO22H O 2 D S6HNO3(đặc)t0 H SO2 46NO22H O 2
Câu 15: Cho phương trình phản ứng sau:Zn HNO 3Zn NO( 3 2) NO2H O2 Nếu hệ số của HNO là 3
8 thì tổng hệ số của Zn và NO là
Câu 16: Cho phản ứng: aFe bHNO 3cFe NO( 3 3) dNO eH O 2 Các hệ số a, b, c, d, e là những số
nguyên đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng
Câu 17: Cho phương trình hĩa học: aFe bH SO 2 4 cFe SO( 4 3) dSO2 eH O2 Tỉ lệ a : b là
Câu 18: Cho phản ứng: SO2KMnO4H O2 K SO2 4MnSO4H SO2 4 Trong phương trình hĩa học trên khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO là 2
Câu 19: Cho phương trình phản ứng: aAl bHNO 3cAl NO( 3 3) dNO eH O 2 Tỉ lệ a : b là
Câu 20: Cho phản ứng sau:FeO HNO 3Fe NO( 3 3) NO H O 2 Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ sĩ của HNO3 là
Câu 21: cho các phản ứng sau:
(1) 4HClMnO2MnCl2Cl22H O2
Trang 11(3) 14HClK Cr O2 2 72KCl2CrCl33Cl27H O2
(4) 6HCl2Al2AlCl33H2
(5) 16HCl2KMnO42KCl2MnCl25Cl28H O2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
Câu 22: Cho các phản ứng sau
(a) 4HClPbO2PbCl22H O2
(b) HClNH HCO4 3NH Cl CO4 2H O2
(c) 2HCl2HNO32NO2Cl22H O2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 23: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A CaCO3t o CaO CO 2 B 2KClO3 t o 2KCl3O2
C 2NaOHCl2NaClNaClO H O 2 D.4Fe OH( )2O2t o 2Fe O2 34H O2
Bài tập nâng cao
Câu 24: Cho dãy các chất và ion: Cl F2, 2,SO ,2 Na Ca, 2,Fe2,Al3, Mn ,2 S2,Cl Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là
Câu 25: Cho dãy các chất và ion: Zn,S, FeO,SO ,2 N HCl Cu2, , 2,Cl Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
Câu 26: Cho phương trình phản ứng:
4 2 2 7 2 4 2( 4 3) 2 4 2( 4 3) 2
aFeSO bK Cr O cH SO dFe SO eK SO Cr SO gH O Tỉ lệ a : b là
Câu 27: Cho phương trình phản ứng:MgHNO3Mg NO( 3 2) NON O H O2 2 Nếu tỉ khối của hỗn hợp NO và N O đối với 2 H là 19,2 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là 2
A 6 : 11 B 8 : 15 C 11 : 28 D 38 : 15
Câu 28: Cho phản ứng:K Cr O2 2 7HClCrCl3Cl2KClH O2 Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
Câu 29: Cho phương trình hóa học: Fe O3 4HNO3 Fe NO( 3 3) N O x yH O2 Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO là 3
Câu 30: Cho phản ứng: Na SO2 3KMnO4NaHSO4Na SO2 4MnSO4K SO2 4H O2 Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Trang 12A 47 B 27 C 31 D 23
Dạng 2: Bài toán về phản ứng oxi hóa – khử
Bài toán 1: Viết phương trình hóa học và tính theo phương trình hóa học
Phương pháp giải
Bước 1: Quy đổi số liệu đề bài cho ra số mol
Bước 2: Viết phương trình hóa học (bằng phương pháp thăng bằng electron), xác định chất hết – dư Bước 3: Viết phương trình hóa học, đặt số mol theo phương trình hóa học theo quy tắc nhân chéo – chia
ngang
Bước 4: Xử lí toán học, trả lời yêu cầu đề bài
Ví dụ: Cho 20,52 gam Al tác dụng với 0,9 molH SO 2 4
a Chất nào phản ứng hết, chất nào dư sau phản ứng? Nếu dư thì dư bao nhiêu gam?
b Tính khối lượngAl SO2( 4 3) thu được sau phản ứng
c Tính thể tích H2 (đktc) thu được sau phản ứng
Hướng dẫn giải
Theo đề bài: 20,52 0, 76
27
Al
a Phương trình hóa học:
2 4 2 4 3 2
2Al3H SO Al SO( ) H
Nhận thấy: 0, 76 2 4 0,9
H SO
H SO hết, Al dư, tính toán theo số mol của 2 4 H SO 2 4
Phương trình hóa học:
2 4 2 4 3 2
2Al3H SO Al SO( ) H
0,6 0,9 0,3 0,9 mol
Số mol Al dư = 0,76 0,6 0,16 mol
Khối lượng Al dư = 0,16.274,32gam
b Khối lượng Al SO2( 4 3) thu được bằng:
0,3.342 102, 6gam
c Thể tích H2 (đktc) thu dược bằng:
0,9.22, 420,16lít
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch H SO loãng (dư), thu được dung dịch X Dung 2 4
dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là