1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Hình học lớp 7: Ôn tập học kì 1

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 414,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Hình học lớp 7: Ôn tập học kì 1 được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh ôn tập kiến thức đã học về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song; tổng ba góc trong một tam giác; định lí về góc trong tam giác vuông;... Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

TR ƯỜ NG THCS THÀNH PH  B N TRE Ố Ế

Năm h c: 2021 ­ 2022

GV: NGUYỄN THỊ MỸ DUNG

Trang 2

KIẾN THỨC GIỚI HẠN HKI MÔN HH:

TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN BÀI “TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC CẠNH - CẠNH -

CẠNH”

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG

GÓC

ĐƯỜNG THẲNG SONG

SONGHọc sinh xem lại bài ÔN TẬP GiỮA KÌ I trên trang web của trường CHƯƠNG II: TAM

GIÁC

Bài 1: Tổng ba góc của một tam

giác 1) Định lý tổng ba góc của một tam

giác:

Tổng ba góc của một tam giác bằng

180o

2) Định lí về góc trong tam giác

vuông:

Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ

nhau.

P

N

M

ᄊ ᄊ 90O

M P+ =

Trang 3

3) Khái niệm về góc ngoài của tam giác:

Góc ngoài của tam giác là góc kề bù với một góc của tam

giác ấy

4) Tính chất góc ngoài của tam giác:

Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó.

y

E D

C

EDy C E = +

5) Từ tính chất góc ngoài rút ra được nhận xét sau:

Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó.

ᄊ ᄊ

EDy C > EDy E ᄊ > ᄊ

Trang 4

Bài 2: Hai tam giác bằng

nhau

1) Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

2) Điền vào chỗ trống thích

)

b EF =

ᄊ )

c B =

EDF

BC

ᄊE

ABC = A’B’C’ ᄊ ᄊ ᄊ ' ', ᄊ ᄊ ᄊ ' ', ' '

AB A B AC A C BC B C

A A B B C C

C' B'

A'

C B

A

F E

D

C B

A

Trang 5

Bài 3: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh –

cạnh – cạnh

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

C' B'

A'

C B

A

ABC và A’B’C’ có:

AB = A’B’

AC = A’C’

BC = B’C’

ABC = A’B’C’

(ccc)

Trang 6

BÀI T P TR C NGHI M: Ậ Ắ Ệ

Hình 1

? 40 o

30 o

C B

A

Câu 1: Cho hình 1 Số đo góc B là:

A 100o

B 110o

C 120o

D Số khác

Hình 2

50 o

x

B

A

Câu 2: Cho hình 2 Số đo x là:

A 45o

B 55o

C 65o

D 75o

Hình 3

E

D

Câu 3: Trong hình 3, có bao nhiêu cặp góc

phụ nhau?

A 2 cặp

B 3 cặp

C 4 cặp

D 5 cặp

Trang 7

Câu 4: Cho hình 4 Số đo x; y lần

lượt là:

A

B

C

x

35 o 105 o

D

C B

A

70 ;40o o

40 ;70o o

75 ;40o o

40 ;75o o

Hình 5

x

M

N

60 o

C B

A

Câu 5: Số đo x trong hình 5 là:

A

B

C

D

120o

125o

130o

115o

Trang 8

Câu 6: Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC (không có hai góc nào bằng nhau, không có hai cạnh nào bằng nhau) và một tam giác có

ba đỉnh là D, E, F Hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó biết rằng: và AC = DE Câu nào sau đây đúng?

A

B

C

D

A E= ᄊ

∆ = ∆

∆ = ∆

∆ = ∆

∆ = ∆

Câu 7: Hình vẽ sau cho biết

Số đo các góc D,

L, E lần lượt là:

A

B

C

D

DEF MNL

84 ;40 ;56o o o

40 ;56 ;84o o o

40 ;84 ;56o o o

56 ;40 ;84o o o

Trang 9

Câu 8: Cho , biết AB = 12cm, AC = 15cm, ND = 17cm Chu vi tam giác MND là:

A 44cm

B 43 cm

C 42cm

D 41cm

Câu 9: Cho , biết Tính các góc còn lại của tam giác MND Câu nào sau đây đúng?

A

B

C

D

∆ = ∆ C ᄊ = 50 ;o M ᄊ = 100o

ᄊ 50 ;o ᄊ 30o

ᄊ 30 ;o ᄊ 50o

ᄊ 55 ;o ᄊ 25o

ᄊ 25 ;o ᄊ 55o

Trang 10

BÀI T P T  LU N: Ậ Ự Ậ

Bài 1: Cho tam giác ABC có , gọi K là giao điểm của hai tia phân giác của hai góc B và C Tính số đo góc BKC.

A = 100o

Giải:

100 O

C B

A

K

?

* Tính góc BKC:

1

ABC ∆ có

ᄊ ᄊ 180o ᄊ 180 100o o 80o

ABC ACB + = − = A − =

(Đ/l tổng 3 góc t/g)

80

40

o

o

ABC ACB

giác)

ᄊ 180o ( ᄊ 2 ᄊ 2 ) 180o 40o 140o

BKC = − B + C = − =

BKC ∆ có

(Đ/l tổng 3 góc t/g) Vậy

:

ᄊ 140o

BKC =

Trang 11

Bài 2: Cho tam giác ABC, vẽ cung tròn tâm A bán kính BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính AC, hai cung này cắt nhau tại D (D và C nằm khác phía đối với AB) Chứng minh rằng AD //BC, BD//AC.

Giải:

C B

A

D

* Chứng minh: AD//BC, BD//AC

2 1

2

. BD = AC (gt)  AB chung

 ABD  = BAC (ccc), vì: 

ᄊ ᄊ

.A = B

trong

nên:

AD//BC ᄊ ᄊ

.A = B lại So le

trong nên:

BD//AC

Trang 12

Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = AC, O là trung điểm của BC.

a) Chứngminh AO là phân giác của góc BAC

b) Chứng minh AO là trung trực của BC.

Giải:

O

a) C/m: AO là phân giác của góc

BAC

C B

A

 . AB = AC (gt)  OB = OC (gt)  AO chung

 AOB  = AOC (ccc), vì: 

A = A

AO là phân giác của góc BAC

b) C/m: AO là trung trực của

BC

2 1

2 1

Do  AOB  = AOC (cmt) 

O = O

mà O O ᄊ 1 + ᄊ 2 = 180o (KB

)

O = O =

Lại có:  OB = OC (gt)

AO là trung trực của BC

Trang 13

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1/ ÔN LẠI KIẾN THỨC TRONG CHƯƠNG I,

ôn ở giữa kì và bài ôn hôm nay.

2/ CHUẨN BỊ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Phần Hình học, 15 câu trắc nghiệm) Có câu 0,4 điểm, có câu 0,3 điểm Cố gắng đọc kỹ đề.

Ngày đăng: 21/02/2022, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN