Thônng số: ND1, ND2: Sđm = 117.5 MVA; Uđm = 10.5 kV; cosφ = 0.85; X”d = 0.1593 = X2; TDK TD : Sđm = 176.5 MVA; Uđm = 15.75 kV; cosφ = 0.85; X”d = 0.25 = X2; TDK B1, B2 : Sđm = 125 MVA; Uđm = 10.5115 kV; UN% = 10.5%; B3 : Sđm = 200 MVA; Uđm = 15.75242 kV; UN% = 11%; TN : Sđm = 200 MVA; Uđm = 23012115.75 kV; UCTN% = 11%, UCHN = 32%, UTHN = 20%; D1: 45km; D2: 23km; D3: 40km; D4: 120km. cả 4 dây dẫn có x0 =0.4Ωkm, Xkh=3.5Xth
Trang 1Đề số 4: Cho sơ đồ HTD như sau:
Thônng số:
ND1, ND2: Sđm = 117.5 MVA; Uđm = 10.5 kV; cosφ = 0.85; X” = 0.1593 = X2; TDK
TD : Sđm = 176.5 MVA; Uđm = 15.75 kV; cosφ = 0.85; X” = 0.25 = X2; TDK
B1, B2 : Sđm = 125 MVA; Uđm = 10.5/115 kV; UN% = 10.5%;
B3 : Sđm = 200 MVA; Uđm = 15.75/242 kV; UN% = 11%;
TN : Sđm = 200 MVA; Uđm = 230/121/15.75 kV; UCT
N% = 11%, UCH
N = 32%, UTH
N = 20%;
D1: 45km; D2: 23km; D3: 40km; D4: 120km cả 4 dây dẫn có x0 =0.4Ω/km, Xkh=3.5Xth
A NGẮN MẠCH BA PHA N(3)
1) Chọn Scb=100 MVA, Ucb=Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế;
2) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản;
3) Tính dòng ngắn mạch tại t = 0.2 sec;
4) Xác định áp va dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
B NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N(1,1)
1) Chọn Scb=100 MVA, Ucb=Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận, Nghịch, Không;
Trang 23) Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I’’;
4) Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
Bài Làm
A NGẮN MẠCH BA PHA N(3)
1) Lập sơ đồ thay thế
Chọn Scb = 100 MVA, Ucb = Utb các cấp( 230, 115, 10.5 ) kV
Giá trị điện kháng được tính như sau:
=
=
=
Trang 32) Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
Biến đổi ∆(3,6,7)→ʏ(13,14,15)
Trong đó: D = X3 + X6 + X7 = 0.326
Biến đổi ʏ(13, 17, 18)→∆ thiếu ( 19, 20), Sơ đồ trở thành:
Trang 4Trong đó:
Ta có: X21 = X16 // X19 nên
Khi đó: Sơ đồ thay thế đơn giản
3 Tính dòng ngắn mạch tại t = 0.2 sec
- Nhánh nhiệt điện:
Từ đường cong tính toán:
- Nhánh thủy điện:
Từ đường cong tính toán:
Trang 5Vậy ta có dòng ngắn mạch tại t = 0,2 sec là:
4 Xác định điện áp và dòng điện tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
- Dòng điện đầu cực phía cao tại máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
-Dòng điện đầu cực phía hạ tại máy phát ND1khi xảy ra ngắn mạch là:
-Điện áp đầu cực phía hạ tại máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
Ta có:
B
NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N(1,1)
1
Lập sơ đồ thay thế
- Sơ đồ thay thế thứ tự Thuận: Giống như sơ đồ ngắn mạch 3 pha
- Sơ đồ thay thế thứ tự Nghịch: Vì Xd” = X2 nên sơ đồ thay thế thứ tự Nghịch giống như
Trang 6-Sơ đồ thay thế thứ tự Không:
Ta tính lại điện kháng đường dây và MBA TN phía hạ áp
Với
Sơ đồ trở thành
2 Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
- Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Thuận Biến đổi tính toán ngắn mạch 3 pha và có kết quả
như phần A
Ta có sơ đồ
Trang 7-Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Nghịch
Biến đổi tương tự như ngắn mạch ba pha và có kết quả như phần A
Ta có sơ đồ
Do không có Suất điện động nên ta nhập 2 nhánh ND và TD lại
Khi đó sơ đồ dơn giản thứ tự Nghịch là:
Với
- Sơ đồ thay thế đơn giản thứ tự Không
Biến đổi sơ đồ ∆ (3’,6’,7’) →Y(24,25,26)
D=X3’+X6’+X7’= 0,2415+0,4764+0,4232=1,1411
Trang 8Như vậy sơ đồ thay thế có dạng
Do không có suất điện động nên ta có thể nhập song song 2 nhánh lại
Với
Khi đó
Sơ đồ thay thế dạng đơn giản
3 Dòng ngắn mạch siêu quá độ I”
- Do ngắn mạch 2 pha chạm đất nên
Trong đó:
lần lượt là điện kháng tổng thứ tự Nghịch và thứ tự Không
Ta có sơ đồ phức hợp như sau:
Trang 9Biến đổi sơ đồ phức hợp về dạng đơn giản
Trong đó:
Dòng điện pha A thành phần thứ tự Thuận dạng tương đối cơ bản tại điểm ngắn mạch là:
Vậy dòng ngắn mạch siêu quá độ là:
4 Điện áp và dòng điện các pha tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch