HÓ CHÍ MINH KHOA KỂ TOÁN - KIẾM TOÁN Bộ MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN PGS.TS.. HÓ CHÍ MINH KHOA KỂ TOÁN - KIẾM TOÁN Bộ MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN PGS.TS.. Chi tiền mặt để thanh toán cho công nhãn viê
Trang 1TRƯỜNG DẠI HỌC KINH TẾ TP HÓ CHÍ MINH KHOA KỂ TOÁN - KIẾM TOÁN
Bộ MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
PGS.TS Vỗ Võn Nhị (Chủ biên)
NGUYÊN LÝ
Ké TOÁN
Trang 2TRƯỜNG DẠI HỌC KINH TẾ TP HÓ CHÍ MINH KHOA KỂ TOÁN - KIẾM TOÁN
Bộ MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
PGS.TS Vỗ Võn Nhị (Chủ biên)
NGUYÊN LÝ
Ké TOÁN
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TỂ TP Hổ CHÍ MINH
Tham gia biên soạn:
> ThS Nguyễn Thi Mỹ Hoảng
> ThS Lư Thi Thanh Nhàn
Trang 5LỜI NÓI ĐẦU
-Cuốn b à i tậ p N guyên l ý K ế toán được b iên soạn đ ể
giúp các b ạ n sinh viên n ắ m vững p h ẩ n lý th u yế t đã được học và rèn lu yện k ỹ n ă n g thực hành.
Các b à i tậ p được soạn theo th ứ tự của cá c chương trong chưctng trình m ôn học N guyên l ý K ế toán của trường Đ ạ i học Kinh T ế thành p h ố Hồ Chí Minh Sau
m ỗi chtíctng đã học, sinh viên p h ả i thực hành c á c b à i
tậ p đ ể củng c ố kiến thức được cung cấp N goài các b à i tập, cuốn sách còn bao gồm m ộ t s ố câu h ỏ i trắ c nghiệm đ ể sinh viên tự đánh g iá tình hình và k ế t quả tiế p thu n ộ i dung m ôn h ọc N guyên l ý K ế toán.
H y vọng, cuốn sách là tà i liệ u tham k h ả o cần th iết
và b ổ ích cho các bạn.
N hóm tá c giả
Trang 6BÀI TẬP VÀ MỘT SỐ BÀI GIẢI
12 Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn 1.5
Trang 732 Xây dựng cơ b ản dở dang 8
33 Lợi n h u ậ n chưa p h â n phối 15
Trang 815 H àn g mua đang đi đường 150
16 T iền đang chuyển 70
Trang 927 ữ n g trước tiề n cho người b á n 450
28 Thuế và các khoản phải nộp cho n h à nước 240
1 T iền gửi n g ân h à n g 540
2 Quỹ k h en thưởng phúc lợi 160
3 N guồn vốn đầu tư xây dựng cơ b ả n 560
Trang 1022 Xây dựng cơ bản dỏ dang 430
Trang 11M áy móc, th iế t bị 154.000Nguồn vốn k in h doanh 600.000
Trang 1218 Máy móc thiết bị công tác 110.000
19 Khoản ứng trước cho người bán 8.000
20 Nguồn vốn kinh doanh 319.000
Trang 1312 Quỹ đầu tư p h á t triể n 15.000
13 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ b ản 6.000
14 Quỹ k h en thưởng phúc lợi 4.000
15 Lợi n h u ậ n chưa p h â n phối 10.000
16 Hao m òn tà i s ả n cố định 5.000
18 P h ả i tr ả cho người b án 6.000
Y ê u c ầ u :
Trang 14Bài 7:
Tình hình tài sản của một đơn vị lúc đầu kỳ như sau
(Đơn vị tính: l.OOOđ)
T r o n g k ỳ có c á c n g h iệ p vụ k in h t ế p h á t s in h : (lOOOđ)
1 Được cấp một TSCĐ, nguyên giá 15.000
2 Mua hàng hóa 10.000 trả bằng chuyển khoản qua ngân hàng
3 Vay ngắn hạn ngân hàng trả cho người bán 3.000
4 Mua vật liệu trả bằng tiền m ặt 1.000
Y êu c ẩ u :
Lập bảng cân đối kế toán lúc cuối kỳ
Trang 15Lập lại sô" liệu ở Bài 8 và tro n g kỳ tạ i D oanh nghiệp
có các n g h iệp vụ k in h t ế p h á t sin h n h ư sau:
1 D oanh n ghiệp m ua nguyên v ậ t liệu 25.000.000đ chưa tr ả tiề n người b án
2 D oanh n ghiệp rú t TGNH n h ậ p quỹ tiề n m ặ t
Trang 16B ài 10:
Tại m ột doanh nghiệp có các loại sau:
• T ình h ìn h tà i s ả n của D oanh n g h iệp vào đầu kỳ
11 Quỹ đầu tư p h á t triể n 3.000
12 Đầu tư tà i chính dài h ạ n 10.000
13 Lợi n h u ậ n chựa p h ân phối 4.000
14 T iền gửi ng ân h àn g 15.000
Trang 17• Các NVKT p h á t sinh:
(Đơn vị: l.OOOđ)
1 R út tiề n gửi n g ân h à n g về quỹ tiề n m ặ t 5.000
2 K hách h à n g tr ả nợ cho DN b ằn g TG N H 2.000
3 N h ập kho công cụ, dụng cụ b ằn g T iền m ặ t 2000
4 Dùng lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư p h át triển 2.000
5 Vay n g ắn h ạ n tr ả nợ cho người b á n 3.000
6 Chi tiề n m ặ t tr ả lương cho người lao động 1.000
1 L ập b ản g cân đối k ế to á n vào đầu kỳ
2 L ập b ản g cân đối k ế to á n vào cuối kỳ
Trang 19T rong th á n g 1/20x3 có p h á t sin h các n g h iệp vụ k in h
t ế sau đây (Đơn vị tín h : đồng)
1 N h ập kho 2.500.000 nguyên v ậ t liệu t r ả b ằn g tiề n gửi n g â n h à n g
2 R út tiề n gửi n g â n h à n g về quỹ tỉề n m ặ t
9 N hập kho 800.000 công cụ, dụng cụ chưa tr ả tiề n cho người b án
10 N hà nước cấp cho doanh nghiệp m ột tà i sả n cố dịnh hữu h ìn h có tr ị giá 16.000.000
11 Vay ngắn h ạn 1.000.000 và chuyển về quỹ tiền m ặt
Trang 2012 Mua sắm một tài sản cố định hữu hình có trị giá 10.000.000 được trả bằng tiền vay dài hạn
13 Chi tiền mặt để thanh toán cho công nhãn viên
Lập bảng cân đối vào ngày 31/12/20x2
Lập bảng cân đối kế toán mới sau khi:
Trang 21C ản cứ vào b ả n g sô liệu sau đ áy h ã y lậ p b ả n g báo cáo k ế t quả h o ạ t đ ộng k in h d o an h của th á n g 12/20x1 của m ộ t doanh n g h iệ p n ộp th u ê GTGT th e o ‘phương
p h á p k h ấ u trừ (Đơn vị tín h : Đồng)
- S ả n phẩm bán được trong th á n g : sô lượng lOOOsp,
giá xuất kho 18.000đ/sp
+ Bán trong nước: 800sp, giá bán chưa có thuê 23.000đ/sp+ X uất khẩu: 200sp, giá bán 1.5 USD/sp và tín h
theo tỷ giá thực t ế 20.000 VND/USD
- K hoản giảm giá cho sản p h ẩm đã b án tro n g nước:140.000
- Chi phí quản lý doanh nghiệp: 1.000.000
- Thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo thuế suất 25C;
Trang 22Bài 13:
Tại một doanh nghiệp có tình hìrh sau đây:
• Vật liộu tồn kho ngày 174/20x1: 10.000.000d
• Các nghiộp VỌI phát sinh trong tháng 4/20x1 bao gồm: + Ngày r>/4: Mua vật liệu nhập kho trị giá 20.000.000d + Ngày 8/4: Mua vật liệu nhập kho trị giá 4.000.000d + Ngày 15/4: Xuất vật liộu đẻ sàn xuất sàn phẩm trị
giá 15.000.000 d + Ngày 20/4: Xuất vát liệu dể sàn xuất sàn phẩm trị
giá 12.000.000 d + Ngày 24/4: Mua vật liệu nhập kho trị giá 8.000.000 d + Ngày 28/4: Xuất vật liệu đẻ sàn xuất sàn phẩm trị
Tión mẠt tổn dầu th á n g là 20.000.000d, trong th á n g
co Ciíc nghiộp vụ kinh tô p h át sin h sau:
1 Rút tión gùi ngàn hàng nhập quỹ tiẻn mẠt 10.000.000d
2 Chi tiồn rn.-u trà lương còng n h â n viòn 15.000.000d
3 Chi tión mẠt mua vật liộu 5.000.000d
Trang 234 Mua v ậ t liệu 5.000.000, chưa t r ả tiề n người b á n
5 Vay n g ắn h ạ n n g ân h à n g t r ả nợ cho người b á n
Trang 24- Cuối th á n g , k ế to á n đã xác đ ịn h chi phí QLDN p h á t sin h tro n g th á n g và tiế n h à n h k ế t chuyển.
2 N hập kho vật liệu 8.000.000đ được tr ả bằng tiền m ặt
3 Được cấp m ột tà i s ả n cố định hữu h ìn h nguyên giá
Trang 258 Chi tiến m ạt l.OOO.OOOđ dể trả khoản phải trả khác
9 Dem tién m ặ t gừi vào ngân h àn g ÌO.OOO.ooođ
10 Chi tiền m ặt trả lương công n hán viên 18.000.000d
11 Mua cóng cụ, dụng cụ n h ậ p kho trị giá 2.000.000đ trả bàng tiền m ật
12 Rút tiề n gửi n gán h à n g n h ập quỹ tiề n m ặ t
IĐơn vị tính: Dồng)
1 N h ập kho 200.000 nguyên v ậ t liệu chưa trà tiề n cho người bán
2 N hập kho 100.000 cóng cụ, dụng cụ trả b ằn g tiền gửi ngân h àn g
3 Chi tiề n m ậ t dê tạm ứng cho n h á n viên di cõngtác 50.000
4 Vay ngán hcạn để trả nợ cho người bán 150.000
5 K hách h àn g trà nợ cho doanh nghiệp bàng tic'n
m ạt 100.000
6 Chi tiền mẠt dê trà lương cho công n h ái 80.000
7 Dùng tiền gửi ngân h à n g dế trả nợ V , ngán
Trang 268 Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư p h á t triể n 50.000
9 N hà nước cấp cho doanh nghiệp m ột tà i sản cố định hữu h ìn h có trị giá 15.000.000
10 N h à nước cấp th êm vốn cho doanh nghiệp bằng tiề n gửi n g ân h à n g là 500.000
Đ ịnh khoản và ghi vào các TK có liê n quan các NVKT p h á t sinh:
1 T iền lương p h ải th a n h to á n cho NV b á n h à n g400.000
2 X uất kho 5.000.000 NVL để sản x u ất sản phẩm
3 X uất kho 500.000 công cụ, dụng cụ dùng cho
p h ân xưởng sản xuất
4 Bán h àn g thu bằng Tiền gửi n g ân h à n g 5.000.000
5 Dịch vụ dùng cho công tác QLDN chưa tr ả tiề n800.000
C ăn cứ các định k hoản sau, h ã y nêu lại nội dung của NVKT p h á t sinh:
Trang 27Thực h iệ n yêu cầu n h ư Bài 19
1 N h ập kho 200.000đ nguyên v ậ t liệu và lOO.OOOđ dụng cụ nhỏ chưa tr ả tiề n cho người b án
2 Vay n g ắn h ạ n để t r ả nợ cho người b á n 200.000đ
và t r ả nợ k h o ản p h ả i tr ả k h ác 80.000đ
3 K hách h à n g tr ả nợ cho doanh nghiệp b ằn g tiề n
m ặ t lOO.OOOđ và bằng tiề n gửi n g ân h à n g 400.000đ
4 D ùng tiề n gửi n g ân h à n g để tr ả nợ vay n g ắn h ạ n 200.000đ, tr ả nợ cho người b á n lOO.OOOđ và th a n h
to á n với n h à nước lOO.OOOđ
- Công n h â n trực tiếp sản xuất: 70.000đ
- N h â n viên p h â n xưởng: 30.000đ
Trang 287 Chi tién mặt thanh to.1n lương cho cỏng nhãn la lOO.OOOd
8 Dùng lợi nhuận dỏ hổ sung quỷ dáu tư phAt triển: lOO.OOOd; quỹ dự phòng tài chinh: r>0 OOOd và quỹ khen thường phúc lợi: ìoo.oood
Bài 22:
Hãy chọn nhđng nghiộp vụ kinh tẽ phát sinh trong Bili 18 đế gộp lại thitnh dịnh khoán phức tạp, nóu lai nội dung.
Trang 295 Nợ TK 153:
Nợ TK 156:
150.000450.000
Tại m ộ t DN có p h á t sin h các NVKT n h ư sau:
1 N h ập kho 200.000đ nguyên v ậ t liệu và 800.000
h à n g h ó a chưa t r ả tiề n cho người b án
6 D ùng TGNH tr ả nợ vay n g ắ n h ạ n 500.000 và tr ả
k h o ả n nợ khác 200.000
7 Dịch vụ do bên ngoài cung cấp chưa t r ả tiề n1.000 000, dùng cho b á n h à n g 400.000 và dùng cho quản lý DN 600.000
8 Vay dài h ạ n m ua m ột TSCĐ hữu h ìn h có tr ị giá30.000 000 và m ột TSCĐ vô h ìn h có trị giá
Trang 309. Chi tiền mặt ký quỹ ngắn hạn 1.000.000 ký quỹ dài hạn 10.000.000
10 Dùng TGNH trả nợ vay ngắn hạn (nợ gốc): 4.000.000 và thanh toán lãi vay (tính vào chi phí tài chính): 300.000
Y êu c ầ u : Định khoản các NVKT phát sinh
Bài 25:
Tại một doanh nghiệp có tình hình như sau:
• Khoản nợ phải thu của khách hàng lúc dầu kỳ: 25.000.000đ
- Trong đó:
+ Phải thu của công ty M: 10.000.000d
+ Phải thu của công ty N: 8.000.OOOđ
+ Phải thu của công ty L: 7.000.000đ
• Các nghiệp vụ kinh t ế phát sinh trong kỳ gồm có:
1 Xuất bán một số hàng hóa cho công ty L giá báii:
2 Thu được tiền của công ty N: 6.000.OOOđ tiền mặt
3 Xuất bán một số hàng hóa cho công ty M giá bán: õ.OOO.OOOđ Công ty M chưa thanh toán tiền.
4 Công ty L thanh toán 7.000.000đ bằng tiền gửi ngân hàng
5 Công ty M thanh toán 10.000.000d bằng tiền mặt
Y êu cầ u :
Mở tài khoản “phải thu của khách hàng” và các sổ chi tiết có liên quạn để phản ảnh tình hình trên.
Trang 31Tại doanh n g h iệp có tìn h h ìn h như sau:
• T à i k h o ả n n g u y ê n liệu , v ậ t liệ u tồ n đ ầu th á n g :
4 2 5 0 0 0 0 0 đ
Chi tiế t:
+ V ật liệu A: l.OOOkg X lO.OOOđ/kg = 10.000.000+ V ật liệu B: 2.000kg X 15.000đ/kg = 30.000.000+ V ật liệu C: 500kg X 5.000đ/kg = 2.500.000
• T rong th á n g có các n ghiệp vụ k in h t ế p h á t sinh:
1 M ua m ột số v ậ t liệu A: l.OOOkg, đơn giá lO.OOOđ/kg chưa th a n h to á n cho người bán
2 Mua m ột số v ậ t liệu C: 2.000kg, đơn giá 5.000đ/kg
6 X uất v ậ t liệu c 1.500kg và v ậ t liệu B l.OOOkg, t ấ t
cả dùng cho sả n xuất sản phẩm , đơn giá 5.000đ/kg v ậ t liệu c và 15.000đ/kg v ậ t liệu B
Y ê u c ầ u :
H ãy p h ả n á n h trê n vào tà i k h o ản 152 và các sổ chi
B à i 26:
Trang 32• Đầu tháng tài khoản “phải trả cho người bán” có số
dư Có chi tiết:
+ Phải trả người bán X: 8.000.OOOđ
Trang 33H ã y m ở t à i k h o ả n tổ n g h ợ p và sổ chi t i ế t đ ể th e o dõi tìn h h ìn h th à n h p h ẩ m tạ i m ộ t đơn vị th e o các số liệ u sau:
T h à n h p h ẩm X:
5.000đ/cái X 1.600 cái = 8.000.000đ
T h à n h p h ẩm Y:
l.OOOđ/mét X 2.000 m é t = 2.000.000đ + N h ập kho m ột số th à n h p h ẩm
T h à n h p h ẩm X:
B à i 28:
Trang 34Thành phA'm Y:
7.000mét X 1000 d/m ét = 7.000.000d Thành phẩm Z:
6.000m ét X 1.000 đ/mét = 6.000.000đ Thành phẩm Z:
1.200kg X 10.000 đ/kg = 12.000.000dBài 29:
HAy mở tài khoản tổng hợp và tài khoản chi tiết để theo dõi tinh hình thanh toán của khách hàng theo các
sô liộu sau:
• Sỏ tiền phải thu của người mua lúc đẩu kỳ:
Người mua A: 2.000.000đ
Người mua B: 4.000.000d
Người mua C: 6.000.000d
• CAc nghiộp vụ phát sinh trong kỳ:
+ BAn hàng chưa thu tiền:
Người mua A: 13.000.000d
Trang 35+ Đ ã th u ở người m ua b ằn g chuyển khoản:
Người m ua A: 15,000.ooođ
Người m ua B: 33.000.000đ
Người m ua C: 2.000.000đ v
Bài 30:
T ại m ột doanh n g h iệp có các tìn h h ìn h n h ư sau:
• Tài khoản nguyên vật liệu vào đầu th á n g 1 năm 20x1:
- N guyên v ậ t liệu ch ín h (A):
2 D oanh n g h iệp m ua v ậ t liệu phụ (C) n h ậ p kho l.OOOkg, giá 500đ/kg t r ả b ằ n g tiề n m ặt
3 Doanh nghiệp m ua m ột số n h iê n liệu (D) n h ập kho 500kg, giá l.OOOđ/kg tr ả b ằn g tiề n gửi ngân hàng
4 D oanh n g h iệp xuất nguyên v ậ t liệu ch ín h (A) cho
sả n x u ất sả n p h ẩm 7.000kg, đơn giá l.OOOđ/kg
Trang 365 Doanh nghiệp xuất nguyên vật liệu chính (B) cho sản xuất sản phẩm 600kg, đơn giá l.OOOđ/kg.
6 Doanh nghiệp xuất vật liệu phụ (C) cho sản xuất sản phẩm là 1.200kg, đơn giá 500đ/kg.
7 Doanh nghiệp xuất nhiên liệu (D) phân xưởng sản xuất là 400kg, cho quản lý doanh nghiệp là 200kg, đơn giá l.OOOđ/kg.
Y êu c ầ u :
Hãy ghi phản ánh tình hình trên vào các sổ kế toán chi tiết và tài khoản nguyên vật liệu.
Bài 31:
Tại một doanh nghiệp có các tài liệu được cung cấp
qua sơ đồ chữ T dưới đây (Đơn vị tính: l.OOOđ).
Trang 37Tài sả n Sỗ' tiển N guổn v in Sô' tiền
- Tiền mặt 20.000.000 - Phải trả cho người bán 90.000.000
- Tiền gửi ngân hàng 180.000.000 - Nguồn vốn kinh doanh 480.000.000
- Nguyên liệu,vật liệu 140.000.000 - Lợi nhuận chưa phân phối 70.000.000
- Tài sản cố định hũu hình 300.000.000
Tống cộ n g tài s ả n 6 4 0 -0 0 0 0 0 0 Tổng cộ n g nguổn vồ'n 6 4 0 0 0 0 0 0 0
T rong th á n g 2/20x1 p h á t sin h các n g h iệp vụ sau:
1 Được cấp m ột tà i sả n cố đ ịn h hữu h ìn h , nguyên giá 30.000.000d
2 D ùng tiề n gửi n g â n h à n g để t r ả nợ người b á n õO.OOO.OOOđr
3 R út tiề n gửi n g â n h à n g n h ậ p quỹ tiề n m ặ t20.000.000d
4 Mua v ậ t liệu n h ậ p kho tr ị giá 10.000.000d tr ả
b ằn g tiề n m ặt
5 Chi tiề n m ặ t 20.000.000đ t r ả nợ người bán
Trang 38Y êu c ầ u :
- Mở tài khoản vào đầu tháng 02/20x1
- Định khoản các nghiệp vụ kỉnh tế phát sinh trong tháng 02/20x1 và phản ánh vào các TK có liên quan.
- Lập bảng cân đối tài khoản cuối tháng 02/20x1.
- Lập bảng cân đối k ế toán cuối tháng 02/20x1.
Bài 33:
Đầu kỳ có số dư trên một số tài khoản như sau
(Đơn vị tính: Triệu đổng)
3 TK phải thu của khách hàng 15
4 TK phải trả cho người bán 20
8 TK phải trả người lao động 5
10 TK tài sản cố định hữu hình 40