Nguyễn Minh Kiều, 2008, THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI VÀ CAC GIA DỊCH KINH DOANH NGOẠI HÓl, Nhà xuất bản Thống kẽ.. Nguyễn Minh Kiểu, 2008, TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP, NXB Thống kê.. Nguyễn Minh Kiếu
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.H Ổ C H Í MINH
Trang 2ĐAI H Ọ C Q U Ỏ C GIA TP HÒ CHÍ MIINH
KHOA KINH TE
TS I>1ỈAN l)ứ( D Ũ N G
BÀI TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
1 NHƯrG NỘI DUNG CẨN NHỚ, CÀU Hỏ'l TRẮC NGHIỆMI
Trang 3HOAN NGHÊNH BẠN ĐỌC
Trang 4TÌM ĐỌC TỦ SÃCH TÀi CHÍNH NGĂN HÀNG
CÙA CÙNG TÁC G/Ả^
NGUYỄN MINH K lỀ ư
1 Nguyễn Minh Kiểu, (2008), THANH TOÁN QUỐC TẾ, NXB Thống kè.
2 Nguyễn Minh Kiều, (2008), TIỀN TỆ NGÀN HÀNG, NXB Thống kê.
3 Nguyễn Minh Kiều, (2008), THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI VÀ CAC GIA( DỊCH KINH DOANH NGOẠI HÓl, Nhà xuất bản Thống kẽ.
4 Nguyễn Minh Kiểu, (2008), TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP,
NXB Thống kê.
5 Nguyễn Minh Kiếu, (2008), NGHIỆP v ụ NGÀN HÀNG THƯƠNG MẠI, Nhà xuất bản Thống kê.
6 Nguyễn Minh Kiều, (2008), BÀI TẬP VÀ BÀI GIẢI NGHIỆP vụ
NGÀN HÀNG THƯƠNG MẠI, Nhà xuất bản Lao động Xã hội.
7 Nguyễn Minh Kiểu, (2008), BÀI TẬP VÀ BÀI GIẢI THANH TOÁN
QUÔC TẾ, Nhà xuất bản Thống kê.
8 Nguyễn Minh Kiểu, (2008), TÍN DỤNG VÀ THẨM đ ịn h t ín d ự n g NGÀN HÀNG, Nhà xuất bản Tài chính.
9 Trấn Hoàng Ngân, Nguyễn Minh Kiểu (2008), THANH TOÁN QUÓC TỂ Nhà xuất bản Thống kê.
10 Nguyễn Minh Kiểu, (2008), TÀI CHÍNH CÔNG TY HIỆN ĐẠI,
14 Nguyễn Minh Kiểu, (2008), LẬP MÒ HÌNH TÀI CHÍNH, NXB Thcng kê
15 Nguyễn Minh Kiểu, (2008), QUẢN LÝ DANH MỤC ĐẦU Tư,
Nhà xuất bản Thông kẽ.
16 Nguyễn Minh Kiểu, (2008), QUẢN TRỊ RỦI RO TÀI CHÍNH,
Nhà xuất bản Thông kê.
17 Nguyễn Minh Kiều, (2008), QUÁN TRỊ RỦI RO TRONG NGÀN HÀNG, Nhà xuất bản Thống kê.
18 Nguyễn Minh Kiểu, Bùi Kim Yên (2008), THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍMH, Nhà xuất bản Thông kê.
Trang 5OI NOl DAU 5
LỜI NÓI ĐẦU
í>a!j khi tac giả xuảt bản cuỏn sach ”Bai ỉap bai giai Nguyên Ly Kè toán"óung
:h(s s i n h k h ò c a o ( ỉ á n g v a v a d a i hoc: Khôi n q à n h k i n h t ê, n h u c ả u v ổ í a i l i ê u c o
' h a n t^ai t a p K h ỏ n g ỈO! y i á ỉ n h a n ì g i u p S i n h V i ỏ n c o c l i o u k i è n ỉ u y è n ĩ ả p k ỹ n à n g
lo giai qijyõĩ nhùng vãn đẽ va tinh huống lỉiUC ÍC- ciaí ra.
1 u t h ư c t i ẻ n d o , đ ả t h ò i t h u c í á c y i á n i a n h d a n v i ế t c u ố n s á c h VỚI t u a d è : " ỡ à /
ạp Nguyên Lý K ế toan" dùng cho sinh vién cao đắng và và đại học khối nganh kinh
ẽ để gop rnòt chút khiêm tốn váo tủ sách hoc tảp va tham khảo của dôc giả Cuốn
;ach dưoc tham khảo và tổng hơp từ những tái liêu trong nước và nước ngoài, đống hóỉ cãp rih.it đầy đủ nhung ỉhay đổi vê xu !y nghièp vu ké toan trén co sở các nguyên
ac va ChuAn muc ké toan và Chẽ dô kẽ toán doanh nghiẽp Viẽt Nam đã được Bỏ Tài
;Minh t an hành
Nòi dung trình bày trong cuốn sách nay đưỢc thục hiện trong 08 chương, mỗỉ
:íiuonc duọc bố cuc theo 3 nôi dung chinh :
N h ữ n g n ộ i d u n g c ẩ n n h ò và càu hòi trác n g h iệ m nh ằm giup cho đòc giả
nhỡ !ai nhũng nội dung co bản cúa lung chuong và sau đó hoán thành các câu hỏi trắc nghiệm, những câu hỏi trắc nghiẻm có đáp án sau mỗt chưong
đế gtủp đôc giả củng cố kiến thực đă hoc mỏt lán nửa.
Phẩn bài tập Phần náy nhằm tổng kẽt lai nhũng nòi dung cần thiết của tửng chương vả đươc thiếí kế dưoi (ỉanq bai tảp nhằm giúp cho đỏc giả tự yiải để hiểu rõ hơn những nôi dung íiã hoc.
P h ấ n b à i t ậ p t ổ n g hỢp G ổ m có hai phán íá phần cảu hỏi òn tập (phần
(;áu hỏi írả lời và cảu hỏi đĩén váo cíiổ ỉrống) vả phần bài tảp tổng hơp ív'ăc; (iáu có rất nhiều cố gắng, song cuổn sách khó có thể tránh khỏi những
;htêm khuyết, thièu sót nhất đmh Tác giả rất mong muôn tiếp nhán nhũng y kiến long gop chân tình của đòc giả, của thấy cố trong truong củng nhu ngoái truờng nhẳrn :ày dưng cuôV) sách ngày mỏt íỏt hơn.
f la chỉ hèn ỉac : 090-3944.788 E mai! pddungvnuhcm@/ahoo.com.
c ’l ì i i n t h à n h Cc í n ì (Viì.
Trang 61 1 N I- IỬ NG n o i d u n g c á n n h o v a CAU h ỏ i TR,â(C N G H I Ẻ M 13
Chương 2 BÁO CÁO KẾ T O Á N C U A D O A N H HGMIỆP 3 5
2.1 Nt-IỮNG N Ò I D U N G C Ầ N n h ớ v à CAU h ỏ i Ĩ R Ắ C N G H I Ệ M 35
Trang 7Chương 4 TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG K Ế t o á n 79
Trang 11Ch í : ĩ O l i r , QUAN VI Kl I OAn
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỂ KÊ TOÁN
1.1 N IỈỬ NG NỘỈ D U N G CẦ N n i l ớ VA CÀU HOI T R Ắ C n g h i ệ m
1.1.1 Nhữiiíỉ nội d u n ^ c ầ n Iiliíị
1, Kẽ loáii C() nliiôu khai inrm khac' ntiau mỏi k h a i niẹm dè cậpđĩ*n n h ữ n g k h í a cạnli ktiac nhau cna ké t o a n n h ư "kế t o á n là
n^õiì ngừ kinli cloanli vì k(' Loan có cliức n ă n g cung cáp
lhun^f Lin V(' l i n h lìiiih lai chinh t“iia (lo'n vị clio các dôi iượn^
sư clụn^ Lhong lin kliác nhau Hay ' ke toán !à cóng cụ đỏ quan
ly kinli t ế VI nhừnfí đỏi lượng khac lìhau sẽ sử d ụ n g các i h ó n g tin kliác n h a u phù hợp với yèu cảu (ịuán lý cùa rnlnh Thoo f)iều ‘1 LuậL Kô t o á n ViẹL Nam "Kò loán là việc t h u th ậ p , xứ
lý, kiêm Lra, phân tích và cung cãp i h ò n g Lin kinh Lố, tài
c l i i i i h dií()'i h i i i h t h ứ c g i á ti'Ị, h i ệ n v ạ t v à I h ờ i g i a n l a o d ộ n g ” ,
chú vô 11 dưới h ì n h Lhức giií irị.
2 P h à n biột tài s á n và nguòn vòn IVii san là h i ộ n hữu (có h ì n hLlìai vậl, c h a i h a y klìỏng có hình ih.ii vật c h ấ t ) và nguồn vón
la ngviốn liinh I h à n h nên tài Síìĩi H;in (lọc p h á i hiôu rỏ va phâii b i ệ t dược hai khái Iiicni Iiàv di(Mi n à y t r o n g thực liền
có í hê k h ỏ n íí h i ê l nhưnff khi hạii í)ắt (lầu t u n hiốu về kè to á n l>ạn phái hiốLi được tài san và n^íuốn VÒII Khi n à o b ạ n có m ột Lai s a n nà o đó h ạ n cùng phái tự h()i r à n g tài s a n n à y được
h i n h t h à n h Lừ đâu Tứ nguỏn vốn cua b ạ n có dược h a y từ VMV miíợn (lõ b ạ n có ltiẽ tỉm (ỉăc (lược lài s a n dó
ỉ 'l'ronfỊ chưoìig này b ạ n nen chu y chin khai ni('tn được n h a n
m a n h n h ư sau :
Trang 12Khái niệm c ân đòi : Tài s á n = Nợ phai Ira + \^)n chu SO' hữu
Khai MÌỘin thiíức đo tié n tộ ; Kô lo án chi [)ii() cáo iìỊuìii<^’ SI kiẹn m à c h ú n g có t h ê d i ê n đ ạ t b ằ n g m ộ t sô tiỗn
Khái n iệm tô chức : ( ’ác tài k h o a n kê lo án được í^lii chu'Ịj cli< các lô chức n h ư là đê p h â n b iệ t với n h ữ n g người liên q u a n voi các tô chức nàv-
- Khái niệm h o ạ i đ ộ n g liên tục : Kô t o á n giá Ihiôl r à n g niội tc
chức sẽ tiếp Lục h o ạ t động k h ô n g h ạ n định và nó Kẽ k h ô n ”
được b á n đi
- Khái n i ệ m giá t h à n h : Kế t o á n xem x é t đòn giá t h à n h ciia tài
san có hơn là đ ến giá thị trường.
- Khái n iệ m t h ậ n t r ọ n g : D o a n h th u được ghi n h ậ n khi chún^
có chứng cứ ch ắc c h ắ n Chi phí được ghi n h ộ n klii c h ú n g co
c h ứ n g cứ có thê
- Khái n i ệ m thực c h ấ t : Bỏ qua n h ữ n g v ấ n đồ k h ô n g quain Lrọnị^
và ghi c h é p t ấ t cả các vấn đề quan trọng
- Khái n iệ m b á n h à n g : Doanh th u được ghi n h ậ n khi hàing hóa
hoặc dịch vụ được giao trả.
- Khái n i ệ m p h ù h ợ p : Các chi phí của m ộ t kỳ là giá t h à n h lión
hệ với d o a n h t h u h o ặ c các h o ạ t độn g của kỳ
1.1.2 C âu hỏi tr ắ c ngh iệm
1 T h ô n g t i n kê t o á n c ần đ á p ứng được các yôu cầu :
a (vó t h ế so s á n h được, kịp thời vổ'i n h u cầu sứ clụiníí
b T r u n g thực và k h á c h q u a nC' Dỗ hiêu đối V(íi p h ầ n lớn các đối tượng SIÍ clụtigỊ 'hôriị'
lin k ế toán
d 1'ất cá các yêu cầu trôn
14 Ch.1 -TỔNG QUAN VE K í : ĨOAN
Trang 13Ch.1 : D N G QUAN VẺ KE -TOAN 15
t ) n i I II ' ( )' Ĩ 1 >^ cua k ( ' 1 ( 1,1 i i l : i :
.1 'l'iiili hm li lai i liinlì
i) Kct qua lio;il (iudu kinh (loanh c:uai (lim vị
C’ í)a p á n (a) va (1)1 (irii |;t dap aii (luir ị;
(I D ap an lai \':i il)! la íhiỊ) a ti san
.'ì, l^t i ưoìTg p h a p k ô l (i; m t t uí c h i r n (lo hi :
a c ỏ i i g VÌ(‘C ihu lli;iỊ) xu' Iv va iruy'eni (1:U l.hóng Ún1) ( 'ó n g việc ihư iliạp va iruyòn đ ạ l ihiOing tin
V l);ÌỊ) an (a) \';ì <!)) (lõu l;i dap án duinịí
d ỉ)a p an (a) va (b) (I(‘U la đap án saii
4 l'hư(íc do chu yêu cua k(' lơán sư dụng llà :
a "rhước (lo tiồn lộ.
I) ' r hờ i g ian lao dong
c 'ỉ’hước đo hi('n vat
d f)áp án (a) và (1)1 (len là đáp án saii
5 Tài sán có tin h hai mặt mol la sự ìiiệrii hiùVu cua tài sán, hai
la :
a Nợ phai t r a
ỉ) Nguồn hinli thanh nên lài san
c Háp an (a) va íl)) (iòu là dáp án
d ỉ ) a p an (a) va (1)' (ióu la dap án sau
6 , P hư ơ ng p h á p th u lỉiẠp thông lin và kiếrn t r a sự p h á t s in h và
hoán th á n h ciia cac nịíhiệp vu kinh té ph.át, s i n h là :
a Phư<íng pỈKÌp kiíMii kê lai san
Trang 14Ch.1 : ĩfJNC; QUAN v t: K[ ỈO A N
CHƯ Ơ NG 1
TÔNG QUAN VỂ KÊ TOÁN
) I N H Ữ N G NỘI D U N G C Ầ N n h ớ v à c â u h ó i T R Ắ C n g h i ệ m
1.1 í M iữiiíi nội (luii^ c ầ n nhó’
1 Kẽ l o a n C(') nliiòu kluii niộm k h á c lìhau, mỗi k!iai n i ệ m đồ cập(len nhỮTiií k h ia t';inh k h ác n h a u cua kô to á n nliư kố lo á n lan^õn ngữ t f o n ^ k i n h d o a n h ” vì kò loan có chức nàiìg cunịí cáp lỉioriị^' t in V(' l ì n h hinli lai c h in h cua (l()'n vị cho c;íc dõi tưọìiK
sư (lụng Lliong Lin k h á c nhau Hav kẽ to án là côiìg cụ đế q u a n
ly kinh tố' VI những dối tượng khác Iihau s ẽ sứ dụng các th ỏn g lin k h á c nliau phù hợp với yêu cầu quán lý cúa m ìn h Thoo
n i è u 4 L u ậ l Kế t o á n ViộL N a m ”Kè to á n là việc Lhu t h ậ p , xứ
Iv, kiõm Lra, phàn tích và cung cãp i h ô n g tin k in h tố, tài
chíiih dưới h ì n h thức giá trị, h i ệ n v ậ t và thời g ian laơ động", ct\u vôu dư(ýi h ì n h Lhức giá trị
2 I’h à n l)iột tài s á n và nguồn vốn 'rài s á n là hiộn hữu (có h ì n h
lỉiai v ậ t c h a t hay k h ò n g có h ì n h thái vật ch á i) và nguồn vỏn
\n n^uổn ỉiinh t h à n h nôn tài sa n, Bạn đọc phái hiôii rồ vá
phân l)iệL dược hai kliái niệtn này, điều n a y tr ong thực liễn C(') t h ê k h ô n g hiốl lìhưng khi hạn hắt đầu Um hiốu vồ kê toán
l)ạn phái hiếu được tài s à n và nguồn vốn Khi nào b ạ n có một
Lai s a n nào đó bạn cũ ng phải Lự hói rằng tài s a n n à y được
hìnli ( h à n h Lừ dâu ■’ T ừ nguồn vốn cùa b ạ n có dược h a y từ
v ; ìv inượn clô hạn C() Ihõ Lhú dác (lược lài sán dó
l Trong chưoing ỉiav bạn nen chú ý chín khái niộin đưực nhân
m a n h n h ư sau :
Trang 15c B á p á n (a) và (b) đều là đá p á n dứng(I B á p á n (a) và (b) đều là đá p á n sai
15 Liên quan giừa kê to án tài c h ín h và kê t o á n q u a n t r i là :
a Sử d ụng c h u n g th ô n g tin cúa doanh n g h i ệ p đê x ứ lý Ví
háo cáo
b Kê t o á n tài c h í n h có ả n h hưởng đ ế n k ế t o á n qu.ản trị
c Đáp á n (a) và (b) đều là đáp á n đún g
d Đ áp á n (a) vả (b) đều là đ á p á n sai
16 M ột n g h i ệ p vụ k i n h t ế p h á t s in h được ghi n h ậ n klii nó xa^
ra dù đả thu t i ề n h a v chưa thu tiền, n g h iệ p vụ n à y đưực gh
d Đ áp á n (a) và (b) đều là đ á p á n sai
18 Nhữiig dấu h i ệ u d o a n h n g h i ệ p h o ạ t đ ộ n g k h ô n g liên tục là :
a Doanh n g h i ệ p k i n h d o a n h th u a lỗ liên tục và các 'CÓ đón<j
cam kõt k h ô n g tài trợ vốn 1) Ty lệ nọ' phái Ira ngắn hạn so vứi tài s á n ngắTi Ihiin loii hơn môt
18 Ch.1 ; T Ổ N G QU AN VỀ Kf- rO Ar
Trang 16Ch í : l O N ( i QUAN V[" Kí lO A ri 1!)
I' I )ajj ;ni I a ) \'a ( li i (Irii l:i (l.tỊ) , 1 1 1 (Ỉutií-Ị (i l)a[) ;ni la) \;ì (íii <!cn l;i an s;ii
l f ) X < 4 u y < M i l ă r Ị ) l i u l i ( ) ' p I r o i ! ” k e I u ; i i i (1(11 l i o i ;
:t Doanh lliLi \;ì í'hi Ị>1|| ịílii kl.on^ cung Iiìộl n ion dọ
1) Doaiìỉi tỉìu và clii Ịilìi nhan ('un<4 inộl nién dọ
(■ l'al ca cac' cau liTii (!cu (hmư (1 T.'il ra cac cáu trct) (Irii s;ii 1^0 ( l l i ức (ic k(> loan tiMỉì flu'(ú; Iỏn<j; th à n h và giá t h à n h
(1()I1 vị ctio sa n phâni lau vu liiìiiii ihanìi
a l ’liu'()ii^r phap chưìi,u Uí k(‘ loan 1) iMiiíoìiịí phap doi Lín^^ lai khoan va ghi sỏ kép
C ' Phư(jỉif>' Ị)h;íp kiêm ke tai san
d 1’hưo'n^' phap linh tlianỉì
21 Plìưííntí phííp (lanh gia khái (ịuat tìnli ỉnnh tài san và kôt C]ua kinh (ioanh cua doanh iiịíliiỘỊ) theo tiíiiỊ^ thời ky n h â l đ ịnh
a Phiíííng pháp tông lu/Ị) can (loi l) l^hií()’ng phá[) cloi líiiỊí lài khoan \’a Ịíhi số kóp
C' l ’hưo'11^' Ị ) h i í p k i ê m k o t a i sai ì
(1 I’hư(íng phíip linh i;ia t;ii saii
(loanli n g h i ệ p cần phai tiìnli !)àv dò (lánh fíiá n h ừ n g t h a y dối C(J lliõ có t r o n ^ các n^aiổn lưc kinh lô (loanh n g h i ệ p cổ th(‘'
kiciii soát ti'onjí tii'()ĩì<í 1,1) K('l (Ịiia í)0 itt (iọng chu yôu dược Itinh l);iy :
1 c:in (loi ke loan ỉ) iỉao cat) kct (|ii;i ìiici’ (ỉnin: lunli (ioatìh
Trang 17c Jíá() cáo kíu chuyên tiồn tộ
d B á p á n (a) và (b) đều là đ á p a n sai
2,‘ỉ Sự t h a y đôi t ì n h h i n h tài c h ín h thì hữu ích cho việc tiếp cận
V(/Ì các h o ạt đ ộ n g đầu tư, kinh d o a n h và lài Li'Ợ cua doanh
n g h i ệ p t r o n g kỳ báo cáo Sự t h a y đối t ì n h h ì n h tài c h ín h dược
t r ì n h bày Lrôn :
a B ả n g c â n đối kê to ánl) 13áo cáo k ê t quá h o ạ t độn g k i n h d o a n h
c Háo cáo lưu c h u y ên t iề n Lộ
d Đáp á n (a) và (b) đều là đ á p á n sai
24 T h e o Quyôt đ ị n h 15 n g à y 20/3/2006, hộ t h ố n g háo cáo Lài
c h ín h gồm có ;
a H ả n g cân đối kê toán, báo cáo lưu c h u y ế n t i é n t('
b Háo cáo k ế l q u á h o ạ t đ ộ n g k i n h d o a n h , h á n g t h u y ê t m inhbáo cáo tà i c h í n h
c Háo cáo lưu c h u y ến t i ề n tộ, b ả n g cân đối kô" toán
d Đ áp á n (a) và (b) đều là đ á p á n sai
25 Báo cáo tài c h í n h t h ư ờ n g được l ậ p dựa Lrôn :
a Nguồn lực do doanh n g h iệ p tỊLián và có Llié ihu dư</c lơi
ích k i n h tô Lrong tương lai
Trang 181) N ^ n i o n liíc (lo ( l o a n ỉ i Ii;;liic|) k i c í i i Síinl v;'i C'() t l i ( ' i h u (liíííc loi í c h k m l i t e 1 l oii;; 1, II
d Đ áp á n (a) và dap án (b) dou là d a p á n sai
28 "ac c h ín h sách và ph’J(í!ig pháp kỏ toáii doanh n g h iệ p dã
ỉiọn phai dươc á p dunỊỊ ihõng nhiVt it n h á t t r o n g mộl kỳ k ế
o a n n ă m l;ỉ t l i ự c h i ệ n t h e o :
a N g u y ê n Lắc giá got' (Cost ctnicrpl i
1) N g u y è n tác Lhận trọng (('oiivervaUsin concept)(■ N guyỏn tắc phu hụp coliccpt)
d N guvôn lắc n h ấ t quáii (consist('ncy principlo)
2Ỉ> 'hi công n h ậ n một klioan lài khi (la f(') f'hứng Lừ minh cliứn^^
hác c h ắ n Ngược lại phai cónịỊ I i h ậ r i rnól k h o á n lồ ngay khi () c h ứ n g cứ có tliô (rcasonal)ly possil)le) !a thực h i ệ n theo :
a N g u y ò n tắc giá Ịíỏc ((k)st concopt)
I) Ngiiyôn tác ihậí) trong (Convcrvalisrn conccpl)
(■ NỊíuyôn tăc phú liơp (Malchin” conccpt)
(ỉ lac' n t i á t .Ịiian ( c o n s i s U - n c v p i ' i n c i p l o )
Ch.1 'lONC.i QUAN VF KP: Ĩ O A Ỉ i 21
Trang 19.30 T h eo ( ' h u â n mực Kô Loán Việt N a m quy đ ị n h Lai s a n la mọt
nguồn lực :
a D oanh n g h i ệ p kiêm so á t đưực
b Dự t í n h đ e m lại lợi ích k i n h tô t r o n g Lưong lai cho d o a n h
8 l ’hải t r ả cho người cung cấp
9 Người m ua ứng trước t iề n h à n g
Trang 202'). (^Liỹ khen ih u o n g phúc loi
2(i, Dự phòrìịí Lrợ cãp riiãt viộc lam
27 Bao hiôni xà hội phai tia
28 Kho l à n g
29 N h à xương
30 Dự p h ò n g p h ái t r ả vé bao h a n h s a n p h á m
‘U 1'iổn lương phải t r ả cho người lai) độnịỊ
312 N h ạ n kv quý ký cưực ngán ỉi;ìn
Trang 21-39 T h u ế th u n h ậ p d o a n h n g h i ệ p h o ã n lại p h ai t r á
■10 N h ặ n kỷ (]uỳ ký cược dài h ạ n
1.2.2 Bài tập sô 02
Hãy lựa chọn n h ữ n g sự k iệ n thuộc đôi tượng t h e o dỏi cúa kê to án
t r o n g các sự k i ệ n được cho sau đâ y :
1 N h â n viỏn A xin nghi phép đi du lịch nước ngoài.
5 I^hó Giáin đốc xin n g h i p h é p vì công việc gia đ ì n h
6 N h â n v iên của công ty vừa m u a điện t h o ạ i di đ ộ n g m(ii đó
d ù n g c h o cá n h â n
7 X uâl h à n g h ó a t r o n g kho b á n chưa th u tiồn
8 (}iám đốc t h ư ơ n g lượng h ợ p đ ồ n g m ua n g u y ê n vật liệu phục
vụ s ả n x u ấ t t r o n g công ty
9 N h â n viên công ty k h ô n g thực h i ệ n đ ú n g quy c h ê làm việc tại công tv
10 C ách thưc n h â n v iên sử d ụ n g t h u n h ậ p cua m ìn h
] 1 N h ậ n đưực đơn đ ạ t h à n g của k h á c h hàn g
12 X u â t n g u y ê n v ậ t liệu phục vụ s ả n xuất
13 (^ác mâu thuẫn th ường xảy ra trong quá trìn h làm việc- cua
cán bộ công n h â n viên t r o n g công ty
14 Một n h â n viôn công tv xin thôi việc
15 Mua công cụ d ụ n g cụ i h a n h l o á n b ằ n g c h u y ỏ n k h o ã n
24 Ch.1 ; T Ổ N G QUAN VỂ K i ' OAN
Trang 22C h 1 ; -ỔnIG q u a n v f : KE TOAN 2f)
h i i i h i m i i i s a m t ; n , < ; i n c o 1 ’U I c a c ( l o i l a c c o I i \ ( ) i
;uan h(' nuia han voi <!(ÌI1 VI
I V ýv (^Iiỹ fno’ L / ( ' d(‘ Iih ạ p li) ĩì^qiyiT v:'il
IH, th;ínjJí (jua, coiiịí t v cn tịua ITIICU I.hán viíMi đi laiìi Li-(V
2-l.''hanh U);in nư ĩigần hạn hàng tiồn mặt.
2í> lọp tr o n g l?an Oiám đỏc đè ihóng nỉuit cách thức p hân phối
ai tại đưn vị.
2C.''iổn lưíTng phai Irá cho cóng lìhãn irực tiê p s a n xuất.
27 Nhán v icn /\ Lrá nự cho nhân vièn ( ’ t r o n g công ty
2K luất k h o có ng cu dụng cu sứ dụnj4 0' hò p h ậ n trực tiế p sán
U i í t s á n p h ẩ m
29, s'hàn viôn A vay nợ cua ngán har,fí
M y luất klu) t h à n h phấm di tiêu thụ trực tiốp.
'jóp vỏn liên doanh l)ằn<( chiiyến khoán
. sộp n g á n sách N h à nưik' bằng liõn mật
ỉ.‘s vhân vion p hò n g k<' toan mua xo clu lịch.
Ỉ4 5Ộ p hận báo t n nuiv móc xi?i nghi phóp.
ỉr> 5Ô nhi(Mìì pho |)hòn^' kố toán tại đơn vị trực thuộc.
Trang 231.2.3 B í i i t ( í p S Ố 0 3
'rại niọl d o a n h n g h i ẹ p có các k h o a n mục lài s a n và ngiiổn hinli
thanh tài san được gọi là nguồn vốn được cho như sau :
Trang 24Tinl hnih lai sa n CIUÌ niộl (ỉoanh nghiộp -.luực cho như sau :
1 ( ’hi p h í s á n x u ấ t kinh doanh dư d a n g
i; 'I^iền gửi ngân h à ng
i: Nơ người hán
1 N ợ n g â n Síicỉi
1; 'rài s a n t h iê u c!io’ xơ Iv
Ch i ! 0 ’i( l QUAN v r Kí lO AN 27
Trang 25Tại m ộ t d o a n h n g h i ệ p có các k h o ả n mục tài s á n và nguón hinli
t h à n h tài s á n được gọi là nguồn vốn đưực cho n h ư sau ;
1 Xe tái
Trang 262 l’hư()'M^f luMi Viin t;ii
Trang 2715 I.ợi n h u ậ n chưa p h â n phối 45.0 0 0 ()()() (tổi
16 Quỷ k h e n Lhư(íng, phúc lợi 25.0()0.0()0
dôti-17 l^hái t r á người lao đ ộng ;ỉ().0()0,()0() áồuị
18 Vay dài h ạ n lOO.OOO.OOO âồuị
Trang 28ONG QUAN VẺ KF ỉ OAN
- -
-• 1
5 'l’lìU(' ihii nháp lioãìì ỉ;ii Ịihai l ra 20.()()(),000 (i Dítu t ư vao cón^f t.y ( ( 1 1 1 2()0.()()0.()(H)
1 ■ IMiai l i a n<.íií()i han (i(i.()()().000 'l'S('ị) hừii liinli 1, ] GO.()(){).()()()
9 T S ( ’f) vo hìn!i 1,1 20.()<)().()()() ]0, \ ’ay n g á n hạ 1 1 120.000.()()()
11 Ngiiòn \ ó n kiiilì (idaĩìti X
12 1’hai t,hn kíiach haiiíi 1 Kì.()()().000 i;i t^uy đau Lu' phái IntMi 18.()()().()(){)
M ỉ)âu t ư vào cũng ty litMi ket 100.000.()()()
21 l.ựi nhu ận chưa phán phdi 71.0()0.0()0
22, f)ãu t ư (lai hạn khac 1 91.()()().o o o 2;5 (^uỹ dự p hòng phai tra 10.()()().()()()
21 ( ’ác klioán phai nộp Ntià nư('iíc' 5 0 , o o o , ()()() 2.') ( 'oti^ cu (ỉụn^í cụ M o o o ()()() 2(5 Tài s á n thuô lliu ntìạp hoàn lại 40.000.()()()
27 lJng trưck' cho ngvíời b;in 3 6 0 0 0 , 0 0 0
28 Khách h à n g ứng triíííc lien hang 50.000.()()()
■lí c ầ u : Plian t)i(‘t lai san va n<{uón vôn Ti m X.
Trang 29;>2 C h l ; T Ổ N G QUAN VỂ Ki:' rOAh
1.2.8 Bài tập s ố 08
( ĩiá sứ đầu n ă m t ổ n g tà i s ả n của công ty là HOO.OOO.OOO (lồng vì tông nợ phai t r ả là 5 0 0 0 0 0 0 0 0 đồng
1 Nếu t r o n g n à rn t ố n g tài s á n t ă n g lôn 200.000.()(){) dỏng v;
tò n g nự phái trá g i á m đi 1 0 0 0 0 0 0 0 0 đ ồ ng Ihì vôVi chu S(ír hửi
cuối n ă m là bao n h i ê u ?
2 Nếu vốn chú sứ hữu t ă n g lên 300 0 0 0 0 0 0 đồng, nguồiì vòr
Lăng 200.()()().000 đ ồ n g thì nợ phái trả cuô'i năm là bao nhiôu
3 Nếu nguồn vôn l ă n g lên 200.000.000 đỏng, vốn chu sờ hỬL
Lăng lên 1 0 0.000.000 đ ồ n g thì tổ n g tài s á n cuối num là ba(
n hiôu ?
4 NôVi t ô n g tải s ả n l ă n g lên 200.000.000 đồng, nợ phái t rả giảir
đi 1 0 0 0 0 0 0 0 0 đ ồ n g t h ì t ô n g n g u ồ n v ô n cuối n ă m s c là ba<
n h i ê u ?
5 N ếu t ố n g tài s ả n k h ô n g đôi, nguồn vốn chủ sở hữu t ă n g lôn100.000.000 đ ồ n g th ì t ô n g nguồn vôn cuối n ă m sẽ là bac
n h i ê u ?
6 Nếu I ro n g n ă m t ố n g tài s á n giám 200.000.{)()() đồn g và vốn
chu sớ hữu lă n g 100.000.000 đồng Lhì tòng nự phái Lr;i CUOI
n ă m là bao n h i ê u ?
7 N(Yu t r o n g n ă m l ô n g nguồn vôn g iảm 200 0 0 0 0 0 0 dồng và
v ố n c h ủ s ơ h ữ u t ă n g 1 0 0 0 0 0 0 0 0 đ ồ n g Ihì t ổ n g n ợ p há i tra cuối n ă m là b a o n h i ô u ?
8 Nếu Lrong n ă m Lông nợ phái t r á t ă n g ÍỈOO.OOO.OOO {lống v;i
vốn chú S(ý hữu g i á m 1 0 0 0 0 0 0 0 0 đ ồ n g thì tôn^ tài sán cua
công ty cuối n ă m là bao n h i ê u ?
Nêu t r o n g n ă m t ổ n g nguồn vôVi Lăng 300.000.()()() dồng và vòn
chii sớ hữLi g i á m 1 0 0 0 0 0 0 0 0 đ ồ n g Lhì t ô n g Lài saii ciu) CỎI1!(
Lv CLIỎÌ n ă m là hao n h iô u ?
Trang 30m ọt cÕDg IV í ỉ o à n g (ỉkiiiị;' 1 '(I t';n' l l i o n g Ún, s o l i ẹ u l i e n lỊLian
1(>11 lioii đ ọn g k i n h d o a n h tro n g k\' rliíoc k(' Idiin 'íhi n h ậ n troiiị^ cac
.ai nhir sau :
1 Ngtióỉi von k i n h doanỈT 1.200.()()0.0()0 dồng
Y ê i ỉ t ầ u : T ìm X L ậ p b á n g cân dối kế toán dầu kỳ-
1.2.li) Bài tậ |) S(Y 10
'íình hình lài san cua côn^^ ly TNỈỈH san xuấL và Ihươn.iỊ mại
Kinh !■)() inh đ c n n g a v 31/.'i'2007 nliư sau :
Trang 32Ch.2 : n / ; ) CAO KỂ TOAN CUA DOANH ri(,M [ :!r,
CHƯƠNG 2
BÁO CÁO KÊ TOÁN
2 1 N H J N G NỘI D U N G CẨN n h ớ v à c ả u h ỏ i T R Ắ C n g h i ệ m
2.1 Nliừnj» nội diinj> (‘ần nỈKi
1 3á() cáo ké loan bao gốm l)ái) cáo lai chính V’à háo cáo k ế toán
( U a n t ỉ ' ị
2 ỉệ iliố n g hao cáo tài chính gồm : Haiiíí cân đối kố toán, Báo (áo k('‘t C Ị u á kinh doanh, l^ao cáo lưu chuyến tiốn lộ và 'rhuyết ninh báo cao lài chính.
■ 1. s^guvên t ắc lập và t r ì n h bày báo cáo tài cliính p h ái Luân th u iheo c h u ấ n mực t r ì n h hàv cáu tài c h ín h
t ilột báo cáo tài ch ính có chảt lươriị^ là háo cáo đáp ứng được
• dặc d iêm của một t)áo cáo (lo ỉà tính co thò hiổu điíực, lính ihich hợp, tình đ á n g tin cậv và tinli Ci) i h è so sá n h dược.
5 íự l)iôn dộng của các khoan mục trôn l)áng cân dối k ế toán (Hii yếu x á y ra trong 4 Irường hợp.
a M ộ l tài sán tăng, mội lài sán khííc giám.
h Mộl nguổn vòn làng, một nf{uõĩi vỏn kìiác giám,
c MộL tài s a n tăng, một nguỏn vỏn Lăng
d Một tài sa n giám, một nguồn vón g iá m (i, Nỏi n g h i ệ p vụ kinh tó phát sinh l)ao giờ cù n g Hôn quan đôn
1 nhat 2 kỉioán muc khác nhau thuộc HanK cân đối kê toán.
Trang 337 Nôu n g h i ệ p vụ k i n h Lô p h á t sin h chi a n h hưonj4 (iên inoi 1)C1
lài s á n h o ặc m ộ t l)ỏn nguồn vôn cua l ỉ á n g c à n (!ối kó toai
thì Lổng c ộ n g tài s á n h o ặ e t ỏ n g c ộ n g n g u ồ n VOII khòiip, Lh;r dối.
8 Mọi n g h i ệ p vụ k in h tê p h á t sinh clêu k h ô n g làtn mát t í n h cát
đối eua B á n g cân đỏi kê toán
9 N g h i ệ p vụ k i n h tô" p h á t s in h n ế u có á n h hư()'ng đốn cá h a bôn : bên tài s a n và b ê n nguồn vốn thì cá hai b ên t r ô n Bánị
càn đối k ê l o á n sẽ cùng tă n g hoặc cùng g iá m m ộ t sô lượnị
n h ư nhau
2.1.2 Câu hỏi tr ắ c n g h iệ m
1 Thu nợ k h á c h h à n g c h u y ến t rả nự vay n g ắ n h ạ n n<Ịân hànịí
a M ột tài s á n g iám , m ộ l nguồn vốn giáin
‘A. Mua c h ứ n g k h o á n n g ắ n h ạ n t h a n h t o á n b à n g chuycn k h o a n
a Mộl Lài s á n g iám , inột nguôn vón giam
3(7 C h.2 : BÁO CÁO KỂ TOÁN CỦA D OANH N(^HIEf
Trang 34:h.2 : f'.AO CAO KẺ 1 OAN CÚA [)OANIi N f , m r p ;ỉ'
1) Vlot n ” u<)ii \ o n tàĩL', mọt ii;;iKi[i V( ' , ! 1 khiíc ị^íiaưi (■ Moi lai san Iiiol l;ii Siin kli;i( í(i;iin
(i Mot tai sa n lãng, miil tai s;ni khai
1 1’liưo'n^ t.í''inli kí' loán CỈÌI tii‘l tli;mh ỉiariị^ can doi ké toán la :
;» Tài san - Nơ phai Ira + \ ’uii chu so’ hffu
t> Doanh ihii ('hi phi = l,ọ'i Iihu.in
(■ Dap ;ín (a) và dáp an (1)1 (Iru la dap an (lung (1 t)áp án (a) va diip an (bi đi‘u la dap án sai
í) 1’hưo'ng Lrình k r Loán clii Liol ihàiiti Ịtáo cáo k ô t quả h o ạ t
(iọtìg k i n h (loanh là :
a 'I’ài san = Nự phai í ra + \V)I1 chu so' liửu l) Doanh Ihu (-hi pfii := Lợi nhuận
(■ B á p á n (a) và dáp án (1)) dổu là (iáp áii đún g
d Đ áp a n (a) và đáp an (h) đou là íỉáp áii sai
(i p h ư o n g t r ì n h k ế t o á n chi liét thành 1),U) cao lưu c h u y ên tiồn
t ộ l à :
a 'rài san = Nợ phai tra f \ ’(in chu so' hiYu
1) D o a n h t h u - ( ’-hi phí = Lọi nhuẠĩi
íl })áp áii (a) và đaị) ;ín (h) (Icu l:i (lap ;ÍI1 sai
7 Háo cáo lưu chuyòn lién lộ dược lậf) thoo liai phương pháp
l i ực' l i ế p v à g i á n t i ô p ỉl;i) Ị)htí()'ng Ị ) háp I i à y c h i k h á c n h a u
dõi với :
a Dòn g tiên Uiiiãn tư hoạt dộn^f lài ch ín h
li Doiil; tu' 1 1 tliuán tứ hoat (lụiìíí dầu iư
Trang 35c Đáp á n (a) và đ á p á n (b) đều là (táp áỉi đúng
8 Doanỉi Lhu t h u ầ n được xác đ ịn h tr ê n cơ S(ý (loanh ih u I ìí (1i
a ( - á c k h o á n c h i ế t k h ấ u i h ư ơ n g m ạ i , h à n g b á n l ) Ị r á lại
và g i á m giá
h T h u ế tiôu t h ụ đặc b iệ t và Ihuô x u ất k h â u
c Đáp á n (a) và đ á p á n (b) đồu là đ á p ;ín dúníí
d Đáp á n (a) và đ á p á n (b) đồu là đ á p á n sai
9 T h u ế tiêu thụ và t h u ế xuất khấu là hai loại th u ế :
a Tài s á n , n h ư vốn góp, lài s á n được cấp, được biôi tặn^^
h Nợ p h ải t r á , n h ư p h ải I r ả người b á n , vay n g ắ n h ạ i , vavdài h ạ n
c Đ áp á n (a) và đ á p á n fb) đều là đ á p á n đún g
d Đáp á n (a) và đ á p á n (b) đều lù đ á p á n sai
11 Vốn b ằ n g t i ề n là m ộ t bộ p h ậ n của tài s ả n n g ắ n h ạ n l)íaogồni :
a Ti ồn m ạ t tại quỹ1) Ti ồn gứi ờ các n g à n h à n g , công Ly tài c h ín h và Li ốichuyên
c l)á p á n (a) và đ á p á n (b) dốu là đ á p á n đ ú n g(1 Dáp á n (a) và đ á p á n (b) dổu là đ á p áiì sai
oH Ch.2 : BAO CAO KẾ TOAN CUA [)OANH N^IHir I'
Trang 361 ( ' ; i c k l i o a n [ ) h a i l ỉ m l a ;
;i T a i s a i i t h i i o c q u \ r ! i SI) tiiiii cu;i i l o a n h I i ^ h i c p
1> 'rài saii thuộc (Ịuyni n;'un l;iu' nia (loanli nịíliirp
(■ ỉ ) ; i p í í ĩ i ( a ) v a ( l á | ) a n i l i i (!('U l;i i l a p á n s a i
(I ỉ)ap án (;il va (ỉap aii (1)) lỉcLi la (l;ip ;íĩi (ỉúnỊ4
l i \ í i ; i p k h o n g i i y c n v ặ l li(Hi c h i í a t l i a i i h l o í í n t i õ i i c h o n ^ ư ờ i
ban ihuộc triíờnịí hợp :
a Một tài s á n giani một n*(u()ii von giam
i) i \ 1 Ộ L n g u ồ n v ỏ n l a i i ” ', m ộ t I i g u ó n v ó n k h á c g i a m
(■ M ộ l Lai san lăng, mọt lài san khííc giám (1 Một tài san tăng, một lai san khác giam
ì'\. Chuvôn k h o á n th anh Loán tiền cho người bán :
a Một tài sa n giám, mọt nguỏn vỏn giám 1) Một Iiguổĩi vốn lănf(, mỏL n^aiôn vỏn kliác í^iáni (■ Một tài sá n Lăng, một tài san khííc giầm (1 M ộ t tài s ả n tăng, một tài san khác g iá m
ir> N h ậ p k h o h à n g hóa t h a n h toán cho người b á n b ằ n g tiề n mặt :
a MộL lài s a n giam, một n^uôn võn giáni
h iMột nguồn vòn tăng, mộL ni^uon vốii k h á c ííiáin (■ M ộ t lài s á n tăng, một tài san khac giám
fl Một lài s ả n tăng, một tài san kh;ic giám
Ki, N h ư n g tái sán C(') kỳ luãn chuyón nf^ăn là :
1) ('ác k ho a n đâu tư ngăn hạn
Ch.2 ; i5AO CAO KF TOAN CỦA n OANti Ní ,illl l> ;ỉí)
Trang 37a l ’ài s ả n thuộc qu y ề n sở hữu của d o a n h n g h i ệ p
b Tài s ả n thuộc qu y ề n n ắ m giữ của d o a n h n g h i ệ p
c Đ á p á n (a) và đ á p á n (b) đều là đ á p á n sai
d Đ á p á n (a) và đ á p á n (b) đều là đ á p á n đ ú n g
20 K h o á n t ạ m ứng cho c á n bộ công n h â n viên t r o n g d o a n h n g h iệp ,
c á c k h o ả n k ý cược, k ý q u ỹ n g ắ n h ạ n , cý n g â n h à n g , ỗ các tỏ
chức t ín d ụ n g , các công ty tà i chính, là ;
a Tài s á n thuộc quyền sở hữu của d o a n h n g h i ệ p
40 C h.2 : BÁO CÁO KỂ TOÁN CỦA DOANH NGHIẾP
Trang 38i) iNơ Ịìỉiai li';i ctio (lii.iiih II^ÍIÌCỊI
d Dap an (ai v:i (la[) aii U)) (l('u la íi;iỊ) ;in dun^'
21 l l a n g tốn klio la :
a 1 là n g hóa nguyên \ ạ l licu, i'onfỊ cu dụng' cụ,,., h iện nani
t r o n g klid d o a n h nt^hiẹp
l) 'Phanh [)liain tôn kÍKi san |)1^ uii dó riang
c F)ap á n (aì va đ á p án (ỉ)) d(‘Li la (!>ip á n sai
d Baj) a n (a) và dá}) án (hl dôu la dap á n d ũ n g
2'.l. ( ’hi p h í s á n XLiàl, k i n h d o a n h pli ái s i n h t r o n g q u a i r ì n h ì i o ạ t
dong kinh (loanh Uiỏng thương cua (loanh nỊĩliiệp gồm :
a Cỉiá vòn h à n g bán, chi phí ban hàng, chi p h í q u a n ly
d o a n h n g h iệ p , chi phí lãi tiên vay
h N h ữ n g chi phí lièn (Ịuan đôn hoạt động cho cáf' bôn khác
sử d ụ n g tài s á n sinh ra lơi lức, tiốn b á n quycn,
(■ ỉ)a p an (aj và đ á p án (h) (ióti dun^
d F)áp án (a) và đ á p án (b) deu sai
2,‘{ ( ’hi plii k h á c baơ gồm các clii plii nj'(jài tỉic chi phi s ả n xuât,
k i n h d o a n h pháL s i n h Irong quá trình hoítl ciộng k i n h doanh
t h ô n g t h ư ờ n g củ a d o a n h ng}úf*p như :
a N h ữ n g chi p h í liên quan đến hoạt dộng cho các bôn khác
sử d ụ n g tài s ả n sinh ra lựi tức, tiền b á n quyền,
b Chi phí về Lhanh Iv, nhượng bán lai s á n cô đ ị n h , các
k h o á n Liền bị k h á c h h à n g phạt do vi p h ạ m h ợ p đồng,
c f)áp án (a) và đáp ;ín (b) dôu clúng
d ĩ)áp án (a) và đáp an (b) đcu sai
Ch.2 : BAO CAO KE TOAN CUA nOANH NCMIỈ í' 'í 1
Trang 392-1 ilà n fí tô n klu) là n h ừ n g tài s á n :
l í i ư ờ n g
b B a n g I r o n g quá t r ì n h s á n xuất, k i n h d o a n h (lở d a n g
c N g u v ê n liệu, v ậ t liệu, công cụ, d ụ n g cụ đô SLÍr (iụriíĩ t r o n g
qu á I r ì n h s á n xuất, k i n h d o a n h hoặc cung cấp cỉicli vụ
d ' r â t cá các đ á p á n t r ê n đều đ ú n g
25 H àn g mua đ a n g đi tr ên đường và h à n g gới đi bán, hàn^ĩ hóa
gởi đi gia c ô n g chô b i ế n là :
a H à n g l ồ n ngoài kho của d o a n h n g h i ệ p
27 Nhiìng tài s á n C() h ìn h thái vật c h ấ t do doanh n g h i ệ p nắm
giữ đô s ứ d ụ n g cho h o ạ t độn g s ả n xuâl, k i n h d o a n h phù hợỊ) với tiêu c h u á n ghi n h ậ n tài s á n cố địn h
a Tài s á n C(Y đ ị n h hữu h ì n h
b 'l’ài s á n cô đ ị n h vô h ì n h
c T ài s á n Ihuô tài c h ín h(1 'l’ất ca ('ác d á p á n Irôn dổii đung
■12 C h.2 : BÁO CÁO KỂ TOAN CỦA DOANH NGHIẺP
Trang 40L^S T ; n s ; m m a 1)(‘I1 c l i o t h i i c t n s : i i i ('(I - l í r l i u v r n ^ i a o p h â n l(ì'!i
I'm ro va lơi ICỈÌ L!,áii ii('i, V(Ỉ| I|USI'IÌ -.n' hữu tai s a n CÍK) ỉ)éii IỈIIIC
, 1 'ỉ' ;i i s a n i ' o ( ỉ ị i i h h ư u ỉ i i n t i 1) ' r i i s a n c o ( l ị n l i v o ỈVi nti
(■ Tai sa n tỉìuê tai ('liinlì (ỉ 'í'at ca cac' (!;íp aii íix n (Icii (iiing
2^), ’l ' a i s a n k h o i i g c ó h i n l i i t u i i \ ' ;i l ( ' hai ĩ i l i i í i i g X í í c d i n h d ư ợ c g i á
ti-Ị va (lo (loanli nghiệp nani ^iứ su' (ỉuiig tr\)ng san xuất, kinh
( l o a n h , c u n g c â p clỊcli vụ hoãc cho các doi Lượng k h á c t h u ô phù
hơp V()'i liêu chuấn ghi nliặn tài san co dịnh.
a 1'ài sa n cô dịnh liứu hinli 1) ' r a i s a n co clỊnli võ hinh
c 'rã i s á n t h u ê Lài chinh
(ỉ Tất ca cac đáp án irêii đéu
;ỉ() No’ p h a i li'á ciia doanh nghiệp gom :
a jNơ n g a n liạii
b Nợ (lài !ian
c ỉ)áp á n (a) và (láp án (b) (lêu duiií-í
d ỉ)áp án (a) và dáp án (h) (lồii sai
2 2 P H Ầ N BÀI T Ậ P ỨNG DỤNG
2.2.1 Bài tập s ố 01
Ch.2 : ì ì M ) CAO KF ĩ OAN CUA D D A N Í 1 KGHIÍ í’ -i;{
liẹu : (ỉ)o’n vị tính : 1.000 dõníi;),