1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu 214 BỘ THỦ HÁN TỰ (dhbd) doc

9 2,4K 31
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu 214 Bộ Thủ Hán Tự (dhbd) doc
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 văn văn vẻ, văn chương, vẻ sáng 3} đẩu dụng cụ dé dong Fr can cai bua, riu Ay phuOng vudng 2 vô không H nhật trời, ngày H viết viết răng H nguyỆt trăng ZR mộc cây, gỗ # khiếm khiêm

Trang 1

214 BỘ THỦ HÁN TỰ )?š # b[ ä &

60 ƒ xích (bước chân i

1 — nhất (số một)

3 ` chủ (điểm, châm) 62 ®% qua (binh khí)

5, Z, ất (vị trí thứ 2 trong thiên can) 64 # thủ (†?) (tay)

66 & phộc (%4) (đánh khẻ)

7 — nhị (số hai)

8 — au (tin éng)

9 A nhan (4 ) (ngudi)

10

11

12

13

14.7

15

16

JL nhần (người ¡)

A nhap (Vo)

/\ Bt (s6 tm)

[ ] quyn h (vùng biên giới xa; hoang địa)

mich(tfm khan In)

) bang (bang gi)

JL ky (ghé dua)

67

68

69

70

71

72

73

74

7/5

76

4 văn (văn vẻ, văn chương, vẻ sáng) 3} đẩu (dụng cụ dé dong)

Fr can (cai bua, riu)

Ay phuOng (vudng)

2 vô (không)

H nhật (trời, ngày)

H viết (viết răng)

H nguyỆt (trăng)

ZR mộc ( cây, gỗ)

# khiếm ( khiêm khuyết, thiếu)

Trang 2

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

L| kham (Ế miệng)

7] ao (IJ) (dao)

7) lực (sức lực)

“] bao (bao bọc)

chủy (thìa, muỖng)

L phương (tỦ ựng)

L hệ (che ậy, giấu diếm)

T thập (mười)

bốc (Bĩi tốn)

1 tiết ( Ốt tre)

27.] Ến (sườn núi, vách đá)

28 2 khư đïng tư)

29 Y hựu (lại nữa, một lần nữa)

30 L] khẩu (miệng)

31 LÏ] vi (vây quanh)

32 + thổ (đất

33 - sĩ (người cĩ học)

34 & trĩ (đến ở phía sau)

35 4 tuy (4È, B, r EH; B) (icham)

77

78

79

80

81

82

83

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

LE chi (cam, ia chi)

Z đãi (xấu xa)

& t (binh khí)

# vô (chớ, đừng)

LE ty (so ấnh)

= mao (l6ng)

EX thi (ho)

=, khi

7K thuỷ () ) (nước))

#% hỏa (2) (lửa)

HÑ trảo (móng vuốt)

^ phụ (cha)

% ño 7i tưỜng

Fr phiến

A nha (rang)

4 nguu

A khuyén (3 )

% huyén

+ ngOc

Trang 3

37

38

39

40

41

42

43

44

45

4G

A7

46

49

50

51

52

53

54

55

56

5/

A ai (lớn)

# nỮ (con ếT)

f tỬ (con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»)

¬ min (rối nẦ)

1 thốn (tac)

/]\ tiểu (nhồ)

7 uông (yếu uối)

Ƒ thi (ấc chết, tầy ma)

LH tri@t (mam non, cd non mdi moc)

LL} sOn (ni non)

((( xuyn (song ngii)

_L công (cơng viỆc, ngƯỜi tho)

kỷ (chính mình)

r1 cân (ếi khăn)

+ can (thin can, can du)

4% yu (nhỏ É)

ƑT nghiễm (rối nẦ)

ý_ dẫn (bước di)

# cUng (chap tay)

* dac (ban, chiém lay)

S cung (cái cung (để băn tên)

97 7 qua

98 ñ, ngoã

99 H cam

100 4 sinh (sinh san)

101 H dụng (dùng)

102 H iền (ruộng)

103 1È thất (ft )

104.7 nach (bệnh tật)

105 #XỐt (gạt ngược lại, trở lại)

Trang 4

58 3 kệ (đầu con nhím)

59 sam (uơi ức di)

110 # mâu ( #:) (binh khí) 168 & () trường (dài)

111 # thỉ (cây tên, mũi tên) 169.3 (ï]) môn (cửa 2 cánh)

112 # thạch (đá) 170 S phụ ( B -) (đồng đất, gò đất)

114 [4] nhựu (vết chân, lỗt chân) 172 fe chuy, truy (chim đuôi ngăn)

xy 145

176, ii di€n (mat, khudn map

120 # mịch (sợi tơ nhỏ) 179 aE phi, cửu

122 RẰJ võng (cái lưới) 181 §(C{) hiệt (rang giấy)

Trang 5

123 *%# dương (con đê) 182 Rị CX.) phong (gío)

126 ff nhi (ma, va) 185 & thu (dau)

131 E thần (bê tôi) 189 Ẳ cao (cao)

134 E cữu (cái côi giã gạo) 192 & sưởng (rượu nếp, bao đựng cây cung)

138 ÄÑ cấn quẻ Cán (Kinh Dịch); dừng bền cứng 195 (8) ngư(ế)

140 wl thao (++) (cd) 197 Bị ( BỊ) lỗ (đất mặn)

Trang 6

144

145

146

147

148

149

150

151

152

153

154

155

156

15/

158

159

160

161

162

163

{7 Anh (di)

.® y (*) (quần áo)

THẾ (che đậy, úp lên)

eS

FB gĩc (sừng, góc)

E ngôn (lời nói)

cốc (ngũ cốc)

âu (loại đậu) 2£ thỈ (con heo)

5 trãi (sâu bọ)

H (j1) bối (của qúy)

7R xích (rầu đỏ)

Ze tau (di)

KE tc (chan)

5 thân (thân thể)

(2 ) xa (xe)

s= tân (cay)

fiz than (sang som)

% sudc (i_) (budc di)

=! ap ( [§ +) (ving đất, đất phong cho quan)

12%

201 Ñ hồng (màu vàng)

202 # thử (lúa nếp)

203 & hac (mau den)

204 fi (14 ) xi (rang)

ike =

205 RE ( ã ) mãnh (cố gắng, con ếch)

EH inh (cai dinh) 8 cỔ (ối trống) & thỨ (con chuỘt)

14 =

209 & ty (¢i mUi)

210 #§ (FF ) té (éng nhau)

15%

211 # (4) xi (rang)

16 #

212 8E (3#) long (rồng)

213 3B (8) quy (con rua)

ive

Trang 7

164 Eh dậu mước lên men)

— nhất (vi) 4E00= số một

| côn (kùn) 4E28= nét số

\ chi (zht) 4E36= điểm, chấm

J phiệt (piš) 4E3F= nét số xiên qua trái

Z, ất(yT) 4E59= vị trí thứ 2 trong thiên can

J quyét (jué) 4E8§5= nét số có móc

.—nhị(é) 4E8C= số hai

+ đầu (tóu) 4EA0= (không có nghĩa)

Ä nhân (rén) 4EBA (4 4EBB)= người

12 ]\ bat (ba) 516B= số tám

13.[ ] quynh (jiðng) 5182= vùng biên giới xa; hoang địa

14." " mịch (mì) 5196= trùm khăn lên

l6 JL kỷ (1) 51E0= ghế dựa

17 LJ kham (kan) 51F5= ha miéng

22 L_ phuong (fang) 531 A= tu dung

23.L hé (xi) 5338= che đậy, giấu giém

24 + thap (shi) — 5341= số mười

Trang 8

25 À bốc (bù) 535C= xem bói

26 H1 tiết (jié) 5369= đốt tre

27.] hán (hàn) 5382= sườn núi, vách đá

29 M hựu (yòu) 53C8= lại nữa, một lần nữa

30 L] khâu (kðu) 53E3= cái miệng

31 LI vi (wéi) 56D7= vay quanh

32 + thổ (tù) 571F= đất

33 si(shi) 58EB=ké si

34 4 tri (zhi) 5902= dén 6 phia sau

36 ¥ tich (xi) 5915= đêm tối

37 K dai (da) 5927=to lén

39 F tu (zi) 5B50= con: tiéng ton xung: «Thay», «Ngai»

40 "¬ mién (mian) 5B80= mai nha mai che

41 X thốn (cùn) SBF8= don vi «tac» (do chiéu dai)

42 !|\ tiểu (xiăo) 5C0F= nhỏ bé

43 7U uông (wäng) 5C22= yếu đuối

44 F thi (shi) 5C38= xac chét, thay ma

46 LJ} son (shan) 5C71=ndi non

47 xuyên (chuãn) 5DDB= sông ngòi

48 I cong (gong) 5DE5= người thợ, công việc

49 Oky Gi) SDF 1= ban than minh

51 T can (gan) 5E72= thiên can, can dự

52 Z4 yêu(yão) 4E61, 5E7A= nhỏ nhăn

53.” nghiém (an) SE7F= mai nha

54.% dan(yin) 5EF4= bước dài

Ngày đăng: 25/01/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w