1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

265 đề HSG TOÁN 7 các HUYỆN TỈNH

102 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 432,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I K,theo thứ tự là trung điểm của GA GB , .Chứng minh rằng:... Từ điểm Bbất kỳ trên tia OxkẻBH BK ,lần lượt vuông góc với Oy Oz ,tại Hvà K.Qua Bkẻ đường song song với Oycắt Oztại M.

Trang 1

TUY N T P 265 Đ THI H C SINH GI I TOÁN 7 CÁC HUY N TH THÀNH PH 2020-2021 Ể Ậ Ề Ọ Ỏ Ệ Ị Ố

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI: TOÁN 7

Bài 1 (4 điểm)

Trang 2

a) Ch ng minh r ng  ứ ằ 6 5 4 7 7 7 + − chia h t cho 55  ế

b) Có 16t  gi y b c lo i  ờ ấ ạ ạ 20000 đ, 50000đ, 100000đ. Tr  giá m i lo i ti n trên   ị ỗ ạ ề

đ u b ng nhau. H i m i lo i có m y t   ề ằ ỏ ỗ ạ ấ ờ

b) Tính giá tr  c a đa th c sau:  ị ủ ứ

Cho tam giác ABC,đường trung tuyến AD.Kẻ đường trung tuyến BEcắt ADở G Gọi

K,theo thứ tự là trung điểm của GA GB , .Chứng minh rằng:

Trang 3

Ng ườ ư i s u t m và đánh word : Th y H Kh c Vũ ầ ầ ồ ắ Câu 1

( )

4 2 4 a dfcm )7 . 7 7 1 7 .55 55( )  + − = b A 

b) Gọi số tờ giấy bạc loại 20 000đ, 50 000đ, 100 000đ theo thứ tự là x y z , ,  ( x y z , , * ∈

) Theo bài ra ta có: x y z + + =1620000 50000 100000 x y z = =

Biến đổi 20000 50000 100000 x y z = =

20000 50000 100000 16  2 

x y z x y z x y z + +

⇒ = = ⇔ = = = = = 100000 100000 100000 5 2 1 5 2 1 8 

+ + Suy ra x y z = = = 10, 4, 2 

Vậy số tờ giấy bạc loại 20000d, 50 000đ, 100 000đ theo thứ tự là 10; 4;2

Câu 3

Trang 5

DE AB DE AB IK AB IK AB = = do đó  DE IK / / và  DE IK = 2 2 

b) Δ = Δ GDE GIK g c g ( . . ) vì có  DE IK = (câu a);  GDE GIH = ; GED GKI 

c) Tìm m t s  t  nhiên có 3 ch  s , bi t r ng n u tăng ch  s  hàng trăm thêm   ộ ố ự ữ ố ế ằ ế ữ ố

n đ n v  đ ng th i gi m ch  s  hàng ch c và gi m ch  s  hàng đ n v  đi  ơ ị ồ ờ ả ữ ố ụ ả ữ ố ơ ị đ n v ơ ị

Trang 6

thì đ c m t s  có 3 ch  s  g p  ượ ộ ố ữ ố ấ n l n s  có 3ch  s  ban đ u.  ầ ố ữ ố ầ

a) Tính s  đo  ố BIC 

b) Trên c nh  ạ BC l y đi m F sao cho  ấ ể BF BE =. Ch ng minh  ứ Δ = Δ CID CIF

c) Trên tia  IF l y đi m  ấ ể M sao cho  IM IB IC = + Ch ng minh  ứ ΔBCM đ u  ề

Trang 9

A x yz B xy z C x y = − = − =không thể cùng có giá trị âm2 4 

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Trang 10

a) BD là phân giác c a  ủ ABC nên 1 21 2 

CID BIE = = 60 (đ i đ nh)  ố ỉ 0 ⇒ = = ⇒ Δ = Δ CIF CID CID CIF g c

g 60 ( . . )  c) Trên đo n  ạ IM l y đi m  ấ ể N sao cho  IB IN NM IC = ⇒ =

⇒ΔBIN đ u  ề ⇒ = BN BI và 0 BNM BNM BIC gcg = ⇒ Δ = Δ 120 ( ) 

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

S n 

= − − + + + + 2 2 2 2   2 2 

Trang 12

Câu 4 (2,0 điểm) Cho các số thực a b c d , , ,thỏa mãn dãy tỉ số bằng nhau: 2 2 2 2 a

( −2019 ) Câu 6 (2,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 27 2 

=

−(với x∈ ) Q

 a a + + =và 3 5c

 

a + =

Câu 8 (2,0 điểm) Cho góc xOybằng 0 

60 .Tia Ozlà phân giác của xOy Từ điểm Bbất kỳ trên tia

OxkẻBH BK ,lần lượt vuông góc với Oy Oz ,tại HK.Qua Bkẻ đường song song với Oycắt Oztại

M.Chứng minh rằng BH MK =. 

Câu 9 (2,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông cân tại A Điểm Mnằm bên trong tam giác sao cho 0 

Trang 15

Câu 5

Xét x f c = = ⇒ = 0: 0 2018 2018  ( )

Trang 16

Xét x f a b c a b = = ⇔ + + = ⇔ + = 1: 1 2019 2018 1(1) 

( ) Xét x f a b c a b = − − = ⇒ − + = ⇔ − = − 1: 1 2017 

2017 1 (2)  ( ) Cộng (1) và (2) vế theo vế⇒ = ⇒ = a b 0 1 

Từ đó tìm được f x x  ( ) = + 2018 Suy ra ( − = − 2019 1  )

Trang 18

Chứng minh tam giác BOMcân tại B vì 0 BOM BMO = = 30 

BK là đường cao của tam giác cân BMOnên K là trung điểm của OM KM KO ⇒ =(1) Chứng minh Δ = Δ − ⇒ = BKO OHB ch gn BH OK  ( ) (2) 

Trang 19

Dựng tam giác ADMvuông cân tại A, (D, B khác phía đối với AM ) Chứng minh Δ =

Δ ABM ACD c g c ( . . )vì: AD AM AMD = Δ(vuông cân tại A)

MAB CAD = (cùng phụ với CAM ); AB AC gt = ( ) 

Xét 100số101;102;103; ;200.Trong 100 số này rõ ràng không có số nào là bội của số kia (vì 101.2 200) > Do đó k ≥101 (1) 

Trang 20

Với nlà số tự nhiên, còn blà các số lẻ( i =1;101 )

Suy ra các blà các phần tử của tập gồm 100số tự nhiên lẻ đầu tiên: { 1;3;5; ;199 } Vì có 101các

sốbmà chỉ có 100giá trị nên sẽ tồn tại ít nhất 2 sốbbnào đó bằng nhau

i i a b =và 2 .j  n 

Suy ra trong hai số2 . n

i  j j a b =sẽ có một số là bội của số còn lại Như vậy nếu lấy ra 101số trong 200 số đã cho thì luôn có 2 số mà số này là bội của số kia (2) Từ (1) và (2) suy ra giá trị nhỏ nhất của klà 101

⎝ ⎠, biết x y − = 0  Câu 3 (4,0 điểm)

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Trang 21

Cho tam giác ABC vuông t i A có  ạ AB cm AC cm = = 3 , 4 . Đi m I n m trong tam giác  ể ằ

và cách đ u 3 c nh tam giác ABC. G i M là chân đ ng vuông góc k  t  I đ n  BC.  ề ạ ọ ườ ẻ ừ ế Tính MB. 

ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7 THIỆU HÓA 2016-2017

Trang 22

+ − = + − = − = = ⎜ ⎟

⎝ ⎠

35 19 35 19 35 35 19 19 35 35 35 35 7 

Câu 2  a)

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Trang 24

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Trang 25

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

a) Ta có :  AD AB DAC BAE = = ; và AC = AE suy ra  Δ = Δ ADC ABE c g 

đ nh) Khi đó xét  ỉ ΔBIK và  ΔDAK suy ra 0 BIK DAK dpcm = = 60 ( )  c) Từ Δ

d) Trên tia ID l y đi m J sao cho  ấ ể IJ IB BIJ = ⇒ Δ đ u ề ⇒ = BJ BI và  

Trang 26

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Ch ng minh đ c  ứ ượ Δ = Δ ⇒ = CEI CMI CM CE 

Ch ng minh t ng t  ta có:  ứ ươ ự AE AD BD BM = = ; 

Trang 27

xOy = 50 ,điểm Anằm trên Oy.Qua Avẽ tia Am.ĐểAmsong song với Oxthì số đo của góc OAmlà:

A. 3 B. 5 C. 6 D. 1 Câu 4 Cho tam giác ABCvuông tại B,AB A = = 6, 30 .Phân giác góc

Ccắt ABtại D Khi đó độ dài đoạn thẳng BDADlần lượt là:

A 2;4 B.  3;3 C.  4;2 D.  1;5 a = −Kết quả của 6 

A.  −123 B.  −133 C.  123 D.  −128 Câu 6 Cho tam giác DEFE F =.Tia phân giác củagóc Dcắt EFtại I Ta có: A Δ = Δ DIE DIF B.  DE DF IDE IDF = =

C.  IE IF DI EF = =

, D. C  A, B, C đ u đúng  ả ề

Câu 7 Biết a b + = 9.Kết quả của phép tính 0, 0, a b b a  ( ) + ( )là:

A. 2 B. 1 C 0,5 D.  1,5 Câu 8 Cho ( )2 

a b ab − + = 6 36.Giá trị lớn nhất của x a b =.là:

A.6B.  −6 C. 7 D. 5 Câu 9 Cho tam giác ABC,hai đường trung tuyến BM CN , .Biết AC AB 

> Khi đó độ dài hai đoạn thẳng BMCNlà:

A BM CN ≤ B.  BM CN > C.  BM CN < D.   BM CN =

Câu 10 Điểm thuộc đồ thị hàm sốy x = −2là:

A ( − − 1; 2 ) B.  N ( 1;2 ) C.  P ( 0; 2− ) D.  Q ( −1;2 ) Câu 11 Biết rằng lãi suất hàng năm

của tiền gửi tiết kiệm theo mức 5%năm là một hàm số theo số tiền gửi là i p = 0,005(trong đó ilà tiền lãi thu được, plà tiền gốc gửi vào) Nếu tiền gửi là 175000 đồng thì tiền lãi sẽ là:

Trang 28

a) Cho đa th c  ứ A x x x x x = − − − − − 2 . 3 . 7 3. 673  ( ) ( ) ( )  Tính  giá tr  c a  ị ủ A khi   x = 2. Tìm  x để A= 2019 

b) H c sinh kh i  ọ ố 7 c a m t tr ng g m 3 l p tham gia tr ng cây. L p  ủ ộ ườ ồ ớ ồ ớ 7A tr ng  toàn ồ

bộ 32,5% s  cây. Bi t s  cây l p  ố ế ố ớ 7B và  7C tr ng đ c theo t  l ồ ượ ỉ ệ 1,5 và   1,2 H i s   ỏ ố cây c  3 l p tr ng đ c là bao nhiêu, bi t s  cây c a l p  ả ớ ồ ượ ế ố ủ ớ 7A tr ng  đ c ít h n  ồ ượ ơ

s  cây c a l p  ố ủ ớ 7B trông đ c là  ượ 120 cây. 

Bài 3. (5,0 đi m) 

1. Cho đo n th ng  ạ ẳ AB. Trên cùng m t n a m t ph ng có b  là đ ng th ng   ộ ử ặ ẳ ờ ườ ẳ

AB v  hai tia  ẽ Ax By , l n l t vuông góc v i  ầ ượ ớ AB t i  ạ A và B. G i  ọ O là trung  đi m  ể

c a đo n th ng  ủ ạ ẳ AB. Trên tia  Ax l y đi m  ấ ể Cvà trên tia Byl y đi m  ấ ể sao cho  góc  COD b ng  ằ 0 

90  a) Ch ng minh r ng  ứ ằ AC BD CD + =

Trang 29

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

SĐT, zalo : 037.858.8250 23

TUY N T P 265 Đ THI H C SINH GI I TOÁN 7 CÁC HUY N TH THÀNH PH 2020-2021 Ể Ậ Ề Ọ Ỏ Ệ Ị Ố

Ng ườ ư i s u t m và đánh word : Th y H Kh c Vũ ầ ầ ồ ắ

ĐÁP ÁN I.Trắc nghiệm

25.4 25.4.4 100.4 10 .4 10 

2019 2018 2018 2 2018 2 

V y  ậ 2 M 10 

b) Gi  s ả ử a không ph i là s  chính ph ng, suy ra khi phân tích s ả ố ươ ố a ra th a s   ừ ố

nguyên t  thì s ố ố a ch a th a s ứ ừ ố k mũ l   ẻ

Vì  ( a b, 1  ) = nên bkhông ch a th a s  nguyên t ứ ừ ố ố

Do đó  ab. ch a th a s  nguyên t ứ ừ ố ố k mũ lẻ ⇒ ab. không ph i là s  chính ph ng,  trái  ả ố ươ

v i gi  thi t nên gi  s  sai  ớ ả ế ả ử

V y n u  ậ ế ab. là s  chính ph ng và  ố ươ ( a b, 1  ) = thì  a và bđ u là s  chính ph ng  ề ố ươ

Trang 30

( ) 40  32,5% (3) 

a a b c a b c = + + ⇒ + + =

T  (1),  ừ ( 2 ) suy ra  ac, theo b; r i thay vào (3) đ  gi i  ồ ể ả

V y c  3 l p tr ng đ c s  cây là  ậ ả ớ ồ ượ ố 2400 cây

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

SĐT, zalo : 037.858.8250 24

TUY N T P 265 Đ THI H C SINH GI I TOÁN 7 CÁC HUY N TH THÀNH PH 2020-2021 Ể Ậ Ề Ọ Ỏ Ệ Ị Ố

Ng ườ ư i s u t m và đánh word : Th y H Kh c Vũ ầ ầ ồ ắ Bài 3

Trang 31

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Trang 32

Qua  H k  đ ng th ng song song v i  ẻ ườ ẳ ớ AB c t  ắ AC t i  ạ D CH HD ⇒ ⊥

Đ ng th ng song song v i AC c t  ườ ẳ ớ ắ AB t i E ạ ⇒ ⊥ BH HE  Ta có  Δ =

Trong  ΔAHD có  HA HD AD < + nên  HA AE AD < + ( 1 )

Từ BH HE HBE ⊥ ⇒ Δ vuông cân nên  HB BE < ( 2 )

2000 0 0 7 5 

x y 

⎧ =

Trang 33

2 3  Suy ra giá tr  nh  nh t c a  ị ỏ ấ ủ A là 0. 

V y  ậ min 0. A= D u  ấ " " 

a) Cho  a b > > 2, 2  Ch ng minh  ứ ab a b > +

b) Cho ba hình ch  nh t, bi t di n tích c a hình th  nh t và di n tích c a hình ữ ậ ế ệ ủ ứ ấ ệ ủ

th  hai t  l  v i  ứ ỉ ệ ớ 4 và 5, di n tích hình th  hai và di n tích hình th  ba t  l ệ ứ ệ ứ ỉ ệ

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Trang 34

SĐT, zalo : 037.858.8250 27

TUY N T P 265 Đ THI H C SINH GI I TOÁN 7 CÁC HUY N TH THÀNH PH 2020-2021 Ể Ậ Ề Ọ Ỏ Ệ Ị Ố

Ng ườ ư i s u t m và đánh word : Th y H Kh c Vũ ầ ầ ồ ắ

v i 7 và 8, hình th  nh t và hình th  hai có cùng chi u dài và t ng các chi u   ớ ứ ấ ứ ề ổ ề

r ng c a chúng là  ộ ủ 27 , cm hình th  hai và hình th  ba có cùng chi u r ng,  chi u dài  ứ ứ ề ộ ề

c a hình th  ba là  ủ ứ 24 . cm Tính di n tích c a m i hình ch  nh t đó.  ệ ủ ỗ ữ ậ Câu 3. (3 đi m) 

Cho  ΔDEF vuông t i  ạ D và  DF DE > , k  DH vuông góc v i  ẻ ớ EF (H thu c   ộ

c nh  ạ EF). G i  ọ M là trung đi m c a  ể ủ EF. 

a) Ch ng minh  ứ MDH E F = −

 a a a 

+ +

5 10 15 

Câu 5. (5 đi m) 

Cho  ΔABC có 0 A =120 . Các tia phân giác  BE CF , c a  ủ ABC và  ACB c t  nhau  ắ

t i I ( ạ E F, l n l t thu c các c nh  ầ ượ ộ ạ AC AB , ). Trên c nh  ạ BC l y hai đi m  ấ ể M N,  sao cho 0

BIM CIN = = 30 

a) Tính s  đo c a  ố ủ MIN 

b) Ch ng minh  ứ CE BF BC + <

Trang 35

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

SĐT, zalo : 037.858.8250 28

TUY N T P 265 Đ THI H C SINH GI I TOÁN 7 CÁC HUY N TH THÀNH PH 2020-2021 Ể Ậ Ề Ọ Ỏ Ệ Ị Ố

Ng ườ ư i s u t m và đánh word : Th y H Kh c Vũ ầ ầ ồ ắ

ĐÁP ÁN Câu 1

a = vào bi u th c s ể ứ 1 1 1 1 

Trang 36

V y  ậ ab a b > +

b) G i di n tích ba hình ch  nh t l n l t là  ọ ệ ữ ậ ầ ượ 1 2 3 S S S , , , chi u dài, chi u r ng   ề ề ộ

t ng  ng là  ươ ứ 1 1 2 2 3 3 d r d r d r , , , , , theo đ  bài ta có:  ề

Trang 37

a) Vì  M là trung đi m c a  ể ủ EF suy ra  MD ME MF MDE = = ⇒ Δ cân t i  ạ M ⇒

= E MDE , mà  HDE F = cùng ph  v i  ụ ớ E ,  

Ta có:  MDH MDE HDE = − , v y  ậ MDH E F = −

b) Trên c nh  ạ EF l y  ấ K sao cho  EK ED =, trên c nh  ạ DF l y I sao cho   ấ DI 

Trang 38

+ + + +

<

  5 Vậy 1 2 3 15 

a a a 

+ +

5 10 15 

Trang 39

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

a) Tìm  x y z , , bi t:  ế 2 3 ,4 5 x y y z = = và  x y z − − = 30 

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Trang 40

=

− Bài 2. (6,0 đi m) 

a) Ch ng minh r ng v i m i s  nguyên d ng  ứ ằ ớ ọ ố ươ n ta luôn có: 

2 2 5 3 3 5 n n n n + + + − − chia h t cho 25  ế b) Cho các s  th c  ố ự a b c d e ; ; ; ; khác 0 th a mãn  ỏ a b c d 

r ng giá tr  bi u th c sau không ph i là m t s  nguyên  ằ ị ể ứ ả ộ ố

Trên c nh  ạ BC l y M sao cho  ấ BM BA =. Từ M kẻ MN vuông góc v i   ớ AC N AC  ( ∈

) Ch ng minh r ng:  ứ ằ a) Tam giác  ANH cân  b) BC AH AB AC + > +

c)2 2 2 2 2AC BC CH BH − = −

Trang 41

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Vì  n nguyên d ng nên  ươ 5 .24 nchia h t cho  ế 24; 3 .8nchia h t cho 24  ế

V y  ậ 2 2 5 3 3 5 n n n n + + + − − chia h t cho  ế 24 v i m i s  nguyên  ớ ọ ố

Trang 44

a) ΔABM cân t i B nên ạ BAM BMA =

mà 0 0 BAM MAN BMA HAM + = + = 90 ; 90 ⇒ = HAM  MAN ⇒ Δ = Δ − ⇒ = ⇒ Δ HAM NAM ch gn AH AN ANH ( )

cân. b) Ta có:  BC AB BC AM MC − = − =AC AH AC AN NC −

= − = Tam giác  MNC vuông t i  ạ N nên  MC NC >  Suy ra : 

BC AB AC AH BC AH AB AC dfcm − > − ⇒ + > + ( ) 

c) Áp d ng đ nh lý Pytago vào các tam giác vuông  ụ ị ABH ACH ABC , , ta có: 

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 7 – năm học 2018-2019 Câu 1 (3 điểm)

a) So sánh hai s :  ố 30 3 và 20 5 

3 10 9 

A +

16 .3 120.6  b) Tính :  

Trang 45

x x x x − − − −

+ = +

2009 2008 2007 2006  b) Cho hai đ i l ng t  l  ngh ch  ạ ượ ỉ ệ ị x và 1 2 y x x ; , là hai giá tr  b t k  c a  ị ấ ỳ ủ x;1 2 y y, là   hai giá tr  t ng  ng c a  ị ươ ứ ủ y. Tính 1 2 y y, bi t  ế 2 2

 

1 2 y y + = 52 và 1 2 x x = = 2; 3. 

Câu 4. (2 đi m)  Cho hàm số ( )2 

f x ax bx c = + + v i  ớ abc , , ∈

Bi t  ế f f f  ( 1 3, (0) 3, ( 1) 3  ) −  Ch ng minh r ng  ứ ằ abc , , đ u chia h t cho  ề ế

3  Câu 5. (3 đi m)  Cho đa th c  ứ ( )2 3 99 100 A x x x x x x = + + + + +

  a) Ch ng minh r ng  ứ ằ x =−1 là nghi m c a  ệ ủ A x ( )

b) Tính giá tr  c a đa th c  ị ủ ứ A x ( ) t i  ạ 1 2 

x =

Câu 6. Cho tam giác  ABC cân t i đ nh  ạ ỉ A,trên c nh BC l n l t l y hai đi m  ầ ượ ấ ể M và  N sao cho  BM MN NC = =. G i H là trung đi m c a  ọ ể ủ BC. 

a) Ch ng minh  ứ AM AN = và  AH BC ⊥

b) Tính đ  dài đo n th ng  ộ ạ ẳ AM khi  AB cm BC cm = = 5 , 6 .

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

SĐT, zalo : 037.858.8250 36

TUY N T P 265 Đ THI H C SINH GI I TOÁN 7 CÁC HUY N TH THÀNH PH 2020-2021 Ể Ậ Ề Ọ Ỏ Ệ Ị Ố

Ng ườ ư i s u t m và đánh word : Th y H Kh c Vũ ầ ầ ồ ắ

c) Ch ng minh :  ứ MAN BAM CAN > =

Trang 46

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Trang 49

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Trang 50

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

7 5 3 7 5 3  b) Tìm  x bi t:  ế 1 1  : 2 

x = −

2 3  c) Tìm s  t  nhiên  ố ự x th a mãn  ỏ 3 4 5 x x x + =

a) Tìm giá tr  nh  nh t c a  ị ỏ ấ ủ P x x = + +1 

b) Tìm t t c  các s  t  nhiên  ấ ả ố ự ab, sao cho :  2 7 5 5 a+ = − + − b b 

Bài 5. (5,0 đi m) 

Cho tam giác  ABC cân t i A,  ạ BH vuông góc v i  ớ AC t i H. Trên c nh  ạ ạ BC l y đi m   ấ ể M b t  ấ

k  (khác  ỳ B và C). G i  ọ D E F , , là chân đ ng vuông góc h  t ườ ạ ừ M đ n   ế AB AC BH , , 

a) Ch ng minh  ứ Δ = Δ DBM FMB 

b) Ch ng minh khi  ứ M ch y trên c nh  ạ ạ BC thì t ng  ổ MD ME + có giá tr  không  đ i ị ổ c) Trên tia đ i c a tia  ố ủ CA l y đi m K sao cho  ấ ể CK EH =. Ch ng minh  ứ BC đi  qua

Trang 51

c) Với x x = = 0, 1thay vào không thỏa mãn

+)x = 2thay vào ta được 2 2 2 3 4 5 + =(luôn đúng), vậy x = 2thỏa mãn

x x 

+)x > 2, ta có: 3 4 

3 4 5 1(*) 

x x x ⎛ ⎞ ⎛ ⎞ + = ⇒ + = ⎜ ⎟ ⎜ ⎟

⎝ ⎠ ⎝ ⎠

5 5 Với x > 2ta có:

Trang 54

Gi i ra và k t lu n :  ả ế ậ x y z = = = 12; 15; 18

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

Trang 55

BH không đ i  ổ ⇒ + MD ME không đ i (đpcm)  ổ

c) Vẽ DP BC ⊥ t i  ạ P, KQ BC ⊥ t i Q, g i  ạ ọ Ilà giao đi m c a  ể ủ DK và BC. 

Trang 56

2 2 2 ( ) ( )

⇒ + + ≥ + +

a b c ab bc ca 

+)Theo b t đ ng th c tam giác ta có:  ấ ẳ ứ a b c < + , nhân c  2 v  v i  ả ế ớ a d ng ta đ c:  ươ ượ

a ab ac < +  T ng t :  ươ ự 2 2 b ba bc c ca cb < + < + ; 

Bài 2 (4 điểm) Tìm x y z , ,biết:

Th y Giáo H Kh c Vũ – Giáo Viên Toán THCS Tam Kỳ - Qu ng Nam ầ ồ ắ ả

SĐT, zalo : 037.858.8250 45

TUY N T P 265 Đ THI H C SINH GI I TOÁN 7 CÁC HUY N TH THÀNH PH 2020-2021 Ể Ậ Ề Ọ Ỏ Ệ Ị Ố

Ng ườ ư i s u t m và đánh word : Th y H Kh c Vũ ầ ầ ồ ắ

4 4 ) 7 7  +

=

Ngày đăng: 05/02/2022, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w