1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

187 đề HSG toán 7 trường trực tĩnh 2016 2017

5 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 221,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm và 21cm.. Chu vi của tam giác đó bằng: A.. Tổng của hai đa thức không cùng bậc là một đa thức có bậc bằng bậc cao nhất của các đa thức hạ

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRỰC TĨNH

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 7 CẤP TRƯỜNG Môn Toán

Năm học 2016-2017 Phần I Trắc nghiệm

Câu 1 Cho một tam giác cân có độ dài hai cạnh là 3cm và 21cm Chu vi của tam

giác đó bằng:

A 39cm B 27cm C 45cm D 46cm

Câu 2 Khẳng định sau đúng hay sai ? Tổng của hai đa thức không cùng bậc là một

đa thức có bậc bằng bậc cao nhất của các đa thức hạng tử

A Đúng B Sai

Câu 3 Cho hàm số ( ) 2 1

3

yf xx Khi đó, ta có:

A f   2 f   1 f  0 B f   2 f( 1)  f(0)

C ( 2)f   f(0) f( 1) D ( 2)f   f(0) f( 1)

Câu 4 Cho hàm số yf x( )2x2 5.Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A (0)f 0 B f  1  f  1 C (2)ff( 2) D (0)ff( 1)

II Tự luận

Bài 1 (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

15 9 20 9

10 19 29 6

5.4 9 4.3 8

5.2 6 7.2 27

A     

Bài 2 (5 điểm)

a) Tìm ,x biết: 2x 1 3 2x2 4 2x 3 16

b) Tìm x biết: , 3 : 21 1 21

2 x  22 c) Tìm , ,x y z biết: 2 3 2

xyyz

x z 2y

Bài 3 (1 điểm) Cho tỉ lệ thức a c

bd Chứng minh rằng:

a2c b d  ac b 2d

Bài 4 (7 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A; K là trung điểm của BC Trên tia

đối của tia KAlấy D, sao cho KD KA

a) Chứng minh CD/ /AB

b) Gọi H là trung điểm của AC BH cắt AD tại M; DH cắt BC tại N Chứng ;

minh rằng: ABH  CDH

c) Chứng minh HMN cân

Bài 5 (2 điểm) Chứng minh rằng số có dạng abcabcluôn chia hết cho 11

Trang 2

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM: 1B 2A 3B 4C

Bài 1

15 9 20 9 2.15 2.9 2 20 3.9

10 19 29 6 10 19 19 29 3.6

29 18

5.4 9 4.3 8 5.2 3 2 3 2

)

5.2 6 7.2 27 5.2 2 3 7.2 3

2 3 5.2 3 10 9 1

2 3 5.3 7 15 7 8

A     

(1)

Nhân cả hai vế của A với 1

2

2A  2 2  2  2  2 (2)

Từ (1) và (2) ta có:

99 100

99 100

2

A A

A

A

Bài 2

a)

2 2 6 6 8 12 16

b) Nếu 1

2

x ta có:

Nếu 1

2

x Ta có:

Trang 3

 

 

: 2

x

x

Vậy 7

3

x hoặc 4

3

x   c) Từ x z 2yta có:

xy z hay 2x4y2z0hay 2x y 3y2z0

Hay 2x y 3y2z

Vậy nếu 2 3 2

xyyz

thì 2x y 3y2z0

2

x   y x y

Từ 3y2z0 và x z 2y   x z y 2z0hay 1 0

2y  y z Hay 3 0

2y z hay 2

3

yz, suy ra : 1

3

xz

Vậy các giá trị , ,x y z cần tìm là 1 ; 2 ;

x z y z z

x y y z y

 hoặc x ,y2 ,x z3x

Bài 3

Ta có:

a c b d a c b d

ab ad cb cd ab ad cb cd

a c

cb ad

b d

Trang 4

Bài 4

a) Xét 2 tam giác ABK và DCK có:

( );

BKCK gt BKA CKD (đối đỉnh); AKCK gt( ) ABK  DCK c g c( )

;

DCK DBK

  mà ABCACB900 ACDACBBCD900

0

ACD BAC AB CD AB AC CD AC

b) Xét 2 tam giác vuông: ABH và CDH có:

(

BACD do ABK  DCK AH); CH gt( ) ABH CDH c g c( )

c) Xét 2 tam giác vuông : ABCvà CDA có:

0

ABCD ACD BAC , AC cạnh chung

( )

ABC CDA c g c ACB CAD

AHCH gt( )và MHANHCABH  CDH

AMH CNH g c g MH NH

      Vậy HMN cân tại H

Bài 5 Ta có:

2

.10 10 10 10 10

.10 10 1 10 10 1 10 1

10 1 10 10 1001 .10 10

11.91 .10 10 11

N M

H

D K

B

Trang 5

Vậy abcabc11

Ngày đăng: 16/02/2020, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm