ợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận ở nhiệt độ thích hợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận ất cả các tốc độ, điều kịên vận ả các tốc độ, điều kịên vận ốc độ, điều kịên vận ộ làm
Trang 26.1 Công dụng - Yêu Cầu - Phân loại.
6.2 Kết cấu và hoạt động của hệ thống làm mát 6.2.1 Hệ thống làm mát bằng nước
6.2.1.1 Hệ thống làm mát kiểu bốc hơi
6.2.1.2 Hệ thống làm mát kiểu đối lưu tự nhiên
6.2.1.3 Hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức.
6.2.2 Kết cấu các chi tiết trong hệ thống làm mát
6.2.2.1 Két nước
6.2.2.2 Bơm nước
6.2.2.3 Van hằng nhiệt
6.2.3 Làm mát bằng không khí.
Trang 3 Duy trì ch đ làm vi c cho đ ng c khi nhi t đ n đ nh.ế độ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ổn định ịnh.
Gi cho đ ng c nhi t đ thích h p và t t c các t c đ , đi u k ên v n ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định ở nhiệt độ thích hợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận ở nhiệt độ thích hợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận ất cả các tốc độ, điều kịên vận ả các tốc độ, điều kịên vận ốc độ, điều kịên vận ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ều kịên vận ịnh ận hành
Làm cho đ ng c đ t đ n nhi t đ v n hành bình thộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh ế độ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ận ường một cách nhanh ng m t cách nhanh ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định.chóng
6.1 Công dụng - Yêu Cầu - Phân loại.
6.1.1 Công dụng.
6.1.2 Yêu cầu:
T c đ làm mát v a đ gi cho nhi t đ đ ng c thích h p.ốc độ, điều kịên vận ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ừa đủ giữ cho nhiệt độ động cơ thích hợp ủ giữ cho nhiệt độ động cơ thích hợp ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định ợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận
K t c u c a h th ng làm mát ph i có kh năng x h t nế độ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ất cả các tốc độ, điều kịên vận ủ giữ cho nhiệt độ động cơ thích hợp ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ốc độ, điều kịên vận ả các tốc độ, điều kịên vận ả các tốc độ, điều kịên vận ả các tốc độ, điều kịên vận ế độ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ước khi súc rửa để c khi súc r a đ ửa để ể
s d ng b o qu n d dàng.ửa để ụng bảo quản dễ dàng ả các tốc độ, điều kịên vận ả các tốc độ, điều kịên vận ễ dàng
N uế độ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định làm mát b ngằng gió thì cánh t n nhi t ph i đ mả các tốc độ, điều kịên vận ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ả các tốc độ, điều kịên vận ả các tốc độ, điều kịên vận b oả các tốc độ, điều kịên vận cho các xylanh đượp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận c làm mát nh nhau ư
N uế độ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định làm mát b ngằng nước khi súc rửa để ph i đ mc ả các tốc độ, điều kịên vận ả các tốc độ, điều kịên vận b oả các tốc độ, điều kịên vận đ a nư ước khi súc rửa để c có nhi tệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định độ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định th p đ nất cả các tốc độ, điều kịên vận ế độ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định v trí ịnh
có nhi tệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định độ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định cao, nước khi súc rửa để ph ic ả các tốc độ, điều kịên vận ch aứa ít iôn
Trang 46.1.3 Phân
lo i: ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh H th ng làm mát đ ng c đệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định. ốc độ, điều kịên vận ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định. ơ khi nhiệt độ ổn định ượp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận c phân lo i theo các đ c đi m ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh ặc điểm ể
sau:
+ H th ng làm mát b ng nệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ốc độ, điều kịên vận ằng ước khi súc rửa để c, dung d ch làm mát.ịnh
- Theo m c đ tăng cứa ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ường một cách nhanh ng làm mát g m có 2 lo i.ồm có 2 loại ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh
+ Làm mát t nhiên.ự nhiên
- H th ng làm mát cệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ốc độ, điều kịên vận ưỡng bức còn được phân theo đặc điểm của ng b c còn đứa ượp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận c phân theo đ c đi m c a ặc điểm ể ủ giữ cho nhiệt độ động cơ thích hợp.vòng tu n hoàn nần hoàn nước gồm có ước khi súc rửa để c g m có.ồm có 2 loại
+ Ki u vòng tu n hoàn kín.ể ần hoàn nước gồm có
- H th ng làm mát b ng nệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ốc độ, điều kịên vận ằng ước khi súc rửa để c t nhiên g m 2 lo i:ự nhiên ồm có 2 loại ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh
+ H th ng làm mát ki u b c ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ốc độ, điều kịên vận ể ốc độ, điều kịên vận
h iơ khi nhiệt độ ổn định
+ H th ng làm mát b ng không khí.ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ốc độ, điều kịên vận ằng
+ Làm mát cưỡng bức còn được phân theo đặc điểm của ng b cứa
+ Ki u vòng tu n hoàn h ể ần hoàn nước gồm có ở nhiệt độ thích hợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận + Ki u 2 vòng tu n hoàn.ể ần hoàn nước gồm có
+ H th ng làm mát ki u đ i l u.ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ốc độ, điều kịên vận ể ốc độ, điều kịên vận ư
- Theo môi ch t làm mát đất cả các tốc độ, điều kịên vận ượp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận c s d ng g m có 2 lo i :ửa để ụng bảo quản dễ dàng ồm có 2 loại ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh
Trang 56.2 Kết cấu và hoạt động của hệ thống làm mát
6.2.1 Hệ thống làm mát bằng nước
6.2.1.1 Hệ thống làm mát kiểu bốc hơi
1 Thân máy
2 Pis ton
3 Thanh truy nều kịên vận
4 H p các teộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định
5 Thùng nhiên li u.ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định
6 Bình b c h i.ốc độ, điều kịên vận ơ khi nhiệt độ ổn định
7 N p xi lanhắp xi lanh
Khi đ ng c làm vi c, t i nh ng ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh
khoang ch a nứa ước khi súc rửa để c bao b c quanh ọc quanh
cùng cháy, nước khi súc rửa để c s sôi ẽ sôi
Bốc hơi mang theo
nhiệt
Tạo thành dòng lưu động đối lưu
Trang 66.2.1.2 Hệ thống làm mát kiểu đối lưu tự nhiên
Hình 6.2 Hệ thống làm mát kiểu đối lưu tự nhiên
5 N p đ rót nắp xi lanh ể ước khi súc rửa để c
6 Két nước khi súc rửa để c
7 Không khí làm mát
8 Qu t gió.ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh
9 Đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c vào đ ng ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định
cơ khi nhiệt độ ổn định
Nước làm mát nhận nhiệt của xi lanh
Tỷ trọng giảm
Lên nước nổi lên trên trong khoang
Tiếp tục nhận nhiệt của các
chi tiết bao quanh buồng cháy
Ra khoang phía trên của két làm mát 6
Trang 7Hình 6.3 Hệ thống làm mát cưỡng bức
tuần hoàn kín một vòng
1 Thân máy
2 N p xi lanh ắp xi lanh
3 Đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c ra kh i đ ng c ỏi động cơ ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định
4 ng d n b t nỐng dẫn bọt nước ẫn bọt nước ọc quanh ước khi súc rửa để c
5 Van h ng nhi t ằng ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định
6 N p giót nắp xi lanh ước khi súc rửa để c
7 Két làm mát
8 Qu t gió ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh
9 Puly
10 ng nỐng dẫn bọt nước ước khi súc rửa để c n i t t v b m ốc độ, điều kịên vận ắp xi lanh ều kịên vận ơ khi nhiệt độ ổn định
11 Đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c vào đ ng c ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định
12 B m nơ khi nhiệt độ ổn định ước khi súc rửa để c
13 Két làm mát d u ần hoàn nước gồm có
14 ng phân ph i nỐng dẫn bọt nước ốc độ, điều kịên vận ước khi súc rửa để c
a) Hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức kín một vòng
6.2.1.3 Hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng
bức.
Trang 8 Nguyên lý làm việc:
Két nước Bơm 12 hútQua đường ống 10
Làm mát dầu
Nước vào bình chứa
Về két làm mát
Trang 9b) Hệ thống làm mát kiểu cưỡng bức 2 vòng tuần hoàn kín.
Hình 6.4 Hệ thống làm mát cưỡng bức
tuần hoàn 2 vòng kín.
1 Thân máy
2 N p xi lanh ắp xi lanh
3 Đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c ra kh i đ ng c ỏi động cơ ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định
4.Đường một cách nhanh ng n i t t v b m ốc độ, điều kịên vận ắp xi lanh ều kịên vận ơ khi nhiệt độ ổn định
5 Van h ng nhi t ằng ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định
6 N p két nắp xi lanh ước khi súc rửa để c
7 Két nước khi súc rửa để c
8 Qu t gióạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh
9 Puly
10 Đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c vào đ ng c ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định
11 B m nơ khi nhiệt độ ổn định ước khi súc rửa để c
12 ng phân ph i nỐng dẫn bọt nước ốc độ, điều kịên vận ước khi súc rửa để c
Trang 10 Nguyên lý làm việc.
Van hằng nhiệt đóng
Nước về bơm
Làm mát động cơ
60ºc
Nước ở két làm mát 7 Bơm nước hút Động cơ
Đường nước ra 3
Trang 11Nước đi qua van 5
Két làm mát 7 Qua két nước
Tới bơm nước
Nước qua van 5
Vòng tuần hoàn chính.
Vòng tuần hoàn phụ
Tới bơm Vào thân động cơ.
Do tính ch t van h ng nhi t, ất cả các tốc độ, điều kịên vận ằng ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định
van chính b t đ u m và van ắp xi lanh ần hoàn nước gồm có ở nhiệt độ thích hợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận
ph đóng d n l i Có 2 vòng ụng bảo quản dễ dàng ần hoàn nước gồm có ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh
tu n hoàn nần hoàn nước gồm có ước khi súc rửa để c
Trang 12Toàn bộ nước sẽ
Đưa ngược trở lại động cơ
T°đ t 80º => 90ºc ạt 60º => 70ºc
Lúc này van xoay một góc
450, van chính mở hoàn toàn
Trang 136.2.2 Kết cấu các chi tiết trong hệ thống làm mát.
6.2.2.1 Két nước
a) Công d ng: ụng: Là b ph n ch a nộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ận ứa ước khi súc rửa để c làm mát và làm ngu i đã b nóng lên sau ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ịnh.khi đi qua các chi ti t c a đ ng c ế độ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ủ giữ cho nhiệt độ động cơ thích hợp ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định
b) Đi u ki n làm vi c: ều kiện làm việc: ện làm việc: ện làm việc: Ch u nhi t đ cao và ăn mòn hóa h c B rung gi t, ịnh ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ọc quanh ịnh ận
b i b n bám váo, ch u ng su t nhi t gây n t ng két nụng bảo quản dễ dàng ẩn bám váo, chịu ứng suất nhiệt gây nứt ống két nước ịnh ứa ất cả các tốc độ, điều kịên vận ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ứa ốc độ, điều kịên vận ước khi súc rửa để c
1- ng nỐng dẫn bọt nước ước khi súc rửa để c v ều kịên vận
2- N p két nắp xi lanh ước khi súc rửa để c
3- Cánh t n nhi tả các tốc độ, điều kịên vận ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định
4- Chi u nều kịên vận ước khi súc rửa để c làm
mát
5- Ru t két nộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ước khi súc rửa để c
6- B u l cần hoàn nước gồm có ọc quanh
7- ng nỐng dẫn bọt nước ước khi súc rửa để c đi làm
mát
c) Cấu tạo
Hình 6.5 Két nước
Két nước khi súc rửa để c g m 3 ph nồm có 2 loại ần hoàn nước gồm có
- Bình nước khi súc rửa để c trên
- Bình nước khi súc rửa để c dước khi súc rửa để i
- Ru t két nộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ước khi súc rửa để c
Trang 146.2.2.2 Bơm nước
B m nơ khi nhiệt độ ổn định ước khi súc rửa để c có nhi m v hút nệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ụng bảo quản dễ dàng ước khi súc rửa để c t két nừa đủ giữ cho nhiệt độ động cơ thích hợp ước khi súc rửa để c và đ y vào đẩn bám váo, chịu ứng suất nhiệt gây nứt ống két nước ường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c trong thân đ ng c , v i áp su t và l u lộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định ớc khi súc rửa để ất cả các tốc độ, điều kịên vận ư ượp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận ng phù h p, đ t o ra vòng tu n hoàn.ợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận ể ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh ần hoàn nước gồm có
b) Điều kiện làm việc
B m nơ khi nhiệt độ ổn định ước khi súc rửa để c làm vi c v i áp su t nệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ớc khi súc rửa để ất cả các tốc độ, điều kịên vận ước khi súc rửa để ớc khi súc rửa để c l n, ch u mài mòn gi a các bi, ch u ịnh ổn định ịnh
ăn mòn hoá h c.ọc quanh
a) Công dụng
c) Cấu tạo bơm nước
Hình 6.6: Bơm nước kiểu ly tâm
- Thân b m đơ khi nhiệt độ ổn định ượp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận c đúc b ng ằng
gang ho c h p kim nhôm Trên ặc điểm ợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận
thân có các đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c vào,
đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c ra, gu ng qu t nồm có 2 loại ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh ước khi súc rửa để c
đượp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận c đúc b ng gang ho c kim ằng ặc điểm
đ ngồm có 2 loại
- Gu ng qu t l p c đ nh trên ồm có 2 loại ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh ắp xi lanh ốc độ, điều kịên vận ịnh
tr c c a b m, quay trụng bảo quản dễ dàng ủ giữ cho nhiệt độ động cơ thích hợp ơ khi nhiệt độ ổn định ượp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận t trên
b m b ng các bi.ơ khi nhiệt độ ổn định ằng ổn định
- Các đ m cao su, lò xo đ ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ể
ch n không cho nắp xi lanh ước khi súc rửa để c dò r ra ỉ ra
ngoài
Trang 15d) Nguyên lý làm việc của bơm ly tâm.
Hình 6.7 Nguyên lý làm việc
của bơm ly tâm
Thông qua b truy n ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ều kịên vận
Sinh ra m t áp l c đ y ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ự nhiên ẩn bám váo, chịu ứng suất nhiệt gây nứt ống két nước
nước khi súc rửa để c
Vào các đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c làm mát
1- Đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c vào2- V b mỏi động cơ ơ khi nhiệt độ ổn định
3- Đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c ra4- Tr c b mụng bảo quản dễ dàng ơ khi nhiệt độ ổn định
5- Gu ng qu t nồm có 2 loại ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh ước khi súc rửa để c
Trang 16b Điều kiện làm việc
a) Công dụng
- Van h ng nhi t có tác d ng đi u ti t nhi t đ nằng ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ụng bảo quản dễ dàng ều kịên vận ế độ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ước khi súc rửa để c làm mát trong
đ ng c ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định
- Sau khi máy kh i đ ng, nở nhiệt độ thích hợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ước khi súc rửa để c đượp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận c làm nóng lên m t cách nhanh ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định
chóng
- Ch u nhi t đ cao, áp su t l n.ịnh ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ất cả các tốc độ, điều kịên vận ớc khi súc rửa để
- Ch u l u đ ng c a dòng nịnh ư ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ủ giữ cho nhiệt độ động cơ thích hợp ước khi súc rửa để c nóng, ch u ăn mòn hoá h c c a các t p ch t ịnh ọc quanh ủ giữ cho nhiệt độ động cơ thích hợp ạt đến nhiệt độ vận hành bình thường một cách nhanh ất cả các tốc độ, điều kịên vận trong nước khi súc rửa để c
c) Cấu tạo
a Van h ng nhi t đóngằng ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định b Van h ng nhi t m ằng ệc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ở nhiệt độ thích hợp và ở tất cả các tốc độ, điều kịên vận
*) Van đơn
1: Đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c ra t đ ng c ừa đủ giữ cho nhiệt độ động cơ thích hợp ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định ơ khi nhiệt độ ổn định
2: Đường một cách nhanh ng nước khi súc rửa để c quay v đ ng ều kịên vận ộ làm việc cho động cơ khi nhiệt độ ổn định