1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN ĐỀ DẤU HIỆU CHIA HẾT THCS.

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 83,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:1.. Các dấu hiệu đặc biệt: a... Các bổ đề cần lưu ý: Bổ đề 1: Tích của n số nguyên liên tiếp thì chia hết cho n.. Bổ đề 4: Hai số nguyên liên chẵn liên tiếp thì có mộ

Trang 1

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:

1

Định nghĩa: số tự nhiên a chia hết cho stn b 0 khi và chỉ khi tồn tại số

tự nhiên q 0 sao cho a=b.q

+) Khi a=bq ta nói a là a là bội của b, và b là ước của a

+) Kí hiệu a b

2

Các tính chất suy luận trực tiếp từ định nghĩa:

0 a a  0.(1)

0.

a a a   (2)

0.

ka a a   (dấu hiệu chia hết của một tích.) (3)

3

Các dấu hiệu đặc biệt:

a Dấu hiệu chia hết của một tổng:

1 2

n

a m

a m

a a a m

a m

+) Chú ý: Điều ngược lại chưa chắc đã đúng.

Chứng minh: a m1   a1 k m1 , a m2   a2 k m2 ,….a m n  a nk m n

Do đó a1 a2  a n  k1 k2   k m km m n   (Dấu hiệu 3)

3.2 Các dấu hiệu chia hết cho 2, cho3, cho 4, cho 5, cho6, cho 7, cho 8, … 3.3 Dấu hiệu nâng cao:

a) a m  a m n (5)

b)

a m

ab mn

b n

a m  a m (5) hoàn toàn suy luận từ (3)

Chứng minh :

a m

ab mn

b n

 ta dựa vào tính chất (3):

Ta có a m  a km , b n  b ln, khi đó ab =(kl)mn=h(mn)

Vậy ta có ab mn (đpcm)

Trang 2

c) ( , ).

a m

a BCNN m n

a n

Chứng minh:

Do:

( )

( , n) a BCNN(m, n).

( )

a m a B m

a BC m

a n a B n

 HQ:

( , ) 1

a m

a n a mn

m n

(8) Chứng minh:

a m

a BCNN m n

a n

Mặt khác: (m, n)=1(gt) nên BCNN(m,n)=mn (**)

Từ (*) và (**) ta có đpcm

d)

a p a p

p nguyeântoá b p (9)

* HQ:

n

a p a p

p nguyeân toá (10) e) Nếu số a lần lượt chia hết cho các số đôi một nguyên tố cùng nhau thì a chia hết cho tích của chúng

3.4 Các bổ đề cần lưu ý:

Bổ đề 1: Tích của n số nguyên liên tiếp thì chia hết cho n

Bổ đề 2: Tích của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 2, cho 3, và do

đó chia hết cho 6

Bổ đề 3: Tích của năm số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 3, cho 5, cho 8

và do đó chia hết cho 120

Bổ đề 4: Hai số nguyên liên chẵn liên tiếp thì có một số chia hết cho 4

Chứng minh

Trang 3

Bổ đề 2: Tích của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 2, cho 3, và do

đó chia hết cho 6

Giả sử ta có ba số nguyên liên tiếp a1 ; ; a a 1, ta phải chứng minh tích a1 a a 1 2

 Xét phép chia số a cho 2, ta có a2k hoặc a 2k 1

+) Với a2kthì a 2 2k nên a1 a a 1 2

+) Với a 2k 1 thì a-1 = 2 2k nên a1 a a 1 2

 Tương tự xét phép chia số a cho 3

 Từ hai kết quả trên ta có a 2.3, tức a 6 (do (2,6) =1)

4

Một số kiến thức khác cần lưu ý

4.1 HĐT:

a b c  2 a2 b2 c2  2ab 2ac 2bc

aba b  ab

   1 2 b 1.

aba b a  a b   

2n 2n 2 1n 2 2n b 2 1n .

a b a b aab

aba b a ab ab

4.1 Nhị thức Niuton (Newton I.1643-1727) Tổ hợp Chỉnh hợp

4.3 Định lí Bơdu (Bezout 1739-1783)

4.4 Lược đồ Hoocne Horner W G 1786-1837)

+ Mục đích: Tính các hệ số của đa thức thương và dư của phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x –a

+ Chú ý: Trên dơi, ngang nhân, chéo cộng

……….HẾT………

Ngày đăng: 02/02/2022, 23:46

w