1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên Đề Max,Min dành cho THCS

6 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 283,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận thấy sự ham học hỏi của các bạn học sinh và mong muốn nâng cao trình độ của các giáo viên, tôi đã dành rất nhiều thời gian thời gian để nghiên cứu và tự thiết kế ra chuyên đề max, min này Nó rất hay và tôi mong các bạn học sinh, các thầy cô giáo dành thời gian để nghiên cứu về chuyên đề này

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ MAX, MIN MỘT SỐ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.

GV thực hiện: Đỗ Văn Kỷ.

I Dạng 1:y at b a b = + ( , ∈ ¡ , a ≠ 0)

, t là một trong các hàm sinx hoặc cosx.

*PP: - Sử dụng tính chất hàm sinx, cosx.

- Sử dụng tính chất BĐT.

- Sử dụng casio.

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin 2x−5 lần lượt là:

A −8 à 2vB 2 à 8v C −5 à 2v D −5 à 3v

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

7 2 cos( )

4

π

lần lượt là:

A −2 à 7v B −2 à 2v C 5 à 9v D 4 à 7v

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=4 sinx+ −3 1 lần lượt là:

A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 4 2 1 à 7− v

II Dạng 2:

2

y at= +b ( ,a b∈¡ ,a≠ 0)

, t là một trong các hàm sinx hoặc cosx.

*PP:

- Sử dụng tính chất hàm

sin ,cosx x

.

- Sử dụng tính chất hàm sinx, cosx.

- Sử dụng tính chất BĐT.

- Sử dụng casio.

Câu 4: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau :

a)

2

1 4sin 2

= −

A miny= −2; maxy=1 B miny= −3; maxy=5

C miny= −5; maxy=1 D miny= −3; maxy=1

b)

2

2sin 7

y= − x+

A miny= −2; maxy=1 B miny= −3; maxy=5

C miny= −5; maxy=1 D miny=5; maxy=7

Câu 5: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

2

3 2cos 3

= −

A miny=1,maxy=2 B miny=1,maxy=3

Trang 2

C miny=2,maxy=3 D miny= −1,maxy=3

Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

2

3 2sin 2 4

A miny=6,maxy= +4 3 B miny=5,maxy= +4 2 3

C miny=5,maxy= +4 3 3 D miny=5,maxy= +4 3

Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

2

A maxy=1,miny= −1 3 B maxy=3,miny= −1 3

C maxy=2,miny= −1 3 D maxy=0,miny= −1 3

Câu 8: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

2

4

1 2sin

= +

y

x

A

4 min

3

=

y

4 min

3

=

y

,maxy=3

C

4 min

3

=

y

1 min

2

=

y

,maxy=4

Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

2

3

1 2 sin

=

y

x

A

B

C

D

III Dạng 3:

2

y at= + +bt c ( , ,a b c∈¡ ,a≠0)

, t là một trong các hàm sinx hoặc cosx.

*PP: - Dồn tổng bình phương.

- Đổi biến đưa về pp lớp 12.

- Sử dụng casio.

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

sin 4sin 5

là:

A −20

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số

2

1 2cos cos

= − −

là:

Câu 12: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

y 2sin x cos 2x = +

Trang 3

A maxy=4,

3 min

4

=

y

B maxy=3,miny=2

C maxy=4,miny=2 D maxy=3,

3 min

4

=

y

IV Dạng 3 PT DẠNG: y a = sinx + b cos x ( a2 + b2 ≠ 0)

.

*PP: - Sử dụng Bunhia-kôxki

- ĐK có nghiệm của PT bậc nhất đối với sinx và cosx?

- Đổi biến đưa về pp lớp 12.

- Sử dụng casio.

Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3sinx+4 cosx+1

A maxy=6,miny= −2 B maxy=4,miny= −4

C maxy=6,miny= −4 D maxy=6,miny= −1

Câu 15: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3sinx+4cosx−1

A miny= −6; maxy=4 B miny= −6; maxy=5

C miny= −3; maxy=4 D miny= −6; maxy=6

Câu 16: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

2sin 3sin 2 4cos

A miny= −3 2 1; max− y=3 2 1+ B miny= −3 2 1; max− y=3 2 1−

C miny= −3 2; maxy=3 2 1− D miny= −3 2 2; max− y=3 2 1− Câu 17: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

sin 3sin 2 3cos

A maxy= +2 10; miny= −2 10 B maxy= +2 5; miny= −2 5

C maxy= +2 2; miny= −2 2 D maxy= +2 7; miny= −2 7

V Dạng biến đổi đưa về dạng 3.

Câu 18: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

2

3sin 2 cos 2 sin 2 4 cos 1

+

=

y

A

B

Trang 4

C

D

Câu 19: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

sin 2 2cos 2 3 2sin 2 cos 2 4

=

y

A

2

11

B

2 min ; max 3

11

C

2 min ; max 4

11

D

2 min ; max 2

11

HD

Câu 34: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

sin 2 2cos 2 3 2sin 2 cos 2 4

=

y

A

2

11

B

2 min ; max 3

11

C

2 min ; max 4

11

D

2 min ; max 2

11

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có: 2sin 2x− cos 2x+ ≥ − 4 4 5 0 > ∀ ∈x ¡

sin 2 2 cos 2 3

(2 1)sin 2 ( 2) cos 2 3 4 2sin 2 cos 2 4

11

y− + +y ≥ − yyy+ ≤ ⇔ ≤ ≤y

Suy ra:

2 min ; max 2

11

.

Câu 17: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3sinx+4cosx+1

A maxy=6

,miny= −2

B maxy=4

,miny= −4

C maxy=6

,miny= −4

D maxy=6

,miny= −1

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Áp dụng BĐT

2 2 2 2 2

Đẳng thức xảy ra khi

=

a b

c d

Trang 5

Ta có:

(3sinx+ 4cos )x ≤ (3 + 4 )(sin x+ cos ) 25x =

⇒ − ≤ x+ x≤ ⇒ − ≤ ≤y

.

Vậy maxy=6

, đạt được khi

3 tan

4

=

x

.

miny= −4

, đạt được khi

3 tan

4

= −

x

.

Chú ý: Với cách làm tương tự ta có được kết quả tổng quát sau

2 2

max( sina x b+ cos )x = a +b

,

2 2

min( sina x b+ cos )x = − a +b

Tức là:

2 2 sin cos 2 2

a +ba x b+ xa +b

.

Câu 16: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

y 2sin x cos 2x = +

A maxy=4

,

3 min

4

=

y

B maxy=3

,miny=2

C maxy=4

,miny=2

D maxy=3

,

3 min

4

=

y

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Đặt

2

sin , 0 1 cos 2 1 2

⇒ = + −y t t = t − + =t t− +

.

Do

2

4

⇒ ≤ ≤y

.

Vậy maxy=3

đạt được khi 2

= +

3

min

4

=

y

đạt được khi

2 1 sin

4

=

x

.

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số

2

1 2cos cos

= − −

là:

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có :

2

1 2cos cos

= − −

Nhận xét : − ≤1 cosx≤1⇔ ≤ 0 cosx+ ≤ 1 2 ( )2

Trang 6

Do đó ( )2

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 2.

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

sin 4sin 5

là:

A −20

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có

2

sin 4sin 5

sinx 2 9

Khi đó : − ≤1 sinx 1≤ ⇔ − ≤ 3 sinx 2 − ≤ − 1 ( )2

1 sinx 2 9

Do đó : ( )2

y

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là −8

.

Ngày đăng: 03/02/2022, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w