1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai giang luat nghi dinh ve dau thau

95 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cơ quan có thẩm quyền ban hành VBQPPL về đấu thầu phải cung cấp các văn bản sau khi ban hành - Chủ đầu t , Bên mời thầu: phải cung cấp các thông tin từ điểm a - điểm e K1Đ5 của Luật 2.

Trang 1

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Vô Qu¶n lý §Êu thÇu

Ph¸p luËt vÒ §Êu thÇu cña

ViÖt NamNguyÔn §¨ng Tr ¬ng Chuyªn viªn, Vô QL§T

Trang 2

đặc biệt đ ợc chỉ định thầu, hiệu

lực thi hành từ 16/5/07

Trang 3

Văn bản quy phạm pháp luật

về đấu thầU (TIếP)

Quyết định về Chứng chỉ đấu thầu (số

khẩu hàng hoá đối với nhà thầu trúng thầu

Thông t số 63/2007/TT-BTC, ngày 15/6/2007 của Bộ TC h ớng dẫn về mua sắm th ờng

xuyên

QĐ 1102/2007/QĐ-BKH ban hành Mẫu Báo cáo

Trang 4

luật đấu thầu

(Số 61/2005/QH11, kỳ họp thứ 8, ngày 29/11/2005)

(6 Ch ơng 77 Điều)

Ch ơng I Những quy định chung (17 điều)

Ch ơng II Lựa chọn nhà thầu (28 điều)

Trang 5

Phạm vi điều chỉnh (L- Đ1)

1. DA sử dụng vốn NN từ 30% trở lên cho ĐTPT,

gồm: đầu t mới, nâng cấp mở rộng DA đã

đầu t , mua sắm tài sản không cần lắp

đặt, quy hoạch, nghiên cứu KH, phát triển công nghệ, HTKT, các DA khác

2. DA sử dụng vốn NN để mua sắm tài sản

nhằm duy trì h.động th.xuyên của c.quan

NN, tổ chức, đ/vị vũ trang

3. DA sử dụng vốn NN để mua sắm tài sản

phục vụ cải tạo, sửa chữa lớn TB, công

trình, nhà x ởng đã đầu t của DNNN

Trang 6

đối t ợng áp dụng (L- Đ2)

1) Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt

động đấu thầu các dự án nêu tại

Trang 7

áp dụng luật (L- Đ3)

1. Hoạt động đấu thầu phải theo

Luật này (Luật gốc) và pháp luật

có liên quan.

luật khác thì theo luật đó.

ớc, thoả thuận quốc tế (VN đã ký hoặc tham gia) Thủ tục trình duyệt KHĐT và kết quả lựa chọn theo

Trang 8

4 Gãi thÇu: Lµ mét phÇn hoÆc toµn bé DA,

cã thÓ gåm néi dung mua s¾m gièng nhau cña nhiÒu DA hoÆc mua 1 lÇn ®/víi mua

s¾m th.xuyªn.

Trang 9

khái niệm (tiếp theo)

5. Giá gói thầu: Trong KHĐT, xác định

trên cơ sở TMĐT hoặc TDT, DT.

6. Giá dự thầu: Giá trong đơn dự thầu,

nếu có th giảm giá, thì là giá sau giảm giá.

7. Giá đề nghị trúng thầu: Giá BMT đề

nghị trên cơ sở giá dự thầu của nhà thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch.

8. Giá trúng thầu: Giá đ ợc duyệt trong

kết quả lựa chọn nhà thầu

Trang 10

khái niệm (tiếp theo)

9. Chi phí trên cùng một mặt bằng (GĐG):

Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch cộng với các chi phí cần thiết

để vận hành, bảo d ỡng và các chi phí khác có liên quan đến tiến độ, chất l ợng, nguồn gốc của HH hoặc công trình trong suốt thời gian sử dụng

10. Kiến nghị trong đấu thầu: Đề nghị

của NT xem xét lại khi thấy quyền, lợi ích bị ảnh h ởng.

Trang 11

Thông tin trong đấu thầu

(Luật-Đ5, NĐ- 7)

Nội dung thông tin trong đấu thầu, bao gồm:

2. Thông báo sơ tuyển (PQ), kết quả PQ

3. Thông báo mời thầu

4. Danh sách nhà thầu đ ợc mời tham gia

Trang 12

Thông tin trong đấu thầu

(Luật-Đ5, NĐ- 7)

Ph ơng tiện đăng tải thông tin đấu thầu:

1 Tờ báo về đấu thầu (Hiện tại là Bản tin

Thông tin Đấu thầu, Phát hành từ

- Truy cập: tự do, miễn phí

- Đăng tải: phải đăng ký, miễn phí

3 Ph ơng tiện khác (sau khi đã thực hiện 1, 2)

Trang 13

Thông tin trong đấu thầu

(Luật-Đ5, NĐ- 7)

Ph ơng tiện đăng tải thông tin đấu thầu:

Trang 14

Thông tin trong đấu thầu

(Luật-Đ5, NĐ- 7)

1. Ai phải cung cấp thông tin?

- Cơ quan có thẩm quyền ban hành VBQPPL

về đấu thầu phải cung cấp các văn bản sau khi ban hành

- Chủ đầu t , Bên mời thầu: phải cung cấp các

thông tin từ điểm a - điểm e K1Đ5 của Luật

2 Khi nào cung cấp thông tin?

- Min 15 ngày tr ớc ngày phát hành các

loại: HSMT, HSMST, HSMQT

- Min 10 ngày tr ớc ngày phát hành HSYC

CHCT và các thông tin khác.

Trang 15

Đấu thầu quốc tế (L-Đ13)

Đấu thầu quốc tế là cuộc đấu thầu có sự

tham gia của nhà thầu n ớc ngoài và nhà thầu trong n ớc.

1 Khi nào đ ợc tổ chức đấu thầu quốc tế?

Nếu nhà tài trợ có yêu cầu

Gói thầu MSHH mà trong n ớc ch a SX đ ợc

NT trong n ớc không có khả năng đáp ứng

hoặc đã đấu thầu nh ng không chọn đ ợc NT

2 Nhà thầu NN trúng thầu phải thực hiện đúng

cam kết sử dụng LD hoặc thầu phụ VN

3 Nhà thầu NN trúng thầu phải tuân thủ theo

quy định của Chính phủ về quản lý NTNN tại VN

Trang 16

u đãi khi tổ chức đấu thầu q.tế

 Điểm NT đ ợc u đãi = Điểm TH + 7,5%ĐTH (thông th ờng)

 Điểm NT đ ợc u đãi = Điểm KT + 7,5%ĐKT (y/c KT cao)

Gói thầu XL: xác định đối với HSDT không u đãi:

 GĐG cuối cùng = GĐG + 7,5% Giá đề nghị trúng thầu

Gói thầu MSHH: xác định đối với HSDT không u

đãi:

 GĐG cuối cùng = GĐG + (Tax NK, Phí, Lệ phí liên quan

NK = M, M tối đa bằng 15% giá hàng hoá)

Trang 17

Đồng tiền dự thầu (L- Đ15)

1. Đồng tiền DT đ ợc quy định trong

HSMT theo ng.tắc một đồng tiền cho 1 khối l ợng cụ thể

2. Khi đánh giá HSDT, việc quy đổi

về cùng một đồng tiền để so sánh căn cứ tỷ giá giữa tiền VN và tiền n ớc ngoài theo quy định trong HSMT

3. Các loại chi phí trong n ớc phải đ ợc

chào thầu bằng đồng VN

Trang 18

Ngôn ngữ trong đ.thầu (L- Đ16)

Là ngôn ngữ để sử dụng trong HSMT, HSDT và các tài lịêu trao đổi giữa BMT và NT:

Đối với đấu thầu trong n ớc là tiếng Việt;

Đối với đấu thầu quốc tế (QĐ 521/BKH):

HSMT bằng tiếng Anh thì HSDT bằng tiếng Anh, hoặc

HSMT bằng tiếng Việt và tiếng Anh: Nhà thầu chọn hoặc tiếng Anh, hoặc tiếng Việt để lập HSDT

Trang 19

Chi phí trong đấu thầu

(Luật- Đ17, Nđ đ6)

1. Chi phí liên quan đến chuẩn bị HSDT

và tham gia đấu thầu  nhà thầu chịu.

2. Chi phí liên quan đến quá trình lựa

chọn nhà thầu đ ợc xác định trong TMĐT hoặc TDT của DA, bao gồm: Lập HSMT, HSYC; tổ chức ĐT, Thuê thẩm định; Chi cho Tổ chuyên gia, HĐTV; Chi phí khác.

3. HSMT đ ợc bán cho nhà thầu.

a) Đấu thầu trong n ớc: Max = 1 tr.đ

b) Đấu thầu quốc tế: Theo thông lệ (Bù đắp chi

Trang 20

TV (E)

Q/Đ: quyết định để

thực hiện b ớc tiếp

theo

Đấu thầu mua sắm (Procurement)

Đấu thầu mua sắm (Procurement)

HH (P)

XL (C)

Trang 21

thực hiện tr ớc

Tổng mức đầu t Phạm vi và yêu cầu đầu t

Hình thức thực hiện

Hình thức hợp đồng

Giá gói thầu Nguồn vốn Thời gian lựa chọn Hình thức lựa chọn

nhà thầu

Thời gian thực hiện

hợp đồng

Mua sắm hàng hoá Xây lắp

Trang 22

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

Trang 23

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

(Luật- Đ6, NĐ- Ch ơng II (Đ8 - Đ11)

Cơ sở pháp lý để lập KHĐT

 QĐĐT kốm theo cỏc tài liệu để ra QĐĐT;

Giấy chứng nhận ĐKKD, Giấy chứng nhận Đầu tư

 Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế (ODA)

 VB khỏc cú liờn quan.

Trang 24

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

(LuËt- §6, N§- Ch ¬ng II (§8 - §11)

NỘI DUNG CỦA KHĐT

1. TÊN GÓI THẦU

2. GIÁ GÓI THẦU

Trang 25

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

(LuËt- §6, N§- Ch ¬ng II (§8 - §11)

TT Tên gói

thầu Giá gói thầu

(tỷ đồng)

Nguồn vốn và phương Hình thức

thức

Thời gian lựa chọn

Hình thức HĐ Thời gian

thực hiện HĐ

Trang 26

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

(Luật- Đ6, NĐ- Ch ơng II (Đ8 - Đ11)

Hồ sơ trỡnh duyệt:

1 Tờ trỡnh xin phờ duyệt KHĐT

2 Nội dung giải trỡnh về KHĐT:

 Phần đó thực hiện = M1: CV chuẩn bị DA…

 Phần khụng thực hiện đấu thầu được theo Luật = M2:

 Phần nội dung KHĐT (như bảng trờn) = M3:

những CV để hỡnh thành cỏc gúi thầu, từng gói thầu, phải đảm bảo có đủ các nội dung

Nếu không đấu thầu rộng rãi thì phải nêu

rõ lý do

Lưu ý: M1 + M2 + M3 TMĐT

Trang 27

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

(LuËt- §6, N§- Ch ¬ng II (§8 - §11)

Hồ sơ trình duyệt (tiếp)

3 Tài liệu kèm theo:

Trang 28

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

(LuËt- §6, N§- Ch ¬ng II (§8 - §11)

Trách nhiệm trình duyệt

Chủ đầu tư: Trình Người QĐĐT, gửi đồng thời

cơ quan, tổ chức thẩm định

Cơ quan, tổ chức thẩm định: Lập B/cáo thẩm

định trình Người QĐĐT Thời gian Max = 20 ngày, trường hợp do TTCP phê duyệt thì thời gian Max = 30 ngày

Người QĐĐT: phê duyệt trong thời gian Max =

10 ngày, TTCP theo Quy chế của CP

Trang 29

Nhà tài trợ có yêu cầu

Gói thầu có y/c KT cao, KT có tính đặc thù, gói thầu có t/c ngh cứu, th.nghiệm Phải mời  5 NT có đủ KN, NL.

3 CĐT (Đ20): 5 tr ờng hợp và 5 tr ờng hợp

Trang 30

Hình thức lựa chọn Nhà thầu

Luật: Điều 18 - Điều 24

4 MS trực tiếp (Đ21): Gói thầu t ơng tự có HĐ ký tr ớc ≤ 6 tháng; Đơn giá ≤ đơn giá đã ký; Gói thầu cùng hoặc khác DA.

Trang 31

Ph ơng thức đấu thầu

(Luật- Đ 26)

1 Một túi HS: ỏp dụng cho gúi thầu HH, XL, EPC

2 Hai túi HS: ỏp dụng cho gúi thầu DVTV.

3 Hai Giai đoạn: ỏp dụng cho gúi thầu HH, XL,

EPC có KT, CN mới, phức tạp, đa dạng (Chủ

ĐT, BMT chưa hiểu biết nhiều về gúi thầu)

Trình tự đấu thầu 2 Gđ:

 Gđ1: Chuẩn bị đấu thầu; Tổ chức đấu thầu HSDT Gđ1

chỉ cú đề xuất KT và phương ỏn TC (chưa cú giỏ dự thầu)

 Gđ2: Nh quy trình đối với 1 gđ: Nhà thầu đã nộp HSDT

gđ1 đ ợc tiếp tục tham gia gđ2 Gđ1 không phải để loại

bỏ HSDT HSDT Gđ 2 gồm: Đề xuất đầy đủ về KT, TC-TM, giỏ dự thầu và thực hiện biện phỏp bảo đảm dự thầu

Trang 32

Phát hành HSMT Lập Tổ chuyên gia

Đánh giá sơ bộ

Đánh giá chi tiết Báo cáo KQĐT

Tính pháp lý Quy trình KQĐT (đ ợc và tồn tại) Tên nhà thầu trúng thầu Giá trúng thầu

Hình thức hợp đồng

Chi tiết hoá

Các xem xét khác

Trang 33

rr & hC đối với mua sắm hàng hoá

và xây lắp (L- Mục 3; NĐ- Ch ơng V)

1 Chuẩn bị đấu thầu (L-Đ32; NĐ- Đ21):

i Sơ tuyển (nếu có) đối với MSHH, XL và EPC:

iii Mời thầu:

Thông báo trên Bản tin TTĐT 3 kỳ liên tiếp, Min 10 ngày sẽ đ ợc

phát hành HSMT đến tr ớc thời điểm đóng thầu

Trang 34

 Tài liệu về TK kèm DT đ ợc duyệt (đối với XL)

 Các quy định của liên quan (NĐ 99/CP về

quản lý chi phí; pháp luật về xây dựng, th

ơng mại, tài chính, thuế, l ơng…)

 Điều ớc, thoả thuận quốc tế (Hiệp định vay, Văn kiện dự án; Quy định đấu thầu của

nhà tài trợ)

ii Lập HSMT

Trang 35

ii Lập HSMT (tiếp theo)

Khi lập HSMT cần quan tâm gì?

Nội dung HSMT:

Y/c về mặt kỹ thuật

 Gói HH: Phạm vi cung cấp; số l ợng, chất l ợng xác

định thông qua đặc tính, thông số KT, tiêu chuẩn

CN, SX, bảo hành, môi tr ờng…

 Gói XL: Yêu cầu theo HSTK kèm bảng Tiên l ợng, chỉ dẫn KT, …

Y/c về mặt tài chính, th ơng mại: giá chào, biểu

giá chi tiết, điều kiện giao hàng, ph ơng thức và

điều kiện thanh toán, nguồn tài chính, đồng tiền dự thầu, ĐKC và ĐKCT của HĐ

Trang 36

ii Lập HSMT (tiếp theo)

Khi lập HSMT cần quan tâm gì?

Tiêu chuẩn đánh giá (TCĐG)

TCĐG về NL, KN bao gồm: KN thực hiện; NL

về TC, KT Đánh giá “Đ/KĐ”

TCĐG về KT đối với gói HH: Đặc tính, thông số

KT TCSX; GiảI pháp KT, biện pháp tổ chức cung ứng; Lắp đặt và Cán bộ KT; Bảo hành; M/tr ờng, địa lý; C/cấp TC (nếu có), ĐK TM-TC, đào tạo…

TCĐG KT đối với gói XL: Giải pháp KT, b/pháp thi công; VSMT, PCCC, ATLĐ; TB thi công

(chủng loại, số l ợng, huy động), vật t , nhân lực; bảo hành; bảo đảm chất l ợng; tiến độ thi công; c/cấp TC (nếu có)…

Trang 37

ii LËp HSMT (tiÕp theo)

 Theo §K TC-TM: Gi¸ chµo (CIF, FOB, CIP…), l·i vay, thanh to¸n…;

Trang 38

ii Lập HSMT (tiếp theo)

1 Nguyên tắc đánh giá (Đ28): Căn cứ TCĐG và y/c trong HSMT, HSDT và văn bản làm rõ.

Trang 39

rr & hC đối với mua sắm hàng hoá và

xây lắp (L- Mục 3; NĐ- Ch ơng V)

i Phỏt hành HSMT:

tiền đấu thầu

ii Chuẩn bị, tiếp nhận, sửa đổi hoặc rỳt HSDT:

- Sửa đổi, rỳt HSDT: trước thời điểm đúng thầu

iii Mở thầu: Ngay sau khi đúng, ghi biờn bản mở

Trang 40

rr & hC đối với mua sắm hàng hoá và

ii. Làm rõ HSDT (Đ36): Trực tiếp, Gián

tiếp và lập VB làm rõ  Không thay

đổi n.dung cơ bản của HSDT.

Trang 43

Đỏnh giỏ HSDT- tiếp:

c) Đánh giá KN, NL của NT (đó qua sơ

tuyển thỡ phài  cập nhật thụng tin về NL)

ii. Đánh giá chi tiết HSDT

a) Đánh giá về mặt kỹ thuật: theo

TCĐG

b) Đánh giá về mặt TC-TM và Xác

định GĐG

c) Xếp hạng theo GĐG

Trang 44

Gi÷a b¶ng gi¸ tæng hîp vµ b¶ng gi¸ chi

tiÕt  b¶ng chi tiÕt lµm c¬ së.

Trang 45

Ph¹m vi c.cÊp chµo thiÕu sÏ céng vµo,

thõa sÏ trõ ®i (theo §G cña NT/§G cao,

Trang 47

rr & hC đối với mua sắm hàng hoá và

xây lắp (L- Mục 3; NĐ- Ch ơng V)

4. Trỡnh duyệt, thẩm định và phờ duyệt KQĐT

 Trỡnh duyờt: Chủ đầu tư trỡnh người QĐĐT hoặc

người được uỷ quyền;

 Thẩm định: Khụng phải là đỏnh giỏ lại HSDT

 Kiểm tra, đỏnh giỏ quỏ trỡnh thực hiện, cơ sở phỏp lý

 Lập bỏo cỏo thẩm định: Mặt được, tồn tại, kiến nghị

 Thời gian: Max = 20 ngày (= 30, thuộc TTCP)

 Phờ duyệt: Người QĐĐT hoặc người được uỷ quyền

phờ duyệt bằng VB: tờn NT, giỏ trỳng thầu, hỡnh thức HĐ và thời gian thực hiện HĐ, cỏc nội dung

Trang 48

rr & hC đối với mua sắm hàng hoá và

xây lắp (L- Mục 3; NĐ- Ch ơng V)

 Thụng bỏo đến tất cả nhà thầu tham gia

 Khụng phải nờu lý do khụng trỳng thầu;

 Đối với NT trỳng thầu: Nội dung thụng bỏo

gồm KH thương thảo, hoàn thiện HĐ

nội dung HĐ, xem xột cỏc đề xuất của nhà thầu

Trang 49

rr & hC đối với mua sắm hàng hoá

II. Trách nhiệm tài chính (Đ44): Huỷ

không do lỗi NTđền cho NT Huỷ do thay đổi mục tiêu, tiền đền từ DA Huỷ kháccá nhân gây lỗi đền

III. Loại bỏ HSDT (Đ45): Không đáp ứng

ĐKTQ, y/c KT, lỗi số học/sai lệch >

Trang 50

Bảo đảm dự thầu (L- k32 Đ4, Đ27)

1. Là việc NT thực hiện 1 trong các biện

pháp: đặt cọc, ký quỹ, nộp th bảo lãnh

2. Khi tham gia đấu thầu gói HH, XL, EPC

nhà thầu thực hiện biện pháp BĐDT tr

ớc thời điểm đóng thầu

3. Giá trị BĐDT đ ợc quy định trong HSMT

theo một mức xác định nh ng  3% giá gói thầu

4. Thời gian hiệu lực của BĐDT = thời gian

hiệu lực của HSDT + 30 ngày

5. Khi gia hạn hiệu lực của HSDT thì cần

gia hạn t ơng ứng hiệu lực của BĐDT.

Trang 51

Bảo đảm dự thầu (L- k32 Đ4, Đ27)

5. BĐDT đ ợc trả lại cho NT không trúng thầu

trong thời gian  30 ngày kể từ ngày

thông báo KQĐT Đối với NT trúng thầu

BĐDT đ ợc hoàn trả khi NT thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng

6. Nhà thầu không đ ợc nhận lại BĐDT khi:

a) Rút HSDT sau đóng thầu, HSDT còn hiệu

lực

b) Max = 30 ngày kể từ khi thông báo KQĐT

không tiến hành hoặc từ chối việc th

ơng thảo HĐ hoặc đã th.thảo nh ng từ

chối ký HĐ mà không có lý do chính đáng

c) Không thực hiện biện pháp bảo đảm HĐ

Trang 52

rr & hC đối với dịch vụ t vấn

(L- Mục 3, NĐ ch ơng IV)

Chuẩn bị đấu thầu

Chuẩn bị đấu thầu

Đỏnh giỏ HSDT

và thương thảo HĐ

Trỡnh duyệt, thẩm định

và phờ duyệt KQĐT Thụng bỏo KQĐT Thương thảo, hoàn thiện HĐ

Ký kết HĐ

Tổ chức đấu thầu

Trang 53

rr & hC đối với dịch vụ t vấn

(L- Mục 3, NĐ ch ơng IV)

1. Chuẩn bị đấu thầu:

i. Lựa chọn DS NT mời tham gia đấu thầu

 Đấu thầu rộng rói:

 HSMQT: Chủ ĐT duyệt, gồm: Y/c NL và số lượng chuyờn

gia; Y/c NL TC; Y/c KN

 HSQT: theo Y/c của HSMQT với T-gian: Min 5 ngày (TN)

và 10 ngày (QT)

 Đỏnh giỏ “Đ/KĐ”

 Thụng bỏo 3 kỳ trờn Bỏo Đấu thầu và trang Web

 Đấu thầu hạn chế: Lựa chọn 5 NT đủ NL, KN để

mời tham gia

 Chủ ĐT: Phờ duyệt DS nhà thầu để mời tham gia

Trang 54

rr & hC đối với dịch vụ t vấn (L- Mục 3, NĐ ch ơng IV)

ii Lập HSMT:

Các Mẫu khác đang xây dựng Hiện căn

cứ Phụ lục của NĐ 111/CP

iii Phê duyệt HSMT

iv Mời thầu:

Gửi th mời thầu cho các NT theo DS đ ợc

Chủ ĐT phê duyệt và đã đ ợc đăng tải trên Bản tin TTĐT (Sau này là Báo Đấu thầu)

Trang 55

lý chi phí; pháp luật về xây dựng, th ơng mại, tài chính, thuế, l ơng…)

Văn kiện dự án; Quy định đấu thầu của nhà tài trợ)

Trang 57

 KN vµ NL: 10 – 20% tæng ®iÓm

 Gi¶i ph¸p vµ ph ¬ng ph¸p luËn: 30 – 40% tæng

®iÓm

Trang 58

ii LËp HSMT

Néi dung HSMT (tiÕp):

 TC§G vÒ TC: thang ®iÓm (100, 1000)

PthÊp nhÊt x (100, 1.000, ) Điểm tài chính =

(của hồ sơ dự thầu đang xét) P®ang xet

Trong đó:

P thÊp nhÊt : giá dự thầu thấp nhất sau sửa lỗi và hiệu

chỉnh sai lệch trong số các nhà thầu đã vượt qua đánh

giá về mặt kỹ thuật.

P ®ang xet : giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai

lệch của HSDT đang xét.

Trang 59

ii Lập HSMT

Nội dung HSMT (tiếp):

Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp

Trang 60

rr & hC đối với dịch vụ t vấn

(L- Mục 3, NĐ ch ơng IV)

i. Phỏt hành HSMT:

 Bỏn tới trước đúng thầu

 Sửa đổi: Min 10 ngày trước đúng thầu

 Làm rừ: Gửi VB đến tất cả nhà thầu; tổ chức Hội

nghị tiền đấu thầu

ii. Chuẩn bị, tiếp nhận, sửa đổi hoặc rỳt HSDT:

- Chuẩn bị: Min 15 ngày (TN) và 30 ngày (QT)

- Sửa đổi, rỳt HSDT: trước thời điểm đúng thầu

iii. Mở HSĐXKT: Ngay sau khi đúng, ghi biờn bản

Ngày đăng: 25/01/2022, 08:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w