- Cơ quan có thẩm quyền ban hành VBQPPL về đấu thầu phải cung cấp các văn bản sau khi ban hành - Chủ đầu t , Bên mời thầu: phải cung cấp các thông tin từ điểm a - điểm e K1Đ5 của Luật 2.
Trang 1BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Vô Qu¶n lý §Êu thÇu
Ph¸p luËt vÒ §Êu thÇu cña
ViÖt NamNguyÔn §¨ng Tr ¬ng Chuyªn viªn, Vô QL§T
Trang 2đặc biệt đ ợc chỉ định thầu, hiệu
lực thi hành từ 16/5/07
Trang 3Văn bản quy phạm pháp luật
về đấu thầU (TIếP)
Quyết định về Chứng chỉ đấu thầu (số
khẩu hàng hoá đối với nhà thầu trúng thầu
Thông t số 63/2007/TT-BTC, ngày 15/6/2007 của Bộ TC h ớng dẫn về mua sắm th ờng
xuyên
QĐ 1102/2007/QĐ-BKH ban hành Mẫu Báo cáo
Trang 4luật đấu thầu
(Số 61/2005/QH11, kỳ họp thứ 8, ngày 29/11/2005)
(6 Ch ơng 77 Điều)
Ch ơng I Những quy định chung (17 điều)
Ch ơng II Lựa chọn nhà thầu (28 điều)
Trang 5Phạm vi điều chỉnh (L- Đ1)
1. DA sử dụng vốn NN từ 30% trở lên cho ĐTPT,
gồm: đầu t mới, nâng cấp mở rộng DA đã
đầu t , mua sắm tài sản không cần lắp
đặt, quy hoạch, nghiên cứu KH, phát triển công nghệ, HTKT, các DA khác
2. DA sử dụng vốn NN để mua sắm tài sản
nhằm duy trì h.động th.xuyên của c.quan
NN, tổ chức, đ/vị vũ trang
3. DA sử dụng vốn NN để mua sắm tài sản
phục vụ cải tạo, sửa chữa lớn TB, công
trình, nhà x ởng đã đầu t của DNNN
Trang 6đối t ợng áp dụng (L- Đ2)
1) Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt
động đấu thầu các dự án nêu tại
Trang 7áp dụng luật (L- Đ3)
1. Hoạt động đấu thầu phải theo
Luật này (Luật gốc) và pháp luật
có liên quan.
luật khác thì theo luật đó.
ớc, thoả thuận quốc tế (VN đã ký hoặc tham gia) Thủ tục trình duyệt KHĐT và kết quả lựa chọn theo
Trang 84 Gãi thÇu: Lµ mét phÇn hoÆc toµn bé DA,
cã thÓ gåm néi dung mua s¾m gièng nhau cña nhiÒu DA hoÆc mua 1 lÇn ®/víi mua
s¾m th.xuyªn.
Trang 9khái niệm (tiếp theo)
5. Giá gói thầu: Trong KHĐT, xác định
trên cơ sở TMĐT hoặc TDT, DT.
6. Giá dự thầu: Giá trong đơn dự thầu,
nếu có th giảm giá, thì là giá sau giảm giá.
7. Giá đề nghị trúng thầu: Giá BMT đề
nghị trên cơ sở giá dự thầu của nhà thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch.
8. Giá trúng thầu: Giá đ ợc duyệt trong
kết quả lựa chọn nhà thầu
Trang 10khái niệm (tiếp theo)
9. Chi phí trên cùng một mặt bằng (GĐG):
Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch cộng với các chi phí cần thiết
để vận hành, bảo d ỡng và các chi phí khác có liên quan đến tiến độ, chất l ợng, nguồn gốc của HH hoặc công trình trong suốt thời gian sử dụng
10. Kiến nghị trong đấu thầu: Đề nghị
của NT xem xét lại khi thấy quyền, lợi ích bị ảnh h ởng.
Trang 11Thông tin trong đấu thầu
(Luật-Đ5, NĐ- 7)
Nội dung thông tin trong đấu thầu, bao gồm:
2. Thông báo sơ tuyển (PQ), kết quả PQ
3. Thông báo mời thầu
4. Danh sách nhà thầu đ ợc mời tham gia
Trang 12Thông tin trong đấu thầu
(Luật-Đ5, NĐ- 7)
Ph ơng tiện đăng tải thông tin đấu thầu:
1 Tờ báo về đấu thầu (Hiện tại là Bản tin
Thông tin Đấu thầu, Phát hành từ
- Truy cập: tự do, miễn phí
- Đăng tải: phải đăng ký, miễn phí
3 Ph ơng tiện khác (sau khi đã thực hiện 1, 2)
Trang 13Thông tin trong đấu thầu
(Luật-Đ5, NĐ- 7)
Ph ơng tiện đăng tải thông tin đấu thầu:
Trang 14Thông tin trong đấu thầu
(Luật-Đ5, NĐ- 7)
1. Ai phải cung cấp thông tin?
- Cơ quan có thẩm quyền ban hành VBQPPL
về đấu thầu phải cung cấp các văn bản sau khi ban hành
- Chủ đầu t , Bên mời thầu: phải cung cấp các
thông tin từ điểm a - điểm e K1Đ5 của Luật
2 Khi nào cung cấp thông tin?
- Min 15 ngày tr ớc ngày phát hành các
loại: HSMT, HSMST, HSMQT
- Min 10 ngày tr ớc ngày phát hành HSYC
CHCT và các thông tin khác.
Trang 15Đấu thầu quốc tế (L-Đ13)
Đấu thầu quốc tế là cuộc đấu thầu có sự
tham gia của nhà thầu n ớc ngoài và nhà thầu trong n ớc.
1 Khi nào đ ợc tổ chức đấu thầu quốc tế?
Nếu nhà tài trợ có yêu cầu
Gói thầu MSHH mà trong n ớc ch a SX đ ợc
NT trong n ớc không có khả năng đáp ứng
hoặc đã đấu thầu nh ng không chọn đ ợc NT
2 Nhà thầu NN trúng thầu phải thực hiện đúng
cam kết sử dụng LD hoặc thầu phụ VN
3 Nhà thầu NN trúng thầu phải tuân thủ theo
quy định của Chính phủ về quản lý NTNN tại VN
Trang 16u đãi khi tổ chức đấu thầu q.tế
Điểm NT đ ợc u đãi = Điểm TH + 7,5%ĐTH (thông th ờng)
Điểm NT đ ợc u đãi = Điểm KT + 7,5%ĐKT (y/c KT cao)
Gói thầu XL: xác định đối với HSDT không u đãi:
GĐG cuối cùng = GĐG + 7,5% Giá đề nghị trúng thầu
Gói thầu MSHH: xác định đối với HSDT không u
đãi:
GĐG cuối cùng = GĐG + (Tax NK, Phí, Lệ phí liên quan
NK = M, M tối đa bằng 15% giá hàng hoá)
Trang 17Đồng tiền dự thầu (L- Đ15)
1. Đồng tiền DT đ ợc quy định trong
HSMT theo ng.tắc một đồng tiền cho 1 khối l ợng cụ thể
2. Khi đánh giá HSDT, việc quy đổi
về cùng một đồng tiền để so sánh căn cứ tỷ giá giữa tiền VN và tiền n ớc ngoài theo quy định trong HSMT
3. Các loại chi phí trong n ớc phải đ ợc
chào thầu bằng đồng VN
Trang 18Ngôn ngữ trong đ.thầu (L- Đ16)
Là ngôn ngữ để sử dụng trong HSMT, HSDT và các tài lịêu trao đổi giữa BMT và NT:
Đối với đấu thầu trong n ớc là tiếng Việt;
Đối với đấu thầu quốc tế (QĐ 521/BKH):
HSMT bằng tiếng Anh thì HSDT bằng tiếng Anh, hoặc
HSMT bằng tiếng Việt và tiếng Anh: Nhà thầu chọn hoặc tiếng Anh, hoặc tiếng Việt để lập HSDT
Trang 19Chi phí trong đấu thầu
(Luật- Đ17, Nđ đ6)
1. Chi phí liên quan đến chuẩn bị HSDT
và tham gia đấu thầu nhà thầu chịu.
2. Chi phí liên quan đến quá trình lựa
chọn nhà thầu đ ợc xác định trong TMĐT hoặc TDT của DA, bao gồm: Lập HSMT, HSYC; tổ chức ĐT, Thuê thẩm định; Chi cho Tổ chuyên gia, HĐTV; Chi phí khác.
3. HSMT đ ợc bán cho nhà thầu.
a) Đấu thầu trong n ớc: Max = 1 tr.đ
b) Đấu thầu quốc tế: Theo thông lệ (Bù đắp chi
Trang 20TV (E)
Q/Đ: quyết định để
thực hiện b ớc tiếp
theo
Đấu thầu mua sắm (Procurement)
Đấu thầu mua sắm (Procurement)
HH (P)
XL (C)
Trang 21thực hiện tr ớc
Tổng mức đầu t Phạm vi và yêu cầu đầu t
Hình thức thực hiện
Hình thức hợp đồng
Giá gói thầu Nguồn vốn Thời gian lựa chọn Hình thức lựa chọn
nhà thầu
Thời gian thực hiện
hợp đồng
Mua sắm hàng hoá Xây lắp
Trang 22KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Trang 23KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
(Luật- Đ6, NĐ- Ch ơng II (Đ8 - Đ11)
Cơ sở pháp lý để lập KHĐT
QĐĐT kốm theo cỏc tài liệu để ra QĐĐT;
Giấy chứng nhận ĐKKD, Giấy chứng nhận Đầu tư
Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế (ODA)
VB khỏc cú liờn quan.
Trang 24KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
(LuËt- §6, N§- Ch ¬ng II (§8 - §11)
NỘI DUNG CỦA KHĐT
1. TÊN GÓI THẦU
2. GIÁ GÓI THẦU
Trang 25KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
(LuËt- §6, N§- Ch ¬ng II (§8 - §11)
TT Tên gói
thầu Giá gói thầu
(tỷ đồng)
Nguồn vốn và phương Hình thức
thức
Thời gian lựa chọn
Hình thức HĐ Thời gian
thực hiện HĐ
Trang 26KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
(Luật- Đ6, NĐ- Ch ơng II (Đ8 - Đ11)
Hồ sơ trỡnh duyệt:
1 Tờ trỡnh xin phờ duyệt KHĐT
2 Nội dung giải trỡnh về KHĐT:
Phần đó thực hiện = M1: CV chuẩn bị DA…
Phần khụng thực hiện đấu thầu được theo Luật = M2:
Phần nội dung KHĐT (như bảng trờn) = M3:
những CV để hỡnh thành cỏc gúi thầu, từng gói thầu, phải đảm bảo có đủ các nội dung
Nếu không đấu thầu rộng rãi thì phải nêu
rõ lý do
Lưu ý: M1 + M2 + M3 TMĐT
Trang 27KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
(LuËt- §6, N§- Ch ¬ng II (§8 - §11)
Hồ sơ trình duyệt (tiếp)
3 Tài liệu kèm theo:
Trang 28KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
(LuËt- §6, N§- Ch ¬ng II (§8 - §11)
Trách nhiệm trình duyệt
Chủ đầu tư: Trình Người QĐĐT, gửi đồng thời
cơ quan, tổ chức thẩm định
Cơ quan, tổ chức thẩm định: Lập B/cáo thẩm
định trình Người QĐĐT Thời gian Max = 20 ngày, trường hợp do TTCP phê duyệt thì thời gian Max = 30 ngày
Người QĐĐT: phê duyệt trong thời gian Max =
10 ngày, TTCP theo Quy chế của CP
Trang 29 Nhà tài trợ có yêu cầu
Gói thầu có y/c KT cao, KT có tính đặc thù, gói thầu có t/c ngh cứu, th.nghiệm Phải mời 5 NT có đủ KN, NL.
3 CĐT (Đ20): 5 tr ờng hợp và 5 tr ờng hợp
Trang 30Hình thức lựa chọn Nhà thầu
Luật: Điều 18 - Điều 24
4 MS trực tiếp (Đ21): Gói thầu t ơng tự có HĐ ký tr ớc ≤ 6 tháng; Đơn giá ≤ đơn giá đã ký; Gói thầu cùng hoặc khác DA.
Trang 31Ph ơng thức đấu thầu
(Luật- Đ 26)
1 Một túi HS: ỏp dụng cho gúi thầu HH, XL, EPC
2 Hai túi HS: ỏp dụng cho gúi thầu DVTV.
3 Hai Giai đoạn: ỏp dụng cho gúi thầu HH, XL,
EPC có KT, CN mới, phức tạp, đa dạng (Chủ
ĐT, BMT chưa hiểu biết nhiều về gúi thầu)
Trình tự đấu thầu 2 Gđ:
Gđ1: Chuẩn bị đấu thầu; Tổ chức đấu thầu HSDT Gđ1
chỉ cú đề xuất KT và phương ỏn TC (chưa cú giỏ dự thầu)
Gđ2: Nh quy trình đối với 1 gđ: Nhà thầu đã nộp HSDT
gđ1 đ ợc tiếp tục tham gia gđ2 Gđ1 không phải để loại
bỏ HSDT HSDT Gđ 2 gồm: Đề xuất đầy đủ về KT, TC-TM, giỏ dự thầu và thực hiện biện phỏp bảo đảm dự thầu
Trang 32Phát hành HSMT Lập Tổ chuyên gia
Đánh giá sơ bộ
Đánh giá chi tiết Báo cáo KQĐT
Tính pháp lý Quy trình KQĐT (đ ợc và tồn tại) Tên nhà thầu trúng thầu Giá trúng thầu
Hình thức hợp đồng
Chi tiết hoá
Các xem xét khác
Trang 33rr & hC đối với mua sắm hàng hoá
và xây lắp (L- Mục 3; NĐ- Ch ơng V)
1 Chuẩn bị đấu thầu (L-Đ32; NĐ- Đ21):
i Sơ tuyển (nếu có) đối với MSHH, XL và EPC:
iii Mời thầu:
Thông báo trên Bản tin TTĐT 3 kỳ liên tiếp, Min 10 ngày sẽ đ ợc
phát hành HSMT đến tr ớc thời điểm đóng thầu
Trang 34 Tài liệu về TK kèm DT đ ợc duyệt (đối với XL)
Các quy định của liên quan (NĐ 99/CP về
quản lý chi phí; pháp luật về xây dựng, th
ơng mại, tài chính, thuế, l ơng…)
Điều ớc, thoả thuận quốc tế (Hiệp định vay, Văn kiện dự án; Quy định đấu thầu của
nhà tài trợ)
ii Lập HSMT
Trang 35ii Lập HSMT (tiếp theo)
Khi lập HSMT cần quan tâm gì?
Nội dung HSMT:
Y/c về mặt kỹ thuật
Gói HH: Phạm vi cung cấp; số l ợng, chất l ợng xác
định thông qua đặc tính, thông số KT, tiêu chuẩn
CN, SX, bảo hành, môi tr ờng…
Gói XL: Yêu cầu theo HSTK kèm bảng Tiên l ợng, chỉ dẫn KT, …
Y/c về mặt tài chính, th ơng mại: giá chào, biểu
giá chi tiết, điều kiện giao hàng, ph ơng thức và
điều kiện thanh toán, nguồn tài chính, đồng tiền dự thầu, ĐKC và ĐKCT của HĐ
Trang 36ii Lập HSMT (tiếp theo)
Khi lập HSMT cần quan tâm gì?
Tiêu chuẩn đánh giá (TCĐG)
TCĐG về NL, KN bao gồm: KN thực hiện; NL
về TC, KT Đánh giá “Đ/KĐ”
TCĐG về KT đối với gói HH: Đặc tính, thông số
KT TCSX; GiảI pháp KT, biện pháp tổ chức cung ứng; Lắp đặt và Cán bộ KT; Bảo hành; M/tr ờng, địa lý; C/cấp TC (nếu có), ĐK TM-TC, đào tạo…
TCĐG KT đối với gói XL: Giải pháp KT, b/pháp thi công; VSMT, PCCC, ATLĐ; TB thi công
(chủng loại, số l ợng, huy động), vật t , nhân lực; bảo hành; bảo đảm chất l ợng; tiến độ thi công; c/cấp TC (nếu có)…
Trang 37ii LËp HSMT (tiÕp theo)
Theo §K TC-TM: Gi¸ chµo (CIF, FOB, CIP…), l·i vay, thanh to¸n…;
Trang 38ii Lập HSMT (tiếp theo)
1 Nguyên tắc đánh giá (Đ28): Căn cứ TCĐG và y/c trong HSMT, HSDT và văn bản làm rõ.
Trang 39rr & hC đối với mua sắm hàng hoá và
xây lắp (L- Mục 3; NĐ- Ch ơng V)
i Phỏt hành HSMT:
tiền đấu thầu
ii Chuẩn bị, tiếp nhận, sửa đổi hoặc rỳt HSDT:
- Sửa đổi, rỳt HSDT: trước thời điểm đúng thầu
iii Mở thầu: Ngay sau khi đúng, ghi biờn bản mở
Trang 40rr & hC đối với mua sắm hàng hoá và
ii. Làm rõ HSDT (Đ36): Trực tiếp, Gián
tiếp và lập VB làm rõ Không thay
đổi n.dung cơ bản của HSDT.
Trang 43Đỏnh giỏ HSDT- tiếp:
c) Đánh giá KN, NL của NT (đó qua sơ
tuyển thỡ phài cập nhật thụng tin về NL)
ii. Đánh giá chi tiết HSDT
a) Đánh giá về mặt kỹ thuật: theo
TCĐG
b) Đánh giá về mặt TC-TM và Xác
định GĐG
c) Xếp hạng theo GĐG
Trang 44 Gi÷a b¶ng gi¸ tæng hîp vµ b¶ng gi¸ chi
tiÕt b¶ng chi tiÕt lµm c¬ së.
Trang 45 Ph¹m vi c.cÊp chµo thiÕu sÏ céng vµo,
thõa sÏ trõ ®i (theo §G cña NT/§G cao,
Trang 47rr & hC đối với mua sắm hàng hoá và
xây lắp (L- Mục 3; NĐ- Ch ơng V)
4. Trỡnh duyệt, thẩm định và phờ duyệt KQĐT
Trỡnh duyờt: Chủ đầu tư trỡnh người QĐĐT hoặc
người được uỷ quyền;
Thẩm định: Khụng phải là đỏnh giỏ lại HSDT
Kiểm tra, đỏnh giỏ quỏ trỡnh thực hiện, cơ sở phỏp lý
Lập bỏo cỏo thẩm định: Mặt được, tồn tại, kiến nghị
Thời gian: Max = 20 ngày (= 30, thuộc TTCP)
Phờ duyệt: Người QĐĐT hoặc người được uỷ quyền
phờ duyệt bằng VB: tờn NT, giỏ trỳng thầu, hỡnh thức HĐ và thời gian thực hiện HĐ, cỏc nội dung
Trang 48rr & hC đối với mua sắm hàng hoá và
xây lắp (L- Mục 3; NĐ- Ch ơng V)
Thụng bỏo đến tất cả nhà thầu tham gia
Khụng phải nờu lý do khụng trỳng thầu;
Đối với NT trỳng thầu: Nội dung thụng bỏo
gồm KH thương thảo, hoàn thiện HĐ
nội dung HĐ, xem xột cỏc đề xuất của nhà thầu
Trang 49rr & hC đối với mua sắm hàng hoá
II. Trách nhiệm tài chính (Đ44): Huỷ
không do lỗi NTđền cho NT Huỷ do thay đổi mục tiêu, tiền đền từ DA Huỷ kháccá nhân gây lỗi đền
III. Loại bỏ HSDT (Đ45): Không đáp ứng
ĐKTQ, y/c KT, lỗi số học/sai lệch >
Trang 50Bảo đảm dự thầu (L- k32 Đ4, Đ27)
1. Là việc NT thực hiện 1 trong các biện
pháp: đặt cọc, ký quỹ, nộp th bảo lãnh
2. Khi tham gia đấu thầu gói HH, XL, EPC
nhà thầu thực hiện biện pháp BĐDT tr
ớc thời điểm đóng thầu
3. Giá trị BĐDT đ ợc quy định trong HSMT
theo một mức xác định nh ng 3% giá gói thầu
4. Thời gian hiệu lực của BĐDT = thời gian
hiệu lực của HSDT + 30 ngày
5. Khi gia hạn hiệu lực của HSDT thì cần
gia hạn t ơng ứng hiệu lực của BĐDT.
Trang 51Bảo đảm dự thầu (L- k32 Đ4, Đ27)
5. BĐDT đ ợc trả lại cho NT không trúng thầu
trong thời gian 30 ngày kể từ ngày
thông báo KQĐT Đối với NT trúng thầu
BĐDT đ ợc hoàn trả khi NT thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
6. Nhà thầu không đ ợc nhận lại BĐDT khi:
a) Rút HSDT sau đóng thầu, HSDT còn hiệu
lực
b) Max = 30 ngày kể từ khi thông báo KQĐT
không tiến hành hoặc từ chối việc th
ơng thảo HĐ hoặc đã th.thảo nh ng từ
chối ký HĐ mà không có lý do chính đáng
c) Không thực hiện biện pháp bảo đảm HĐ
Trang 52rr & hC đối với dịch vụ t vấn
(L- Mục 3, NĐ ch ơng IV)
Chuẩn bị đấu thầu
Chuẩn bị đấu thầu
Đỏnh giỏ HSDT
và thương thảo HĐ
Trỡnh duyệt, thẩm định
và phờ duyệt KQĐT Thụng bỏo KQĐT Thương thảo, hoàn thiện HĐ
Ký kết HĐ
Tổ chức đấu thầu
Trang 53rr & hC đối với dịch vụ t vấn
(L- Mục 3, NĐ ch ơng IV)
1. Chuẩn bị đấu thầu:
i. Lựa chọn DS NT mời tham gia đấu thầu
Đấu thầu rộng rói:
HSMQT: Chủ ĐT duyệt, gồm: Y/c NL và số lượng chuyờn
gia; Y/c NL TC; Y/c KN
HSQT: theo Y/c của HSMQT với T-gian: Min 5 ngày (TN)
và 10 ngày (QT)
Đỏnh giỏ “Đ/KĐ”
Thụng bỏo 3 kỳ trờn Bỏo Đấu thầu và trang Web
Đấu thầu hạn chế: Lựa chọn 5 NT đủ NL, KN để
mời tham gia
Chủ ĐT: Phờ duyệt DS nhà thầu để mời tham gia
Trang 54rr & hC đối với dịch vụ t vấn (L- Mục 3, NĐ ch ơng IV)
ii Lập HSMT:
Các Mẫu khác đang xây dựng Hiện căn
cứ Phụ lục của NĐ 111/CP
iii Phê duyệt HSMT
iv Mời thầu:
Gửi th mời thầu cho các NT theo DS đ ợc
Chủ ĐT phê duyệt và đã đ ợc đăng tải trên Bản tin TTĐT (Sau này là Báo Đấu thầu)
Trang 55lý chi phí; pháp luật về xây dựng, th ơng mại, tài chính, thuế, l ơng…)
Văn kiện dự án; Quy định đấu thầu của nhà tài trợ)
Trang 57 KN vµ NL: 10 – 20% tæng ®iÓm
Gi¶i ph¸p vµ ph ¬ng ph¸p luËn: 30 – 40% tæng
®iÓm
Trang 58ii LËp HSMT
Néi dung HSMT (tiÕp):
TC§G vÒ TC: thang ®iÓm (100, 1000)
PthÊp nhÊt x (100, 1.000, ) Điểm tài chính =
(của hồ sơ dự thầu đang xét) P®ang xet
Trong đó:
P thÊp nhÊt : giá dự thầu thấp nhất sau sửa lỗi và hiệu
chỉnh sai lệch trong số các nhà thầu đã vượt qua đánh
giá về mặt kỹ thuật.
P ®ang xet : giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai
lệch của HSDT đang xét.
Trang 59ii Lập HSMT
Nội dung HSMT (tiếp):
Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
Trang 60rr & hC đối với dịch vụ t vấn
(L- Mục 3, NĐ ch ơng IV)
i. Phỏt hành HSMT:
Bỏn tới trước đúng thầu
Sửa đổi: Min 10 ngày trước đúng thầu
Làm rừ: Gửi VB đến tất cả nhà thầu; tổ chức Hội
nghị tiền đấu thầu
ii. Chuẩn bị, tiếp nhận, sửa đổi hoặc rỳt HSDT:
- Chuẩn bị: Min 15 ngày (TN) và 30 ngày (QT)
- Sửa đổi, rỳt HSDT: trước thời điểm đúng thầu
iii. Mở HSĐXKT: Ngay sau khi đúng, ghi biờn bản