1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN ĐỀ LUẬT HẢI QUAN VÀ CÁC NGHỊ ĐỊNH

66 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Luật Hải Quan Và Các Nghị Định
Người hướng dẫn Ths. Đàm Đức Tuyền
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ths.GVC Đàm Đức TuyềnEmail: ductuyendhhq@gmail.compassword:timlathay LUẬT HẢI QUAN VÀ CÁC NGHỊ ĐỊNH CHUYÊN ĐÊ 1...  Ngươi được uỷ quyền hợp pháp áp dung trong trương hợp

Trang 1

Ths.GVC Đàm Đức TuyềnEmail: ductuyendhhq@gmail.com

password:timlathay

LUẬT HẢI QUAN

VÀ CÁC NGHỊ ĐỊNH CHUYÊN ĐÊ

1

Trang 2

Văn bản quy phạm pháp luật

Luật hải quan, ban hành ngày 29/06/2001, có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2002

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hải quan, ban hành ngày 14/6/2005, có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2006

Nghị định 154/2005/NĐ-CP, ban hành ngày 15/12/2005, có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo

Nghị định số 66/2002/NĐ-CP, (01/7/2002 có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký)

Nghị định số 107/2002/NĐ-CP (23/12/2002 - có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký) về phạm vi địa bàn hoạt động của hải quan

2

Trang 3

TỔNG CỤC HẢI QUAN

CỤC HẢI QUAN

CHI CỤC HẢI QUAN ĐỘI KIỂM SOÁT HẢI

Trang 4

1 Hệ thống tổ chức của hải quan

4

34 cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, TP trực thuộc TƯ

Trang 5

Cử

a k hâu đ ươn

g b ộ

Ga đư ơng săt l iên vậ

n q uốc tê

2

Cản

g b iển qu ốc tê

Cản

g sô

ng quố

n d ung qu ốc tê

u đ iện qu ốc tê

2 Địa bàn hoạt động của hải quan

5

Trang 6

Các đ ịa điể

m là

m thủ

tuc hả

i quan ng

oài c ửa khâu ửa oài c ng i quan hả tuc m thủ m là điể ịa đ Các •

khâu

5

Khu chê

xuâ

t, kho ngoại

quan, kho

ư

u đ

ai hải quan ai hải u đ ư vực Khu •

quan

2 Địa bàn hoạt động của hải quan (t.t)

6

Trang 7

Địa điểm kiể

n t

ra HH XNK trong la

nh thổ

và

tr

ên vu

ng biể

n thực hiện quyề

n

chủ quyề

n của VN

8

Tru sơ doanh nghiệp kh

i tiên hành kiểm tra sa

u thôn

g quan

9

Các địa bàn hoạt độ

ng hải qu

an khác

2 Địa bàn hoạt động của hải quan (t.t)

7

Trang 8

II Thủ tục HQ, chế độ KT, GS, KS

8

Trang 9

1 Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự KT, GS, KS hải quan

1) Hàng hóa bao gồm tât cả

động sản có ma số và tên gọi theo quy định của pháp luật được XK, NK, quá cảnh hoặc lưu giữ

trong địa bàn hoạt động hải quan

9

Trang 10

2) Hành lý của người XC, NC là vật

dung cần thiêt cho nhu cầu sinh

hoạt hoặc muc đích chuyên đi của

ngươi XC, NC gồm hành lý mang

theo ngươi, hành lý gửi trước

hoặc gửi sau chuyên đi;

1 Đối tượng phải làm thủ tục hải quan…

10

Trang 11

3) Ngoại hối bao gồm:

)Tiền nước ngoài (giây, kim loại)

)Công cu thanh toán bằng tiền nước ngoài (séc, thẻ thanh toán, hối phiêu, chứng chỉ tiền gửi ngân hàng, chứng chỉ tiền gửi bưu điện và các công cu thanh toán khác)

)Các loại giây tơ có giá trị bằng tiền nước ngoài (trái phiêu chính phủ, trái phiêu công

ty, kỳ phiêu, cổ phiêu và các loại giây tơ có giá khác)

1 Đối tượng phải làm thủ tục hải quan…

11

Trang 12

Quyền rút vốn đặc biệt, đồng tiền chung châu Âu, các đồng tiền chung khác dung

trong thanh toán quốc tê và khu vực;

Vàng tiêu chuân quốc tê;

Tiền Việt Nam trong trương hợp chuyển vào và chuyển ra khỏi lanh thổ Việt Nam

hoặc được sử dung làm công cu thanh toán quốc tê

1 Đối tượng phải làm thủ tục hải quan…

12

Trang 13

4) Vật dụng trên phương tiện vận tải XC,

NC, QC gồm:

) Tài sản sử dung trên PTVT;

) Nguyên liệu, nhiên liệu phuc vu hoạt

động của PTVT;

) Lương thực, thực phâm và đồ dung khác trực tiêp phuc vu sinh hoạt của ngươi làm việc và hành khách trên PTVT

1 Đối tượng phải làm thủ tục hải quan…

13

Trang 14

5) Đá quý gồm các loại khoáng chât tự nhiên có phâm chât ngọc; theo trị giá

thương mại được chia thành 2 nhóm:

Nhóm 1: kim cương, ruby, saphia, emơrôt.

Nhóm 2: các loại đá quý khác

6) Kim khí quý

1 Đối tượng phải làm thủ tục hải quan…

14

Trang 15

7) Văn hóa phẩm, gồm:

) Sách, báo, tạp chí, tài liệu, cataloge, tranh, ảnh, áp phích, lịch, bản đồ;

)Các loại băng ghi âm, đĩa ghi âm, băng ghi hình, đĩa ghi hình…

)Tác phâm mỹ thuật;

)Vật thể thuộc di sản văn hóa: di vật; cổ vật; bảo vật quốc gia;

)Đồ thủ công mỹ nghệ Đồ thơ cúng, phiên bản di sản văn hóa vật thể bằng mọi chât liệu

1 Đối tượng phải làm thủ tục hải quan…

15

Trang 16

8) Bưu phẩm bao gồm: thư, bưu thiêp, ân phâm, học phâm dung cho ngươi

mu và gói nhỏ

9) Bưu kiện: là kiện hàng hóa, vật phâm gửi qua đương bưu điện.

10) Các vật phẩm XK, NK, QC lưu giữ trong địa bàn hải quan.

11) Tài sản di chuyển

12) Phương tiện vận tải

1 Đối tượng phải làm thủ tục hải quan…

16

Trang 17

 Hàng hoá XK, NK, QC; Phương tiện vận tải XC, NC, QC:

 phải được làm thủ tuc hải quan,

 chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan,

 vận chuyển đúng tuyên đương,

 qua cửa khâu theo quy định của pháp luật

2 Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan

17

Trang 18

 Pháp luật quy định nguyên tăc kiểm tra hải quan như sau:

 Kiểm tra HQ được thực hiện trong quá trình làm TTHQ và STQ;

 Kiểm tra HQ được giới hạn ơ mức độ phu hợp;

 Thủ trương cơ quan HQ nơi tiêp nhận hồ sơ HQ quyêt định hình thức, mức

độ kiểm tra HQ

2 Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan

18

Trang 19

1) Người khai hải quan gồm:

)Chủ hàng hoá XNK

) Tổ chức được chủ hàng hoá XNK uỷ thác

) Ngươi được uỷ quyền hợp pháp (áp dung trong trương hợp HH, vật phâm XNK

không nhằm muc đích thương mại)

)Ngươi điều khiển phương tiện vận tải XC, NC

)Đại lý làm thủ tuc hải quan

)Doanh nghiệp cung câp dịch vu bưu chính, dịch vu chuyển phát nhanh quốc tê

3 Thủ tục hải quan

19

Trang 20

Chủ hàng chấp hành tốt pháp luật hải quan:

 365 ngày:

 không bị xử lý về hành vi buôn lậu, VCTP;

 không bị xử lý về hành vi trốn, gian lận thuê;

 ≤ 2 lần bị xử lý VPHC vượt quyền XP của Chi cuc

 Không nợ thuê quá hạn quá 90 ngày

 Thực hiện nộp thuê VAT theo PP khâu trừ

3 Thủ tục hải quan

20

Trang 21

Đối với người khai hải quan:

 Khai và nộp tơ khai hải quan; nộp, xuât trình chứng từ thuộc hồ sơ hải quan; thực hiện thủ tuc hải quan điện tử;

 Đưa HH, PTVT đên địa điểm kiểm tra;

 Nộp thuê và thực hiện các nghĩa vu tài chính khác theo quy định của pháp luật.

3 Thủ tục hải quan

21

Trang 22

Đối với công chức hải quan:

 Tiêp nhận và đăng ký hồ sơ hải quan;

 Kiểm tra HSHQ và kiểm tra thực tê HH, PTVT;

 Thu thuê và các khoản thu khác;

 Quyêt định việc thông quan HH, PTVT.

3 Thủ tục hải quan

22

Trang 23

 Tru sơ Chi cuc HQCK;

 Tru sơ Chi cuc hải quan ngoài cửa khâu

 Địa điểm khác do Tổng cuc HQ quyêt định

4 Địa điểm làm thủ tục hải quan

23

Trang 24

Hàng hoá NK: trước hoặc trong thơi hạn 30 ngày; tơ khai HQ có giá trị 15 ngày.

Hàng hoá XK: chậm nhât là 08 giơ trước khi PTVT xuât cảnh; tơ khai HQ có giá trị

15

Hàng hoá xuất khẩu không bằng đường biển: chậm nhât là 02 giơ trước khi hàng

hoá được xuât khâu qua biên giới

5 Thời hạn khai và nộp tờ khai hải quan

24

Trang 25

Hành lý mang theo: ngay khi PTVT đên cửa khâu nhập và trước khi tổ chức vận tải

châm dứt việc làm thủ tuc nhận hành khách lên PTVT xuât cảnh

Hành lý gửi trước hoặc gửi sau chuyên đi: trong thơi hạn 30 ngày kể từ ngày hành lý

đên cửa khâu;

HH, PTVT quá cảnh: ngay khi tới cửa khâu nhập đầu tiên và trước khi qua cửa khâu

xuât cuối cung;

5 Thời hạn khai và nộp tờ khai hải quan

25

Trang 26

PTVT đương biển: chậm nhât 02 giơ sau khi cảng vu thông báo PTVT đa đên vị trí đón trả hoa tiêu và 01 giơ trước khi PTVT xuât cảnh;

PTVT đương hàng không: ngay khi đên cửa khâu và trước khi châm dứt việc làm thủ tuc nhận hàng hoá xuât khâu, hành khách xuât cảnh;

Phương tiện vận tải đương săt, đương bộ và đương sông : ngay sau khi đên cửa khâu nhập đầu tiên và trước khi qua cửa khâu xuât cuối cung

5 Thời hạn khai và nộp tờ khai hải quan

26

Trang 27

Hàng hóa

Mang theo: ngay khi - trước khi

Ký gửi: 30 ngày

Biển: NC 2 giơ, XC 01 giơ

Không: Ngay khi đên, trước khi châm dứt

Săt, sông: ngay khi đên CK nhập, trước khi qua CK xuât cuối cung

Quá

cảnh

Trang 28

Tiêp nhận, đăng ký, kiểm tra HSHQ ngay sau khi ngươi khai HQ nộp, xuât trình HSHQ đúng quy định; không châp nhận đăng thì phải thông báo lý do

Thơi hạn công chức HQ hoàn thành KTTT HH, PTVT:

Chậm nhât là 08 giơ làm việc đối với lô hàng XNK kiểm tra xác suât;

Chậm nhât là 02 ngày làm việc đối với lô hàng XNK kiểm tra toàn bộ

Nêu kiểm tra toàn bộ mà lô hàng có số lượng lớn, việc kiểm tra phức tạp thì được gia hạn nhưng không quá 08 giơ làm việc;

6 Thời hạn công chức HQ làm TTHQ

28

Trang 29

Được thực hiện thống nhât theo quy định của Bộ Tài chính.

Được thực hiện theo hai hình thức:

Khai bằng văn bản, trên tơ khai hải quan.

Khai điện tử

Ngươi khai hải quan khai đầy đủ, chính xác, rõ ràng; tự tính để xác định số thuê, các khoản thu khác phải nộp ngân sách nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đa khai

7 Khai hải quan

29

Trang 30

Đại lý hải quan là thương nhân thay mặt ngươi có hàng hóa XNK (gọi tăt là chủ hàng) thực hiện trách nhiệm của ngươi khai hải quan theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Luật hải quan và thực hiện các công việc khác về thủ tuc hải quan theo thỏa thuận trong hợp đồng.

Hoạt động của đại lý hải quan

Ký hợp đồng bằng văn bản với chủ hàng.

Yêu cầu chủ hàng cung câp chứng từ và thông tin

Thực hiện các công việc về thủ tuc hải quan

8 Đại lý hải quan

30

Trang 31

 Hồ sơ hải quan gồm có:

(1) Tơ khai hải quan;

(2) Hoá đơn thương mại;

(3) Hợp đồng mua bán hàng hoá;

(4) Giây phép (nêu có);

(5) Các chứng từ khác theo quy định của pháp luật đối với từng mặt hàng mà ngươi khai hải quan phải nộp hoặc xuât trình.

9 Hồ sơ hải quan

31

Trang 32

Quyền:

Được cơ quan HQ cung câp thông tin liên quan và hướng dẫn làm thủ tuc hải quan;

Xem trước hàng hoá, lây mẫu hàng hoá;

Đề nghị cơ quan HQ kiểm tra lại thực tê HH đa kiểm tra;

Khiêu nại, tố cáo;

Yêu cầu bồi thương thiệt hại;

Sử dung hồ sơ HQ điện tử để thông quan hàng hoá;

Yêu cầu cơ quan HQ xác nhận bằng văn bản khi có yêu cầu xuât trình, bổ sung hồ sơ, chứng từ ngoài hồ sơ, chứng từ theo quy định của pháp luật về hải quan.

10 Quyền và nghĩa vụ của người khai HQ

32

Trang 33

Nghĩa vụ:

Khai hải quan …

Chịu trách nhiệm trước pháp luật …

Thực hiện các quyêt định và yêu cầu của cơ quan hải quan

Lưu giữ hồ sơ hải quan, sổ sách, chứng từ kê toán

Bố trí ngươi phuc vu việc kiểm tra

Nộp thuê và thực hiện các nghĩa vu tài chính khác

Không buôn lậu, gian lận thương mại, gian lận thuê, đưa hối lộ

10 Quyền và nghĩa vụ của người khai HQ

33

Trang 34

Được thông quan sau khi đa làm xong TTHQ

Chưa làm xong TTHQ có thể được thông quan:

Thiêu một số chứng từ nhưng được chậm nộp

Chưa nộp, nộp chưa đủ số tiền thuê nhưng được bảo lanh

Bị xử phạt vi phạm hành chính, đa nộp tiền phạt hoặc được bảo lanh nộp tiền phạt

Hàng phải giám định để xác định có được XK, NK hay không, được phép đưa về bảo

quản

11 Thông quan hàng hoá, PTVT

34

Trang 35

Đối với hàng hoá được phép XK, NK nhưng phải xác định giá, trưng cầu giám định, phân tích, phân loại để xác định số thuê phải nộp thì được thông quan sau khi chủ hàng thực hiện các nghĩa vu về thuê trên cơ sơ tự kê khai, tính thuê, đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 25 Luật hải quan Số thuê chính thức phải nộp được xác định sau khi có kêt quả xác định giá, giám định, phân tích, phân loại

Hàng hoá xuât khâu, nhập khâu phuc vu yêu cầu khân câp được thông quan theo quy định tại Điều 35 của Luật hải quan

11 Thông quan hàng hoá, PTVT

35

Trang 36

Giám sát hải quan đối với HH, PTVT được thực hiện bằng các phương thức sau đây:

Niêm phong hải quan hoặc bằng phương tiện kỹ thuật khác;

Giám sát trực tiêp do công chức hải quan thực hiện.

12 Giám sát hải quan

36

Trang 37

Thơi gian giám sát hải quan:

Từ khi HH nhập khâu, PTVT nhập cảnh tới địa bàn hoạt động hải quan đên khi được thông quan;

Từ khi băt đầu kiểm tra thực tê HH xuât khâu đên khi thực xuât khâu;

Từ khi HH, PTVT quá cảnh tới địa bàn hoạt động hải quan đên khi ra khỏi lanh thổ Việt Nam.

Chủ hàng… phải bảo quản nguyên trạng hàng hóa và niêm phong hải quan

12 Giám sát hải quan

37

Trang 38

III Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa

38

Trang 39

Khi XK, người KHQ phải nộp các giấy tờ:

1 Tơ khai hải quan HHXK (bản chính);

2 Bản kê chi tiêt HH (hàng nhiều chủng loại, hàng đóng gói không đồng nhât (bản

chính);

3 Giây phép (bản chính); chứng từ khác đối với từng mặt hàng cu thể (bản sao);

4 Hợp đồng mua bán hàng hoá hoặc tương đương hợp đồng (bản sao)

39

1 Kiểm tra, đăng ký hồ sơ HQ

Trang 40

1 Kiểm tra, đăng ký hồ sơ HQ

Khi NK, người KHQ phải nộp các giấy tờ:

1) Tờ khai hải quan HHNK (bản chính);

2) Tờ khai trị giá hàng NK(tuỳ theo từng trường hợp);

3) Bản kê chi tiết hàng hóa (bản chính);

4) Giấy phép – nếu có (bản chính); chứng từ khác (đối với từng mặt hàng cụ thể);

5) Hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc tương đương hợp đồng (bản sao);

6) Hóa đơn thương mại (bản chính);

40

Trang 41

1 Kiểm tra, đăng ký hồ sơ HQ

Khi NK, người KHQ phải nộp các giấy tờ: (tt)

7) Vận tải đơn (bản copy chính);

8) Giây chứng nhận xuât xứ hàng hóa (bản chính);

9) Giây đăng ký kiểm tra nhà nước về chât lượng HH hoặc Giây thông báo miễn

kiểm tra NN về CL do cơ quan quản lý nhà nước có thâm quyền câp đối với HH nhập khâu thuộc diện phải kiểm tra NN về chât lượng (bản chính).

41

Trang 42

1 Kiểm tra, đăng ký hồ sơ HQ

Lưu ý:

 Các giây tơ là bản sao thì ngươi đứng đầu thương nhân hoặc ngươi được ngươi đứng đầu thương nhân uỷ quyền xác nhận, ký tên, đóng dâu và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của các giây tơ này.

 Cơ quan hải quan phải có văn bản khi yêu cầu ngươi khai hải quan nộp, xuât trình các chứng từ ngoài chứng từ nêu trên.

42

Trang 43

1 Kiểm tra, đăng ký hồ sơ HQ

Hồ sơ giấy:

HSHQ của chủ hàng châp hành tốt PLHQ: được đăng ký sau khi cơ quan HQ kiểm tra việc ghi đủ nội dung yêu cầu trên tơ khai HQ, số lượng các chứng từ kèm theo tơ khai HQ;

HSHQ của chủ hàng khác: được đăng ký sau khi cơ quan hải quan đó tiên hành kiểm tra chi tiêt.

43

Trang 44

1 Kiểm tra, đăng ký hồ sơ HQ

 được kiểm tra, đăng ký, phân loại thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của Hải quan

44

Trang 45

2 Căn cứ và thẩm quyền QĐ kiểm tra

Căn cứ:

Quá trình châp hành pháp luật của chủ hàng;

Chính sách quản lý hàng hoá XNK của Nhà nước;

Tính chât, chủng loại, nguồn gốc hàng hoá XNK;

Hồ sơ hải quan và các thông tin khác có liên quan đên hàng hoá XNK.

Thẩm quyền: Thủ trương cơ quan hải quan (Chi cuc trương)

45

Ngày đăng: 26/01/2022, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w