1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TRẮC NGHIỆM CHĂM SÓC SỨC KHỎE TÂM THẦN MỚI

152 1,6K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Chăm Sóc Sức Khỏe Tâm Thần Mới
Thể loại trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các câu hỏi trắc nghiệm về môn chăm sóc sức khỏe tâm thần : với các bài như : động kinh , kích động , rối loạn tâm thần , tâm thần phân liệt ..... sau khi học xong và đúc kết ra các câu hỏi ôn tập về sức khỏe tâm thần , hy vọng có thể giúp ích cho các bạn đang cần .

Trang 1

SỨC KHỎE TÂM THẦN

1 Hoang tưởng là :

A Triệu chứng chủ yếu trong của bệnh thần kinh

B Triệu chứng chủ yếu trong các bệnh tâm thần

C Triệu chứng chủ yếu của trong bệnh động kinh

D Triệu chứng chủ yếu trong của bệnh suy nhược thần kinh

2 Động kinh thái dương còn gọi là :

A Động kinh cục bộ với triệu chứng đơn sơ

B Động kinh cục bộ với triệu chứng phức tạp

C A và B đúng

D A và B sai

3 Người có tiền căn động kinh :

A Nên nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường để tránh cơn tái phát

B Không nên kết hôn

C Không nên làm các nghề như láy xe

6.Đặc điểm của cơn động kinh là:

A Thường xuất hiện một cách từ từ

B Thường xuất hiện một cách tăng dần

C Thường xuất hiện một cách nhanh chóng

D Thường xuất hiện một cách đột ngột

Trang 2

A nữ nhân cách yếu

B Trẻ em

C Nam giới

D Người cao tuổi

9.Yếu tố tiên lượng tốt trong điều trị bệnh động kinh là:

A Động kinh dày cơn

B Động kinh có nhiều loại cơn kết hợp

C Động kinh thưa cơn

D Cơn động kinh khởi phát trước 1 tuổi

10.Tư thế người bệnh khi tiến hành sốc điện:

A Nằm trên ván cứng, kê đầu cao

B Nằm nghiêng sang một bên

C Nằm đầu thấp

D Nằm ngửa kê gối dưới lưng

11.Đối tượng trong phòng bệnh tâm thần

tuyệt đối là:

A Người đã bị bệnh tâm thần

B Người bị các bệnh thần kinh

C Người khỏe mạnh

D Người có nguy cơ bị bệnh tâm thần

12.Triệu chứng điển hình thường gặp của

Trang 3

A Ở bên cạnh người bệnh, an ủi động viên

B Khuyên người bệnh nên tìm lời khuyên từ các chuyên gia

C Theo dõi người bệnh một cách chặt chẽ

D Xa lánh, coi thường người bệnh

16.Tâm thần phân liệt gồm:

F20.0 Tâm thần phân liệt thể paranoid:

F20.1 Tâm thần phân liệt thể thanh xuân:

Tâm thần phân liệt thể căng trương lực

F20.3 Tâm thần phân liệt thể không biệt định

F20.4 Tâm thần phân liệt thể trầm cảm sau phân liệt

F20.5 Tâm thần phân liệt thể di chứng

F20.6 Tâm thần phân liệt thể đơn thuần

17.Triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệt thể di chứng là:

A Hoang tưởng tự cao B Hoang tưởng bị hại

C Hoang tưởng kỳ quái D Tất cả đều đúng

19.Bệnh nhân tâm thần cần phải nằm phòng cách ly khi có biểu hiện:

20.Động kinh cơn nhỏ thường gặp ở độ tuổi :

Trang 4

D Không cho phép người bệnh ra ngoài

23.Phương pháp cận lâm sàng để phát hiện động kinh là:

A Xét nghiệm máu B Chụp X- quang

C Điện não đồ D Nội soi

24.Nguyên nhân bệnh Hysteria là :

A Tai iến mạch máu não

B Động kinh

C Chấn thương tâm lý

D Suy nhược cơ thể

25.Chăm sóc bệnh nhân trong cơn động kinh :

A Nghiêng đầu bệnh nhân để nước bọt chảy ra

B Đặt bệnh nhân ở nơi an toàn , đề phòng mọi va chạm

C Nới lỏng các dây lưng cho bệnh nhân dễ thở

B Bệnh nhân không ý thức được sự mất trí nhớ này

C Quên tuổi thơ

D mất toàn bộ trí nhớ đối với các sự kiện của quá khứ

29 Tỷ lệ mắc bệnh HYSTERIA dân s là : ở dân số là : ố là :

A 0.1 - 0.3%

B 0.2 - 0.3%

C 0.3 - 0.5%

Trang 5

D Mù đột ngột không hoàn toàn

31 (bệnh nhân cho rằng thức ăn có thuốc độc nên không dám ăn) hay hoang tưởng bị tội (bệnh nhân cho là mình có khuyết điểm lớn không đáng được ăn uống) là biểu hiện của :

A Ảo tưởng

B Ảo giác chi phối

C Hoang tưởng chi phối

D Trạng thái hoàng hôn

RỐI LOẠN TƯ DUY

Trang 6

1 Tư duy

A Là một quá trình tâm lý được quy định bời từng nơ ron một

@B Là hình thức cao nhất của quá trình nhận thức, chỉ có ở con người

C Được biểu lộ ra ngoài bằng hành vi của con người

D Là một hoạt động tâm thần chỉ có thể đánh giá được bằng cáctest tâm lý

E Tất cả các câu trên đều đúng

2 Các hình thức biểu lộ của tư duy thông thường trên lâm sàng

A Tranh vẽ

B Âm nhạc

C Hành vi, thái độ

@D Lời nói, chữ viết

E Tất cả các câu trên đều đúng

3 Những ý tưởng sai lầm không phù hợp với thực tế, bệnh nhân biết là sai nhưng

không đấu tranh được đó là

@A Hoang tưởng

E Thư giãn luyện tập

5 Trong các hoang tưởng sau, các hoang tưởng nào có giá trị đểchẩn đoán tâm thần phân liệt (theo ICD-10) ?

@A Hoang tưởng bị kiểm tra, bị chi phối, bị điều khiển

B Hoang tưởng được yêu, hoang tưởng nhận nhầm

C Hoang tưởng kiện cáo, hoang tưởng bị thiệt hại

D Hoang tưởng nghi bệnh,hoang tưởng phát minh

Trang 7

E Hoang tưởng cải cách, hoang tưởng theo dõi, hoang tưởng bị đầu độc

6 Trong số các triệu chứng sau, triệu chứng nào là biểu hiện cơ bản của hội chứng

D Hành vi xung động, tư duy thần bí

E Rối loạn ý thức hoàng hôn

7 Những ý tưởng, phán đoán sai lầm không phù hợp với thực tế,bệnh nhân biết là

sai nhưng không đấu tranh được, đó là

@A Hoang tưởng

E Hoang tưởng paranoide

9 Để đấu tranh với ám ảnh, bệnh nhân phải dùng đến một vũ khí tự vệ, đó là

Trang 8

B Xung động lời nói

C Nói hồ lốn

D Nhại lời

@E Tư duy phi tán

11 Bệnh nhân đang nói về một chủ đề nào đó, dòng tư duy bỗngnhiên bị cắt đứt,

không tiếp tục được đó là triệu chứng

A Tư duy ức chế

B Không nói

C Không nói chủ động

D Tư duy lịm dần

@E Tư duy ngắt quãng

12 Ngôn ngữ của bệnh nhân giảm nhanh về cả số lượng từ lẫn

E Tư duy ngắt quãng

13 Trong các triệu chứng rối loạn tư duy sau, những triệu chứngnào có thể do tổn

thương thực thể gây ra

A Nói một mình, trả lời bên cạnh

@B Nhại lời, không nói, nói hổ lốn

C Bịa từ mới,nói hổ lốn, tư duy phi tán

D Tư duy ngắt quãng, xung động lời nói, hoang tưởng

E Tư duy vang thành tiếng, ngôn ngữ định hình

14 Các triệu chứng rối loạn tư duy nào, thường gặp trong tâm thần phân liệt

A Bịa từ mới

B Ngôn ngữ hỗn độn

C Loạn ngữ pháp

D Ngôn ngữ phân liệt

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 9

15 Hoang tưởng được hình thành từ

@A Sự suy đoán, do trực giác, do hoang tưởng, do tưởng

tượng, do ảo giác

B Do trực giác, do rối loạn cảm xúc, do tưởng tượng

C Do tưởng tượng, do trình độ văn hoá thấp, do căng thẳng

D Do ảo giác, do mất trí, do loạn thần, do suy nhược thần kinh

E Tất cả các câu trên đều sai

16 Hoang tưởng thường gặp nhất trong tâm thần phân liệt là

A Hoang tưởng tự cao

B Hoang tưởng tự buộc tội

@C Hoang tưởng paranoide

D Hoang tưởng paranoia

E Hoang tưởng bị đầu độc

17 Hoang tưởng là triệu chứng của

A Bệnh lý loạn thần kinh chức năng

@B Loạn thần

C Tâm thần phân liệt

D Tâm căn ám ảnh

E Do bệnh ở thực thể ở não gây ra

18 Để phát hiện các rối loạn tư duy của bệnh nhân ta phải

@A Tiếp xúc hỏi chuyện với bệnh nhân

B Nghiên cứu thư từ, bài viết của bệnh nhân, trắc nghiệm tâm

C Phải làm trắc nghiệm tâm lý, khám kỹ thần kinh

D Hỏi chuyện, nghiên cứu thư từ,và bài viết của bệnh nhân

E Cho bệnh nhân nói tự do

19 Bệnh nhân luôn bị cưỡng bức nhớ lại những tình huống hoặc

Trang 10

@B Một hành vi để tự trấn an mình để chống lại lo sợ do hội chứng ám ảnh

C Một triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệt

D Một triệu chứng của mất ngủ kéo dài

E Các câu trên đều sai

21 Hình thức cao nhất của quá trình nhận thức được gọi là

23 Một hoạt động tư duy được xem là bình thường khi

A Nhịp tư duy vừa phải

B Hình thức không bị rối loạn

C Không có hoang tưởng

@D Phù hợp với văn hoá của cộng đồng

E Không có cảm xúc chi phối

24 Nội dung tư duy được biểu lộ ra ngoài bằng

A Điệu bộ và hành vi

@B Lời nói và chữ viết

C Nhật ký, đơn từ bệnh nhân viết ra

D Hoang tưởng

E Định kiến, ám ảnh

25 Tư duy

A Là một hoạt động tâm thần độc lập

B Số lượng của neuron quy định

C Chủ yếu được hình thành nhờ giáo dục

@D Là hình thức cao nhất của quá trình nhận thức

E Bị sa sút trong hội chứng paranoide

Trang 11

26 Bệnh nhân liên tưởng mau lẹ từ việc này sang việc khác, chủ

đề luôn thay đổi,

không mạch lạc Đây là triệu chứng

A Hưng cảm

B Kích động

C Hoang tưởng tự cao

@D Tư duy phi tán

B Tư duy ngắt quãng, tư duy phi tán, đáp lập lại, không nói

C Trả lời bên cạnh, tư duy lịm dần, đối thoại tưởng tượng, không nói

D Xung động lời nói, trả lời bên cạnh, không nói, tư duy phi tán

@E Tư duy ngắt quãng, xung động lời nói, đáp lập lại, ngôn ngữ định hình, tư duy lịm

dần

28 Nhiều ý tưởng xuất hiện liên tục trong đầu bệnh nhân, bệnh nhân không cưỡng lại

được Đây là

@A Tư duy dồn dập

B Tư duy phi tán

Trang 12

E Ngôn ngữ phân liệt

32 Đột nhiên bệnh nhân nói một tràng dài rồi im bặt, đó là triệu chứng

A Kích động căng trương lực

@B Xung động lời nói

C Tic phát âm

D Tâm thần phân liệt

E Triệu chứng dương tính của tâm thần phân liệt

33 Bệnh nhân nói chuyện một mình như nói với người vô hình

Đó là triệu chứng

A Nói một mình

B Xung động lời nói

@C Đối thoại tưởng tượng

C Tư duy ngắt quãng

D Xung động lời nói

@E Không nói

35 Trong số các triệu chứng sau đây, những triệu chứng nào đặctrưng cho tâm thần

phân liệt nhất

Trang 13

@A Tư duy lịm dần, tư duy ngắt quãng, bịa từ mới, ngôn ngữ hỗn độn

B Tư duy phi tán, tư duy dồn dập, liên tưởng khó khăn, nhại lời

C Kích động, căng trương lực, trầm cảm, hoang tưởng

D Hoang tưởng, ảo giác, tư duy ngắt quãng, tư duy lịm dần

E Bịa từ mới, hoang tưởng , kích động, tư duy phi tán

36 Bệnh nhân cứ nói lập lại một cách tự động từ cuối hoặc câu cuối khi ta hỏi bệnh,

E Tri giác sai thực tại

37 Sự khác nhau giữa ám ảnh và hoang tưởng là

A Những ý tưởng, phán đoán không phù hợp với thực tế

@B Bệnh nhân biết sai trong ám ảnh

C Bệnh nhân biết đấu tranh trong hoang tưởng

D Cả hai là triệu chứng loạn thần

E Đều đáp ứng tốt với các thuốc an thần kinh

38 Bệnh nhân ra khỏi nhà lại cho rằng mình chưa khoá cửa phảiquay về kiểm tra Đó

là triệu chứng

@A Ý tưởng ám ảnh

B Giảm nhớ

C Tính hai chiều

D Hoang tưởng suy đoán

E Tâm thần phân liệt

39 Triệu chứng rối loạn tư duy nào sau đây có nội dung phong phú nhất

Trang 14

A Hoang tưởng suy đoán

B Biểu hiện của khí sắc

C Do sự phát triển của tư duy mà hình thành

D Trạng thái vui buồn của con người

E Tất cả các câu trên đều đúng

2 Các biến đổi cảm xúc thường gây ra

A Những biến đổi về tư duy

Trang 15

B Những biến đổi về hành vi tác phong

C Những biến đổi về nội tiết

D Những biến đổi về sinh hoá não;

@E Tất cả những biến đổi trên

3 Loại cảm xúc có tác dụng xấu đối với sức khoẻ tâm thần con người là

A Hưng cảm, trầm cảm, cảm xúc hai chiều, hoảng sợ

B Xung cảm, cảm xúc bàng quan, lo âu, hưng cảm

@C Cảm xúc tự động, hai chiều, trái ngược, xung cảm, bàng quan

D Lo âu, hoảng sợ, cảm xúc hai chiều, trái ngược

E Tất cả các câu trên đều sai

7 Lo sợ có đặc điểm

@A Lo sợ có nhiều rối loạn cơ thể chức năng

B Lo sợ xuất hiện mà không có một mối đe doạ cụ thể nào

Trang 16

C Lo sợ chỉ đáp ứng với thuốc chống trầm cảm

D Lo sợ chỉ xuất hiện trong các trạng thái loạn thần

E Lo sợ chỉ là một rối loạn tâm căn mà thôi

8 Ý tưởng và hành vi toan tự sát thường xẩy ra trong trạng thái cảm xúc sau

A Tim đập nhanh, khó thở, toát mồ hôi, rét run, ỉa chảy

B Mạch nhanh, hồi hộp, toát mồ hôi, nôn mửa

C Ho khan, tiểu nhiều, khó ngủ, ác mộng, táo bón

@D Hồi hộp, mạch nhanh, đau đầu, táo bón,chán ăn, mất ngủ cuối giấc

E Tất cả các triệu chứng trên đều đúng

10 Một hội chứng hưng cảm bao gồm

A Tư duy, cảm xúc, trí nhớ đều hưng phấn

B Vận động, cảm xúc, quá trình liên tưởng đều hưng phấn

@C Tư duy, cảm xúc, vận động đều hưng phấn

Trang 17

E Lo sợ

13 Đối với một đối tượng đồng thời xuất hiện hai cảm xúc hoàntoàn trái ngược nhau

như vừa yêu lại vừa ghét, vừa thích vừa không thích gọi là

@A Cảm xúc hai chiều

Trang 18

E Hoang tưởng bị hại

20 Ở trẻ con, cơn xung cảm có thể biểu hiện bằng

Trang 19

A Cảm xúc âm tính, cảm xúc dương tính, xung cảm

B Xung cảm, ham thích, khí sắc

@C Lo âu, lo sợ, hoảng sợ

D Khí sắc tăng, khoái cảm, xung cảm

E Cảm xúc bàng quan, cảm xúc dương tính, xung cảm

23 Một hội chứng trầm cảm điển hình gồm có những thành phần cảm xúc, tư duy

A Là có tính chủ đạo trong đời sống hằng ngày của con người

@B Luôn liên kết với các hoạt động của cảm xúc thấp

C Là những hoạt động mà con người không thể kiểm soát được

D Là những hoạt động có mục đích xã hội nhất định, có tính chất bẩm sinh

E Tất cả các câu trên đều sai

3 Các rối loạn vận động gồm có các triệu chứng sau

Trang 20

4 Bệnh nhân thực hiện các động tác một cách từ tốn, chậm rãi,

5 Triệu chứng nào trong số các triệu chứng sau đây là do thuốc

an thần kinh gây ra

Trang 21

9 Trong các số triệu chứng sau đây, những triệu chứng nào là của hội chứng căng

trương lực

A Kích động, tic, vô động , gối không khí, chống đối

@B Gối không khí, uốn sáp, nhại lời, nhại động tác

C Nhại vẽ mặt, triệu chứng Páp lốp, gỉam động tác, tăng trươnglực cơ

D Tăng trương lực cơ, xung động, động tác định hình, sững sờ

E Tất cả các triệu chứng trên

10 Tic là

A Những hành vi không tự ý, xuất hiện đột ngột , lập đi lập lại, bệnh nhân không

cưỡng lại được

B Là những cử động đột ngột, ngoài ý muốn của bệnh nhân, lập

đi lập lại, bệnh chỉ có

thể cưỡng lại được trong một thời gian ngắn

@C Những động tác không tự ý, xuất hiện đột ngột, nhanh, lập

đi lập lại, bệnh nhân

chỉ có thể cưỡng lại được trong một thời gian ngắn

D Những thói quen lâu ngày, lập đi lập lại một cách vô ý thức, bệnh nhân không phê

A Những hành vi xấu xa của con người

B Do thiếu rèn luyện, thiếu giáo dục mà hình thành

C Những ham muốn gây hại cho người khác

D Những hành vi tình dục thiếu kiềm chế

@E Những phản xạ không điều kiện bẩm sinh

12 Ở người bình thường

@A Các hoạt động bản năng bị kìm chế

B Tiềm thức chi phối hoạt động của con người

C Có thể có những hành vi bộc phát gọi là xung động

D Luôn chỉ có cảm xúc dương tính

E Cũng có thể có ảo giác nhất thời

Trang 22

@E Tất cả các câu trên đều đúng

15 Khi bệnh nhân hoàn toàn không vận động, đó là triệu

21 Một bệnh nhân trầm cảm bất động được gọi là

@A Sững sờ sầu uất

B Căng trương lực mê mộng

C Căng trương lực tỉnh táo

D Bất động căng trương lực

E Vô động

22 Bệnh nhân trầm cảm có triệu chứng

@A Giảm vận động

Trang 23

24 Triệu chứng nào sau đây là của hội chứng trầm cảm?

A Giảm vận động, tăng hoạt động

29 Triệu chứng vô động thường gặp trong

@A Trầm cảm, bất động căng trương lực, các trạng thái phản ứng

B Lo âu, trầm cảm, tâm thần phân liệt

C Loạn thần thực tổn, rối loạn cảm xúc lưỡng cực

D Mất trí tuổi già, Trầm cảm

Trang 24

E Lo âu, sững sờ, rối loạn phân ly

30 Tăng vận động

A Thường gặp trong trạng thái loạn thần

@B Là trạng thái trái ngược của giảm vận động

C Là hậu quả do dùng thuốc an thần kinh

D Do rối loạn chuyển hoá serotonin

E Thường gặp ở giai đoạn đầu của loạn thần phản ứng

31 Loạn động cấp là hậu quả của tăng vận động

A Đúng

@B Sai

32 Bệnh nhân bồn chồn, đứng ngồi không yên

A Thường gặp trong trạng thái lo sợ cấp

B Là triệu chứng rối loạn cảm xúc nặng

@C Là biểu hiện của loạn động cấp

D Có thể được điều trị bằng an thần kinh liều cao

E Chỉ đáp ứng với thuốc chống trầm cảm

33 Triệu chứng nào có nguyên nhân nội phát

A Nói nhiều, nhanh

B.Không nói

C Định kiến

@D Trạng thái kích động

E Quên ngược chiều

34 Kích động đột ngột, vô nghĩa, định hình Đó là đặc điểm của

A Nhân cách bùng nổ

B Loạn thần do rượu

@C Kích động căng trương lực

D Trạng thái phản ứng

E Tất cả các câu trên đều đúng

35 Từ trạng thái bán bất động đến bất động hoàn toàn là đặc điểm của

Trang 25

37 Triệu chứng Pavlov trong bất động căng trương lực làm cho bệnh nhân có triệu

phá hoại nguy hiểm

@B Một trạng thái hưng phấn tâm thần vận động do bệnh tâm thần gây ra có tính chất

phá hoại nguy hiểm

C Một phản ứng tự bảo vệ

D Một hành vi phạm pháp

E Do thiếu kìm chế

3 Tính chất kích động trong các bệnh lý loạn thần nội phát là

@A Kích động kéo dài, cường độ thay đổi tuỳ theo bệnh

nguyên

Trang 26

B Cơn kích động ngắn, cường độ mãnh liệt, luôn gây nguy hiểm cho người chung

quanh

C Kích động đột ngột, định hình, vô nghĩa

D Có tính chất xung động, tấn công nguy hiểm

E Kích động nặng vào buổi chiều tối

4 Bệnh nhân la hét, đập phá đồ đạc trong gia đình vì gia đình ngăn cản không cho

mình phá đồ cũ để thay bàn ghế mới, bệnh nhân muốn trang trí nội thất thật sang

trọng để tương xứng với con người danh giá của mình Đó là

A Hoang tưởng phát minh kỳ quái

@B Kích động hưng cảm

C Do hoang tưởng và ảo giác chi phối

D Đặc điểm của tâm thần phân liệt

E Một chỉ định hàng đầu của sốc điện

5 Bệnh nhân luôn nghe tiếng nói trong đầu đe doạ, vây bắt, giết mình, bệnh nhân tin

là có kẻ xấu đặt máy nghe lén trong nhà nên bệnh nhân tức giận đập phá bàn ghế,

giường, tủ để tìm máy nghe lén Đó là

A Loạn thần phản ứng

B Xung động cảm xúc

C Kích động phản ứng

D Hoang tưởng kỳ quái

@E Kích động do hoang tưởng - ảo giác chi phối

6 Hội chứng căng trương lực gồm có

A Bất động, hội chứng tâm thần tự động

B Kích động và vô cảm

@C Bất động, kích động

D Bất động, ảo giác căng trương lực

E Tất cả các câu trên đều sai

7 Bệnh nhân tâm thần phân liệt bỗng nhiên dùng hai tay đánh vào mặt bàn liên tục

Đó là

A Hoạt động không mục đích

B Bệnh nhân muốn yêu sách một điều gì đó

Trang 27

@C Kích động căng trương lực

D Hành vi vô nghĩa trong thể thanh xuân

E Tăng động tác

8 Loại kích động nào gây nguy hiểm cho cộng đồng nhất

@A Kích động do tâm thần phân liệt

D Tư duy trở nên lai nhai, bịa chuyện

E Không có khả năng tiếp thu, học tập được

11 Một phụ nữ do mâu thuẫn gây gổ với chồng xong lên cơn thở dồn dập Đó là

Trang 28

C Do bố mẹ thiếu quan tâm

D Bệnh nhân giả vờ để gây áp lực với gia đình

@E Tất cả các câu trên đều sai

14 Bệnh nhân nằm yên, ta để tay bệnh nhân ở tư thế nào thì bệnh nhân để yên ở tư thế

D Để tay chân ở tư thế nào thì bệnh nhân giữ nguyên tư thế ấy

@E Đưa thức ăn thì không cầm, lấy đi thì giật laị

16 Bệnh nhân kích động căng trương lực, cần được điều trị bằng

A Liệu pháp tâm lý

B Thuốc bình thần

@C An thần kinh và choáng điện

D Liệu pháp tâm lý và thuốc bình thần

E Kháng sinh và chống trầm cảm

17 Bệnh nhân hoàn toàn không hợp tác với thầy thuốc là do

A Hoang tưởng chi phối

B Ảo giác chi phối

@C Trạng thái phủ định

D Trạng thái trầm cảm nặng

E Tất cả các câu trên đều đúng

Trang 29

18 Điều trị kích động phản ứng, liệu pháp nào sau đây là thích hợp nhất

C Ức chế vận động tối đa nhưng ta vẫn tiếp xúc với bệnh nhân đuợc

B Thường gặp ở nam giới

C Thường gặp ở phụ nữ tuổi mãn kinh

D Do sửng sờ gây ra

@E Do rối loạn bản năng

23 Bệnh nhân kích động cần được bố trí ở phòng đông người

Trang 30

CÁC RỐI LOẠN TRÍ TUỆ

1 Năng lực sử dụng tối đa vốn trí thức và kinh nghiệm thực tiễn

đã tích lũy được để

hình thành nhận thức mới, phán đóan mới, giúp con người hoạt động có hiệu quả

nhất trong thực tế cuộc sống, đó là định nghĩa của

@A Tư duy

B Trí tuệ

C Cảm xúc

D Ý thức

E Ý chí

2 Các hình thức rối loạn trí tuệ thường được phân loại theo

@A Trí tuệ chậm phát triễn và trí tuệ sa sút

B Yếu tố di truyền

C Khả năng đáp ứng với điều trị

D Thời gian bị bệnh

E Kết quả của test tâm lý

3 Các bệnh lý nào sau đây thường gây sa sút trí tuệ

A.Tâm thần phân liệt, động kinh

B Tuổi già, Tâm thần phân liệt

@C Hai câu trên đều đúng

D Viêm màng não, loạn thần cấp

E Chấn thương sọ não, hôn mê kéo dài

4 Hậu quả nghiêm trọng nhất do bệnh tâm thần phân gây ra chobệnh nhân bị bệnh

mạn tính là

A Hoang tưởng dai dẳng

B Biến đổi nhân cách

@C Sa sút trí tuệ

Trang 31

D Bị ảo giác chi phối

E Giảm trí nhớ

5 Trí tuệ chậm phát triển thường

A Có tính chất bẩm sinh

B Di truyền

C Bị mắc phải sau khi sinh

@D Thưòng có tính chất bẩm sinh hoặc mắc ngay từ những năm đầu sau khi sinh

E Thường do không có điều kiện để học tập

6 Người có trí tuệ chậm phát triển ở mức độ không có nhận thức hoặc nhận thức rất

yếu, thường gặp trong

A Chậm phát triển tâm thần vừa

D Trí tuệ thiểu nặng, vừa và nhẹ

@E Trí tuệ thiểu nặng cả 3 mức đô

8 Những mức độ chậm phát triển trí tuệ nào sau đây, ta có thể chữa khỏi được

khả năng cải thiện được phần nào nhận thức

E Hoàn toàn ta không thể chữa khỏi được

9 Trong chậm phát triển trí tuệ ở mức độ nào người bệnh có thểhọc tập được song

Trang 32

khả năng tiếp thu chậm

10 Biểu hiện hành vi cơ bản của người chậm phát triển trí tuệ

A Hành vi phản ảnh nhu cầu bản năng

B Hành vi mang tính xung động

@C Hành vi thiếu sự kiềm chê,ú mang tính chất thô bạo nguy hiểm

D Hành vi đơn điệu riêng biệt rời rạc

E Bao gồm những hoạt động đơn giản

11 Trí tuệ là

A Khả năng suy nghĩ của con người để tìm ra quy luật

B Năng lực nhận thức một cách trừu tượng để nhận thức sự vật

D Năng lực hình thành qua quá trình đào tạo

E Một trạng thái tâm lý nhất thời, biểu hiện năng lực của con người trong một thời

Trang 33

E Các câu trên đều đúng

13 Các bệnh lý của trí tuệ bao gồm

A Hưng phấn và ức chế

B Mất trí và sa sút trí tuệ

C Sa sút trí tuệ thuận chiều và ngược chiều

D Trí tuệ tăng hoạt động

@E Chậm phát triển và sa sút trí tuệ

14 Bệnh lý nào sau đây, thường do quá trình thoái hoá ở người lớn tuổi

@A Sa sút trí tuệ

B Trầm cảm

C Tâm thần phân liệt

D Rối loạn phân ly

E Hội chứng ngoại tháp

15 Các nguyên nhân thường gặp của chậm phát triển trí tuệ

@A Bẩm sinh, TTPL, động kinh, bệnh chuyển hoá - nội tiết, chấn thương sọ não, di

chứng nhiễm trùng thần kinh, thiếu kích thích văn hoá

B Di truyền, thất học, TTPL, động kinh, bệnh chuyển hoá - nội tiết, chấn thương sọ

não, di chứng nhiễm trùng thần kinh, trầm cảm trẻ em

C TTPL, động kinh, nhiễm trùng thần kinh, trầm cảm trẻ em, bệnh chuyển hoá - nội

tiết, nghiện độc chất, loạn động muộn, thất học, di truyền

D TTPL, động kinh, di chứng nhiễm trùng thần kinh, do dùng corticoid kéo dài, bệnh

chuyển hoá - nội tiết, thất học, nghiện độc chất, di truyền

E Bẩm sinh, thất học, nhiễm trùng thần kinh, chấn thương sọ não, trầm cảm mạn tính,

nghiện độc chất, di truyền

16 Sự phát triển trí tuệ có liên quan đến

A Vòng đầu khi trẻ mới sinh, nhóm máu, dinh dưỡng, giáo dục

@B Giáo dục, bệnh lý cơ thể và tâm thần, di truyền

C Mức sống, khối lượng của não, nghề nghiệp của bố mẹ

D Tình trạng sức khoẻ của bố mẹ, tuổi sinh con của mẹ, chế độ

ăn nhiều đạm, giáo

dục

Trang 34

E Số lượng anh chị em, giáo dục, trình độ của bố mẹ, dinh dưỡng

17 Khả năng xử lý một tình huống tối ưu được gọi là

C Các thuốc dưỡng não

D Chất dinh dưỡng có DHA

@E Các câu trên đều sai

E Một bệnh làm ức chế hoạt động tư duy

20 Hậu quả nặng nề nhất của tâm thần phân liệt

A Gây rối loạn sinh hoạt gia đình và xã hội

B Tốn kém do điều trị nội trú dài ngày

Trang 35

C Chỉ có thể được khi phải có sự vật trước mắt, nếu không thì

ta không thể tri giác

được

D Có thể thực hiện được chỉ cần nhờ đến các giác quan

E Bị chi phối bởi các hoạt động nội tiết

2 Ảo giác là triệu chứng

A Thường gặp khi quá trình tri giác bị trở ngại

B Ít có giá trị trong lâm sàng khoa tâm thần

C Không thể điều trị được

@D Cơ bản của các trạng thái loạn thần

E Của các bệnh tâm căn

3 Rối loạn tri giác nào thường gặp trong hội chứng trầm cảm ?

A Ảo giác đặc biệt

B Ảo tưởng lời nói

@C Ảo thanh giả

D Ảo thanh thật

E Hoang tưởng bị theo dõi

5 Rối loạn tri giác nào là thành phần quan trọng của hội chứng tâm thần tự động ?

Trang 36

A Ảo tưởng lời nói

B Giảm cảm giác

@C Ảo thanh giả

D Ảo giác thật

E Ảo giác xúc giác

6 Trong số các triệu chứng sau đây, triệu chứng nào có thể gặp

A Ảo khứu, giải thể nhân cách

B Ảo thị ghê rợn, tăng cảm giác

C Ảo giác giả, tăng cảm giác

@D Ảo vị, ảo khứu

E Ảo thanh thô sơ, ảo khứu

8 Ảo giác là

@A Tri giác không có đối tượng

B Tri giác sai toàn bộ các thuộc tính của sự vật

C Do hoang tưởng mà hình thành

D Do các bệnh lý của giác quan gây ra

E Mất ngủ kéo dài gây ra

9 Ảo giác giả là

A Không có thật trong thực tế khách quan

B Do bệnh nhân tưởng tượng

C Do bệnh nhân tiếp nhận được qua giác quan

D Rất hiếm gặp trong các bệnh lý loạn thần

@E Đáp ứng với điều trị bằng các thuốc an thần kinh

10 Ảo giác được phân loại dựa trên

A Hình tượng, kết cấu, nội dung

B Sự chi phối của ảo giác, giác quan, kết cấu

Trang 37

@C Hình tượng, kết cấu, theo giác quan và thái độ của bệnh nhân

D Thái độ và ý muốn của bệnh nhân

E Tất cả các câu trên đều đúng

11 Khả năng tập hợp các đặc tính riêng lẻ của sự vật hiện tượng

A Cảm giác, cảm xúc, tư duy, trí tuệ

@B Cảm giác, tri giác, tư duy

C Cảm giác, tư duy, trí tuệ

D Cảm giác, tri giác, biểu tượng

E Cảm giác, tri giác, tổng hợp

13 Loại rối loạn cảm giác nào không phải là triệu chứng loạn thần?

A Ảo tưởng, ảo giác, loạn cảm giác bản thể, tăng cảm giác

B Ảo tưởng, ảo giác, dị cảm, tăng cảm giác

@C Tăng cảm giác, giảm cảm giác, loạn cảm giác bản thể

D Ảo tưởng, ảo giác, tăng cảm giác, giảm cảm giác

E Ảo tưởng, tăng cảm giác, loạn cảm giác bản thể, ảo giác

14 Khi ngưỡng kích thích giảm thì có triệu chứng

@A Tăng cảm giác

Trang 38

@D Tâm thần phân liệt

E Loạn thần nội sinh

18 Ảo giác là triệu chứng

@A Bệnh nhân không kiểm soát được

B Xuất hiện khi điều kiện tri giác không thuận lợi

C Của loạn thần nội sinh

D Ít gặp trên lâm sàng khoa tâm thần

20 Gọi là ảo giác giả vì

A Là ảo giác không có thật

@B Không tiếp nhận thông qua các giác quan

C Bệnh nhân giả vờ

D Không chứng minh được

E Bệnh nhân tri giác được những sự vậtk không có thật

21 Tri giác là mức độ nhận thức cao hơn

22 Tăng cảm giác do ngưỡng kích thích

23 Người bình thường trong một số điều kiện đặc biệt cũng có

ảo tưởng

@A Đúng

Trang 39

E Ăn ngon miệng

3 Triệu chứng nào không gặp trong trầm cảm

A Rối loạn giác ngủ

@B Mất định hướng không gian, thời gian

C Mất các thích thú

D Ý tưởng tự sát

E Ăn mất ngon, sút cân

4 Trong trầm cảm nội sinh không gặp trong

Trang 40

5 Hoang tưởng thường gặp nhất trong trầm cảm là

A Hoang tưởng tự cao

B Hoang tưởng bị chi phối

@C Hoang tưởng bị hại

D Hoang tưởng ghen tuông

E Hoang tưởng được yêu

6 Trong thể trầm cảm điển hình, rối loạn khí sắc được biểu hiện

B Thương hại người khác

@C Người bệnh than phiền không ai hiểu mình

D Lạc quan

E Thấy có nhiều người giúp đỡ mình

8 Dấu hiệu sớm nhất trong trầm cảm điển hình về tâm lý - vận động

A Tăng nghị lực

B Cảm giác sung sức

@C Thiếu quyết định

D Khởi động nói nhanh

E Âm điệu cao, dứt khoát rõ ràng

9 Trong trầm cảm điển hình triệu chứng ngưng trệ thể chất được biểu hiện

A Mất ngủ đầu giấc

B Ham thích tình dục tăng

C Huyết áp tăng

D Các triệu chứng tiến triển không thay đổi trong ngày

@E Chán ăn giảm cân

10 Bệnh nhân trầm cảm không có biểu lộ rối loạn khí sắc mà chỉ than phiền về các

triệu chứng cơ thể, được chẩn đoán là

Ngày đăng: 22/01/2022, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w