Bệnh lý học là môn y khoa mô tả những điều kiện thường được quan sát thấy trong thời gian bệnh, trong khi sinh lý học là môn sinh học mô tả quá trình hoặc cơ chế hoạt động trong cơ thể.
Trang 1SINH lÝ BỆNH TỔNG HỢP
1 Đặc điểm của suy hô hấp độ 1
năng hô hấp bình thường
bắt đầu thay đổi
đầu thay đổi
Trang 29 C5a được tạo ra khi có sự kết hợp giữa kháng nguyên và
bổ thể, vai trò của C5a là:
Trang 311 Bổ thể không có chức năng sau
Trang 416 Vàng do tắc ống mật chung, chọn câu sai:
Trang 5A Giải phóng ra hóa chất trung gian
17 Rối loạn chức năng chống độc của gan, chọn câu sai:
hoặc kém độc
dẫn đến tình trạng ứ muối, nước trong cơ thể
19 Nguyên nhân gây tiêu chảy thẩm thấu
Trang 624 Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch
Dap an: B
Trang 725 Lipoprotein có vai trò phòng ngừa xơ vữa động mạch
27 Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa vào nồng
độ đường huyết lúc đói (FPG)
28 Triệu chứng tiểu nhiều của bệnh đái tháo đường do:
kéo theo nước
ĐA: D
29 Cortisol không có tác dụng sau:
Trang 8C Chuyển hóa hóa chất
ĐA: C
30 Tác dụng chống viêm không đặc hiệu của cortisol là
2 Triệu chứng ăn nhiều trong bệnh đái tháo đường do:
a Tế bào không sử dụng được glucose
b Đường trong máu tăng cao
c Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng
d.Bệnh nhân tiểu nhiều
Trang 94 Câu nào sau đây không đúng khi nói về lưu lượng tim:
a Lưu lượng tim tăng tỉ lệ thuận với nhịp tim, nhịp timcàng tăng thì lưu lượng tim càng tăng
b Tiền tải là lượng máu dồn về tâm thất cuối thì tâmtrương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng
c Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thì lưulượng tim giảm
d Sức co bóp cơ tim tăng thì lưu lượng tim tăng và ngượclại
Đáp án: A
5 Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch
a LDL - Cholesterol tăng cao trong máu
b Suy tuyến giáp giảm T3, T4
c Bệnh đái tháo đường tụy giảm tiết insulin
Trang 108 Nguyên nhân gây tiêu chảy thẩm thấu
a U ruột có tăng tiết serotonin
b Thiếu men lactase
c Ung thư dạ dày
d Nhiễm salmonela
Đáp án: B
9 Tắc ruột ở vị trí cao có xu hướng nhiễm
a Toan do mất H+ theo dịch nôn
b Kiềm do mất H+ theo dịch nôn
c Toan do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy không đượchấp thu
d Kiềm do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy khôngđược hấp thu
11 Nguyên nhân gây nhiễm nóng
a Làm việc trong môi trường có nhiệt độ quá cao
b Vận động quá nhiều
c Ăn quá nhiều
d Tổn thương trung tâm điều nhiệt
Đáp án A
12 Kháng nguyên là
a Tất cả các chất lạ xâm nhập vào cơ thể
Trang 11b Chất kích hoạt hệ thống miễn dịch sinh ra khángthể
c Chất luôn bị bạch cầu thực bào
d Chất không do cơ thể sinh ra
14 Bổ thể không có chức năng sau
a Hoạt hóa tế bào
Trang 1217 Thiếu tố nào gây bệnh Hemophilie B?
18 Đặc điểm của hóa mẫn typ 1 là
a Giải phóng ra hóa chất trung gian
b Giữ vi khuẩn, vật thể lạ/ nơi thực bào mạch h
c Tạo khung cho sự sửa chữa
d Diệt khuẩn
Đáp án: A
21 Vàng do tắc tại gan, chọn câu sai:
a Rối loạn chức năng tế bào gan hay tắc tại các tiểuquản mật
Trang 13b Tăng billirubin tự do và liên hợp trong máu
c Tăng billirubin liên hợp trong máu
d Phân có màu bình thường
Đáp án: D C
22 Chọn câu sai khi nói về báng bụng:
a Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoang phúcmạc
b Thường gặp trong xơ gan
c Giảm sản xuất albumin của tế bào gan
d Nước báng bụng là nước cách ly, tham gia vào chứcnăng sinh lý bình thường của cơ thể
25 Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa vào nồng
độ đường huyết lúc đói (FPG)
a FPG < 110 mg/dl
Trang 1427 Bệnh di truyền gây nên tình trạng xơ vữa động mạch
a Thiếu men HMA - CoA Reductase
b Khiếm khuyết gen tạo receptor bắt giữ cholesterol
LDL-c Tăng men LCAT
d Tăng men lipoprotein - lipase
Trang 1530 Protein niệu khi lượng protein trong một lít nước tiểu
Đáp án: A
2 Triệu chứng uống nhiều trong bệnh đái tháo đường do:
cao
nước điện giải
tiết
acid-base
nhiều, đái tháo đường còn một triệu chứng điển hình nữa là:
A Phù
B Sốt
C Gầy nhanh
D Viêm thận
E Đáp án:C
tim:
càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng
Trang 16H b Tiền tải là lượng máu dồn về tâm thất cuối thì tâmtrương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng
lưu lượng tim giảm
ngược lại
máu cơ tim quay trở lại là
Trang 17AE Đáp án: A
AS Đáp án A
thể
AY Đáp án:B
Trang 18AZ 13 Kháng thể di chuyển qua nhau thai là:
do phần nào sau đây quyết?
Trang 19quản mật
CW Đáp án:C
Trang 20CY a Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoangphúc mạc
năng sinh lý bình thường của cơ thể
nồng độ đường huyết lúc đói (FPG)
Trang 21LDL-cholesterol
Trang 22nước điện giải
I Yếu tố thần kinh nội tiết
acid-base
nhiều, đái tháo đường còn một triệu chứng điển hình nữa là:
FE Phù
FF Sốt
FG Gầy nhanh
càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng
trương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng
Trang 23FM c Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thìlưu lượng tim giảm
ngược lại
FO Đáp án:A
nhồi máu cơ tim quay trở lại là
Trang 24GJ 9 Tắc ruột ở vị trí thấp có xu hướng nhiễm
GW Đáp án A
thể
HC Đáp án:B
Trang 25do phần nào sau đây quyết?
Trang 26quản mật
JA Đáp án:C
Trang 27JC a Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoangphúc mạc
năng sinh lý bình thường của cơ thể
nồng độ đường huyết lúc đói (FPG)
Trang 28KA a Bệnh tăng huyết áp
LDL-cholesterol
Trang 29LC 1 Tác dụng chống viêm không đặc hiệu của cortisol là
bào
nước điện giải
tiết
acid-base
nhiều, đái tháo đường còn một triệu chứng điển hình nữa là:
LF Phù
LG Sốt
LH Gầy nhanh
LI Viêmthận
LJ Đáp án:C
tim:
càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng
trương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng
lưu lượng tim giảm
Trang 30LO d Sức co bóp cơ tim tăng thì lưu lượng tim tăng vàngược lại
LP Đáp án:A
nhồi máu cơ tim quay trở lại là
Trang 31ML a Toan do mất H+ theo dịch nôn
L Diệt khuẩn
MX Đáp án A
thể
ND Đáp án:B
NF a IgA
Trang 32NG b IgM
NH c IgD
NI d IgG
NJ Đáp án:D
do phần nào sau đây quyết?
NO b Ly giải tế bào
Trang 33OE 18 Thiếu tố nào gây bệnh Hemophilie B?
quản mật
PB Đáp án:C
phúc mạc
Trang 34PE b Thường gặp trong xơ gan
năng sinh lý bình thường của cơ thể
nồng độ đường huyết lúc đói (FPG)
Trang 35LDL-cholesterol
Trang 36nước điện giải
tiết
acid-base
nhiều, đái tháo đường còn một triệu chứng điển hình nữa là:
RJ Phù
RK Sốt
RL Gầy nhanh
càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng
trương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng
Trang 37RR c Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thìlưu lượng tim giảm
ngược lại
RT Đáp án:A
nhồi máu cơ tim quay trở lại là
Trang 38SN Đáp án: A
P Diệt khuẩn
SV Đáp án:D
TB Đáp án A
thể
TH Đáp án:B
Trang 39TI 13 Kháng thể di chuyển qua nhau thai là:
do phần nào sau đây quyết?
Trang 40quản mật
VF Đáp án:C
Trang 41VH a Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoangphúc mạc
năng sinh lý bình thường của cơ thể
nồng độ đường huyết lúc đói (FPG)
Trang 42LDL-cholesterol
Trang 43nước điện giải
tiết
acid-base
AC Đáp án:A
nhiều, đái tháo đường còn một triệu chứng điển hình nữa là:
XN Phù
XO Sốt
XP Gầy nhanh
càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng
trương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng
Trang 44XV c Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thìlưu lượng tim giảm
ngược lại
XX Đáp án:A
máu cơ tim quay trở lại là
Trang 45YS 9 Tắc ruột ở vị trí thấp có xu hướng nhiễm
T Diệt khuẩn
YZ Đáp án:D
ZF Đáp án A
thể
ZL Đáp án:B
Trang 46do phần nào sau đây quyết?
Trang 47AAS 19 Đặc điểm của hóa mẫn typ 2 là
AAT a Giải phóng ra hóa chất trung gian
ABE 21 Vàng do tắc tại gan, chọn câu sai:
ABF a Rối loạn chức năng tế bào gan hay tắc tại cáctiểu quản mật
ABG b Tăng billirubin tự do và liên hợp trong máu
ABH c Tăng billirubin liên hợp trong máu
ABI d Phân có màu bình thường
ABJ Đáp án:C
ABK 22 Chọn câu sai khi nói về báng bụng:
Trang 48ABL a Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoangphúc mạc
ABM b Thường gặp trong xơ gan
ABN c Giảm sản xuất albumin của tế bào gan
ABO d Nước báng bụng là nước cách ly, tham gia vàochức năng sinh lý bình thường của cơ thể
Trang 49ACJ a Bệnh tăng huyết áp
ACK b Xơ vữa động mạch
ACP a Thiếu men HMA - CoA Reductase
ACQ b Khiếm khuyết gen tạo receptor bắt giữ cholesterol
LDL-ACR c Tăng men LCAT
ACS d Tăng men lipoprotein - lipase
ACX c
< 400ml
ADE d Nhiễmstreptococcus
ADJ c
> 150mg
ADK d >
200 mg
Trang 50ADL Đáp án:CADM
ADN
ADO
ADP
Trang 51ADQ
Trang 52ADR ADS ADT
Trang 53ADU
Trang 54nước điện giải
tiết
acid-base
AI Đáp án:A
nhiều, đái tháo đường còn một triệu chứng điển hình nữa là:
AEA Phù
AEB Sốt
AEC Gầy nhanh
Trang 55AEI c Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thìlưu lượng tim giảm
AEJ d Sức co bóp cơ tim tăng thì lưu lượng tim tăng vàngược lại
AEK Đáp án:A
AEL 5 Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch
AEM a LDL - Cholesterol tăng cao trong máu
AEN b Suy tuyến giáp giảm T3, T4
AEO c Bệnh đái tháo đường tụy giảm tiết insulin
AEW Đáp án:D
AEX 7 Biện pháp quan trọng hàng đầu để phòng ngừanhồi máu cơ tim quay trở lại là
AEY a Không lao động nặng
AEZ b Tránh stress về tinh thần
AFA c Khẩu phần ăn hợp lý
AFB d Dùng thuốc suốt đời
Trang 56AFE Đáp án: A
AFF 9 Tắc ruột ở vị trí thấp có xu hướng nhiễm
AFG a Toan do mất H+ theo dịch nôn
AFH b Kiềm do mất H+ theo dịch nôn
AFI c Toan do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy không đượchấp thu
AFJ d Kiềm do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy khôngđược hấp thu
AFK Đáp án:C
AFL 10 Hệ thống đông máu trong phản ứng viêm không
có vai trò sau:
AFM Đáp án:D
AFN 11 Nguyên nhân gây nhiễm nóng
AFO a Làm việc trong môi trường có nhiệt độ quá cao
AFP b Vận động quá nhiều
AFQ c Ăn quá nhiều
AFR d Tổn thương trung tâm điều nhiệt
AFS Đáp án A
AFT 12 Kháng nguyên là
AFU a Tất cả các chất lạ xâm nhập vào cơ thể
AFV b Chất kích hoạt hệ thống miễn dịch sinh rakháng thể
AFW c Chất luôn bị bạch cầu thực bào
AFX d Chất không do cơ thể sinh ra
AFY Đáp án:B
Trang 57AFZ 13 Kháng thể di chuyển qua nhau thai là:
AGH 15 Bổ thể không có chức năng sau
AGI a Hoạt hóa tế bào
AGJ b Ly giải tế bào
AGK c Opsonin hoá
Trang 58AHF 19 Đặc điểm của hóa mẫn typ 2 là
AHG a Giải phóng ra hóa chất trung gian
AHR 21 Vàng do tắc tại gan, chọn câu sai:
AHS a Rối loạn chức năng tế bào gan hay tắc tại cáctiểu quản mật
AHT b Tăng billirubin tự do và liên hợp trong máu
AHU c Tăng billirubin liên hợp trong máu
AHV d Phân có màu bình thường
AHW Đáp án:C
AHX 22 Chọn câu sai khi nói về báng bụng:
Trang 59AHY a Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoangphúc mạc
AHZ b Thường gặp trong xơ gan
AIA c Giảm sản xuất albumin của tế bào gan
AIB d Nước báng bụng là nước cách ly, tham gia vào chứcnăng sinh lý bình thường của cơ thể
Trang 60AIW a Bệnh tăng huyết áp
AIX b Xơ vữa động mạch
AJC a Thiếu men HMA - CoA Reductase
AJD b Khiếm khuyết gen tạo receptor bắt giữ cholesterol
LDL-AJE c Tăng men LCAT
AJF d Tăng men lipoprotein - lipase
AJR d Nhiễmstreptococcus
AJW c
> 150mg
AJX d >
200 mg
Trang 61nước điện giải
tiết
acid-base
AO Đáp án:A
nhiều, đái tháo đường còn một triệu chứng điển hình nữa là:
AKD Phù
AKE Sốt
AKF Gầy nhanh
Trang 62AKL c Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thìlưu lượng tim giảm
AKM d Sức co bóp cơ tim tăng thì lưu lượng tim tăng vàngược lại
AKN Đáp án:A
AKO 5 Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch
AKP a LDL - Cholesterol tăng cao trong máu
AKQ b Suy tuyến giáp giảm T3, T4
AKR c Bệnh đái tháo đường tụy giảm tiết insulin
AKZ Đáp án:D
ALA 7 Biện pháp quan trọng hàng đầu để phòng ngừanhồi máu cơ tim quay trở lại là
ALB a Không lao động nặng
ALC b Tránh stress về tinh thần
ALD c Khẩu phần ăn hợp lý
ALE d Dùng thuốc suốt đời
Trang 63ALH Đáp án: A
ALI 9 Tắc ruột ở vị trí thấp có xu hướng nhiễm
ALJ a Toan do mất H+ theo dịch nôn
ALK b Kiềm do mất H+ theo dịch nôn
ALL c Toan do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy khôngđược hấp thu
ALM d Kiềm do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy khôngđược hấp thu
ALN Đáp án:C
ALO 10 Hệ thống đông máu trong phản ứng viêm không
có vai trò sau:
AB Diệt khuẩn
ALP Đáp án:D
ALQ 11 Nguyên nhân gây nhiễm nóng
ALR a Làm việc trong môi trường có nhiệt độ quá cao
ALS b Vận động quá nhiều
ALT c Ăn quá nhiều
ALU d Tổn thương trung tâm điều nhiệt
ALV Đáp án A
ALW 12 Kháng nguyên là
ALX a Tất cả các chất lạ xâm nhập vào cơ thể
ALY b Chất kích hoạt hệ thống miễn dịch sinh ra khángthể
ALZ c Chất luôn bị bạch cầu thực bào
AMA d Chất không do cơ thể sinh ra
AMB Đáp án:B
Trang 64AMC 13 Kháng thể di chuyển qua nhau thai là:
AMK 15 Bổ thể không có chức năng sau
AML a Hoạt hóa tế bào
AMM b Ly giải tế bào
AMN c Opsonin hoá
Trang 65ANI 19 Đặc điểm của hóa mẫn typ 2 là
ANJ a Giải phóng ra hóa chất trung gian
ANU 21 Vàng do tắc tại gan, chọn câu sai:
ANV a Rối loạn chức năng tế bào gan hay tắc tại cáctiểu quản mật
ANW b Tăng billirubin tự do và liên hợp trong máu
ANX c Tăng billirubin liên hợp trong máu
ANY d Phân có màu bình thường
ANZ Đáp án:C
Trang 66AOA 22 Chọn câu sai khi nói về báng bụng:
AOB a Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoangphúc mạc
AOC b Thường gặp trong xơ gan
AOD c Giảm sản xuất albumin của tế bào gan
AOE d Nước báng bụng là nước cách ly, tham gia vàochức năng sinh lý bình thường của cơ thể
Trang 67AOY 26 Nguyên nhân gây suy tim cấp
AOZ a Bệnh tăng huyết áp
APA b Xơ vữa động mạch
APF a Thiếu men HMA - CoA Reductase
APG b Khiếm khuyết gen tạo receptor bắt giữ cholesterol
LDL-APH c Tăng men LCAT
API d Tăng men lipoprotein - lipase
APN c
< 400ml
APU d Nhiễmstreptococcus
Trang 68mg AQA d >
200 mg
Trang 69AQB Đáp án:C
AQC
AQD 1 Tác dụng chống viêm không đặc hiệu của cortisol là
bào
nước điện giải
AS Yếu tố thần kinh nội tiết
acid-base
AU Đáp án:A
nhiều, đái tháo đường còn một triệu chứng điển hình nữa là:
AQG Phù
AQH Sốt
AQI Gầy nhanh
Trang 70AQO c Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thìlưu lượng tim giảm
AQP d Sức co bóp cơ tim tăng thì lưu lượng tim tăng vàngược lại
AQQ Đáp án:A
AQR 5 Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch
AQS a LDL - Cholesterol tăng cao trong máu
AQT b Suy tuyến giáp giảm T3, T4
AQU c Bệnh đái tháo đường tụy giảm tiết insulin
ARC Đáp án:D
ARD 7 Biện pháp quan trọng hàng đầu để phòng ngừanhồi máu cơ tim quay trở lại là
ARE a Không lao động nặng
ARF b Tránh stress về tinh thần
ARG c Khẩu phần ăn hợp lý
ARH d Dùng thuốc suốt đời
Trang 71ARK Đáp án: A
ARL 9 Tắc ruột ở vị trí thấp có xu hướng nhiễm
ARM a Toan do mất H+ theo dịch nôn
ARN b Kiềm do mất H+ theo dịch nôn
ARO c Toan do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy khôngđược hấp thu
ARP d Kiềm do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy khôngđược hấp thu
ARQ Đáp án:C
ARR 10 Hệ thống đông máu trong phản ứng viêm không
có vai trò sau:
AF Diệt khuẩn
ARS Đáp án:D
ART 11 Nguyên nhân gây nhiễm nóng
ARU a Làm việc trong môi trường có nhiệt độ quá cao
ARV b Vận động quá nhiều
ARW c Ăn quá nhiều
ARX d Tổn thương trung tâm điều nhiệt
ARY Đáp án A
ARZ 12 Kháng nguyên là
ASA a Tất cả các chất lạ xâm nhập vào cơ thể
ASB b Chất kích hoạt hệ thống miễn dịch sinh rakháng thể
ASC c Chất luôn bị bạch cầu thực bào
ASD d Chất không do cơ thể sinh ra
ASE Đáp án:B
Trang 72ASF 13 Kháng thể di chuyển qua nhau thai là:
ASL 14 Chức năng nhận diện kháng nguyên của kháng thể
do phần nào sau đây quyết?
ASN 15 Bổ thể không có chức năng sau
ASO a Hoạt hóa tế bào
ASP b Ly giải tế bào
ASQ c Opsonin hoá
Trang 73ATL 19 Đặc điểm của hóa mẫn typ 2 là
ATM a Giải phóng ra hóa chất trung gian
ATX 21 Vàng do tắc tại gan, chọn câu sai:
ATY a Rối loạn chức năng tế bào gan hay tắc tại cáctiểu quản mật
ATZ b Tăng billirubin tự do và liên hợp trong máu
AUA c Tăng billirubin liên hợp trong máu
AUB d Phân có màu bình thường
AUC Đáp án:C
AUD 22 Chọn câu sai khi nói về báng bụng:
Trang 74AUE a Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoangphúc mạc
AUF b Thường gặp trong xơ gan
AUG c Giảm sản xuất albumin của tế bào gan
AUH d Nước báng bụng là nước cách ly, tham gia vàochức năng sinh lý bình thường của cơ thể