1.1 Khái niệm và phân loại dự báo 1.2 Các nguyên tắc dự báo 1.3 Tổng quan và tiêu chuẩn lựa chọn phương pháp dự báo 1.4 Các phương pháp đánh giá dự báo Chương 2 DỰ BÁO BẰNG PHÂN TÍCH HỒI QUY 2.1 Các khái niệm cơ bản 2.2 Mô hình hồi quy nhiều biến 2.3 Ước lượng và kiểm định giả thiết 2.4 Phân tích hồi quy và dự báo 2.5 Dự báo bằng MHHQ với biến giả
Trang 1Chương 1 MỞ ĐẦU
Trang 21.1 Khái niệm và phân loại dự báo
1.2 Các nguyên tắc dự báo
1.3 Tổng quan và tiêu chuẩn lựa chọn
phương pháp dự báo1.4 Các phương pháp đánh giá dự báo
Chương 1
MỞ ĐẦU
Trang 31.1.1 Khái niệm dự báo
Chương 1
§ 1.1 Khái niệm và phân loại dự báo
Tiếng Hy Lạp “progrosic” nghĩa là biết trước
Từ cổ xưa dự báo đã được áp dụng trong cuộcsống hàng ngày nhưng mang nặng màu sắcthần bí tôn giáo
Trang 4Chương 1
§ 1.1 Khái niệm và phân loại dự báo
Các hiện tượng tự nhiên
Các hiện tượng xã hội
Các hiện tượng về đời sống xã hội
Thời Hy lạp cổ chia đã chia thành các lĩnh vực:
Trang 5Chương 1
§ 1.1 Khái niệm và phân loại dự báo
Đến thế kỷ XVI, XVII khi các khoa học tự nhiên
đã phát triển đặc biệt là sự xuất hiện các họcthuyết của Marx thì dự báo đã từ thần bí kinhnghiệm phát triền thành bộ môn khoa học độclập
Trang 6Chương 1
§ 1.1 Khái niệm và phân loại dự báo
Ngày nay vai trò của dự báo ngày càng đượckhẳng định và tăng lên đáng kể trong mọi lĩnhvực của đời sống xã hội
Trang 7Chương 1
§ 1.1 Khái niệm và phân loại dự báo
Dự báo là sự tiên đoán có căn cứ khoa học,mang tính chất xác suất về mức độ, nội dung,các mối quan hệ, trạng thái, xu hướng pháttriển của đối tượng nghiên cứu hoặc về cáchthức và thời hạn đạt được các mục tiêu nhấtđịnh đã đề ra trong tương lai
Trang 8Chương 1
§ 1.1 Khái niệm và phân loại dự báo
Dự báo bao giờ cũng có thời gian xác định haytầm xa của dự báo Tầm xa dự báo là khoảngcách tối đa từ hiện tại đến thời điểm phát biểu
dự báo
Trang 91.1.2 Phân loại dự báo
Chương 1
§ 1.1 Khái niệm và phân loại dự báo
- Dự báo kinh tế
- Dự báo tiến bộ khoa học công nghệ
- Dự báo dân số và nguồn nhân lực
- Dự báo xã hội
- Dáo môi trường sinh thái
a Theo đối tượng
Trang 10Chương 1
§ 1.1 Khái niệm và phân loại dự báo
- Dự báo ngắn hạn: có tầm xa dự báo từ 1 – 3năm, làm căn cứ cho việc xây dựng và điềuchỉnh các kế hoạch ngắn hạn Sai số cho phépnên < 5%
b Theo tầm xa
- Dự báo tác nghiệp: có tầm xa ngắn, có thể làgiờ, ngày, tuần, tháng đến dưới năm Sai sốthường < 3%
Trang 11Chương 1
§ 1.1 Khái niệm và phân loại dự báo
- Dự báo trung hạn: có tầm xa từ 5 - 7 năm, làmcăn cứ cho việc lập các kế hoạch trung hạn, kếhoạch 5 năm Là dự báo có vai trò rất quantrọng trong nền kinh tế quốc dân
Trang 12Chương 1
§ 1.1 Khái niệm và phân loại dự báo
- Dự báo dài hạn: có tầm xa dự báo từ 10 – 20năm, nhằm cung cấp thông tin và dữ liệu choviệc hoạch định các chiến lược phát triển kinh
tế xã hội dài hạn hay hình thành một tầm nhìn
có tính định hướng trong sự phát triển lâu dàicủa đất nước
- Ngoài ra còn có các dự báo siêu dài hạn
Trang 13Chương 1
§ 1.1 Khái niệm và phân loại dự báo
- Dự báo vi mô: là các dự báo ở cấp đơn vị nhỏhay các doanh nghiệp
c Theo quy mô, cấp độ của đối tượng
- Dự báo vĩ mô: là các dự báo về các chỉ tiêulớn mang tính tổng hợp bao hàm toàn bộ nềnkinh tế, các vùng kinh tế, các ngành
Trang 141.2.1 Nguyên tắc liên hệ biện chứng
Chương 1
§ 1.2 Các nguyên tắc dự báo
Yêu cầu xem xét mọi vấn đề trong một điềukiện và hoàn cảnh cụ thể, tính đến sự phụthuộc lẫn nhau giữa các mặt của vấn đề nghiêncứu Đồng thời phải tính đến cả mối quan hệvới các lĩnh vực khác
Trang 171.2.4 Nguyên tắc mô tả tối ưu đối tượng
Trang 181.2.5 Nguyên tắc về tính tương tự của
đối tượng dự báo
Chương 1
§ 1.2 Các nguyên tắc dự báo
Đòi hỏi khi phân tích phải thường xuyên sosánh những tính chất của đối tượng dự báo vớinhững đối tượng tương tự đã biết và với các
mô hình của các đối tượng đó nhằm tìm ra đốitượng tương tự hoặc một số yếu tố của môhình để ứng dụng vào dự báo cho các đốitượng mới nhằm tiết kiệm chi phí và thời gian
Trang 191.3.1 Tổng quan về phương pháp dự báo
Chương 1
§ 1.3 Tổng quan và tiêu chuẩn
lựa chọn phương pháp dự báo
Là các phương pháp dựa trên mối liên hệ đểxây dựng mô hình dự báo
Việc xây dựng mô hình chủ yếu dựa trên 2phương pháp cơ bản là phân tích hồi quy vàchuỗi thời gian
a Nhóm các phương pháp mô hình hóa
Trang 20Chương 1
§ 1.3 Tổng quan và tiêu chuẩn
lựa chọn phương pháp dự báo
Được sử dụng trong trường hợp các số liệuthực nghiệm không đáp ứng được yêu cầunghiên cứu hoặc đối tượng dự báo không thểđịnh lượng hoặc có thể định lượng nhưng rấttốn kém
b Nhóm các phương pháp chuyên gia
Trang 21Chương 1
§ 1.3 Tổng quan và tiêu chuẩn
lựa chọn phương pháp dự báo
Được thực hiện trên cơ sở thu thập xử lý các ýkiến đánh giá dự báo của các chuyên gia rồiđưa ra kết quả dự báo Trong đó có sử dụngcác công cụ toán học và logic để đảm bảo sựthống nhất khách quan
Trang 22Chương 1
§ 1.3 Tổng quan và tiêu chuẩn
lựa chọn phương pháp dự báo
Được tiến hành theo 1 quy trình lặp nhằm thựchiện việc xích lại gần nhau giữa các phương ánnhận được từ việc mô phỏng theo mô hình trênmáy tính với các ý kiến của các chuyên gia chotới khi đạt được sự thống nhất chấp nhận được
c Nhóm các phương pháp kết hơp
Trang 231.3.2 Tiêu chuẩn lựa chọn pp dự báo
Chương 1
§ 1.3 Tổng quan và tiêu chuẩn
lựa chọn phương pháp dự báo
Độ chính xác của dự báo
Chi phí của dự báo
Tính tổng hợp và khả năng ứng dụng của ppThời gian dự báo
Cơ sở dữ liệu để dự báo
Trang 241.4.1 Đánh giá trước dự báo
Trang 251.4.1 Đánh giá trước dự báo
Chương 1
§ 1.4 Các phương pháp đánh giá dự báo
Kiểm tra các biến tham số đại diện cho các mốiquan hệ của chúng tới đối tượng dự báo
Kiểm tra dạng hàm hoặc mô hình dự báo sửdụng
Trang 261.4.2 Đánh giá sau dự báo
Chương 1
§ 1.4 Các phương pháp đánh giá dự báo
: là giá trị thực tế ở thời điểm t
Ký hiệu
: là giá trị dự báo ở thời điểm t
: là sai số dự báo ở thời điểm t
Trang 27e ME
n
t
t t
Trang 28b Sai số tuyệt đối trung bình
Chương 1
§ 1.4 Các phương pháp đánh giá dự báo
n
Y Y
n
e MAE
n t
t t
n t
Trang 29c Sai số bình phương trung bình
n
e MSE
n
t
t t
Trang 30d Sai số phần trăm tuyệt đối trung bình
Chương 1
§ 1.4 Các phương pháp đánh giá dự báo
n Y
Y Y
n Y
e MAPE
n
t n
Trang 31e Căn bậc hai của sai số bình phương trung bình
n
e MSE
RMSE
n
t
t t
Trang 32Chương 1
§1 4 Các phương pháp đánh giá dự báo
f Hệ số không ngang bằng Theil’s U
2
ˆ
t t
t t
NAIVE
NEW
Y Y
Y Y
RMSE
RMSE U
: RMSE của mô hình dự báo : RMSE của mô hình dự báo thô
NAIVE
NEW
RMSE
RMSE
Trang 33ˆ
t t
t t
NAIVE
NEW
Y Y
Y Y
RMSE
RMSE U
: Tốt hơn MH dự báo thô : Ngang với MH dự báo thô: Kém MH dự báo thô
Trang 34n Yt Yt^ et |et| et^2 |et/Yt|
Trang 35Chương 1
§ 1.5 Các bước tiến hành dự báo
Bước 1: Xác định mục tiêu dự báo (đối tượng
dự báo, khu vực dự báo và khoảng thời giancần dự báo)
Bước 2: Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến
đại lượng cần dự báo
Trang 36Chương 1
§ 1.5 Các bước tiến hành dự báo
Bước 3: Thu thập và phân loại dữ liệu
Bước 4: Phân tích xu hướng tiến triển của đại
lượng cần dự báo
Bước 5: Xác định kĩ thuật (phương pháp) dự
báo sẽ sử dụng và tính toán các giá trị dự báo
Trang 37Chương 1
§ 1.5 Các bước tiến hành dự báo
Bước 6: Kiểm tra tính phù hợp của mô hình Bước 7: Xác đinh các giá trị dự báo
Trang 38Chương 2
DỰ BÁO BẰNG
PHÂN TÍCH HỒI QUY
Trang 392.1 Các khái niệm cơ bản
2.2 Mô hình hồi quy nhiều biến
2.3 Ước lượng và kiểm định giả thiết
2.4 Phân tích hồi quy và dự báo
2.5 Dự báo bằng MHHQ với biến giả
Chương 2
DỰ BÁO BẰNG PHÂN TÍCH HỒI QUY
Trang 402.1.1 Phân tích hồi quy
Chương 2
§ 2.1 Các khái niệm cơ bản
Nghiên cứu mối liên hệ phụ thuộc giữa giá trị
của một biến Y - gọi là biến phụ thuộc hay biến
được giải thích với giá trị của một hoặc nhiều
biến khác X j (j=1, ,m) – các biến này gọi là cácbiến độc lập hay biến giải thích
Trang 41Ta thường giả thiết
Chương 2
§ 2.1 Các khái niệm cơ bản
Biến phụ thuộc Y là biến ngẫu nhiên, có quy
luật phân phối xác suất xác định
Các biến độc lập X j không phải là biến ngẫu nhiên, giá trị của chúng là xác định
Trang 42Phân tích hồi quy giúp ta:
Chương 2
§ 2.1 Các khái niệm cơ bản
-Ước lượng giá trị của biến phụ thuộc Y khi đã biết giá trị của (các) biến độc lập Xj
- Kiểm định giả thiết về sự phụ thuộc
- Dự báo giá trị trung bình hoặc cá biệt của biến phụ thuộc khi đã biết giá trị của (các) biến độc lập
Trang 432.1.2 Mô hình hồi quy tổng thể và mô hình hồi quy mẫu
) /
Trang 44Nếu (2.1) biểu diễn mối quan hệ giữa biến phụ
thuộc Y và một biến giải thích X thì (2.1) được
gọi là mô hình hồi quy đơn hay mô hình hồi quy
2 biến
Chương 2
§ 2.1 Các khái niệm cơ bản
Nếu số biến giải thích nhiều hơn 1 thì (2.1)
được gọi là mô hình hồi quy bội (hồi quy nhiều biến)
Trang 45Chương 2
§ 2.1 Các khái niệm cơ bản
( 2.2 )
là ước lượng của E(Y / X ji )
là ước lượng của f
Mô hình hồi quy mẫu (hàm hồi quy mẫu - SRF)
có thể được biểu diễn như sau
) (
Trang 462.1.3 Sai số ngẫu nhiên
Trang 472.1.3 Sai số ngẫu nhiên
Y ( )
Trang 482.2.1 Mô hình hồi quy nhiều biến
Chương 2
§ 2.2 Mô hình hồi quy nhiều biến và
phương pháp bình phương nhỏ nhất
i ki
k i
Trang 49Mô hình hồi quy mẫu xây dựng dựa trên mẫu ngẫu nhiên kích thước n
i i
( j k
Trang 50k k
X X
X
X X
X
X X
X X
1
2 32
22
1 31
Trang 51Tương tự, nếu ta ký hiệu
Y
Y Y
ˆ
Trang 52Các giả thiết cơ bản của MHHQ nhiều biến
Trang 53)
()
.(
2
j i
j
i U
U
E i j
)(
0)
/(
)
Trang 55k i
i
Y 1 2 2 3 3
ki k
i i
Trang 56ˆ ˆ
1 2
1 2
1
n n
Y Y
Y
Y Y
e e e
Trang 57Theo phương pháp bình phương nhỏ nhất, khi xây dựng hàm hồi quy mẫu, các hệ số hồi quy mẫu phải được xác định sao cho tổng bình phương các phần dư đạt giá trị nhỏ nhất, tức là:
Trang 58e i T
0 ˆ
)
( min
T i
ˆ X T X 1 X T Y
Trang 59Công thức (2.3) là công thức xác định hệ số hồi quy mẫu theo phương pháp bình phương nhỏ nhất và các ước lượng được xác định theo công thức (2.3) được gọi là các ước lượng bình phương nhỏ nhất
Trang 60Ma trận XTX được xác định như sau:
k k
kn k
k
n
X X
X X
X X
X X
X
X X
1 1
X X
2
2 22
1 21
2 1
2 22
21 T
2
2 3
2
2 2 2
3 2
ki i
ki ki
ki i i
i i
i
ki i
i
X X
X X
X X
X X X
X X
X
X X
X n
Trang 61i i i
n kn
k k
n
X Y
X Y Y
Y
Y Y
X X
X
X X
1 1
Y
1
2 1
2 22
21 T
Trang 62Nghiên cứu mối quan hệ phụ thuộc giữa doanh
số bán ra với chi phí dành cho quảng cáo và
giá bán, người ta thu thập được các số liệu sau đây tại 10 cửa hàng cùng kinh doanh một loại mặt hàng:
VÍ DỤ 2.1
Trang 64Đáp số:
1082 12746 7766
Trang 65 1
67740 2106 5964
2106 81 162 1944
Trang 66: Khi giá bán không đổi, chi phí dành cho quảng cáo tăng lên 1 triệu đồng, thì doanh số bán ra trung bình của cửa hàng tăng lên 6.08333 triệu đồng.
: Khi chi phí dành cho quảng cáo không đổi, giá bán tăng lên 1ngàn đồng/ 1 đv sản phẩm, thì doanh số bán ra trung bình của
Ý nghĩa của các hệ số hồi quy
Trang 67Các tính chất của ước lượng BPNN
1 Đường hồi quy mẫu đi qua điểm trung bình mẫu , tức là:
, (Y X 2 X k
Trang 682 Giá trị trung bình của các giá trị được xác định theo hàm hồi quy mẫu bằng giá trị trung bình của biến phụ thuộc, tức là:
3 Tổng các phần dư của hàm hồi quy mẫu bằng 0:
Trang 694 Các phần dư ei không tương quan với :
5 Các phần dư ei không tương quan với :
X
Trang 706 (Định lý Gauss – Markov): Với các giả thiết
của mô hình hồi quy tuyến tính cổ điển thì các
ước lượng bình phương nhỏ nhất là các ước lượng tuyến tính, không chệch và có phương sai nhỏ nhất trong lớp các ước lượng tuyến tính,
Trang 71Xét hàm hồi quy tổng thể và hàm hồi quy mẫu
Chương 2
§ 2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả
thiết về các hệ số hồi quy
i ki
k i
i
Y 1 2 2 3 3
ki k
i i
Yˆ ˆ1 ˆ2 2 ˆ3 3 ˆ
Trang 72X X
Trang 73Chương 2
§ 2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả
thiết về các hệ số hồi quy
Trong thực hành khi sử dụng công thức này, do phương sai chưa biết, nên người ta thường
thay bằng ước lượng không chệch của nó là:
k n
Trang 74Y e
Trang 752.3.1 Khoảng tin cậy của các hệ số hồi quy
Chương 2
§ 2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả
thiết về các hệ số hồi quy
Do ta chưa biết mà phải thay bằng ước lượng không chệch của nó là , nên
) , 1 (
) (
~ ) ˆ (
ˆ
k j
k n
T se
T
j
j j
Trang 76Chương 2
§ 2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả
thiết về các hệ số hồi quy
) , 1 (
) (
~ ) ˆ (
ˆ
k j
k n
T se
T
j
j j
( )
ˆ (
ˆ
2
k n
t se
P
j
j j
2 2
j j
j j
2 2
j j
j
Trang 772.3.2 Kiểm định giả thiết về các hệ số hồi quy
Chương 2
§ 2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả
thiết về các hệ số hồi quy
Giả sử với mức ý nghĩa cho trước ta cần kiểm định giả thiết:
( :
:
*
*
* 1
* 0
j j
j j
j j
j j
Trang 782.3.2 Kiểm định giả thiết về các hệ số hồi quy
Chương 2
§ 2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả
thiết về các hệ số hồi quy
Ta xây dựng tiêu chuẩn kiểm định
) ˆ (
j
j j
Trang 79Chương 2
§ 2.3 Khoảng tin cậy và kiểm định giả
thiết về các hệ số hồi quy
Trang 80k i
i
ki k
i i
Yˆ ˆ1 ˆ2 2 ˆ3 3 ˆ
Trang 81Tương tự trường hợp hồi quy 2 biến ta có hệ thức sau:
Trang 832 T
T 2
Y n Y
Y
Y n Y
X
ˆ R
2 2
2 1
Y n Y
Y n X
Y X
Y
Y R
i
ki i
k i
i i
Trang 841 0 R2 1
- Nếu R2 = 1, hàm hồi quy có thể coi là hoàn hảo
- Nếu R2 = 0, hàm hồi quy đưa ra là không phù hợp
Vì thế R2 được dùng làm thước đo mức độ phù hợp của hàm hồi quy
2 R2 là hàm không giảm, phụ thuộc vào số biến
giải thích có trong mô hình
Chương 3
§ 2.4 Phân tích phương sai và kiểm định
giả thiết đồng thời
Trang 852.4.2 Kiểm định giả thiết đồng thời
:
:
k j
sè hÖ mét nhÊt
Ýt H
H
j
k
20
01
3 2
0 :
2 1
2 0
R H
R H
Trang 86Ta xây dựng tiêu chuẩn kiểm định:
R
R F
Trang 87Xét hàm hồi quy tổng thể và hàm hồi quy mẫu
hoặc ở dạng ma trận
Chương 2
§ 2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
i ki
k i
i
ki k
i i
Trang 88Bài toán đặt ra: với các giá trị cho trước của biến
giải thích X 2 =X 20 , X 3 =X 30 , , X k =X k0 hoặc có thể
ký hiệu
cần dự báo giá trị trung bình E(Y/X 0 ) hoặc giá trị
cá biệt Y=Y 0 khi X=X 0
Trang 89
2.5.1 Dự báo giá trị trung bình
Chương 2
§ 2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
0 30
3 20
2 1
0
ˆ
k k
T
X X
X X
Y
Với độ tin cậy = 1 – cần dự báo E(Y/X 0 )
Ước lượng điểm của E(Y/X 0 ) là:
Trang 90Do chưa biết nên thống kê
~)
ˆ(
)/
(ˆ
0
0 0
k n
T Y
se
X Y
t
ta tìm giá trị phân vị sao cho:
T t /2(n k) 1
P
Trang 91( )
ˆ (
) /
(
ˆ
2 / 0
0
Y se
X Y
E
Y P
Trang 92Chương 2
§ 2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
0
1 0
2 0
0
ˆ(Y Var Y X X X X
Trong đó
Trang 932.5.2 Dự báo giá trị cá biệt
Chương 2
§ 2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
0 30
3 20
2 1
0
ˆ
k k
T
X X
X X
Y
Với độ tin cậy cần dự báo giá trị Y=Y 0 khi X=X 0 Ước lượng điểm của Y 0 vẫn là:
Trang 94Hoàn toàn tương tự ta xây dựng thống kê
Chương 2
§ 2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
)(
~)
ˆ(
ˆ
0 0
0
Y Y
Bằng phép biến đổi tương đương ta cũng suy
ra được khoảng tin cậy của Y 0 là
Trang 95Chương 2
§ 2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
2 0
)
ˆ(Y0 Y0 Var Y0 Y0
Trong đó
Trang 96Chương 2
§ 2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
Ví dụ: Xét tiếp ví dụ 2 Với độ tin cậy = 0,98 hãy dự báo doanh số bán ra trung bình trong một tháng của các cửa hàng có chi phí dành cho quảng cáo là 10 triệu đồng/ tháng và giá bán là 8 ngàn đồng/ đ.vị
Trang 97Chương 2
§ 2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
Xét tiếp ví dụ 2 Với độ tin cậy = 0,98 hãy dự báo doanh số bán ra trong một tháng của cửa hàng có chi phí dành cho quảng cáo là 10 triệu đồng/ tháng và giá bán là 8 ngàn đồng/ đ.vị
Trang 982.6.1 Khái niệm về biến giả
Chương 2
§ 2.6 Mô hình hồi quy với biến giả
Biến chất lượng: Biểu thị những thuộc tính
nào đó (ví dụ: giới tính, nghề nghiệp…)
Biến số lượng: Giá trị của các biến đó được
biểu thị bằng số (ví dụ: thu nhập, doanh số…)
Trang 99Chương 2
§ 2.6 Mô hình hồi quy với biến giả
Để biểu thị mức độ ảnh hưởng của các biếnchất lượng tới biến phụ thuộc, ta cần lượng hóacác tiêu thức, thuộc tính này bằng cách sửdụng biến giả
Trang 100Chương 2
§ 2.6 Mô hình hồi quy với biến giả
VD: Để biểu thị giới tính, ta sử dụng biến giả Z
Trang 1012.6.2 MHHQ với biến chất lượng có 2 phạm trù
Chương 2
§ 2.6 Mô hình hồi quy với biến giả
Giả sử một xí nghiệp sản xuất có thể áp dụng 2công nghệ sản xuất A và B, năng suất của mỗicông nghệ là ĐLNN phân phối theo quy luậtchuẩn có phương sai bằng nhau, nhưng kỳvọng toán có thể khác nhau
Trang 102Chương 2
§ 2.6 Mô hình hồi quy với biến giả
)1.4
Yi: năng suất của xí nghiệp
Ui: sai số ngẫu nhiên
Zi: biến giả biểu thị công nghệ sản xuất được
áp dụng và có thể quy ước:
- Zi = 0 công nghệ sản xuất A
- Zi = 1 công nghệ sản xuất B