1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai giang mon CSDL 3 Mo hinh Co so du lieu

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cung cấp các khái niệm gần gũi với người dùng  VD: mô hình đối tượng, mô hình thực thể kết hợp..  Mô hình mức thấp (mức vật lý).[r]

Trang 1

MÔ HÌNH DỮ LiỆU

Trang 2

I Khái niệm mô hình dữ liệu

 Biểu diễn dữ liệu một cách trừu tượng

 Là tập hợp các khái niệm mô tả cấu trúc CSDL

và các ràng buộc mà CSDL phải tuân theo.

 Các thao tác trên CSDL:

 Thao tác cơ bản: rút trích và cập nhật CSDL…

 Thao tác do người dùng định nghĩa

Trang 3

I Khái niệm mô hình dữ liệu

 Có nhiều loại mô hình dữ liệu khác nhau

  Mỗi loại đặc trưng cho một phương pháp tiếp cận dữ liệu của người phân tích thiết kế và các

mô hình khác nhau thể hiện dữ liệu ở các mức khác nhau.

Trang 4

II Phân chia mô hình dữ liệu theo mức

 Mô hình mức cao (mức quan niệm)

 Cung cấp các khái niệm gần gũi với người dùng

 VD: mô hình đối tượng, mô hình thực thể kết hợp

 Mô hình mức thấp (mức vật lý)

 Cung cấp các khái niệm mô tả chi tiết cách thức lưu dữ liệu trong máy.

 VD: Mô hình quan hệ, mô hình mạng, mô hình phân cấp…

 Mô hình thể hiện (cài đặt)

 Đưa ra các khái niệm người dùng có thể hiểu được và không quá xa với dữ liệu được tổ chức thật sự trên máy.

Trang 5

III Các loại mô hình dữ liệu

 Mô hình logic trên cơ sở đối tượng (Object based logical models)

Mô hình thực thể kết hợp (Entity Relationship Model)

 Mô hình hướng đối tượng (Object – Oriented Model)

 Mô hình logic trên cơ sở mẫu tin (Record based

logical models)

Mô hình quan hệ (Ralational Data Model)

 Mô hình mạng (Network Data Model)

 Mô hình phân cấp (Hierachical Data Model)

 Mô hình vật lý (Physical Models)

Trang 6

III.1 Ví dụ- mô hình thực thể kết hợp

Trang 7

III.2 Ví dụ mô hình hướng đối tượng

Trang 8

III.3 Ví dụ mô hình dữ liệu quan hệ

Trang 9

III.4 Ví dụ mô hình dữ liệu mạng

Trang 10

III.5 Ví dụ mô hình dữ liệu phân cấp

Trang 11

IV Khái niệm lược đồ và thể hiện

Trang 12

IV Khái niệm lược đồ và thể hiện

Trang 13

IV Khái niệm lược đồ và thể hiện

 Nhận xét:

  Lược đồ CSDL rất ít khi thay đổi

  Còn thể hiện CSDL thay đổi mỗi khi CSDL được cập nhật.

Trang 14

V Kiến trúc 3 mức về lược đồ CSDL

 Mục đích:

 Độc lập chương trình và dữ liệu

 Hỗ trợ nhiều mức nhìn dữ liệu của người sử

dụng

 Gồm:

 Mức trong

 Mức quan niệm

 Mức ngoài

Trang 15

V Kiến trúc 3 mức về lược đồ CSDL

Trang 16

Bài tập nhóm về nhà (tiết sau báo cáo)

1. Trình bày các đặc điểm của mô hình thực

thể kết hợp và mô hình dữ liệu quan hệ

2. Cho 1 ví dụ về CSDL cùng với lược đồ

CSDL, thể hiện của nó

3. Tìm hiểu lịch sử phát triển của các loại mô

hình dữ liệu (Tự tìm kiếm thông tin trên mạng)

Trang 17

Một số quy ước khi báo cáo

 Sử dụng Font Unicode

 Đặt tên File báo cáo: Nhom_*

 Phải chú thích rõ là tham khảo tài liệu từ

nguồn nào

Trang 18

Yêu cầu mỗi nhóm

 Phân công rõ nhóm trưởng

 Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ cho từng

thành viên trong nhóm

 Thành viên nào không hoàn thành nhiệm vụ phải

bị xử lý…

Trang 19

Một số quy tắc làm việc nhóm

 Tuân thủ chương trình làm việc

 Chịu trách nhiệm cá nhân

 Không làm việc riêng khi thảo luận

 Không dùng ngôn ngữ căng thẳng

 Lắng nghe ý kiến, câu hỏi của bạn

 Tích cực trao đổi và thảo luận

 Không phê phán, tôn trọng quan điểm của

người khác

Ngày đăng: 17/04/2021, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w