1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 cau ly thuyet so 1 de

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 400 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUNG TÂM LUYỆN THI OLYMPUSCHUYÊN ĐỀ LTĐH: 100 BÀI TẬP LÝ THUYẾT Câu 1: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?. Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI OLYMPUS

CHUYÊN ĐỀ LTĐH: 100 BÀI TẬP LÝ THUYẾT Câu 1: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) B CO, Al2O3, K2O, Ca

C Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc) D Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3

Câu 2: Sục khí clo vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O B Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu3: Cho các chất sau : 1.CH3CH(NH2)COOH 2 HOOC- CH2-CH2-COOH 3 HO-CH2-COOH 4 HCHO

va C6H5OH 5.HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 6 H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH

Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 4: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc và

HNO3 loãng Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm không khí trong phòng thí nghiệm:

A Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn

B Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước

C Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi

D Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn

Câu 5: Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần Để tốc độ của phản ứng đó

(đang tiến hành ở 30oC) tăng lên 81 lần, cần phải thực hiện ở nhiệt độ là bao nhiêu ?

Câu 6: Cho các chất : CH3COOH (X) ; ClCH2COOH (Y) ; CH3CH2COOH (Z) ; Cl2CHCOOH (T) Dãy gồm các chất được

sắp xếp theo tính axit tăng dần ( từ trái sang phải) là:

A (X) ,(Z) ,(Y) ,(T) B (Z) ,(X) ,(Y) ,(T) C (Z) ,(X) ,(T) ,(Y) D (T) ,(Y) ,(X) ,(Z)

Câu 7: Cho 4 hợp chất thơm A, B, C, D có nhiệt độ sôi tương ứng nh sau : 80; 132,1; 181,2;184,4 0C.Công thức

A, B,C,D tương ứng là :

A C6H6,C6H5 NH2,C6H5OH ,C6H5Cl B C6H6 ,C6H5Cl , C6H5OH ,C6H5NH2

C C6H5Cl,C6H6 ,C6H5NH2 ,C6H5OH D C6H6,C6H5Cl ,C6H5NH2 ,C6H5OH

Câu 8: Cho sơ đồ biến hoá

NaCl → HCl → Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → CaOCl2

Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ biến hoá trên thuộc phản ứng oxi hoá khử ?

Câu 9: Cho các ion: Na+, NH4 , CO3, CH3COO , HSO4 , K , HCO3 Tổng số ion là axit và lưỡng tính là:

Câu 10: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ

Trang 2

TRUNG TÂM LUYỆN THI OLYMPUS

Câu 11: Phản ứng nào sau đây chưa đúng ?

A 3As2S3 + 28HNO3 + 4H2O → 6H3AsO4 + 28NO + 9H2SO4

B Cr2O3 + 3KNO3 + 4KOH → 2K2CrO4 + 3KNO2 + 2H2O

C 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 5H2O

D 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O

Câu 12: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo

ra kết tủa màu vàng nhạt?

Câu 13: Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch loãng của các dung dịch muối cùng nồng độ sau:

Mg(NO3)2, MgCl2, MgSO4, CuSO4, CuCl2, Cu(NO3)2

Chọn cách dùng dung dịch nào sau đây mà cho thấy không nhận biết được hết các lọ trên

Câu 14: Những câu sau đây, câu nào

sai ?

A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

B Có ba loại liên kết hoá học là liên kết ion, liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại

C Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn

D Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau

Câu 15: Số đồng phân cấu tạo C4H11N của amin tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO2 cho khí

Câu 16: Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, kali axetat và kali

propionat Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X?

Câu 17: Trong số các chất : chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kính và xenlulozơ axetat có bao

nhiêu chất là polime ?

Câu 18: Malachit có công thức hoá học là CuCO3.Cu(OH)2 Từ chất này cách nào sau đây không điều chế ra được

Cu tinh

khiết ?

A Chọn thêm C và nung nóng B Chọn thêm H2 và nung

nóng

C Chọn thêm dung dịch H2SO4, điện phân D Chọn thêm dung dịch HCl, điện

phân

Câu 19: Hoá chất dùng để nhận biết các lọ mất nhãn chứa riêng biệt các đồng phân mạch hở, cùng công thức phân tử

C2H4O2 là

A Dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 B Quỳ tím và kim loại kiềm

C Dung dịch NaOH và quỳ tím D Quỳ tím và dung dịch AgNO3/NH3

Câu 20: Hãy chọn câu trả lời đúng:

A Saccarozơ còn được gọi là đường khử.

B Phân tử khối của 1 aminoaxit có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl luôn là 1 số lẻ.

C Tơ polieste thuộc loại tơ poliamit kém bền với axít và bazơ.

D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

Câu 21: Cho các câu sau

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt b) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom có tính chất hoá học giống nhôm d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh e) Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh h) Kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

Phương án gồm các câu đúng

A a, b, c, d, g B a, c, d, g, h C b, d, f, h D a, c, e, g, h

Câu 22: Axit cacboxylic A với mạch cacbon không phân nhánh có công thức đơn giản là CHO Dùng P2O5 để tách

loại H2O khỏi A ta thu được chất B có cấu tạo mạch vòng A là

Trang 3

TRUNG TÂM LUYỆN THI OLYMPUS

A Axit cis-butenđioic B Axit trans-butenđioic C Axit butanđioic D Axit oxalic

Câu 23: Khi đun nóng HI trong một bình kín

2HI(k) ⇄ H2(k) + I2(k); ở toC có Kc = 1/64

Đáp án nào sau đây là không đúng ?

A Hằng số cân bằng của HI(k) ⇄ ½ H2(k) + ½ I2(k) ở nhiệt độ trên là 1/8

B Ở nhiệt độ trên HI bị phân li là 20%

C Hằng số cân bằng của H2(k) + I2(k) ⇄ 2HI(k) ở nhiệt độ trên là 64

D Ở nhiệt độ trên HI bị phân li là 2%

Câu 24

Xét dãy chuyển hóa :

A amilaza H2O B mantaza 2O C

2

CO

enzim

 

 D enzim O2 E

4

2 SO H

D

 

 F Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG đúng ?

A. Chất A tác dụng với dung dịch iot tạo sản phẩm có màu xanh tím

B. Chất B và chất C đều có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh

C. Khác với B, chất C tạo được kết tủa Ag khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D. Chất D và chất E đều có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của chất F

Câu 25

Phát biểu nào dưới đây là không đúng với protein anbumin ?

A. Tồn tại ở dạng sợi, không tan trong nước

B. Phản ứng với HNO3 đặc tạo kết tủa vàng

C. Phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím

D. Khi đun nóng anbumin đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch

Câu 26 Để phân biệt các dung dịch BaCl2và CaCl2, tốt nhất nên dùng thuốc thử :

A. Na2CO3

B. Na2SO4

C. (NH4)2C2O4

D. K2CrO4

Câu 27: Lượng H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol KCr(OH)4 thành K2CrO4 là :

A. 0,015 mol và 0,01 mol

B. 0,030 mol và 0,04 mol

C. 0,015 mol và 0,04 mol

D. 0,030 mol và 0,04 mol

Câu 28: Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn :

2

Mg

Mg

Fe Fe

Cu

2

Fe Fe

Ag Ag

Eo (V) – 2,37 – 0,44 + 0,34 + 0,77 + 0,80

Dãy nào dưới đây gồm các kim loại khi phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3, thì chỉ có thể khử Fe3+ thành Fe2+ ?

A. Mg và Fe

B. Fe và Cu

C. Cu và Ag

D. Ag và Mg

Câu 29: Để pH của một dung dịch axit mạnh tăng từ giá trị a đến giá trị b thì cần pha loãng dung dịch đến thể tích

gấp

A 10(b-a) lần thể tích ban đầu

B 10(a-b) lần thể tích ban đầu

C (b-a) lần thể tích ban đầu.

D (a-b) lần thể tích ban đầu.

Câu 30: Người ta tách được từ lõi ngô một monosaccarit X có công thức phân tử C 5 H 10 O 5 Chất này có thể cộng H 2 (có xúc tác Ni), khử được AgNO 3 trong NH 3 , làm nhạt màu dung dịch brom, chuyển Cu(OH) 2

trong nước thành dung dịch có màu xanh lam đậm và khi tác dụng với anhidrit axetic tạo este bốn lần este.

A có cấu tạo

A. HOCH2[CHOH]2COCH2OH

B. HOCH2[CHOH]3CH=O

C. HOCH2[CHOH]2COCH3

D. CH3O[CHOH]3CH=O

Câu 31 Khí nào trong các khí dưới đây là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính ?

Câu 32: Cho trật tự dãy điện hóa :

Trang 4

TRUNG TÂM LUYỆN THI OLYMPUS

Khi cho hỗn hợp kim loại Mg, Al vào dung dịch hỗn hợp chứa các muối AgNO3 và Cu(NO3)2, thì phản ứng oxi hóa – khử xảy ra đầu tiên sẽ là :

A. Mg + 2Ag+  Mg2+ + 2Ag

B. Mg + Cu2+  Mg2+ + Cu

C. 2Al + 3Cu2+  2Al3+ + 3Cu

D. Al + 3Ag+  Al3+ + 3Ag

Câu 33: Nhiệt phân trong chân không một chất hữu cơ X người ta chỉ thu được muội than và hơi nước, trong đó

lượng nước thu được bằng 60% lượng chất X ban đầu MX = 90 gam/mol X làm đổi màu quỳ tím, tiến hành tách nước từ X, sau đó cộng nước vào sản phẩm lại điều chế được X Chất X là

A axit hiđroxi axetic

B axit α-hiđroxipropionic

C axit -hiđroxipropionic

D metyl hiđroxiaxetic Câu 34: Lần lượt cho bốn mẫu thử gồm ancol etylic, ancol isopropylic, ancol t-butylic và etilen glicol vào dung dịch

K2Cr2O7 trong H2SO4 Mẫu thử không làm đổi màu dung dịch K2Cr2O7 là :

A. ancol etylic B. ancol isopropylic C. ancol t-butylic D. etilen glicol

Câu 35: Cho dãy chuyển hóa :

+ H2O

+ NaOH, CaO, t

oC

N Pd/PbCO+ H2

X

+ H2O

Y

H2SO, 180oC

T

+ KOH/C2H5OH, t

Z

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. X là CaC2

B. Y là CH3CH2OH

C. Z là CH3CH2Cl

D. T là Al4C3

Câu 36: Công thức phân tử nào dưới đây có nhiều đồng phân cấu tạo nhất ?

A. C4H10

B. C4H9Cl

C. C4H10O

D. C4H11N

Câu 37: Có bốn hợp chất X, Y, Z và T Người ta cho mẫu thử của mỗi chất này lần lượt qua CuO đốt nóng, CuSO4

khan và bình chứa dung dịch Ca(OH)2 Sau thí nghiệm thấy mẫu X chỉ làm CuSO4 đổi qua màu xanh ; mẫu Y chỉ tạo kết tủa trắng ở bình chứa nước vôi ; mẫu Z tạo hiện tượng ở cả hai bình này, còn mẫu T không tạo hiện tượng gì Kết luận đúng cho phép phân tích này là :

A. X chỉ chứa nguyên tố cacbon

B. Y chỉ chứa nguyên tố hiđro

C. Z là một hiđrocacbon

D. T là chất vô cơ

Câu 38: Nếu phân loại polime dựa trên nguồn gốc, thì dãy nào dưới đây chỉ gồm các polime thuộc cùng một loại ?

A. Sợi bông, gai, đay, tơ tằm và tơ capron

B. Tơ visco, xenlulozơ và xenlulozơ axetat

C. Polietilen, poli (vinylclorua), cao su Buna và tơ enan

D. Cao su thiên nhiên, poli (vinyl axetat) và thủy tinh hữu cơ

Câu 39: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là KHÔNG đúng ?

A. Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au > Al > Fe

B. Tỉ khối của Li < Fe < Os

C. Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W

D. Tính cứng của Cs > Fe > Cr

Câu 40: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng ?

A. Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai

B. Tên gọi thông dụng của benzenamin (phenyl amin) là anilin

C. Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N

H 2 SO 4 ,

Trang 5

TRUNG TÂM LUYỆN THI OLYMPUS

D. Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2n+3N

Câu 41: Thủy phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hóa A tạo sản phẩm là chất B.

Chất X KHÔNG thể là :

A. etyl axetat

B. vinyl axetat

C. etilenglicol oxalat

D. isopropyl propionat

Câu 42: Cho dãy chuyển hóa điều chế :

+ O2, Pt

A

CH3CH2CH2OH

H2SO4, 180oC

D

B

E

X

H2SO4 + O2, Mn2+

+ HOH, H+ Chất X là :

A. CH3CH2CH(OH)CH(CH3)2

B. n-C3H7OC3H7-i

C. CH3CH2COOCH(CH3)2

D. C2H5COOC3H7-n

Câu 43: Công thức chung cho dãy đồng đẳng andehit no, mạch hở, hai chức là :

A. CxH2x-2O2 B. CxH2xO C. CnH2n+1CHO D. CnH2n-2(CHO)2

43.Chọn A

Dãy đồng đẳng andehit no, mạch hở, hai chức có công thức chung dạng CxH2x-2O2 ( = 2) hoặc dạng CnH2n(CHO)2

Câu 44: Xét các ancol :

OH

OH

OH

Ancol khi đehiđrat hóa tạo thành ba olefin đồng phân (xét cả đồng phân cấu tạo và hình học) là :

Câu 45: Xét hợp chất :

CH

CH3

CH CH

CH2

CH2

CH3

Tên gọi nào dưới đây là đúng cho hợp chất này ?

A. 3-isopropyl-4-vinylhexan

B. 3-etyl-4-isopropylhex-1-en

C. 3,4-dietyl-5-metylhex-1-en

D. 3-etyl-2-metyl-4-vinylhexan

Câu 46: Có một mẫu NH3 bị lẫn hơi nước Để có NH3 khan, thì chất làm khan nên dùng là :

A. Na

B. CaO

C. P2O5

D. H2SO4 đặc

Câu 48: Để phân biệt ba bình khí mất nhãn lần lượt chứa các khí N2, O2 và O3, một học sinh đã dùng các thuốc thử (có trật tự) theo bốn cách dưới đây Cách nào là KHÔNG đúng ?

A. lá Ag nóng, que đóm

B. que đóm, lá Ag nóng

C. dung dịch KI/ hồ tinh bột, que đóm

D. dung dịch KI/ hồ tinh bột, lá Ag nóng

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na2O, BaCl2, NaHCO3, KHCO3 có số mol mỗi chất bằng nhau vào nước Sau khi kết thúc thí nghiệm được dung dịch X Dung dịch X có pH :

A. > 7

B. < 7

C. = 7

D. = 14

Câu 50: Nước cứng KHÔNG gây ra tác hại nào dưới đây ?

A. Gây ngộ độc nước uống

B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

C. Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

Trang 6

TRUNG TÂM LUYỆN THI OLYMPUS

D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

Câu 51: Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại KHÔNG phải do sự tồn tại của các electron tự do trong kim loại

quyết định ?

A. Ánh kim

B. Tính dẻo

C. Tính cứng

D. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt

Câu 52: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên cạnh Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2

quan sát thấy :

A. không có hiện tượng gì xảy ra

B. có xuất hiện kết tủa màu đen

C. có xuất hiện kết tủa màu trắng

D. có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc

Câu 53: Trong các dãy hợp chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?

A. Fe2O3, KMnO4, Cu

B. Fe, CuO, Ba(OH)2

C. CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

D. AgNO3, MgCO3, BaSO4

Câu 54: Xét phương trình ion thu gọn : CO32- + 2H+  H2O + CO2

Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là phương trình trên ?

A. CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2

B. 2CH3COOH + Na2CO3  2CH3COONa + H2O + CO2

C. (NH4)2CO3 + 2HClO4  2NH4ClO4 + H2O + CO2

D. 2NaHCO3  t Na2CO3 + H2O + CO2

Câu 55: Trong phản ứng nào dưới đây, nước đóng vai trò chất oxi hóa ?

A. Al + H2O + NaOH  NaAlO2 + 3/2H2

B. H2O dpdd   H2 + 1/2O2

C. Cl2 + H2O  as 2HCl + 1/2O2

D. SO2 + Br2 + H2O  H2SO4 + 2HBr

Câu 56: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng ?

A. Nguyên tử Cr (Z = 24) có 6 electron độc thân

B. Khối lượng của mỗi nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nguyên tử

C. Phần tử có 18 hạt electron, 20 hạt notron và số khối bằng 39 là 39K

D. Đồng là nguyên tố kim loại, do nguyên tử Cu (Z = 29) có 2 electron lớp ngoài cùng

Câu 57: Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG đúng ?

A. Nguyên tố cacbon chỉ gồm các nguyên tử có số điện tích hạt nhân Z = 6

B. Các nguyên tử 1428X và 2914Ylà những đồng vị

C. Bo (B = 10,81) có hai đồng vị 10B và 11B Phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị lần lượt là 19% và 81%

D. Hiđro có 3 đồng vị 1H, 2D, 3T và beri có 1 đồng vị 9Be Trong tự nhiên có thể có 3 loại phân tử BeH2 cấu tạo từ các đồng vị trên

Câu 58: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A. Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là 5s25p5

B. Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là 3d44s2

C. Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4d25s2 thuộc chu kỳ 5, nhóm IIA

D. Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4s1 thuộc chu kỳ 5, nhóm IA

Câu 59: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các phân tử và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

A. HCl, SO2, HNO3, CO2

B. F2, SO32-, NO2, Fe2+

C. Cl2, H2O, HNO2, Cr3+

D. Br2, H2S, H3PO4, Ca

Câu 60: Xét các phản ứng tổng hợp CaO, NH3, HI và CH3COOC2H5

(1) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k) H > 0 (thu nhiệt)

(2) N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) H < 0 (tỏa nhiệt)

(3) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) H < 0 (tỏa nhiệt)

(4) CH3COOH (l) + CH3CH2OH ⇄ CH3COOC2H5 + H2OH  0

Phát biểu nào dưới đây là chính xác ?

A. Có thể tăng hiệu suất phản ứng (1) bằng cách tăng nồng độ đá vôi

B. Có thể tăng hiệu suất phản ứng (2) bằng cách giảm nhiệt độ của phản ứng

C. Có thể tăng hiệu suất phản ứng (3) bằng cách tăng áp suất

D. Có thể tăng hiệu suất phản ứng (4) bằng cách dùng chất xúc tác

Câu 61: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất mà dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

A. Na2CO3, C6H5ONa, NaAl(OH)4 (hay NaAlO2) và Na2HPO3

Trang 7

TRUNG TÂM LUYỆN THI OLYMPUS

B. Fe(NO3)2, AlCl3, (NH4)2SO4 và NaHSO4

C. K2S, CH3COOK, K2[Zn(OH)4] (hay K2ZnO2) và Ba(NO3)2

D. NaF, K2SO3, Na3PO4 và CH3NH3Cl

Câu 62: Từ muối ăn KHÔNG thể trực tiếp điều chế chất, hoặc hỗn hợp chất nào dưới đây ?

A. NaClO

B. H2, Cl2 và NaOH

C. Na và Cl2

D. Na2O2

Câu 63: Phát biẻu nào dưới đây là KHÔNG đúng ?

A. Nguyên tử của nguyên tố phi kim luôn có 4, 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng, còn nguyên tử của nguyên tố kim loại luôn chỉ có 1, 2 hay 3 electron lớp ngoài cùng

B. So với nguyên tố phi kim cùng chu kì, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn, năng lượng ion hóa nhỏ hơn

C. Các kim loại thường có ánh kim, có tính dẻo và có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt, còn các phi kim thường không

có những tính chất này

D. Trong phản ứng hóa học, kim loại luôn chỉ đóng vai trò chất khử, còn phi kim thường có thể là chất khử hoặc chất oxi hóa

Câu 64: Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG đúng ?

A. Trong các kim loại kiềm Li, Na, K và Rb thì Rb phản ứng với nước mãnh liệt nhất

B. Điều kiện thường, Be không tan trong nước, Mg tan chậm còn Ca tan dễ dàng

C. Al không phản ứng với nước, nhưng phản ứng được khi ở dạng hỗn hống

D. Fe phản ứng được với hơi nước tạo sản phẩm là sắt(III) oxit và khí hiđro

Câu 65: Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng (dùng M2+ thay cho Ca2+ và

Mg2+) :

(1) M2+ + 2HCO3  t MCO3 + H2O + CO2

(2) M2+ + HCO3 + OH–

   MCO3 + H2O (3) M2+ + CO23    MCO3

(4) 3M2+ + 2PO34    M3(PO4)2

Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời ?

A. (1)

B. (2)

C. (1) và (2)

D. (1), (2), (3) và (4)

Câu 66: Nhiệt phân cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, thì trường hợp nào sinh ra thể tích khí O2 nhỏ nhất (trong cùng điều kiện) ?

A. KNO3 B. Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)3 D. AgNO3

Câu 67: Để phân biệt bốn bình mất nhãn đựng riêng các khí CO2, H2S, SO2 và N2, một học sinh đã dự định dùng thuốc thử (một cách trật tự) theo bốn cách dưới đây Cách nào đúng ?

A. dung dịch CuCl2, dung dịch Br2 và dung dịch Ca(OH)2

B. dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch Br2

C. quỳ tím ẩm, dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Br2

D. dung dịch Br2, dung dịch Ca(OH)2 và que đóm

Câu 68: Kết luận nào dưới đây KHÔNG đúng với các ancol đồng phân cấu tạo có công thức C4H9OH ?

A. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ancol t-butylic và thấp nhất là ancol butylic; trong các đồng phân thì ancol

n-butylic tan trong nước tốt nhất

B. Khi bị oxi hóa nhẹ nhàng, ancol n-butyilic và ancol i-butylic tạo sản phẩm là andehit, còn ancol s-butylic tạo sản

phẩm là một xeton

C. Ancol n-butyilic và ancol i-butylic phản ứng với dung dịch HCl khó khăn, còn ancol t-butylic lại phản ứng dễ

dàng với dung dịch HCl

D. Tiến hành tách nước, sau đó lại cộng nước thì từ ancol n-buylic sẽ điều chế được ancol s-butylic và từ ancol i-butylic điều chế được ancol t-i-butylic.

Câu 69: Có các hợp chất hữu cơ: CH3CH2CH2CH3, CH3OCH3, CH2CH2CH2OH và n-C4H9OH Chất tan tốt nhất trong nước là :

A. CH3CH2CH2CH3

B. CH3OCH3

C. CH3CH2CH2OH

D. n-C4H9OH

Trang 8

TRUNG TÂM LUYỆN THI OLYMPUS

Câu 70: Công thức nào dưới đây KHÔNG đúng ?

dãy đồng đẳng công thức

A. ankanal CnH2n+1CHO

B. ankenol CnH2n-1OH

C. ankanđioic CnH2n(COOH)2

D. ankenđial CnH2n(CHO)2

Câu 71: Lần lượt cho các chất vinyl axetat; 2,2-diclopropan; phenyl axetat và 1,1,1-tricloetan tác dụng hoàn toàn với

dung dịch NaOH dư Trường hợp nào dưới đây phản ứng đã KHÔNG được viết đúng ?

A. CH3COOCH=CH2 + NaOH  t CH3COONa + CH3CHO

B. CH3CHCl2CH3 + 2NaOH  t CH3COCH3 + 2NaCl + H2O

C. CH3COOC6H5 + 2NaOH  t CH3COONa + C6H5ONa + H2O

D. CH3CCl3 + 3NaOH  t CH3COOH + 3NaCl + H2O

Câu 72: Xác định phát biểu KHÔNG đúng ?

A. Amin có tính bazơ do N của amin mang một phần điện tích âm và còn cặp electron tự do

B. Amin bậc hai có tính bazơ mạnh hơn amin bậc ba đồng phân

C. Amin bậc hai có tính bazơ mạnh hơn amin bậc một đồng phân

D. Amin no có tính bazơ yếu hơn amin chưa no tương ứng

Câu 73: Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây KHÔNG đúng ?

A. Tất cả đều là chất rắn

B. Tất cả đều là tinh thể, màu trắng

C. Tất cả đều tan trong nước

D. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 74: Polime nào dưới đây có cùng kiểu cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?

A. amilozơ

B. glicogen

C. cao su lưu hóa

D. xenlulozơ

Câu 75: Số đồng phân cấu tạo của axit cacboxylic và este có cùng công thức C4H8O2 bằng :

Câu 76: Xét các phản ứng :

(1) CH3CHO + H2 Ni,t

    CH3CH2OH (2) HCHO + H2O  CH2(OH)2

(3) CH3CHO + O2 Mn2, t

(4) CH3CHO + CH3OH ⇄ CH3CH(OH)OCH3

Dựa vào các phản ứng này thì kết luận nào dưới đây KHÔNG đúng ?

A. Andehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

B. Andehit dễ tham gia phản ứng cộng

C. Andehit dễ bị thủy phân

D. Fomadehit tồn tại chủ yếu trong nước dưới dạng gem-diol

Câu 77: Cho dãy chuyển hóa : Benzen Cl ,Fe,1:1 2

Z là hợp chất thơm có công thức :

A. C6H5OH B. C6H5CO3H C. O2CC6H4ONa D. C6H5ONa

Câu 78: Để phân biệt các chất dung dịch anilin, dung dịch phenol và benzen, KHÔNG nên dùng các thuốc thử (theo

trật tự) dưới đây :

A. dung dịch NaOH, dung dịch Br2

B. dung dịch HCl, dung dịch Br2

C. dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

D. dung dịch Br2, dung dịch NaCl

Câu 79: Có năm mẫu thử, mỗi mẫu thử là dung dịch một chất sau NaHSO4, Na2CO3, AlCl3, NaCl, Ca(NO3)2 Cho phenolphtalein vào mỗi mẫu thử, mẫu thử có màu hồng là A Thêm A vào các mẫu thử còn lại, mẫu thử có sủi bọt khí không màu là X, có kết tủa trắng và sủi bọt khí là Y, chỉ có kết tủa trắng là Z và không có hiện tượng gì là T Kết luận nào dưới đây là đúng ?

A X là Na2CO3

B Y là AlCl3

C Z là NaHSO4

D T là Ca(NO3)2

Trang 9

TRUNG TÂM LUYỆN THI OLYMPUS

Câu 80: “Kim loại có được các tính chất vật lý đặc trưng như tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim là nhờ sự

có mặt của …(1)… trong mạng tinh thể kim loại, còn tính cứng và nhiệt độ nóng chảy của kim loại chịu ảnh hưởng chính của …(2)… kim loại” Các cụm từ phù hợp với các khoảng trống (1) và (2) lần lượt là

A cation kim loại và độ bền liên kết

B cation kim loại và kiểu mạng tinh thể

C electron tự do và độ bền liên kết

D electron tự do và kiểu mạng tinh thể

Câu 81: Cho dãy điện hóa :

2+

Ag

Trang 10

TRUNG TÂM LUYỆN THI OLYMPUS

Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây là KHÔNG xảy ra ?

A. Zn và AgNO3

B. Cu và Fe(NO3)3

C. Fe(NO3)2 và AgNO3

D. Cu và Fe(NO3)2

Câu 82: Để loại bỏ độc tính của khí thải chứa CO và NO thì nên :

A. Khử NO thành N2 và oxi hóa CO thành CO2

B. Oxi hóa hỗn hợp này thành CO2 và NO2

C. Hấp thụ các khí này bằng dung dịch bazơ

D. Hấp thụ các khí này bằng dung dịch axit

Câu 83: Tên gọi cho peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH là :

A. glixinalaninglyxin

B. alanylglyxylalanin

C. glixylalanylglyxin

D. alanylglyxylglyxyl

Câu 84: Thổi đến hết a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thu được m gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch nước lọc lại thấy kết tủa nữa Quan hệ giữa m, a và b là :

A m = b100

B m = a100

C m = (a-b)100

D m = (2b-a)100 Câu 85: Thêm dung dịch Br2 lần lượt vào bốn mẫu thử chứa các dung dịch fructozơ, saccarozơ, mantozơ và dung dịch

hồ tinh bột Mẫu thử có khả năng làm nhạt màu dung dịch Br2 là :

A. dung dịch fructozơ

B. dung dịch mantozơ

C. dung dịch saccarozơ

D. dung dịch hồ tinh bột

Câu 86: Chọn phát biểu đúng ?

A. Phản ứng giữa axit oxalic và ancol metylic tạo sản phẩm có công thức là (COO)2CH3

B. Vinyl axetat là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol vinylic, khi có H2SO4 đặc làm xúc tác

C. Đun nóng phenyl axetat với lượng dư dung dịch NaOH tạo sản phẩm là natri axetat và phenol

D. Đun nóng vinyl axetat với dung dịch NaOH tạo sản phẩm, mà khi cho tác dung với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH nóng thì tạo natri axetat

Câu 87: Cho 2

o

Zn / Zn

E  = – 0,76V, 2

o

Pb / Pb

E  = – 0,13V Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn-Pb bằng :

A. + 0,63V B. – 0,63V C. – 0,89V D. + 0,89V

Câu 88: Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO24 là :

A. 0,015 mol và 0,10 mol

B. 0,030 mol và 0,16 mol

C. 0,015 mol và 0,08 mol

D. 0,030 mol và 0,14 mol

Câu 89: Để phân biệt các dung dịch Al(NO3)3và Zn(NO3)2, tốt nhất nên dùng thuốc thử :

A. dung dịch NaOH

B. dung dịch NH3

C. dung dịch HCl

D. dung dịch Ba(OH)2

Câu 90: Hiện tượng của thí nghiệm nào dưới đây được mô tả KHÔNG đúng ?

A. Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa màu trắng

B. Cho quỳ tím vào dung dịch phenol, quỳ chuyển qua màu đỏ

C. Cho phenol vào dung dịch NaOH lúc đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất

D. Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng

Câu 91: Cho Cu(OH)2 và NaOH vào bốn mẫu thử, mỗi mẫu chứa một chất trong số bốn chất gồm saccarozơ, mantozơ, ancol etylic và axetanđehit, sau đó đun nóng nhẹ Mẫu thử X không xuất hiện hiện tượng gì, Y tạo kết tủa

đỏ gạch, Z tạo dung dịch màu xanh và T tạo dung dịch màu xanh, sau tạo kết tủa đỏ gạch Kết luận nào dưới đây là đúng ?

A. X là saccarozơ

B. Y là ancol etylic

C. Z là axetanđehit

D. T là mantozơ

Câu 92

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A. Các nguyên tử Mg (Z = 12), Cr (Z = 24) và Cu (Z = 29) số electron lớp ngoài cùng bằng nhau

Ngày đăng: 19/01/2022, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w