CHUYÊN ĐỀ LTĐH: 100 BÀI TẬP LÝ THUYẾT Câu 1: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?. Chọn thêm dung dịch HCl, điện phân Câu 19: Hoá chất dùng để nhận biết các lọ mất
Trang 1CHUYÊN ĐỀ LTĐH: 100 BÀI TẬP LÝ THUYẾT Câu 1: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) B CO, Al2O3, K2O, Ca
C
Fe2O 3, C O 2, H 2, H NO 3 (đặc) D Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3
Câu 2: Sục khí clo vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O B Na2CrO4, NaCl, H2O
C
N a2Cr2O 7, N aC l , H 2O D Na2CrO4, NaClO3, H2O
Câu3: Cho các chất sau : 1.CH3CH(NH2)COOH 2 HOOC- CH2-CH2-COOH 3 HO-CH2-COOH 4 HCHO
va C6H5OH 5.HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 6 H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH
Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A 1, 3 ,4, 5,6 B 1, 2, 3, 4, 5, 6 C 1, 6 D 1, 3 ,5 ,6
Câu 4: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tác dụng với HNO3
đặc và HNO3 loãng Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm không khí trong phòng thí nghiệm:
A Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn
B Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước
C
Sau t hí ngh i ệm nút ống ngh i ệm bằng bông có t ẩm nư ớ c vôi
D Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
Câu 5: Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần Để tốc độ của phản ứng đó (đang tiến hành ở 30oC) tăng lên 81 lần, cần phải thực hiện ở nhiệt độ là bao nhiêu ?
A 80oC B 60oC C 70 o C D 50oC
Câu 6: Cho các chất : CH3COOH (X) ; ClCH2COOH (Y) ; CH3CH2COOH (Z) ; Cl2CHCOOH (T) Dãy gồm các
chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần ( từ trái sang phải) là:
A (X) ,(Z) ,(Y) ,(T) B ( Z ) ,( X ) , ( Y ) ,( T ) C (Z) ,(X) ,(T) ,(Y) D (T) ,(Y) ,(X) ,(Z)
Câu 7: Cho 4 hợp chất thơm A, B, C, D có nhiệt độ sôi tương ứng nh sau : 80; 132,1; 181,2;184,4 0C.Công thức
A, B,C,D tương ứng là :
A C6H6,C6H5 NH2,C6H5OH ,C6H5Cl B C6H6 ,C6H5Cl , C6H5OH ,C6H5NH2
C C6H5Cl,C6H6 ,C6H5NH2 ,C6H5OH D C6H 6,C6H5Cl ,C6H5NH 2 ,C6H5O H
Câu 8: Cho sơ đồ biến hoá
NaCl → HCl → Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → CaOCl2
Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ biến hoá trên thuộc phản ứng oxi hoá khử ?
Câu 9: Cho các ion: Na+, NH4 , CO3, CH3COO , HSO4 , K , HCO3 Tổng số ion là axit và lưỡng tính là:
A
Câu 10: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ
A propan-1-ol B propan-2-ol C xiclopropan D cu m en
Câu 11: Phản ứng nào sau đây chưa đúng ?
A 3As2S3 + 28HNO3 + 4H2O → 6H3AsO4 + 28NO + 9H2SO4
B Cr2O3 + 3KNO3 + 4KOH → 2K2CrO4 + 3KNO2 + 2H2O
C
4 M g + 1 0 HN O3 → 4 M g( NO 3)2 + NH 4N O 3 + 5 H 2O
D 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O
Câu 12: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng nhạt?
A
Câu 13: Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch loãng của các dung dịch muối cùng nồng độ sau:
Mg(NO3)2, MgCl2, MgSO4, CuSO4, CuCl2, Cu(NO3)2
Chọn cách dùng dung dịch nào sau đây mà cho thấy không nhận biết được hết các lọ trên
C
A g N O 3, BaC l 2, H2S O 4 D AgNO3, NaOH
Câu 14: Những câu sau đây, câu nào sai ?
Trang 2A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
B Có ba loại liên kết hoá học là liên kết ion, liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại
C Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn
D
N guyên t ử của các nguyên t ố cùng chu kỳ có s ố e l ec t ron bằng nhau
Câu 15: Số đồng phân cấu tạo C4H11N của amin tác dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO2 cho khí là
A
Câu 16: Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, kali axetat và kali
propionat Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X?
Câu 17: Trong số các chất : chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kính và xenlulozơ axetat có bao
nhiêu chất là polime ?
A
Câu 18: Malachit có công thức hoá học là CuCO3.Cu(OH)2 Từ chất này cách nào sau đây không điều chế ra được
Cu tinh khiết ?
A
Chọn t hêm C và nung nóng B Chọn thêm H2 và nung nóng
C Chọn thêm dung dịch H2SO4, điện phân D Chọn thêm dung dịch HCl, điện phân
Câu 19: Hoá chất dùng để nhận biết các lọ mất nhãn chứa riêng biệt các đồng phân mạch hở, cùng công thức phân tử
C2H4O2 là
A Dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 B Q uỳ tí m và k i m l oại k i ềm
C Dung dịch NaOH và quỳ tím D Quỳ tím và dung dịch AgNO3/NH3
Câu 20: Hãy chọn câu trả lời đúng:
A Saccarozơ còn được gọi là đường khử.
B.
Phân t ử khối của 1 a mi noax i t có 1 nhóm a mi no và 1 nhóm cacboxyl l uôn l à 1 s ố l ẻ
C Tơ polieste thuộc loại tơ poliamit kém bền với axít và bazơ.
D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
Câu 21: Cho các câu sau
a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt b) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ
c) Crom có tính chất hoá học giống nhôm d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh e) Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh h) Kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
Phương án gồm các câu đúng là
A a, b, c, d, g B a, c, d, g, h C b, d, f, h D a, c, e, g, h
Câu 22: Axit cacboxylic A với mạch cacbon không phân nhánh có công thức đơn giản là CHO Dùng P2O5 để tách
loại H2O khỏi A ta thu được chất B có cấu tạo mạch vòng A là
A
A x i t c i s -bu t enđ i o i c B Axit trans-butenđioic C Axit butanđioic D Axit oxalic
Câu 23: Khi đun nóng HI trong một bình kín
2HI(k) ⇄ H2(k) + I2(k); ở toC có Kc = 1/64
Đáp án nào sau đây là không đúng ?
A Hằng số cân bằng của HI(k) ⇄ ½ H2(k) + ½ I2(k) ở nhiệt độ trên là 1/8
B Ở nhiệt độ trên HI bị phân li là 20%
C Hằng số cân bằng của H2(k) + I2(k) ⇄ 2HI(k) ở nhiệt độ trên là 64
D
Ở nh i ệt độ t rên H I bị phân l i l à 2%
Câu 24
Xét dãy chuyển hóa :
A B C D E F Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
A Chất A tác dụng với dung dịch iot tạo sản phẩm có màu xanh tím.
B Chất B và chất C đều có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh.
C Khác với B, chất C tạo được kết tủa Ag khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Trang 3D Chất D và chất E đều có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của chất F.
Tinh bột mantozơ glucozơ C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5
Mantozơ có nhóm –OH=O nên cũng tham gia phản ứng tráng gương
Câu 25
Phát biểu nào dưới đây là không đúng với protein anbumin ?
A Tồn tại ở dạng sợi, không tan trong nước.
B Phản ứng với HNO3 đặc tạo kết tủa vàng.
C Phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím.
D Khi đun nóng anbumin đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch.
25 Chọn A
Anbumin có dạng cầu, tan trong nước, tạo dung dịch keo
Câu 26 Để phân biệt các dung dịch BaCl2và CaCl2, tốt nhất nên dùng thuốc thử :
A Na2CO3.
B Na2SO4.
C (NH4)2C2O4.
D K2CrO4.
Câu 27: Lượng H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol KCr(OH)4 thành K2CrO4 là :
A 0,015 mol và 0,01 mol
B 0,030 mol và 0,04 mol
C 0,015 mol và 0,04 mol
D 0,030 mol và 0,04 mol
Câu 28: Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn :
2 Mg Mg
Fe 2
Fe
Cu 2
Cu
2
Fe Fe
Ag Ag
Eo (V) – 2,37 – 0,44 + 0,34 + 0,77 + 0,80
Dãy nào dưới đây gồm các kim loại khi phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3, thì chỉ có thể khử Fe3+ thành Fe2+ ?
A Mg và Fe.
B Fe và Cu.
C Cu và Ag.
D Ag và Mg.
28 Chọn B.
Để khử được Fe3+ thành Fe2+ thì cần đứng trước cặp này trong dãy điện hóa, nhưng không đứng trước cặp Fe2+/ Fe
Câu 29: Để pH của một dung dịch axit mạnh tăng từ giá trị a đến giá trị b thì cần pha loãng dung dịch đến thể
tích gấp
A 10 (b-a) lần thể tích ban đầu
B 10(a-b) lần thể tích ban đầu
C (b-a) lần thể tích ban đầu.
D (a-b) lần thể tích ban đầu.
Câu 30: Người ta tách được từ lõi ngô một monosaccarit X có công thức phân tử C5H10O5 Chất này có thể cộng H2 (có xúc tác Ni), khử được AgNO3 trong NH3, làm nhạt màu dung dịch brom, chuyển Cu(OH)2 trong nước thành dung dịch có màu xanh lam đậm và khi tác dụng với anhidrit axetic tạo este bốn lần este A có cấu tạo
A HOCH2[CHOH]2COCH2OH
B HOCH2[CHOH]3CH=O C HOCH2[CHOH]2COCH3 D CH3O[CHOH]3CH=O
30.Chọn B
C5H10O5 có
Cộng H2, tác dụng AgNO3/NH3, nhạt màu Br2 -CH=O
Tác dụng Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh poliol
Tác dụng (CH3CO)2O tạo este 4 chức 4 nhóm -OH
Câu 31 Khí nào trong các khí dưới đây là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính ?
Câu 32: Cho trật tự dãy điện hóa :
Trang 4Khi cho hỗn hợp kim loại Mg, Al vào dung dịch hỗn hợp chứa các muối AgNO3 và Cu(NO3)2, thì phản ứng oxi hóa – khử xảy ra đầu tiên sẽ là :
A Mg + 2Ag+ Mg2+ + 2Ag
B Mg + Cu2+ Mg2+ + Cu
C 2Al + 3Cu2+ 2Al3+ + 3Cu
D Al + 3Ag+ Al3+ + 3Ag
32.Chọn A.
Phản ứng xảy ra giữa chất khử mạnh nhất và chất oxi hóa mạnh nhất trước
Câu 33: Nhiệt phân trong chân không một chất hữu cơ X người ta chỉ thu được muội than và hơi nước, trong đó
lượng nước thu được bằng 60% lượng chất X ban đầu MX = 90 gam/mol X làm đổi màu quỳ tím, tiến hành tách nước từ X, sau đó cộng nước vào sản phẩm lại điều chế được X Chất X là
A axit hiđroxi axetic
B axit α-hiđroxipropionic C axit -hiđroxipropionic
D metyl hiđroxiaxetic
Chọn C
Cn(H2O)m nC + mH2O,
Cấu tạo
Câu 34: Lần lượt cho bốn mẫu thử gồm ancol etylic, ancol isopropylic, ancol t-butylic và etilen glicol vào dung dịch
K2Cr2O7 trong H2SO4 Mẫu thử không làm đổi màu dung dịch K2Cr2O7 là :
A ancol etylic B ancol isopropylic C ancol t-butylic D etilen glicol.
34.Chọn C
Ancol bậc 3 không bị oxi hóa
Câu 35: Cho dãy chuyển hóa :
+ H2O
CH3COONa
+ NaOH, CaO, t
M 1500
o C
N Pd/PbCO+ H2
3 O
X
+ H2O
Y
H2SO, 180oC
T
+ KOH/C2H5OH, t
Z
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A X là CaC2
B Y là CH3CH2OH
C Z là CH3CH2Cl
D T là Al4C3
35.Chọn C
CH3COONa
CH3CH2OH
+ NaOH, CaO, t
H2SO4, 180oC + H2
Pd/ PbCO3
1500oC
Câu 36: Công thức phân tử nào dưới đây có nhiều đồng phân cấu tạo nhất ?
A C4H10
B C4H9Cl
C C4H10O
D C4H11N
H 2 SO 4 ,
Trang 536.Chọn D
mạch C vị trí nhóm thế nhóm chức loại chức
Câu 37: Có bốn hợp chất X, Y, Z và T Người ta cho mẫu thử của mỗi chất này lần lượt qua CuO đốt nóng, CuSO4
khan và bình chứa dung dịch Ca(OH)2 Sau thí nghiệm thấy mẫu X chỉ làm CuSO4 đổi qua màu xanh ; mẫu Y chỉ tạo kết tủa trắng ở bình chứa nước vôi ; mẫu Z tạo hiện tượng ở cả hai bình này, còn mẫu T không tạo hiện tượng gì Kết luận đúng cho phép phân tích này là :
A X chỉ chứa nguyên tố cacbon.
B Y chỉ chứa nguyên tố hiđro
C Z là một hiđrocacbon.
D T là chất vô cơ.
Câu 38: Nếu phân loại polime dựa trên nguồn gốc, thì dãy nào dưới đây chỉ gồm các polime thuộc cùng một loại ?
A Sợi bông, gai, đay, tơ tằm và tơ capron.
B Tơ visco, xenlulozơ và xenlulozơ axetat.
C Polietilen, poli (vinylclorua), cao su Buna và tơ enan
D Cao su thiên nhiên, poli (vinyl axetat) và thủy tinh hữu cơ.
39.Chọn C.
Dãy này chỉ gồm các polime tổng hợp
Câu 40: Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng ?
A Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai.
B Tên gọi thông dụng của benzenamin (phenyl amin) là anilin.
C Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N
D Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2n+3N.
40.Chọn A.
A. Không đúng, propan-2-amin, CH3CH(NH2)CH3, là amin bậc nhất
B. Đúng
C. Đúng
CH3 CH2 CH2 NH2 CH3 CH CH3
NH2
CH2 CH3 NH
CH3
D. Đúng
Câu 41: Thủy phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hóa A tạo sản phẩm là chất B.
Chất X KHÔNG thể là :
A etyl axetat
B vinyl axetat
C etilenglicol oxalat
D isopropyl propionat 41.Chọn D.
CH3COOC2H5 + H2O H CH3COOH + CH3CH2OH
+
+ O2 (men)
A.
CH3COOCH=CH2 + H2O H CH3COOH + CH3CHO
+
+ O2 (Mn2+, t)
B.
H+
[O] m¹nh
C. COO
COO
CH2
CH2 + 2H2O
COOH COOH
CH2OH
CH2OH
Trang 6C2H5COOCH(CH3)2 + H2O H C2H5COOH + CH3C(OH)CH3
+
D.
[O]
CH3COOH + CO2
CH3COCH3
Câu 42: Cho dãy chuyển hóa điều chế :
+ O2, Pt
A
CH3CH2CH2OH
H2SO4, 180oC
D
B
E
X
H2SO4 + O2, Mn2+
+ HOH, H+
Chất X là :
A CH3CH2CH(OH)CH(CH3)2
B n-C3H7OC3H7-i
C CH3CH2COOCH(CH3)2
D C2H5COOC3H7-n
42.Chọn C
+ O2, Pt
CH3CH2CHO
CH3CH2CH2OH
H2SO4, 180oC
H2SO4 + O2, Mn2+
+ HOH, H+
CH3 CH2 COOH
OH
CH3CH2C O
O
CH
CH3
CH3
Câu 43: Công thức chung cho dãy đồng đẳng andehit no, mạch hở, hai chức là :
43.Chọn A
Dãy đồng đẳng andehit no, mạch hở, hai chức có công thức chung dạng CxH2x-2O2 ( = 2) hoặc dạng CnH2n(CHO)2
Câu 44: Xét các ancol :
OH
C3H7-n
CH3
CH3 OH ClCH2 CH
OH
CH3 OH
CH3
Ancol khi đehiđrat hóa tạo thành ba olefin đồng phân (xét cả đồng phân cấu tạo và hình học) là :
44.Chọn A.
Cl CH2 CH
OH
CH3
ClCH2 CH CH2
C C
CH3 Cl
C C
H Cl
+ H2O
Trang 7Câu 45: Xét hợp chất :
CH2 CH CH
CH3
CH CH
CH2
CH2
CH3
Tên gọi nào dưới đây là đúng cho hợp chất này ?
A 3-isopropyl-4-vinylhexan
B 3-etyl-4-isopropylhex-1-en
C 3,4-dietyl-5-metylhex-1-en
D 3-etyl-2-metyl-4-vinylhexan 45: Chọn C
CH2 CH
CH
CH3
CH CH
CH2
CH2
CH3
1 2
3 4
5
6
Câu 46: Có một mẫu NH3 bị lẫn hơi nước Để có NH3 khan, thì chất làm khan nên dùng là :
A Na.
B CaO.
C P2O5.
D H2SO4 đặc.
46.Chọn B.
Chất được chọn phải có khả năng hấp thụ H2O, nhưng không hấp thụ NH3 và không tạo tạp chất mới
Câu 48: Để phân biệt ba bình khí mất nhãn lần lượt chứa các khí N2, O2 và O3, một học sinh đã dùng các thuốc thử
(có trật tự) theo bốn cách dưới đây Cách nào là KHÔNG đúng ?
A lá Ag nóng, que đóm.
B que đóm, lá Ag nóng.
C dung dịch KI/ hồ tinh bột, que đóm.
D dung dịch KI/ hồ tinh bột, lá Ag nóng.
48.Chọn D.
O3 làm đen lá Ag hơ nóng và làm dung dịch KI/ hồ tinh bột có màu xanh
O3 và O2 đều làm que đóm bùng cháy, còn N2 thì không
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na2O, BaCl2, NaHCO3, KHCO3 có số mol mỗi chất bằng nhau vào nước.
Sau khi kết thúc thí nghiệm được dung dịch X Dung dịch X có pH :
A > 7
B < 7
C = 7
D = 14 49.
Na2O + H2O 2Na+ + 2OH–
HCO3 + OH– CO32– + H2O
2a 2a 2a
Ba2+ + CO32– BaCO3
a 2a
a a
0 a
Dung dịch X chứa Na+ (ion trung tính), K+ (ion trung tính), Cl- (ion trung tính) và CO32- (ion bazơ) nên có pH > 7
Câu 50: Nước cứng KHÔNG gây ra tác hại nào dưới đây ?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
C Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
50.Chọn A
Trang 8Câu 51: Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại KHÔNG phải do sự tồn tại của các electron tự do trong kim loại
quyết định ?
A Ánh kim
B Tính dẻo
C Tính cứng
D Tính dẫn điện và dẫn nhiệt 51.Chọn C
- Electron tự do tạo cho kim loại bốn tính chất chung là tính ánh kim (phản xạ ánh sáng), tính dẻo (các lớp kim loại có thể trượt lên nhau), tính dẫn điện (sự chuyển động thành dòng có hướng của các electron tự do) và dẫn nhiệt (truyền nhiệt từ điểm này đến điểm khác)
- Tính cứng được quyết định bởi độ bền liên kết kim loại
Câu 52: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên cạnh Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy :
A không có hiện tượng gì xảy ra.
B có xuất hiện kết tủa màu đen.
C có xuất hiện kết tủa màu trắng.
D có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc.
52.Chọn B
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
H2 + S H2S
H2S + Cu(NO3)2 CuS (đen) + 2HNO3
Câu 53: Trong các dãy hợp chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?
A Fe2O3, KMnO4, Cu
B Fe, CuO, Ba(OH)2
C CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
D AgNO3, MgCO3, BaSO4 53.Chọn B.
A. Cu là kim loại sau đứng hiđro trong dãy điện hóa không tan trong H+
B. …
C. H2SO4 không oxi hóa được Cl- (ion này có tính khử yếu)
D. BaSO4 là muối không tan trong nước, cũng như axit mạnh
Câu 54: Xét phương trình ion thu gọn : CO32- + 2H+ H2O + CO2
Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là phương trình trên ?
A CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
B 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2
C (NH4)2CO3 + 2HClO4 2NH4ClO4 + H2O + CO2
D 2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2
54.Chọn C
A. CaCO3 + 2H+ Ca2+ + H2O + CO2
B. 2CH3COOH + CO32- 2CH3COO- + H2O + CO2
C. CO32- + 2H+ H2O + CO2
D. 2HCO3- CO32- + H2O + CO2
Câu 55: Trong phản ứng nào dưới đây, nước đóng vai trò chất oxi hóa ?
A Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 3/2H2
B H2O H2 + 1/2O2
C Cl2 + H2O 2HCl + 1/2O2
D SO2 + Br2 + H2O H2SO4 + 2HBr
55.Chọn A
A. Al + + NaOH NaAlO2 + 3/2
B. + 1/2
C. Cl2 + 2HCl + 1/2
Trang 9D. SO2 + Br2 + H2O H2SO4 + 2HBr
Câu 56:
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng ?
A Nguyên tử Cr (Z = 24) có 6 electron độc thân.
B Khối lượng của mỗi nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nguyên tử.
C Phần tử có 18 hạt electron, 20 hạt notron và số khối bằng 39 là
D Đồng là nguyên tố kim loại, do nguyên tử Cu (Z = 29) có 2 electron lớp ngoài cùng
56.Chọn D
A Đúng, do nguyên tử Cr có cấu hình electron hóa trị là :
Cr (Z = 24) [Ar]
B Đúng, do khối lượng electron rất nhỏ so với khối lượng proton và notron
C Đúng, Z = A – N = 39 – 20 = 19 (K), điện tích (19+) + (18-) = 1+
D Không đúng, cấu hình electron của Cu là [Ar]3d104s1
Câu 57: Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
A Nguyên tố cacbon chỉ gồm các nguyên tử có số điện tích hạt nhân Z = 6.
B Các nguyên tử và là những đồng vị.
C Bo (B = 10,81) có hai đồng vị 10B và 11B Phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị lần lượt là 19% và 81%
D Hiđro có 3 đồng vị 1 H, 2 D, 3 T và beri có 1 đồng vị 9 Be Trong tự nhiên có thể có 3 loại phân tử BeH2 cấu tạo từ các đồng vị trên
57 Chọn D
A Đúng, nguyên tố hóa học gồm các nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân.
B Đúng, những đồng vị có cùng số proton, nhưng khác nhau số notron
C Đúng, B = 10x + 11(1-x) = 10,81 x = 0,19
D Sai, có 6 loại phân tử (HBeH, DBeD, TBeT, HBeD, DBeT, TBeH)
Câu 58: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là 5s2 5p 5
B Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là 3d44s2
C Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4d25s2 thuộc chu kỳ 5, nhóm IIA
D Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4s1 thuộc chu kỳ 5, nhóm IA
Câu 59: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các phân tử và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A HCl, SO2, HNO3, CO2.
B F2, SO32-, NO2, Fe2+
C Cl2, H2O, HNO2, Cr3+
D Br2, H2S, H3PO4, Ca.
59.Chọn C.
A HNO3 và CO2 chỉ thể hiện tính oxi hóa
B F2 chỉ thể hiện tính oxi hóa
C Đúng
D H3PO4 thể hiện tính oxi hóa, Ca chỉ thể hiện tính khử
Câu 60: Xét các phản ứng tổng hợp CaO, NH3, HI và CH3COOC2H5
(1) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k) H > 0 (thu nhiệt)
(2) N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) H < 0 (tỏa nhiệt)
(3) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) H < 0 (tỏa nhiệt)
(4) CH3COOH (l) + CH3CH2OH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O H 0
Phát biểu nào dưới đây là chính xác ?
A Có thể tăng hiệu suất phản ứng (1) bằng cách tăng nồng độ đá vôi.
B Có thể tăng hiệu suất phản ứng (2) bằng cách giảm nhiệt độ của phản ứng.
Trang 10C Có thể tăng hiệu suất phản ứng (3) bằng cách tăng áp suất.
D Có thể tăng hiệu suất phản ứng (4) bằng cách dùng chất xúc tác.
60.Chọn B
A Sai, nồng độ chất rắn là không đổi.
B Đúng, phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng tỏa nhiệt
C Sai, tổng số phân tử khí trước và sau phản ứng này bằng nhau
D Sai, xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng nhưng không làm chuyển dời cân bằng
Câu 61: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất mà dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
A Na2CO3, C6H5ONa, NaAl(OH)4 (hay NaAlO2) và Na2HPO3.
B Fe(NO3)2, AlCl3, (NH4)2SO4 và NaHSO4.
C K2S, CH3COOK, K2[Zn(OH)4] (hay K2ZnO2) và Ba(NO3)2
D NaF, K2SO3, Na3PO4 và CH3NH3Cl
A Đúng
B Fe2+, Al3+, NH4+ và HSO4- đều là ion axit
C Ba2+ và NO3- có tính trung tính
D CH3NH3+ có tính axit
Câu 62: Từ muối ăn KHÔNG thể trực tiếp điều chế chất, hoặc hỗn hợp chất nào dưới đây ?
B. H2, Cl2 và NaOH
C. Na và Cl2
D. Na2O2
62.Chọn D
Câu 63: Phát biẻu nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
A Nguyên tử của nguyên tố phi kim luôn có 4, 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng, còn nguyên tử của nguyên tố
kim loại luôn chỉ có 1, 2 hay 3 electron lớp ngoài cùng
B So với nguyên tố phi kim cùng chu kì, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn, năng
lượng ion hóa nhỏ hơn
C Các kim loại thường có ánh kim, có tính dẻo và có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt, còn các phi kim thường không
có những tính chất này
D Trong phản ứng hóa học, kim loại luôn chỉ đóng vai trò chất khử, còn phi kim thường có thể là chất khử hoặc
chất oxi hóa
62.Chọn A.
Nguyên tử của nguyên tố phi kim có thể có 3 electron lớp ngoài cùng Ngược lại, nguyên ử của nguyên tố phi kim có thể có 4, 5 hoặc 6 electron lớp ngoài cùng (Sn, Pb, Bi, )
Câu 63: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
A Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au > Al > Fe
B Tỉ khối của Li < Fe < Os.
C Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W
D Tính cứng của Cs > Fe > Cr
63.Chọn D
Ghi nhớ:
Khả năng dẫn điện của Ag > Cu > Au > Al > Fe
Kim loại nhẹ nhất là Li, kim loại nặng nhất là Os
Kim loại mềm nhất là Cs, kim loại cứng nhất là Cr
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, cao nhất là W
Câu 64: Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG đúng ?
A Trong các kim loại kiềm Li, Na, K và Rb thì Rb phản ứng với nước mãnh liệt nhất.
B Điều kiện thường, Be không tan trong nước, Mg tan chậm còn Ca tan dễ dàng.