Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật; quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình: 14 3.. Sau khi xem xét hồ sơ, Tư vấn thẩm tra báo cáo kết quả
Trang 1MỤC LỤC
4 Thời gian thực hiện dự án 3
2 Hồ sơ tài liệu phục vụ lập thiết kế BVTC 5
3 Danh Mục hồ sơ đề nghị thẩm tra: 5
1 Phạm vi công trình 6
2 Quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng 6
3 Quy mô và cấp hạng công trình 6
3.1 Quy mô xây dựng hạng mục kè 7
3.2 Cấp công trình 7
4 Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình 7
4.1 Tần suất mực nước thiết kế 7
4.2 Bố trí tổng thể tuyến kè 7
4.3 Lựa chọn cao trình đỉnh kè thiết kế 7
4.4 Cửa Xả Thoát Nước Dọc Kè 8
4.5 Bố trí chung tuyến kè 9
4.6 Kết cấu kè loại 1 9
4.7 Kết cấu kè loại 1A 10
4.8 Kết cấu kè loại 2 11
1 Quy cách và danh mục hồ sơ thực hiện thẩm tra 12
2 Nhận xét, đánh giá về thành phần Thiết kế BVTC 13
1 Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế 13
1.1 Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: 13
1.2 Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân: 13
2 Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật; quy định của pháp luật
về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình: 14
3 Sự phù hợp với hồ sơ thiết kế cơ sở 14
5 Sự phù hợp về bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ 15
Trang 26 Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ 15
Trang 3TỔNG CTY TVTK GTVT - CTCP
CHI NHÁNH TẠI TP HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /TEDI-CN
TP Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2021
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ CƠ SỞ ĐIỀU CHỈNH
Hạng mục: Kè bảo vệ bờ, thuộc Dự án khu đô thị Aqua Waterfront City
xã Long Hưng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Kính gửi: Công ty TNHH Bất Động Sản Đà Lạt Valley
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự
án đầu tư;
- Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định
chi Tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế,
dự toán xây dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định, Thông tư khác có liên quan;
- Các căn cứ khác có liên quan.
Sau khi xem xét hồ sơ, Tư vấn thẩm tra báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế cơ sở điều
chỉnh công trình Kè bảo vệ bờ, thuộc Dự án khu đô thị Aqua Waterfront City với các nội
dung sau:
1 THỐNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
2 Tên dự án
- Dự án khu đô thị AQUA WATERFRONT CITY.
- Hạng mục: Kè bảo vệ bờ.
3 Chủ đầu tư công trình
- Công ty TNHH Bất Động Sản Đà Lạt Valley.
- Địa chỉ: Khu đô thị Aqua Waterfront City, ấp An Xuân, xã Long Hưng, TP Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai
4 Địa điểm xây dựng
- Xã Long Hưng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
5 Thời gian thực hiện dự án
- Dự án dự kiến thực hiện trong thời gian từ năm 2020 - 2022
6 Nhà thầu lập TKCS điều chỉnh
- Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vina Mekong, tên viết tắt là VMEC.
- Đ/c: Tòa nhà Newstar 273/3 Nguyễn Trọng Tuyển , P.10, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM
Trang 47 DANH MỤC HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THẨM TRA
1 Văn bản pháp lý:
- Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Waterfront tại xã Long Hưng, thành phố Biên Hòa;
- Quyết định số 2559/QĐ-UBND ngày 16/08/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Waterfront tại xã Long Hưng, thành phố Biên Hòa; điều chỉnh cập nhật cao độ san nền của dự án;
- Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 04/02/2020 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc chấp thuận chuyển nhượng một phần dự án Waterfront Dona diện tích 850.862 m² tại xã Long Hưng, thành phố Biên Hòa cho Công ty TNHH Bất Động Sản Đà Lạt Valley;
- Quyết định chủ trương đầu tư số 2023/QĐ-UBND ngày16/06/2020 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc thực hiện dự án đầu tư Khu đô thị Aqua Waterfront City diện tích khoảng 85,086 ha;
- Trích lục và biên vẽ khu đất bản đồ địa chính số 5274/2020; 5275/2020; do Văn phòng đăng ký đất đai- Sở Tài Nguyên và Môi trường thực hiện ngày 04/07/2020;
- Quyết định 3800/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Khu đô thị Aqua Waterfront City, quy mô diện tích 85,086 ha, quy mô dân số 11.468 người tại xã Long Hưng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai của Công ty TNHH Bất động sản Đà Lạt Valley
- Quyết định số 3843 /SXD-QLXD ngày 31/07/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
về việc thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở Kè bảo vệ bờ của dự án khu đô thị Aqua Waterfront City tại xã Long Hưng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
2 Hồ sơ tài liệu phục vụ lập thiết kế cơ sở điều chỉnh
- Báo cáo kết quả khảo sát địa chất do Công ty Cổ Phần Tư vấn Xây dựng Vi Na Mê
Kông lâ ̣p vào tháng 01/2020
- Hồ sơ khảo sát địa chất gồm 17 hố khoan chiều sâu khoan tối đa là 30m.
- Báo cáo kết quả khảo sát địa hình do Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vi Na Mê
Kông lâ ̣p vào tháng 01/2020
+ Bình đồ, tỷ lệ 1/500
+ Trắc dọc tuyến kè, tỷ lê ̣ đứng 1/200, tỷ lê ̣ ngang 1/500
+ Trắc ngang kè, tỷ lê ̣ 1/200
- Tham khảo số liệu mực nước giờ trong 25 năm gần đây 1995 đến năm 2019 tại
trạm Biên Hòa và mực nước thực đo tại công trình (từ ngày 21/12/2019 đến ngày 28/12/2019) làm cơ sở tính toán mực nước tần suất thiết kế
Trang 5- Hồ sơ TKCS đã thẩm định theo văn bản văn số 3843/SXD-QLXD ngày 31/07/2020
của sở xây dựng
3 Danh Mục hồ sơ đề nghị thẩm tra:
Hồ sơ đơn vị TVTT đã nhận được bao gồm:
- Thuyết minh thiết kế cơ sở điều chỉnh: 06 quyển A4;
- Quy trình vận hành và bảo trì: 06 quyển A4;
- Bản vẽ thiết kế cơ sở điều chỉnh: 06 tập A1.
4 NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN
1 Phạm vi công trình
- Khu vực dự án dự kiến đầu tư tọa lạc tại xã Long Hưng, thành Phố Biên Hòa, tỉnh
Đồng Nai
- Tuyến công trình nằm hoàn toàn trong ranh quy hoạch, phù hợp quy hoạch 1/500
được duyệt
2 Quy chuẩn, tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng
- TCVN 9902-2016: Công trình thủy lợi - Yêu cầu thiết kế đê sông
- QCVN 04-01: 2010/BNN&PTNT: Thành phần, nội dung lập báo cáo đầu tư, dự án
đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật các dự án thủy lợi
- QCVN 04 -05: 2012/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Công trình thủy lợi –
Các quy định chủ yếu về thiết kế
- TCVN 5664-2009: Phân cấp kỹ thuật của đường thủy nội địa
- Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4253:2012 Công trình thủy lợi – Nền các công trình
thủy công – Yêu cầu thiết kế
- Tiêu chuẩn TCVN 8419:2010 Công trình thủy lợi – Thiết kế công trình bảo vệ bờ
sông để chống lũ
- TCXDVN 104-2007: Đường đô thị-Yêu cầu thiết kế
- 22 TCN 222-1995: Tải trọng tác dụng lên công trình thủy (do sóng và do tàu)
- TCVN 4253: 2012 công trình thủy lợi - nền các công trình thủy công - Yêu cầu
thiết kế
- TCVN 10304:2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 7888: 2014 Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước
- TCVN 5574:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 4116:1985 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công - Tiêu chuẩn thiết
kế
- TCVN 9139:2012 Công trình thủy lợi – kết cấu bê tông, bê tông cốt thép vùng ven
Trang 6biển - yêu cầu kỹ thuật
- TCVN 8218:2009 Bê tông thủy công – Yêu cầu kỹ thuâ ̣t
- TCVN 8421: 2010 Công trình thủy lợi – Tải trọng và lực tác dụng lên công trình do
sóng và tàu
- TCVN 3993:1985 - Chống ăn mòn trong xây dựng - Kết cấu bê tông và bê tông cốt
thép - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
- TCVN 3994:1985 về chống ăn mòn trong xây dựng - kết cấu bê tông và bê tông cốt
thép - phân loại môi trường xâm thực
3 Quy mô và cấp hạng công trình
1.1 Quy mô xây dựng hạng mục kè
Tổng chiều dài kè bờ khoảng 2258,5m
1.2 Cấp công trình
- Theo tiêu chí tại Bảng 1, quy chuẩn QCVN 04-05: 2012/BNN&PTNT như sau:
Công trình dạng tường chắn có chiều cao H≤ 4m trên nền nhóm C (nền là đất sét bão hòa nước ở trạng thái dẻo) Công trình cấp IV
- Theo tiêu chí tại Phụ lục 2, mục 2.7.2 thông tư TT07/2019/TT-BXD áp dụng với
loại công trình Kè bảo vệ bờ với chiều cao công trình H=2.8m <3m Công trình cấp IV
4 Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình
1.3 Tần suất mực nước thiết kế
- Tần suất mực nước max thiết kế được lựa chọn theo Bảng 4, quy chuẩn QCVN
04-05: 2012/BNN&PTNT tương ứng với công trình cấp IV
+ Tần suất mực nước max thiết kế: P=2%, tương ứng với chu kỳ lă ̣p lại 50 năm
- Tần suất mực nước min thiết kế được xem xét lựa chọn như sau:
+ Tần suất mực nước min thiết kế: P=90%, tương ứng với chu kỳ lă ̣p lại 10 năm (QCVN 04-05: 2012/BNN&PTNT)
+ Tần suất mực nước min thiết kế: P=95%, tương ứng với chu kỳ lă ̣p lại 20 năm (TCVN 8419:2010)
- Nhằm đảm bảo an toàn ổn định công trình trong trường hợp bất lợi và đồng thời
phù hợp yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành chọn tần suất mực nước min thiết kế là P=95%
1.4 Bố trí tổng thể tuyến kè
Trang 7Tuyến kè được bố trí dọc theo bờ sông, đảm bảo các yêu cầu sau:
- Đảm bảo phù hợp với ranh quy hoạch
- Đảm bảo mỹ quan khu vực, kết nối được với các dự án đang xây dựng và sẽ xây
dựng trong thời gian tới
1.5 Lựa chọn cao trình đỉnh kè thiết kế
Theo TCVN 9902:2016 Tiêu chuẩn thiết kế đê sông, cao trình đỉnh kè tính toán như sau:
Zđ = Htk + H + Hsl,tau + a + b + s (m)
Trong đó :
- Htk : Mực nước thiết kế (m)
- H : Chiều cao nước dềnh do gió gây nên (m)
- a : Độ gia cao an toàn (a= 0.3m ứng với công trình cấp IV)
- b : độ dâng cao của mực nước sông do ảnh hưởng của mực nước biển dâng (m)
- b = 0.30m (theo kịch bản RCP2.6, vị trí ven biển đoạn mũi Kê Gà đến mũi Cà Mau
vào thời điểm năm 2070 của Bộ Tài Nguyên & Môi Trường)
- s : do độ lún dư tính toán rất nhỏ nên không xem xét trong tính toán cao trình đỉnh
kè
- Các tổ hợp tính toán thiết kế (TK) và kiểm tra (KT) như sau:
TK1: Mực nước triều ứng với tần suất 2% Htk,p(2%), H, và a
TK2: Mực nước triều ứng với tần suất 2% Htk,p(2%), H, a và b
KT: Mực nước triều ứng với tần suất 1.5% Htk,p(1.5%), H, a, và b
Bảng 1 Kết quả tính toán cao trình đỉnh kè
Giá trị
Tổ hợp
Htk (m) H (m) a (m) b (m) Zđ (m)
Lựa chọn cao trình đỉnh kè thiết kế: Chọn cao trình đỉnh kè là +3.50m (bằng cao trình
san nền) Bố trí tường BTCT với cao trình đỉnh tường là +2.30m nhằm mục đích giữ
đất, đảm bảo phù hợp ranh quy hoạch được duyệt và tạo cảnh quan trong khu vực Phần đất san lấp sau lưng tường kè cao độ từ +2.30m đến +3.50m kết hợp trồng cây xanh thỏa mãn cao trình đỉnh kè tính toán
1.6 Cửa Xả Thoát Nước Dọc Kè
- Cửa xả thoát nước dọc kè xác định căn cứ theo quy hoạch thoát nước mưa được
duyệt Vị trí, qui mô và các thông số thiết kế thể hiện trong bảng:
Trang 8Bảng 1 Thống kê cửa xả thoát nước dọc kè
T
T Cửa Xả
kính cống
Cao trình thoát nước
Ghi chú
Phân
5
CX.7A3
6
CX.7A3
7
CX.7A3
8
CX.7A2
9
CX.7A2
- Hệ thống thoát nước mưa trong khu vực dự án đấu nối cửa xả bố trí dọc tuyến kè.
- Toàn bộ cửa xả thoát nước bao gồm cống tròn đặt trực tiếp trên thảm đá bọc PVC
dày 50cm
- Bố trí 01 đoạn cống tròn dưới kè được đặt trên gối cống bằng BTCT, chiều dài 1
đoạn là 4m Toàn bộ gối cống được đặt trên thảm đá dày 50cm, bên dưới thảm gia
cố nền với cọc bê tông dự ứng lực
- Phần đoạn cống đấu nối với hệ thống thoát nước mưa được xây gạch chờ.
1.7 Bố trí chung tuyến kè
Tổng chiều dài tuyến kè là 2258.5m, gồm 02 đoạn trong đó:
- Đoạn 1 thuộc phạm vi Phân khu 2 (Khu 8) dài khoảng 661.5m.
- Đoạn 2 thuộc phạm vi Phân khu 4 (Khu 7) dài khoảng 1597.0m
- Tuyến kè bảo vệ bờ được phân thành 03 loại với thông số chính như sau:
- Kè loại 1: Thuộc Phân khu 4, chiều dài 967m, lý trình K0+330 ÷ K1+100 và
K1+400 ÷K1+597
- Kè loại 1A: Thuộc Phân khu 4, chiều dài 300m, lý trình K1+100 ÷ K1+400
- Kè loại 2: Tổng chiều dài 991.5m, lý trình K0+000 ÷K0+661.5 (Phân khu 2) và
K0+000 ÷ K0+330 (Phân khu 4)
Trang 91.8 Kết cấu kè loại 1
- Áp dụng cho đoạn kè dọc sông Bến Gỗ và sông Buông, chiều dài tuyến 967m Kè đứng bằng rọ đá neo đặt trên thảm đá, bản mặt bằng bê tông cốt thép lắp ghép Tường
kè bằng bê tông cốt thép M300 Nền được gia cố bằng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực D500, M600
- Cao trình đỉnh tường kè : +2.30m
- Nền cọc bê tông cốt thép :
+ Cọc Bê tông ly tâm PCD500AB, M600
+ Chiều dài cọc thay đổi từ 19m đến 26m
+ 2 hàng cọc, khoảng cách lưới cọc : (2x2)m
- Tường kè :
+ Sử dụng rọ đá neo (2x0.5x0.5m), Lneo= 4m đă ̣t trên bản đáy bằng thảm đá (8x4x0.5m)
+ Bề mă ̣t ngoài tường được bảo vê ̣ và tạo thẩm mỹ bởi tấm bê tông đúc sẵn M300 (2.0x1x0.12m)
- Lưng tường :
+ Đắp cát từ cao trình +2.30 đến +3.50 với bề rô ̣ng đỉnh khoảng (9.4÷14.0)m, hê ̣ số đầm nén K ≥ 0.90
+ Gia cố khối đất đắp sau tường bằng lưới thép mạ kẽm nặng, bọc PVC
- Gia cố chống xói trước kè: bằng bằng hàng cọc BTCT (15x15)cm, L=4m đóng ken
sít
- Dầm đỉnh bố trí lan can nhằm đảm bảo an toàn (thuộc gói thầu khác)
Hình 1 Kết cấu điển hình Kè loại 1 1.9 Kết cấu kè loại 1A
Trang 10Áp dụng cho đoạn kè dọc sông Buông, chiều dài tuyến 300m Kè đứng bằng rọ đá neo đặt trên thảm đá, bản mặt bằng bê tông cốt thép lắp ghép Tường kè bằng bê tông cốt thép M300 Nền được gia cố bằng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực D500, M600
- Cao trình đỉnh tường kè: +2.30m
- Nền cọc bê tông cốt thép :
+ Cọc Bê tông ly tâm PCD500A, M600
+ Chiều dài cọc thay đổi từ 17m đến 18m
+ 03 hàng cọc với khoảng cách lưới cọc : (2x2)m
- Tường kè :
+ Sử dụng rọ đá neo (2x0.5x0.5m), Lneo= 4m đă ̣t trên bản đáy bằng thảm đá (8x6x0.5m)
+ Bề mă ̣t ngoài tường được bảo vê ̣ và tạo thẩm mỹ bởi tấm bê tông đúc sẵn M300 (2.0x1x0.12m)
- Lưng tường :
+ Đắp cát từ cao trình +2.30 đến +3.50 với bề rô ̣ng đỉnh khoảng (11.5÷14.0)m, hê ̣ số đầm nén K ≥ 0.90
+ Gia cố khối đất đắp sau tường bằng lưới thép mạ kẽm nặng, bọc PVC
- Gia cố chống xói trước kè: bằng bằng hàng cọc BTCT (15x15)cm, L=4m đóng ken
sít
- Dầm đỉnh bố trí lan can nhằm đảm bảo an toàn (thuộc gói thầu khác)
Hình 2 Kết cấu điển hình Kè loại 1A 1.10 Kết cấu kè loại 2
Trang 11Áp dụng cho hai đoạn kè trong rạch, tổng chiều dài tuyến 991.5m Kè đứng bằng rọ
đá neo đặt trên thảm đá, bản mặt bằng bê tông cốt thép lắp ghép Tường kè bằng bê tông cốt thép M300 Nền được gia cố bằng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực D400, M600
- Cao trình đỉnh tường kè : +2.30m
- Nền cọc bê tông cốt thép :
+ Cọc Bê tông ly tâm PCD400B, M600
+ Chiều dài cọc thay đổi từ 14m đến 21m
+ 2 hàng cọc, khoảng cách lưới cọc : (2x2)m
- Tường kè :
+ Sử dụng rọ đá neo (2x0.5x0.5m), Lneo= 4m đă ̣t trên bản đáy bằng thảm đá (8x4x0.5m)
+ Bề mă ̣t ngoài tường được bảo vê ̣ và tạo thẩm mỹ bởi tấm bê tông đúc sẵn M300 (2.0x1x0.12m)
- Lưng tường :
+ Đắp cát từ cao trình +2.30 đến +3.50 với bề rô ̣ng đỉnh khoảng (7.2÷8.9)m,
hê ̣ số đầm nén K ≥ 0.90 + Gia cố khối đất đắp sau tường bằng lưới thép mạ kẽm nặng, bọc PVC
- Gia cố chống xói trước kè: bằng bằng hàng cọc BTCT (15x15)cm, L=4m đóng ken
sít
- Dầm đỉnh bố trí lan can nhằm đảm bảo an toàn (thuộc gói thầu khác)
Hình 3 Kết cấu điển hình Kè loại 2
Trang 12Sau khi nhận được hồ sơ TKCS điều chỉnh Kè bảo vệ bờ, thuộc Dự án Aqua Waterfront City, qua xem xét Chi nhánh Tổng công ty TVTK GTVT báo cáo về chất lượng hồ sơ đề nghị thẩm tra như sau:
1 Quy cách và danh mục hồ sơ thực hiện thẩm tra
Thành phần hồ sơ đáp ứng các qui định hiện hành, đáp ứng qui định của hợp đồng,
đủ điều kiện thẩm tra
2 Nhận xét, đánh giá về thành phần Thiết kế cơ sở điều chỉnh
Các nội dung trong hồ sơ TKCS điều chỉnh cơ bản đáp ứng các yêu cầu tại Điều
79, điều 80 – Luật Xây dựng 2014
3 Kết luận
Hồ sơ trình thẩm tra đã cơ bản đáp ứng đầy đủ theo yêu cầu tại các quy định hiện hành TVTT sẽ tiến hành lập Báo cáo thẩm tra theo các tài liệu đã nhận được để trình CĐT xem xét
4 KẾT QUẢ THẨM TRA THIẾT KẾ
1 Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế
1.11 Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức:
- Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vina Mekong (VMEC):
+ Giấy đăng ký kinh doanh số 0302888649;
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng số BXD-00012755 phạm vi năng lực liên quan bao gồm: khảo sát xây dựng công trình: Khảo sát địa hình, địa chất công trình hạng I; Thiết kế, thẩm tra công trình thủy lợi hạng I; Nhà thầu lập hồ sơ TKCS là tổ chức tư vấn có đủ năng lực để thực hiện thiết kế theo quy định tại Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ
1.12 Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân:
Chứng chỉ hoạt động xây dựng của các cá nhân tham gia lập hồ sơ thiết kế phù hợp với Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ Cụ thể:
- Chủ nhiệm thiết kế: Trần Quang Tỵ, CCHN thiết kế HCM-00034268 do Sở xây
dựng TP HCM cấp ngày 02/08/2018, lĩnh vực: thiết kế kết cấu công trình thủy lợi hạng II
- Chủ trì thiết kế: Lâm Minh Viễn, CCHN thiết kế KS-08-14760-A do Sở xây dựng
TP HCM cấp ngày 17/08/2016, lĩnh vực: thiết kế công trình thủy lợi
- Chủ trì khảo sát địa chất: Nguyễn Văn Lâm, CCHN thiết kế BXD-00040620 do Bộ