BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRATHIẾT KẾ CƠ SỞ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN : NHÀ MÁY BIA HEINEKEN VIỆT NAM – VŨNG TÀU GĐ 5.1... BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRATHIẾT KẾ CƠ SỞ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN : NHÀ MÁY BIA HEINEKE
Trang 1BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA
THIẾT KẾ CƠ SỞ ĐIỀU CHỈNH
DỰ ÁN : NHÀ MÁY BIA HEINEKEN VIỆT NAM – VŨNG TÀU
GĐ 5.1 CÔNG SUẤT 610 TRIỆU LÍT/ NĂM
ĐỊA ĐIỂM : KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN A, PHƯỜNG MỸ
XUÂN, THỊ XÃ PHÚ MỸ, TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
CHỦ ĐẦU TƯ : CÔNG TY TNHH NHÀ MÁY BIA HEINEKEN VIỆT NAM
– VŨNG TÀU
Hà Nội - 2019
Trang 2BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM TRA
THIẾT KẾ CƠ SỞ ĐIỀU CHỈNH
DỰ ÁN : NHÀ MÁY BIA HEINEKEN VIỆT NAM – VŨNG TÀU
GĐ 5.1 CÔNG SUẤT 610 TRIỆU LÍT/ NĂM
ĐỊA ĐIỂM : KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN A, PHƯỜNG MỸ
XUÂN, THỊ XÃ PHÚ MỸ, TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
CHỦ ĐẦU TƯ : CÔNG TY TNHH NHÀ MÁY BIA HEINEKEN VIỆT NAM
– VŨNG TÀU
TƯ VẤN THẨM TRA CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG
T&D VIỆT NAM
Hà Nội – 2019
Trang 3MỤC LỤC
I THÔNG TIN CHUNG: 2
I.1 Tên dự án: 2
I.2 Loại và cấp công trình: 3
I.3 Chủ đầu tư: 3
I.4 Giá trị tổng mức đầu tư: 3
I.5 Nguồn vốn: 3
I.6 Địa điểm xây dựng: 3
I.7 Đơn vị Khảo sát, lập thiết kế cơ sở: 3
II THÀNH PHẦN HỒ SƠ DỰ ÁN 3
II.1 Văn bản pháp lý: 3
II.2 Hồ sơ, khảo sát, thiết kế: 4
II.3 Hồ sơ năng lực các nhà thầu: 4
III NỘI DUNG HỒ SƠ DỰ ÁN: 5
III.1 Danh mục các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng: 5
III.2 Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình: 7
IV NHẬN XÉT VỀ CHẤT LƯỢNG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THẨM TRA: 14
V KẾT QUẢ THẨM TRA: 15
V.1 Đánh giá sự phù hợp của thiết kế cơ sở với quy hoạch chi tiết xây dựng 15
V.2 Đánh giá sự phù hợp của thiết kế cơ sở với vị trí địa điểm xây dựng, khả năng kết nối với hạ tầng kỹ thuật của khu vực 15
V.3 Đánh giá sự phù hợp của các giải pháp thiết kế về bảo đảm an toàn xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ 15
V.4 Đánh giá sự tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong thiết kế 16
V.5 Đánh giá điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, năng lực hành nghề của cá nhân tư vấn lập thiết kế 16
V.5.1.1 Đơn vị khảo sát và lập hồ sơ TKCS: 16
V.5.1.2 Các cá nhân thực hiện công tác khảo sát, thiết kế: 16
VI KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 17
Trang 4CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN
XÂY DỰNG T&D VIỆT NAM
Số: 50/TT-TDVN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2019
BÁO CÁO THẨM TRA HỒ SƠ THIẾT KẾ CƠ SỞ
Dự án: Nhà máy bia Heineken Việt Nam – Vũng Tàu GĐ 5.1 Công suất 610 triệu
lít/ năm
Kính gửi: Công ty TNHH nhà máy bia Heineken Việt Nam – Vũng Tàu
- Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014;
- Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng
về quy định chi tiết và hướng dẫn mốt số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự
án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình;
- Căn cứ Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm
2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Căn cứ các Nghị định, Thông tư khác có liên quan
Thực hiện theo Hợp đồng tư vấn thẩm tra giữa -Công ty TNHH nhà máy bia Heineken Việt Nam – Vũng Tàu và Công ty CP Tư vấn xây dựng T&D Việt Nam về việc thẩm tra hồ sơ TKCS dự án Nhà máy bia Heineken Việt Nam – Vũng Tàu GĐ 5.1 Công suất 610 triệu lít/ năm Sau khi xem xét, Công ty CP
Tư vấn xây dựng T&D Việt Nam báo cáo kết quả thẩm tra như sau:
I THÔNG TIN CHUNG:
I.1 Tên dự án:
Nhà máy bia Heineken Việt Nam – Vũng Tàu GĐ 5.1 Công suất 610 triệu lít/ năm
Trang 5I.2 Loại và cấp công trình:
Công trình công nghiệp nhẹ, cấp I
I.3 Chủ đầu tư:
Công ty TNHH nhà máy bia Heineken Việt Nam – Vũng Tàu
I.4 Giá trị tổng mức đầu tư:
Tổng mức đầu tư (dự kiến): 3.902.057.500.000 đồng
I.5 Nguồn vốn:
Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại
I.6 Địa điểm xây dựng:
Khu công nghiệp Mỹ Xuân A, phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
I.7 Đơn vị Khảo sát, lập thiết kế cơ sở:
- Khảo sát địa chất: Công ty TNHH kỹ thuật nền móng và xây dựng Hồng Đức
- Lập hồ sơ TKCS: Công ty TNHH HaskoningDHV Việt Nam
II.1 Văn bản pháp lý:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư : Mã số dự án : 8740308857, Chứng nhận thay đổi lần thứ 12, ngày 28 tháng 12 năm 2018 do Ban Quản Lý Các Khu Công Nghiệp Bà Rịa – Vũng Tàu cấp;
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất: Số CQ 918795 ngày 02 tháng 04 năm 2019; số CQ 918796 ngày 02 tháng 04 năm 2019; số BC 856442 ngày 15 tháng 11 năm 2010 do Sở Tài Nguyên Và Môi Trường Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp;
- Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy số: 1264/TD-PCCC-P4 ngày 14 tháng 08 năm 2018 do Bộ Công An – Cục Cảnh Sát PCCC Và CNCH cấp;
- Quyết định số 523/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 02 năm 2018 về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án do Bộ Tài Nguyên Và Môi Trường cấp;
- Văn bản số 367/HĐXD-QLDA ngày 02/7/2018 của Cục Quản lý hoạt động
Trang 6xây dựng về việc thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở công trình Nhà máy bia Heineken Việt Nam – Vũng Tàu (Giai đoạn 5.1) thuộc dự án Đầu tư xây dựng Nhà máy bia công suất 610 triệu lít/ năm;
- Quyết định số 090718/HVBVT-02/QDDPD ngày 09/7/2018 của Công ty TNHH nhà máy bia Heineken Việt Nam – Vũng Tàu về việc phê duyệt dự án đầu
tư xây dựng công trình;
- Văn bản số 545/HĐXD-QLKT ngày 18/9/2018 của Cục Quản lý hoạt động xây dựng về việc thông báo kết quả thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật công trình Nhà máy bia Heineken Việt Nam – Vũng Tàu (Giai đoạn 5.1) thuộc dự án Đầu
tư xây dựng Nhà máy bia công suất 610 triệu lít/ năm;
- Văn bản số 1054/BQL-QHXD ngày 28 tháng 06 năm 2019 của Ban Quản
Lý Các Khu Công Nghiệp Bà Rịa – Vũng Tàu về việc điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng nhà máy bia Heineken Việt Nam – Vũng Tàu tại KCN Mỹ Xuân A;
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan
II.2 Hồ sơ, khảo sát, thiết kế:
- Hồ sơ quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt kèm theo Văn bản số 1054/BQL-QHXD ngày 28 tháng 06 năm 2019 của Ban Quản Lý Các Khu Công Nghiệp Bà Rịa – Vũng Tàu;
- Hồ sơ thiết kế cơ sở điều chỉnh do Công ty TNHH HaskoningDHV Việt Nam lập;
- Hồ sơ khảo sát địa chất công trình do Công ty TNHH kỹ thuật nền móng
và xây dựng Hồng Đức lập
II.3 Hồ sơ năng lực các nhà thầu:
- Hồ sơ năng lực của đơn vị khảo sát, thiết kế:
Đơn vị khảo sát địa chất công trình: Công ty TNHH Kỹ thuật Nền móng và Xây dựng Hồng Đức có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng số
BXD-00012741 do Cục quản lý xây dựng – Bộ xây dựng cấp và hồ sơ năng lực kèm theo
Đơn vị lập hồ sơ TKCS: Công ty TNHH HaskoningDHV Việt Nam có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng số BXD-00003535 do Cục quản lý xây dựng – Bộ xây dựng cấp và hồ sơ năng lực kèm theo
Trang 7- Các chứng chỉ hành nghề của các chủ trì khảo sát, thiết kế.
III NỘI DUNG HỒ SƠ DỰ ÁN:
III.1 Danh mục các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng:
a Phần Kiến trúc
- QCXDVN 01:2008/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Quy hoạch xây
dựng;
- QCXDVN 02:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng;
- QCVN 03:2012/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị;
- QCVN 06:2010/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - An toàn cháy cho nhà và công trình;
- TCVN 4514:2012 Xí nghiệp công nghiệp – Tổng mặt bằng – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 4604:2012 Xí nghiệp công nghiệp – Nhà sản xuất – Tiêu chuẩn thiết kế
- Các quy trình, quy phạm liên quan khác
b Phần Kết cấu
- TCVN 2737:1995: Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 10304:2014: Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 5574:2018: Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9386:2012: Thiết kế công trình chịu động đất;
- TCVN 5573:2011: Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 5574:2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 5575:2012: Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9362:2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình;
- Các quy trình, quy phạm liên quan khác
c Phần cơ điện
Trang 8- QCVN 06:2010/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia An toàn cháy cho nhà
và công trình;
- QCVN 09:2017/BXD: Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả;
- QCVN 14:2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải sinh hoạt;
- 11 TCN 18-2006: Quy phạm trang bị điện - Phần 1: Quy định chung;
- 11 TCN 19-2006: Quy phạm trang bị điện - Phần 2: Hệ thống đường dẫn điện;
- 11 TCN 20-2006: Quy phạm trang bị điện - Phần 3: Trang bị phân phối và trạm biến áp;
- 11 TCN 21-2006: Quy phạm trang bị điện - Phần 4: Bảo vệ và tự động;
- TCXD 16:1986: Tiêu chuẩn chiếu sáng nhân tạo trong các công trình xây dựng;
- TCXDVN 333:2005: Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo bên ngoài công trình;
- TCVN 6479:2006 Ballas dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống Yêu cầu về tính năng
- TCVN 9385:2012: Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết
kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống;
- TCVN 5687:2010: Thông gió, điều hoà không khí - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4513:1988: Cấp nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4519:1998: Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình;
TCXDVN 33:2006: Cấp nước Mạng lưới đường ống và công trình -Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4474:1987: Thoát nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 7957:2008: Thoát nước - Mạng lưới và công trình bên ngoài - Tiêu chuẩn thiết kế;
- Các quy trình, quy phạm liên quan khác
d Phần hạ tầng kỹ thuật
- QCVN 07:2016/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật;
Trang 9- QCVN 41:2016/BGTVT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ
- TCVN 4054:2005: Đường ô tô - yêu cầu thiết kế;
- TCXDVN 104:2007: Đường đô thị - yêu cầu thiết kế;
- 22 TCN 262-2000: Quy trình khảo sát thiết kế nền đường ô tô đắp trên đất yếu;
- 22 TCN 211-06: Áo đường mềm - các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế;
- Các quy trình, quy phạm liên quan khác
III.2 Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình:
1 Giải pháp thiết kế kiến trúc:
Nhà máy bia Heineken Việt Nam – Vũng Tàu được đầu tư xây dựng trên khu đất có diện tích 393.551,45m2 thuộc Khu công nghiệp Mỹ Xuân A, phường
Mỹ Xuân, thị xã Phú mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Trong quá trình sử dụng, chủ đầu tư điều chỉnh nhỏ lại thiết kế một số công trình phụ trợ, sân đường nhằm mục đích tối ưu dây chuyền công nghệ Nội dung điều chỉnh và phương án thiết
kế điều chỉnh các công trình như sau:
Trang 10TT Công trình TKCS đã thẩm định theo Văn
bản số 367/HĐXD-QLDA ngày 02/7/2018 và TKKT đã thẩm định theo Văn bản số 545/HĐXD-QLKT ngày 18/9/2018 của Cục Quản lý hoạt động xây dựng
Theo TKCS trình thẩm tra và TMB được chấp thuận theo Văn bản số 1054/BQL-QHXD ngày
28 tháng 06 năm 2019 của Ban Quản Lý Các Khu Công Nghiệp
Bà Rịa – Vũng Tàu
Nộ dung và lý do điều
chỉnh
1 Đường nội bộ và
sân bãi
Diện tích 60.221,5m 2 Diện tích 64.781m 2 Điều chỉnh tăng 4.559,5m 2
để tăng khả năng lưu thông trong nhà máy
2 Hạng mục 01 – Nhà
chứa lúa mạch
Cao 02 tầng và 06 tầng sàn kỹ thuật, chiều cao công trình 31,0m, diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt) là 1.466,3m2, tổng diện tích sàn 3.193,33m2
Cao 02 tầng và 06 tầng sàn kỹ thuật, chiều cao công trình 31,0m, diện tích xây dựng tầng
1 (tầng trệt) là 1.471,4m2, tổng diện tích sàn 3.198,35m2
Tăng diện tích sàn tầng 1 thêm 5m2, điều chỉnh bố trí phòng tiếp nhận lúa mạch, thay đổi vị trí cầu thang thoát hiểm ngoài nhà theo yêu cầu của PCCC, bổ sung thêm phòng điều hành, điều chỉnh vị trí
3 Hạng mục 04 – Nhà Cao 01 tầng, chiều cao công Cao 01 tầng, chiều cao công Tăng diện tích xây dựng
Trang 11TT Công trình TKCS đã thẩm định theo Văn
bản số 367/HĐXD-QLDA ngày 02/7/2018 và TKKT đã thẩm định theo Văn bản số 545/HĐXD-QLKT ngày 18/9/2018 của Cục Quản lý hoạt động xây dựng
Theo TKCS trình thẩm tra và TMB được chấp thuận theo Văn bản số 1054/BQL-QHXD ngày
28 tháng 06 năm 2019 của Ban Quản Lý Các Khu Công Nghiệp
Bà Rịa – Vũng Tàu
Nộ dung và lý do điều
chỉnh
phụ trợ trình 11m, diện tích xây dựng
6.394,7m2
trình 11m, diện tích xây dựng 6.672,6m2
278m2 để mở rộng móng thiết bị (bồn CO2 và bồn phân tầng)
4 Hạng mục 14 – Khu
chứa dầu
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 4,6m, diện tích xây dựng 274,3m2
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 4,6m, diện tích xây dựng 274,3m2
Mở rộng mái che cho khu chứa dầu
5 Hạng mục 16 – Nhà
chứa hóa chất
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 7,5m, diện tích xây dựng 648m2
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 7,5m, diện tích xây dựng 864m2
Tăng diện tích xây dựng 216m2 để chia thành các khu chứa riêng lẻ theo yêu cầu về an toàn
6 Hạng mục 18A –
Khu tái chế nước
thải
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 9,6m, diện tích xây dựng 400m2
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 8,2m, diện tích xây dựng 703,3m2
Cập nhật thiết kế theo dây chuyền công nghệ
7 Hạng mục 23 – Nhà
kiểm soát
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 3,6m, diện tích xây dựng 197,6 m 2
Thiết kế công trình không thay đổi so với thiết kế đã được phê
Di chuyển vị trí để mở rộng diện tích khu vực xe
Trang 12TT Công trình TKCS đã thẩm định theo Văn
bản số 367/HĐXD-QLDA ngày 02/7/2018 và TKKT đã thẩm định theo Văn bản số 545/HĐXD-QLKT ngày 18/9/2018 của Cục Quản lý hoạt động xây dựng
Theo TKCS trình thẩm tra và TMB được chấp thuận theo Văn bản số 1054/BQL-QHXD ngày
28 tháng 06 năm 2019 của Ban Quản Lý Các Khu Công Nghiệp
Bà Rịa – Vũng Tàu
Nộ dung và lý do điều
chỉnh
8 Hạng mục 24 – Mái
che khu chai rỗng
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 6,5m, diện tích xây dựng 720m 2
Thiết kế công trình không thay đổi so với thiết kế đã được phê duyệt
Di chuyển vị trí để dành diện tích cho việc mở rộng cho kho thành phẩm
và nhà đóng lon/chai
9 Hạng mục 25 – Khu
vực bồn hóa chất
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 12,5m, diện tích xây dựng 208,6m 2
Thiết kế công trình không thay đổi so với thiết kế đã được phê duyệt
Di chuyển vị trí do vị trí
cũ bị chiếm chỗ vì mở rộng kho hóa chất
10 Hạng mục 26 – Bồn
chứa hèm
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 23,5m, diện tích xây dựng 75,6m2
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 23,5m, diện tích xây dựng 61,9m2
Giảm diện tích xây dựng 13,7m2 và vi chỉnh lại vị trí để thuận lợi cho hướng
di chuyển của xe lấy hèm
11 Hạng mục 27 – Bồn
chứa men thải
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 14,73m, diện tích xây dựng 90m2.
Cao 01 tầng, chiều cao công trình 14,73m, diện tích xây dựng 66m2
Giảm diện tích xây dựng 24m2 và vi chỉnh lại vị trí
để thuận lợi cho hướng di
Trang 13TT Công trình TKCS đã thẩm định theo Văn
bản số 367/HĐXD-QLDA ngày 02/7/2018 và TKKT đã thẩm định theo Văn bản số 545/HĐXD-QLKT ngày 18/9/2018 của Cục Quản lý hoạt động xây dựng
Theo TKCS trình thẩm tra và TMB được chấp thuận theo Văn bản số 1054/BQL-QHXD ngày
28 tháng 06 năm 2019 của Ban Quản Lý Các Khu Công Nghiệp
Bà Rịa – Vũng Tàu
Nộ dung và lý do điều
chỉnh
chuyển của xe lấy men thải.