1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chung cư văn phú

22 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình làm luận văn giúp chúng em tổng hợp được nhiều kiến thức đã học trong các học kỳ trước và thu thập, bổ sung thêm những kiến thức mới, qua đó rèn luyện khả năng tính toán, khả n

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

CHUNG CƯ VĂN PHÚ

GVHD: NGUYỄN TRUNG KIÊN SVTH: NGUYỄN VĂN NHÀNG MSSV: 15149148

Tp Hồ Chí Minh, tháng 01/2020

SKL 0 0 4 9 5 5

Trang 2

LỜI CÁM ƠN

Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn tất cả thầy cô trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật

TP HCM nói chung và thầy cô Khoa Xây dựng nói riêng dã dạy bảo em trong bốn năm học vừa qua, từ những bước đầu chập chững với những kiến thức cơ sở cho đến những kiến thức chuyên ngành, giúp em nhận thức rõ ràng về công việc của một ngừơi kỹ sư Xây dựng trong nhiều khía cạnh khác nhau Những kiến thức mà thầy cô truyền đạt là một hành trang không thể thiếu trong quá trình nghề nghiệp của em sau này

Luận án tốt nghiệp kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt chúng em một hướng đi mới vào cuộc sống trong tương lai Quá trình làm luận văn giúp chúng

em tổng hợp được nhiều kiến thức đã học trong các học kỳ trước và thu thập, bổ sung thêm những kiến thức mới, qua đó rèn luyện khả năng tính toán, khả năng nghiên cứu và giải quyết vấn đề có thể phát sinh trong thực tế, bên cạnh đó còn là những kinh nghiệm quý báu hỗ trợ chúng em rất nhiều trong thực tế sau này

Trong khoảng thời gian thực hiện đồ án tốt nghiệp, em đã nhận được sự giúp đỡ tận tình

của thầy Nguyễn Trung Kiên cũng như các thầy cô khác trong Khoa Thầy đã giúp em có cái nhìn đúng đắn, khái quát hơn về việc thiết kế, tiếp cận với những phần mềm, những phương pháp tính toán quan trọng cần thiết cho một người kỹ sư Xây dựng Đó là một kinh nghiệm quý báo cho bản thân em sau này

Tôi xin cảm ơn bạn bè trong lớp, những người luôn sát cánh cùng tôi trong suốt những năm học vừa qua Cảm ơn các bạn đã cùng hợp tác trao đổi, thảo luận và đóng góp ý kiến để giúp cho quá trình làm luận văn của tôi được hoàn thành

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó đồ án

tốt nghiệp của em không thể tránh khỏi những sai sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy cô để em củng cố hoàn thiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục

sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cảm ơn!

Tp Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 01 năm 2020

Sinh viên thực hiện

NGUYỄN VĂN NHÀNG

Trang 3

CAPSTONE PROJECT’S TASK

Name’s student : NGUYEN VAN NHANG

Student ID : 15149148

Class : 151491A

Sector : Construction Engineering Technology

Advisor : Dr NGUYEN TRUNG KIEN

Start date : 07/2019 Finish date: 13/01/2020

Modeling, anlysis and design typical floor

Calculate, design staircase

Modeling, calculation column, wall…

Foundation: Bored piles

4 Product

01 Thesis and 01 Appendix

62 drawing A3 (08 Architecture, 53 Structures, 01 Drawing list)

Ho Chi Minh, January 13 st , 2020

NGUYEN TRUNG KIEN

Trang 4

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN

1) Số liệu ban đầu

o Hồ sơ kiến trúc (Sưu tầm công trình thực tế bên ngoài)

o Hồ sơ khảo sát địa chất (Huyện Đức Huệ, Long An) 2) Nội dung các phần lý thuyết và tính toán

2.1 Kiến trúc

Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc (20%)

2.2 Kết cấu

o Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình

o Tính toán, thiết kế cầu thang bộ

o Mô hình, tính toán, thiết kết cột, dầm và vách công trình

o Nền móng: phương án cọc khoan nhồi

3) Thuyết minh và bản vẽ

o 01 thuyết minh và 01 Phụ lục

o 62 bản vẽ A3 (08 kiến trúc, 53 kết cấu ,1 danh mục bản vẽ)

Tp Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 01 năm 2020

Xác nhận của GVHD

(Ký & ghi rõ họ tên)

Nguyễn Trung Kiên

4) Cán bộ hướng dẫn : PSG.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN 5) Ngày giao nhiệm vụ : 07/2019

6) Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 13/01/2020

Sinh viên : NGUYỄN VĂN NHÀNG MSSV: 15149148

Khoa : Xây Dựng

Ngành : CNKT Công Trình Xây Dựng

Tên đề tài : CHUNG CƯ VĂN PHÚ

Trang 5

MỤC LỤC

CAPSTONE PROJECT’S TASK 2

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH 12

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG 12

QUY MÔ, CÔNG SUẤT VÀ CẤP CÔNG TRÌNH 12

Các giải pháp kỹ thuật công trình 13

Giải pháp bố trí giao thông 13

Giải pháp thông gió, chiếu sáng 13

Giải pháp điện, nước và thông tin 14

Hệ thống thu gom rác thải 15

Giải pháp phòng cháy chữa cháy 15

Vấn đề thoát người khỏi công trình khi có sự cố 15

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 16

TỔNG QUAN 16

LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 16

Hê kết cấu chịu lực chính 16

Hệ kết cấu sàn 16

NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN KẾT CẤU 17

Nhóm trạng thái giới hạn thứ 1 17

Nhóm trạng thái giới hạn thứ 2 17

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 17

VẬT LIỆU SỬ DỤNG 18

LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ 18

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN 19

PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU SÀN 19

TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (PHƯƠNG ÁN SÀN DẦM) 19

Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm, sàn 19

Tải trọng tác dụng lên sàn 22

Mô hình sàn 25

Phân tích nội lực sàn 29

Kiểm tra chuyển vị 33

Tính toán cốt thép 34

CHƯƠNG 4 Thiết kế cầu thang 37

Mặt bằng cầu thang 37

Cấu tạo cầu thang 37

Tải trọng tác động 37

Tĩnh tải 37

Hoạt tải 39

Mô hình tính toán 39

Kết quả nội lực như sau 40

Kiểm tra chuyển vị 41

Kết quả mô hình dầm chiếu nghỉ 42

Trang 6

Tính toán cốt thép 43

CHƯƠNG 5 MÔ HÌNH KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 45

Tổng quan công trình 45

Vật liệu sử dụng 45

Sơ bộ kết cấu 46

Sơ bộ kích thước cột 46

Sơ bộ kích thước dầm , sàn 46

Sơ bộ kích thước sàn: 46

Sơ bộ kích thước vách 47

Tính toán tải trọng 47

Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn 47

Hoạt tải 49

Tải trọng gió 49

Tính toán tải trọng động đất 66

Tổ hợp tải trọng 76

Các trường hợp tải trọng 76

Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải trọng 76

Kiểm tra các điều kiện sử dụng của công trình 77

Kiểm tra lật 77

Kiểm tra chuyển vị đỉnh 77

Kiểm tra chuyển vị lệch tầng 78

CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ KHUNG 80

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT 80

Tính toán thép dọc cột 80

Ví dụ tính toán 83

Tính toán cốt đai 84

Kết quả tính toán cốt thép 85

TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ HỆ DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH 95

Mặt bằng hệ dầm 95

Tính toán cốt thép 95

Tính toán chi tiết cho 1 dầm B36 98

TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ HỆ VÁCH 109

Phương pháp vùng biên chịu momen 109

Tính toán cốt thép cho một trường hợp cụ thể 112

CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ MÓNG 136

TỔNG QUAN VỀ NỀN MÓNG 136

KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG 136

PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ MÓNG CÔNG TRÌNH 138

TÍNH TOÁN CỌC CÔNG TRÌNH 138

Chọn kích thước, vật liệu và chiều sâu chôn cọc 138

Tính toán sức chịu tải cọc 139

Sức chịu tải thiết kế 146

Sơ bộ số lượng cọc 146

Tính toán độ lún của cọc đơn 147

Trang 7

Mặt bằng cọc 149

Thiết kế móng M1 (A-2) 150

Thiết kế móng M2 (B-2) 156

Thiết kế móng M3 (Móng lõi thang máy) 162

Kểm tra xuyên thủng móng M-LTM 165

Thiết kế móng M4 166

TÀI LIỆU THAM KHẢO 170

Trang 8

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1 Lớp bê tông bảo vệ cấu kiện bê tông cốt thép 18

Bảng 3.1 Sơ bộ tiết diện dầm 20

Bảng 3.2 Sơ bộ tiết diện cột 22

Bảng 3.3 Tĩnh tải sàn phòng tầng điển hình 23

Bảng 3.4 Tĩnh tải sàn nhà vệ sinh, ban công 23

Bảng 3.5 Tĩnh tải sàn tầng mái 23

Bảng 3.6 Tĩnh tải sàn tầng hầm 24

Bảng 3.7 Tải trọng tường 24

Bảng 3.8 Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình (TCVN 2737-1995) 24

Bảng 3.9 Các loại tải trọng sàn (Load Pattens) 25

Bảng 4.1 Bảng các kích thước cầu thang 37

Bảng 4.2 Tải trọng lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ 38

Bảng 4.3 Tải trọng lớp cấu tạo bản thang 39

Bảng 4.4 Bảng giá trị thép bản thang 44

Bảng 4.5 Bảng tính thép dầm chiếu tới 44

Bảng 5.1 Sơ bộ tiết diện cột 46

Bảng 5.2 Tĩnh tải sàn căn hộ , hành lang, phòng ăn , khách , ngủ 47

Bảng 5.3 Tĩnh tải sàn nhà vệ sinh 47

Bảng 5.4 Tĩnh tải sàn tầng thượng, mái 48

Bảng 5.5 - Tĩnh tải sàn tầng hầm 48

Bảng 5.6 Giá trị hoạt tải sử dụng 49

Bảng 5.7 Bảng tính toán gió tĩnh 51

Bảng 5.8 Bảng giá trị chu kỳ và tần số với từng mode dao động 55

Bảng 5.9 Bảng % khối lượng tham gia dao động theo các phương X, Y, Z 55

Bảng 5.10 Bảng tóm tắt các mode tính gió động 56

Bảng 5.11 Bảng khối lượng tầng, tâm cứng, tam khối lượng 58

Bảng 5.12 Bảng tính gió động Mode 2, dạng dao động thứ 1, phương X 60

Bảng 5.13 – Bảng tính gió động Mode 1, dạng dao động thứ 1, phương Y 62

Bảng 5.14 Bảng tổng hợp nội lực gió theo 2 phương 64

Bảng 5.15 Bảng giá trị chu kỳ và tầng số với từng mode trong thiết kế xây dựng 67

Bảng 5.16 Bảng % khối lượng tham gia dao động theo các phương X, Y, Z 68

Bảng 3.17 – Thang phân chia cấp động đất 70

Bảng 5.18 Bảng giá trị các tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi 71

Bảng 5.19 Giá trị cơ bản của hệ số ứng xử q0 cho hệ có sự đều đặn theo mặt đứng 71

Bảng 5.20 Bảng tổng hợp các hệ số tính động đất 73

Bảng 5.21 Bảng tính toán Sd theo chu kỳ T 73

Bảng 5.22 Các loại tải trọng (Load Pattens) 76

Bảng 5.23 Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 76

Trang 9

Bảng 5.24 Chuyển vị đỉnh công trình 78

Bảng 5.25 Chuyển vị lệch tầng 79

Bảng 6.1 Bảng điều kiện phương làm việc của cột 82

Bảng 6.2 Bảng nội lực cột C26 - Tầng 17 83

Bảng 6.3 Bảng tính thép cột C26 86

Bảng 6.4 Bảng tính thép cột C31 87

Bảng 6.5 Bảng tính thép cột C32 88

Bảng 6.6 Bảng tính thép cột C27 89

Bảng 6.7 Bảng tính thép cột C43 90

Bảng 6.8 Bảng tính thép cột C47 91

Bảng 6.9 Bảng tính thép cột C28 92

Bảng 6.10 Bảng tính thép cột C44 93

Bảng 6.11 Bảng tính thép cột C15 , C17, C19, C21 ,C23 , C25 94

Bảng 6.12 Bảng quy đổi tên dầm 97

Bảng 6.13 Bảng kết quả tính toán cốt thép cho dầm B25(Tầng 23 ) 98

Bảng 6.14 Bảng kết quả tính toán thép dầm tầng điển hình (tầng 23) 101

Bảng 6.15 Bảng kết quả tính toán thép dầm tầng điển hình (tầng 12) 107

Bảng 6.16 Nội lực vách V1 112

Bảng 6.17 Kết quả tính toán thép vách V1, V2 114

Bảng 6.18 Kết quả tính toán thép vách V3,V5 116

Bảng 6.19 Kết quả tính toán thép vách V4 118

Bảng 6.20 Kết quả tính toán thép vách V6 120

Bảng 6.21 Kết quả tính toán thép vách V7 122

Bảng 6.22 Kết quả tính toán thép vách V8 124

Bảng 6.23 Kết quả tính toán thép vách V10 126

Bảng 6.24 Kết quả tính toán thép vách V11 128

Bảng 6.25 Kết quả tính toán thép vách V12 130

Bảng 6.26 Kết quả tính toán thép vách V13 132

Bảng 6.27 Kết quả tính toán thép vách V14 134

Bảng 7.1 Phân chia đơn nguyên địa chất ( lớp ) 136

Bảng 7.2 Bảng thống kê địa chất lớp đất 137

Bảng 7.3 Bảng xác định sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 140

Bảng 7.4 Sức chịu tải của đất theo cường độ đất nền 142

Bảng 7.5 Sức kháng ma sát theo thí nghiệm tiêu chuẩn SPT 144

Bảng 7.6 Bảng tổng hợp sức chịu tải 146

Bảng 7.7 Bảng tính toán số lượng cọc dưới chân cọc đơn 146

Bảng 7.8 Bảng tính toán số lượng cọc vách bên 147

Bảng 7.9 Bảng tính toán số lượng cọc dưới lõi thang máy 147

Bảng 7.10 Bảng xác định module biến dạng đất E 148

Bảng 7.11 Nội lực móng M1 (A-2) 150

Trang 10

Bảng 7.12 Bảng xác định góc ma sát trung bình khối móng quy ước 150

Bảng 7.13 Bảng xác định dung trọng đẩy nổi trung bình khối móng quy ước 151

Bảng 7.14 Quan hệ e-p 153

Bảng 7.15 Bảng tính lún móng M1 154

Bảng 7.16 Bảng tính thép đài móng M1 (A-2) 156

Bảng 7.17 Nội lực móng M2 (B-2) 156

Bảng 7.18 Bảng kiểm tra ổn định nền đất dưới dáy móng 157

Bảng 7.19 Quan hệ e-p 159

Bảng 7.20 Bảng tính lún móng M2 160

Bảng 7.21 Bảng tính thép đài móng M2 162

Bảng 7.22 Nội lực móng M3(LTM) 162

Bảng 7.23 Bảng kiểm tra ổn định nền đất dưới đáy móng 163

Bảng 7.24 Bảng tính thép đài móng M3 166

Bảng 7.25 Nội lực móng M4 166

Bảng 7.26 Bảng kiểm tra ổn định nền đất dưới dáy móng 167

Trang 11

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1.1 Vị trí địa lí công trình 12

Hình 3.1 Mặt bằng kết cấu sàn tầng điển hình 25

Hình 3.2 Combo CV-NH (kiểm tra độ võng ngắn hạn) và TINHTOAN (tính toán cốt thép) 26

Hình 3.3 Khai báo f1 27

Hình 3.4 Khai báo f2 27

Hình 3.5 Khai báo f 283 Hình 3.6 Khai báo combo CV-DH (kiểm tra độ võng dài hạn) 28

Hình 3.7 Tĩnh tải tác dụng lên sàn 29

Hình 3.8 Tĩnh tải tường xây tập trung 29

Hình 3.9 Tĩnh tải tường xây phân bố đều 30

Hình 3.10 Hoạt tải HT1 tác dụng lên sàn 31

Hình 3.11 Hoạt tải HT2 tác dụng lên sàn 31

Hình 3.12 Biểu đồ moomen theo phương X 32

Hình 3.13 Biểu đồ momen theo phương Y 32

Hình 3.14 Chuyển vị sàn theo tải trọng ngắn hạn 33

Hình 3.15 Chuyển vị theo tải dài hạn 34

Hình 4.1 Mặt bằng kết cấu cầu thang 37

Hình 4.2 Các lớp cấu tạo cầu thang 38

Hình 4.3 Tĩnh tải tác dụng lên thang 39

Hình 4.4 Hoạt tải tác dụng lên thang 40

Hình 4.5 Phản lực tại các gối 40

Hình 4.6 Nội lực (lực cắt) trong bản thang 41

Hình 4.7 Nội lực (moment) trong bản thang 41

Hình 4.8 Chuyển vị của bản thang 42

Hình 4.9 Mô hình dầm chiếu nghỉ 42

Hình 4.10 Nội lực (moment) dầm chiếu tới 43

Hình 4.11 Nội lực (lực cắt) dầm chiếu tới 43

Hình 5.1 Mặt bằng cột 46

Hình 5.2 Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác dụng lên công trình 53

Hình 5.3 - Mô hình 3D của công trình ETABS 54

Hình 5.4 Các dạng dao động cơ bản công trình 55

Hình 5.5 - Đồ thị xác định hệ số động lực i 57

Hình 5.6 Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan không gian  57

Hình 5.7 – Biểu đồ phổ thiết kế dùng cho phân tích đàn hồi 74

Hình 5.8 Khai báo tải động đất 74

Hình 5.9 - Dạng của phổ thiết kế dùng cho phản ứng đàn hồi 75

Hình 5.10 Định nghĩa trường hợp tải động đấ 76

Trang 12

Hình 5.11 Chuyển vị đỉnh công trình lớn nhất 78

Hình 6.1 Mặt bằng cột, vách 80

Hình 6.2 Sơ đồ nội lực với độ lệch tâm 81

Hình 6.3 Mặt bằng dầm sàn ETABS tương đương tầng điển hình 95

Hình 6.4 Sơ đồ khối tính dầm 96

Hình 6.5 Biểu đồ Momen dầm tầng điển hình (tầng 23) ứng với tổ hợp bao 97

Hình 6.6 Đoạn gia cường cốt treo tại vị trí dầm phụ gối lên dầm chính 100

Hình 6.7 Cốt thép ngang nằm trong vùng giớ hạn của dầm 108

Hình 6.8 Sơ đồ nội lực tác dụng lên vách 109

Hình 7.1 Mặt bằng cọc, đài cọc 149

Hình 7.2 Mặt bằng móng M1 (A-2) 150

Hình 7.3 Phản lực đầu cọc M1 (A-2) 150

Hình 7.4 Biểu đồ quan hệ e-p 153

Hình 7.5 Biểu đồ màu M11 155

Hình 7.9 Mặt bằng móng M2 (B-2) 156

Hình 7.11 Phản lực đầu cọc M2 157

Hình 7.12 Biểu đồ quan hệ e-p 159

Hình 7.13 Biểu đồ màu M11 161

Hình 7.15 Moment theo phương layer A 161

Hình 7.17 Mặt bằng móng M3 162

Hình 7.18 Phản lực đầu cọc móng M3 163

Hình 7.21 Mặt bằng móng M4 166

Hình 7.22 Phản lực đầu cọc M4 167

Hình 7.23 Mặt cắt tháp xuyên thủng móng M3 169

Ngày đăng: 16/01/2022, 22:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm