Nội dung thực hiện đề tài: Thiết kế kết cấu cho công trình qua sự hướng dẫn của GVHD, đưa ra các phương án kết cấu và tính toán các phương án đó.. Sản phẩm: 1 cuốn thuyết minh về các
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG
CHUNG CƯ CAO CẤP NGUYỄN CHÍ
THANH
GVHD: LÊ PHƯƠNG BÌNH SVTH: ĐỖ NGHĨA
MSSV:16149082
Tp Hồ Chí Minh, tháng 08/2020
SKL0 0 7 2 2 8
Trang 2CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
Tp Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 08 năm 2020
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
2 Các số liệu, tài liệu ban đầu: Bản vẽ kiến trúc, số liệu
kích thước nhịp và chiều cao công trình do GVHD chỉ
định
3 Nội dung thực hiện đề tài: Thiết kế kết cấu cho công
trình qua sự hướng dẫn của GVHD, đưa ra các phương
án kết cấu và tính toán các phương án đó
4 Sản phẩm: 1 cuốn thuyết minh về các tính toán cho
công trình, các bản vẽ A1 (kiến trúc + kết cấu), 1 đĩa
CD bao gồm các tài liệu và các file tính toán trong đồ
án nộp cho giáo viên
TRƯỞNG NGÀNH GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
1 Tên đề tài: Chung cư cao cấp Nguyễn Chí Thanh
Họ và tên sinh viên: Đỗ Nghĩa MSSV: 16149082 Ngành: CNKT Công trình Xây dựng Lớp: 16149CL1
Giảng viên hướng dẫn: Ths Lê Phương Bình ĐT: 0908520732
Ngày nhận đề tài: 21/12/2018 Ngày nộp đề tài: 17/08/2020
Trang 3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên sinh viên: Đỗ Nghĩa MSSV: 16149082 Ngành: CNKT Công trình Xây dựng
Tên đề tài: Chung cư cao cấp Nguyễn Chí Thanh
Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: Ths Lê Phương Bình
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20…
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên
Trang 4
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên Sinh viên: Đỗ Nghĩa MSSV: 16149082 Ngành: CNKT Công trình Xây dựng
Tên đề tài: Chung cư cao cấp Nguyễn Chí Thanh
Họ và tên Giáo viên phản biện:
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
Khuyết điểm:
3 Đề nghị cho bảo vệ hay không
4 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20…
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên
Trang 5LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh đã tạo điều kiện cho em được học tại ngôi trường này Em cũng xin gửi lời cảm ơn tới Khoa Đào tạo Chất lượng cao đã cho em một môi trường học rất tiện lợi và chất lượng Và em xin gửi lời cảm ơn chân thành sâu sắc tới các thầy cô đã dạy em nói chung về tất cả các môn học và các thầy cô bên ngành xây dựng nói riêng đã giúp em hoàn thành 4 năm học của mình và đặc biệt hơn là đã hỗ trợ em trong Đồ án tốt nghiệp HKII năm 2019 – 2020 Và một lời cảm
ơn đặc biệt chân thành em muốn gửi tới giáo viên hướng dẫn đồ án tốt nghiệp của
em là thầy Ths Lê Phương Bình, đã hỗ trợ xuyên suốt cho em trong thời gian thực hiện đồ án tốt nghiệp Thầy giải đáp các thắc mắc, hỗ trợ các khó khăn về mặt kiến thức cũng như phần trình bày thuyết minh, bản vẽ, bố cục thực hiện và kiểm soát thời gian thực hiện đồ án sao cho hợp lý Một lần nữa em không biết nói gì hơn xin cảm ơn thầy rất nhiều Ngoài ra, còn có sự hỗ trợ của các thầy cô khác trong chuyên ngành và các bạn bè, anh chị cùng ngành cũng hỗ trợ em trong xuốt quá trình học tập và hoàn thành đồ án tốt nghiệp một các tốt nhất
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 6Trang 1
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: : TỔNG QUAN GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 11
Giới thiệu công trình 111.1
Mục đích sử dụng công trình 111.1.1
Quy mô công trình 111.1.2
Công năng công trình 111.1.3
Giải pháp kết cấu của kiến trúc 151.2
Các giải pháp kĩ thuật khác 151.3
Hệ thống điện 151.3.1
Hệ thống cấp thoát nước 151.3.2
Hệ thống thông gió 151.3.3
Hệ thống chiếu sáng 161.3.4
Hệ thống phòng cháy chữa cháy 161.3.5
Hệ thống chống sét 161.3.6
Hệ thống thoát rác 161.3.7
CHƯƠNG 2: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 17
Giải pháp kết cấu theo phương đứng 172.1
Giải pháp kết cấu theo phương ngang 172.2
Giải pháp kết cấu phần móng 182.3
Giải pháp vật liệu 182.4
Bố trí kết cấu hệ khung chịu lực 192.5
Nguyên tắc bố trí kết cấu chịu lực 192.5.1
Sơ bộ kích thước tiết diện 202.5.2
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 6) 23
Mặt bằng kết cấu sàn tầng điển hình 233.1
Sơ bộ chiều dày sàn (chương 2) 233.2
3.3 Tải trọng tác dụng lên sàn 23
Tĩnh tải 233.2.1
Trang 7Trang 2
Hoạt tải 253.2.3
Tính toán sàn 263.3
Mô hình bằng safe 263.3.1
Xác định nội lực 283.3.2
Tính toán cốt thép 293.3.1
Kiểm tra độ võng của sàn 333.3.2
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 37
Số liệu tính toán 374.1
Vật liệu 384.2
Tính toán bản thang 394.4
Sơ đồ tính toán 394.4.1
Nội lực bản thang 414.4.2
Tính toán cốt thép 414.4.3
kiểm tra khả năng chịu cắt 424.4.5
Tính toán dầm chiếu nghỉ 424.5
Tải trọng 424.5.1
Xác định nội lực dầm chiếu nghỉ 434.5.2
Tính toán thép dọc 434.5.3
Tính cốt thép đai 444.5.5
Kiểm tra võng 444.5.6
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG 45
Tải trọng 455.1
Tĩnh tải 455.1.1
Hoạt tải 485.1.2
Tải trọng gió 515.2
Tính toán thành phần tĩnh 525.2.1
Tính toán thành phần động 545.2.2
Tải trọng động đất 605.3
Trang 8Trang 3
Tổng quan về động đất 605.3.1
Lý thuyết tính toán 615.3.2
Chọn phương pháp thiết kế động đất 615.3.3
Tính toán nội lực và tổ hợp nội lực 725.4
Kiểm tra ổn định tông thể 805.5
Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình 805.5.1
Kiểm tra dao động 815.5.2
Kiểm tra chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng 825.5.3
Kiểm tra chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng do động đất 855.5.4
Tính toán dầm khung trục C và 3 905.6
Tính toán cốt thép dọc 905.6.1
Tính toán cốt đai 1065.6.2
Thiết kế cột khung trục C và 3 1095.7
Lý thuyết tính toán 1095.7.1
kết quả tính toán 1095.7.2
5.7.3 Kết quả tính toán 117 Tính vách khung trục 3 và lõi thang 1185.8
Lý thuyết tính toán 1185.8.1
Tính toán cốt thép vách P1,P2 1205.8.2
CHƯƠNG 6: SỐ LIỆU ĐẠI CHẤT 129
Giới thiệu chung 1296.1
CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 132
Xác định tải trọng truyền xuống móng 1327.1
Xác định độ sâu đáy đài 1327.2
Xác định độ sâu đáy móng 1327.3
Chọn chiều dài và tiết diện cọc 1327.3.1
Lựa chọn sơ bộ vật liệu cọc 1337.3.2
Xác định sức chịu tải cường độ vật liệu 1337.4
Trang 9Trang 4
Xác định chỉ tiêu cơ lý của đất nền 1347.5
Xác định chỉ tiêu cường độ đất nền 1357.6
Sức khán trên thân cọc 1377.6.1
Sức chịu tải theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT 1387.7
Tổng hợp và lựa chọn sức chịu tải thiết kế cọc 1407.8
Sức chịu tải cho phép của cọc 1407.9
Tính móng M1 1417.10
Kiểm tra điều kiện áp lực xuống đỉnh cọc 1427.10.1
Kiểm tra khả năng chịu tải dưới khối móng quy ước 1467.10.2
Kiêm tra độ lún cho móng 1497.10.3
Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 1507.10.4
Tính toán thép đài 1527.10.5
Tính móng M2 1537.11
Kiểm tra phản lực đầu cọc bằng phần mềm safe 1547.11.1
Kiểm tra khả năng chịu tải dưới khối móng quy ước 1557.11.2
Kiểm tra độ lún của móng 1587.11.3
Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 1587.11.4
Tính toán thép đài 1607.11.5
Tính móng M3 1617.12
Kiểm tra phản lực đầu cọc bằng phần mềm safe 1627.12.1
Kiểm tra khả năng chịu tải dưới khối móng quy ước 1637.12.2
Kiểm tra độ lún của móng 1667.12.3
Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 1677.12.4
Tính toán thép đài 1687.12.5
Tính móng cho vách 1697.13
Kiểm tra phản lực đầu cọc bằng phần mềm safe 1727.13.1
Kiểm tra khả năng chịu tải dưới khối móng quy ước 1737.13.2
Kiểm tra độ lún của móng 1757.13.3
Trang 10Trang 5
Kiểm tra điều kiện xuyên thủng 1777.13.4
Tính toán thép đài 1787.13.5
CHƯƠNG 8: PHẦN NÂNG CAO 179
Thiết kế sàn phẳng 1798.1
Chọn giải pháp thiết kế 1798.1.1
Tính toán sàn Phẳng 1798.1.2
8.2 Tính toán cốt thép 1828.3 Kiểm tra độ võng sàn 1838.4 Kiểm tra xuyên thủng đầu cột 183
Trang 11Trang 6
DANH SÁCH CÁC BẢNG
Bảng 2.1: Vật liệu 18
Bảng 2.2: Bê Tông 18
Bảng 2.3: Sơ bộ tiết diện dầm 20
Bảng 2.4: Sơ bộ tiết diện cột 21
Bảng 2.5: Sơ bộ tiết diện sàn 22
Bảng 3.1:Quy đổi tải tường tầng điềnhình 23
Bảng 3.2: Sàn tầng điển hình 24
Bảng 3.3: Sàn vệ sinh, logia 24
Bảng 3.4: Giá trị hoạt tải sử dụng 25
Bảng 3.5: Tính toán cốt thép sàn 30
Bảng 3.6: Thông số đầu vào 33
Bảng 4.1:Bê tông cầu thang 38
Bảng 4.2: Cốt thép cầu thang 38
Bảng 4.3: Tải trọng tác dụng lên bản thang 39
Bảng 4.4: Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ 39
Bảng 4.5: Tính toán cốt thép cầu thang 41
Bảng 4.6: Tính toán cốt thép dầm chiếu nghỉ 43
Bảng 5.1:Tải trọng tác dụng lên sàn tầng điển hình 46
Bảng 5.2: Tải trọng tác dụng lên sàn tầng thượng 46
Bảng 5.3: Tải trọng tác dụng lên sàn tầng mái 47
Bảng 5.4: Tải trọng tác dụng lên sàn vệ sinh 47
Bảng 5.5: Tải trọng tác dụng lên bản thang 48
Bảng 5.6: Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ 48
Bảng 5.7: Hoạt tải sử dụng (LL1 và LL2) 50
Bảng 5.8: Tải tường 51
Bảng 5.9: Gió tĩnh tác dụng theo phương X gán vào tâm hình học sàn 52
Bảng 5.10: Gió tĩnh tác dụng theo phương Y gán vào tâm hình học sàn 53
Bảng 5.11: Phần trăm khối lượng tham gia dao động 55
Bảng 5.12: Tải trọng gió động theo phương X dạng dao động thứ 1 59
Bảng 5.13: Tải trọng gió động theo phương Y dạng dao động thứ 1 60
Trang 12Trang 7
Bảng 6.1:Thống kê địa chất 130
Bảng 8.1:Bảng nội lực xuất từ Safe 182
Bảng 8.2: Bảng tính toán cốt thép sàn phẳng 182
Bảng 8.3: Bảng tính Pxt cột C7 184
Bảng 8.4: Bảng tính Pct cột C7 185
Bảng 8.5: Bảng tính chọc thủng đài 185
Trang 13Trang 8
DANH SÁCH HÌNH ẢNH
Hình 1.2: Mặt cắt công trình 13
Hình 1.3: Mặt bằng tầng điển hình 14
Hình 3.1: Mặt bằng kí hiệu thứ tự ô sàn tính toán 23
Hình 3.2: Mô hình sàn bằng safe 26
Hình 3.3: Tĩnh tải tính toán 26
Hình 3.4: Hoạt tải tiêu chuẩn 27
Hình 3.5: Tải tường tính toán 27
Hình 3.6: Dãy trip thep phương x 28
Hình 3.7: Dãy trip thep phương y 28
Hình 3.8: Momen theo phương x 29
Hình 3.9: Momen theo phương y 29
Hình 3.9: Độ võng sàn 35
Hình 4.1: Mặt cắt cầu thang 37
Hình 4.2: Mặt bằng cầu thang 38
Hình 4.3: Biểu đồ momen 41
Hình 4.4: Biểu đồ lực cắt 41
Hình 4.5: Phản lực tại gối 42
Hình 4.6: Sơ đồ tính 43
Hình 4.7: Biểu đồ momen M33 (KN.m) 43
Hình 4.8: Biểu đồ lực cắt V22 (KN.m) 43
Hình 4.8: Độ võng lớn nhất (KN.m) 44
Hình 5.1: Sơ đồ tính toán dộng lực tải trọng gió lên công trình 54
Hình 5.2: Đồ thị xác định hệ số động lực 57
Hình 5.3: Hệ tọa độ khi xác định hệ số không gian v 58
Hình 5.4: Mô hình phổ phản ứng 62
Hình 5.5: Gắn phổ vào Etabs 71
Hình 5.6: Mô hình công trình trong Etabs 79
Hình 5.7: Chuyển vị ngang lớn nhất của công trình 80
Hình 5.8: Chuyển vị đỉnh của công trình do gió động x và y 81
Hình 5.9: Tiết diện hình chứ nhật 90
Trang 14Trang 9
Hình 5.10: Tiết diện hình chữ T có cánh thuộc vùng chịu kéo 91
Hình 5.11: Tiết diện hình chữ T có cánh thuộc vùng chịu kéo, trục trung hòa thuộc cánh 93
Hình 5.12: Tiết diện hình chữ T có cánh thuộc vùng chịu kéo, trục trung hòa đi qua sườn 93
Hình 5.13: Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm 106
Hình 5.14: Mô hình Etabs cột qua khung trục 3 và C 109
Hình 5.15: Sơ đồ vách 118
Hình 7.1: Biểu đồ xác định hệ số p và f 139 L Hình 7.2: Móng M1 142
Hình 7.3: Mô hình móng M1 trong safe 145
Hình 7.4: Phản lực đầu cọc trong safe 145
Hình 7.5: Hình tháp chọc thủng 45 móng M1 150 0 Hình 7.6: Hình tháp xuyển thủng theo điều kiện hạn chế móng M1 151
Hình 7.7: Biểu đồ momen phương y móng M1 152
Hình 7.8: Biểu đồ momen phương x móng M1 152
Hình 7.9: Móng M2 154
Hình 7.10: Mô hình safe mong M2 154
Hình 7.11: phản lực đầu cọc móng M2 155
Hình 7.12: Tháp chọc thủng góc 45 móng M2 159 0 Hình 7.13: Biểu đồ momen theo phương y móng M2 160
Hình 7.14: Biểu đồ momen theo phương x móng M2 160
Hình 7.14: Móng M3 162
Hình 7.15: Mô hình safe móng M3 162
Hình 7.16: Phản lực đầu cọc móng M3 162
Hình 7.17: Quy đổi khối móng quy ươc M3 164
Hình 7.18: Tháp chọc thủng móng M3 167
Hình 7.19: Biểu đồ momen thep phương y móng M3 168
Hình 7.20: Biểu đồ momen theo phương x móng M3 168
Hình 7.21: Móng lõi thang máy 171
Hình 7.22: Mô hình safe lõi thang máy 172
Trang 15Trang 10
Hình 7.23: Phản lực đầu cọc móng lõi thang máy 172
Hình 7.24: Tháp chọc thủng góc 45 móng lõi thang máy 177 0 Hình 7.25: Biểu đồ momen theo phương y MLT 178
Hình 7.26: Biểu đồ momen theo phương x MLT 178
Hình 8.1: Mô hình sàn phẳng trong safe 180
Hình 8.2: Dãy tríp theo phương x 180
Hình 8.3: Dãy tríp theo phương y 181
Hình 8.4: Momne theo phương x 181
Hình 8.5: Momne theo phương y 182
Hình 8.6: Độ võng sàn 183
Hình 8.7: Lực xuyên thủng ứng với cột c7 trên mặt bằng 184
Trang 16Công trình chung cư cao cấp Nguyễn Chí Thanh Đà Nẵng được thiết kế và xây
dựng nhằm góp phần giải quyết các vấn đề về chổ ở Đây là một khu nhà cao tầng hiện đại, đầy đủ tiện nghi, cảnh quan đẹp… thích hợp cho sinh sống, giải trí
và làm việc, một chung cư cao tầng được thiết kế và thi công xây dựng với chất lượng cao, đầy đủ tiện nghi để phục vụ cho nhu cầu sống của người dân
Quy mô công trình
1.1.2.
Công trình dân dụng cấp 2 (5000m2 ≤ Ssàn ≤ 10000m2 hoặc 8 ≤ số tầng ≤20)
Diện tích sàn là 6077m2 sàn
Công trình có: 1 tầng hầm, 18 tầng nổi
Cao độ chuẩn được chọn tại nền tầng trệt: +0.00 m
Cao độ mặt tầng hầm so với cao độ nền tầng trệt: -1.200 m
Cao độ đỉnh công trình so với cao độ nền tầng trệt : +64.800 m
Công trình chung cư xây dựng với diện tích mặt bằng : 28.00 x 22.300 m2
Công năng công trình
1.1.3.
Tầng hầm: Sử dụng cho việc bố trí các phòng kỹ thuật và đỗ xe
Tầng 1, 2: Làm văn phòng cho thuê
Tầng 3 trờ lên : Căn hộ
Và 2 Tầng penthhouse
Trang 17Trang 12
Hình 1.1:Chung cư Nguyễn Chí thanh Đà Nẵng
Trang 18Trang 13
Hình 1.2: Mặt cắt công trình
Trang 19Trang 14
Hình 1.3: Mặt bằng tầng điển hình
Trang 20Trang 15
Giải pháp kết cấu của kiến trúc
1.2.
Hệ kết cấu của công trình là hệ kết cấu khung BTCT toàn khối
Cầu thang và bể nước mái bằng bê tông cốt thép
Tường bao che dày 200mm, tường ngăn dày 100mm
Hệ thống cấp thoát nước
1.3.2.
Nguồn nước cấp được chọn dùng là nguồn nước chung cho cả thành phố qua tính toán đảm bảo đáp ứng nhu cầu sử dụng nước và việc đảm bảo vệ sinh nguồn nước Ngoài ra, nước sinh hoạt và chữa cháy còn được được đưa vào công trình bằng
hệ thống bơm đẩy lên 2 bể chứa tạo áp Dung tích bể chứa được thiết kết trên cơ sở
số lượng người sử dụng và lượng nước dự trữ khi xẩy ra sự cố mất điện và chữa cháy
Thoát nước mưa: Nước mưa trên mái được thoát xuống dưới thông qua hệ thống ống nhựa đặt tại những vị trí thu nước mái nhiều nhất Từ hệ thống ống dẫn chảy xuống rãnh thu nước mưa quanh nhà đến hệ thông thoát nước chung của thành phố Thoát nước thải sinh hoạt: Nước thải khu vệ sinh được dẫn xuống bể tự hoại làm sạch sau đó dẫn vào hệ thống thoát nước chung của thành phố Đường ống dẫn phải kín, không dò rỉ, đảm bảo độ dốc khi thoát nước
Hệ thống thông gió
1.3.3.
Giải pháp thông gió nhân tạo (nhờ hệ thống máy điều hòa nhiệt độ) được ưu tiên
sử dụng vì vấn đề ô nhiễm không khí của toàn khu vực
Về quy hoạch: xung quanh công trình trồng hệ thống cây xanh để dẫn gió, che nắng, chắn bụi, điều hoà không khí Tạo nên môi trường trong sạch thoát mát
Về thiết kế: Các phòng ở trong công trình được thiết kế hệ thống cửa sổ, cửa đi,
ô thoáng, tạo nên sự lưu thông không khí trong và ngoài công trình Đảm bảo môi trường không khí thoải mái, trong sạch