1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chung cư cao cấp greatland

22 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI CÁM ƠN Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, đồ án tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi người một hướng đi mới vào

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH

XÂY DỰNG

CHUNG CƯ CAO CẤP GREATLAND

GVHD: NGUYỄN THANH TÚ SVTH: LÊ THANH HIỂN MSSV: 16149039

SKL0 0 7 2 2 2

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HỒ CHÍ MINH

KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP GREATLAND

Trang 3

MỤC LỤC

I: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH 1

1.1 Mục đích xây dựng công trình 1

1.2 Vị trí và đặc điểm công trình 2

1.3 Điều kiện tự nhiên 2

1.4 Quy mô công trình 2

1.1 Giải pháp mặt bằng 3

1.1.1 Giải pháp mặt cắt và cấu tạo 6

1.1.2 Giải pháp giao thông công trình 8

I: LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN 9

1.1 Phân tích lựa chọn giải pháp kết cấu phần thân 9

II: GIẢI PHÁP VỀ VẬT LIỆU 11

1.1 Các yêu cầu đối với vật liệu 11

1.2 Lớp bê tông bảo vệ 12

1.3 Sơ bộ kích thước tiết diện 13

I: TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÁC Ô SÀN 15

1.1 Tải trọng sàn tầng mái 15

1.2 Tải trọng sàn tầng thượng 16

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 34

I: MÔ HÌNH BẰNG SAFE 34

1.1 Mô hình sàn bằng phần mềm Safe 34

II: TÍNH TOÁN CỐT THÉP 36

1.1 Kết quả moment 36

1.2 Lý thuyết tính toán 39

III: KIỂM TRA ĐỘ VÕNG SÀN BẰNG PHẦN MỀM SAFE 43

Trang 4

I: CẦU THANG 2 VẾ 45

1.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 45

1.1.1 Kích thước sơ bộ 45

II: TẢI TRỌNG 46

1.1 Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ của thang 46

III: TÍNH TOÁN BẢN THANG 48

1.1 Sơ đồ tính toán 48

1.2 Tính cốt thép 49

1.3 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông 51

IV: TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU TỚI 51

1.1 Tải trọng 51

1.2 Tính thép dọc dầm chiếu tới 52

1.3 Tính thép đai dầm chiếu tới 53

1.4 KIỂM TRA VÕNG 53

I: TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG 55

1.1 Tĩnh tải 55

1.2 TẢI TRỌNG NGANG 56

Tải trọng gió 56

Tải trọng gió tĩnh 56

Tải trọng gió động: 59

1.1.Giá trị tiêu chuẩn 62

III: TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 66

1.1 Phương pháp “phân tích phổ phản ứng dao động” 66

1.2 Áp dụng tính toán 67

1.3 Kết quả tính toán: 69

1.4 Gán tải động đất vào Etabs 77

IV: KHAI BÁO CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG 78

Trang 5

V: KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 82

VI: KIỂM TRA ĐỘ LỆCH GIỮA CÁC TẦNG 83

I: THIẾT KẾ CỘT KHUNG TRỤC D VÀ TRỤC 1 85

1.4 Tính thép dọc cho 6 cột C5, C13, C14, C15, C16, C17 90

II: CỐT THÉP ĐAI 100

CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ VÁCH 101

I: TÍNH VÁCH KHUNG TRỤC D 101

1.1 Lý thuyết tính toán 101

1.2 Công thức tính toán 102

1.3 Tính toán cốt thép vách V1 103

CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ DẦM 110

I: TÍNH TOÁN DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH (tầng 2) 112

1.1 Tính toán cốt thép dọc 112

I: SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 117

1.1 Số liệu tính toán 118

II: SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC ĐÚC SẴN 119

1.1 Theo vật liệu làm cọc 119

1.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 119

1.3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền 121

1.4 Sức chịu tải thiết kế 125

1.5 Độ cứng cọc 126

1.6 Chọn sơ bộ số lượng các cọc 127

I: THIẾT KẾ MÓNG M1 130

II: THIẾT KẾ MÓNG M4(Vách VG1) 138

III: THIẾT KẾ MÓNG M7(Vách TMB1) 148

IV: THIẾT KẾ MÓNG THANG MÁY (MTM) 157

Trang 6

V: KIỂM TRA CẨU, LẮP CỌC 168

DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 0.1 Mặt bằng tầng hầm 3

Hình 0.2 Mặt bằng tầng 1 4

Hình 0.3 Mặt bằng tầng điển hình 5

Hình 0.4 Mặt đứng công trình 5

Hình 0.5 Mặt bằng tầng thượng 6

Hình 0.6 Mặt bằng tầng mái 7

Hình 3.5: Mặt bằng kiến trúc tầng thượng 18

Hình 3.6: Mặt bằng kết cấu ô sàn tầng thượng 19

Hình 3.11: Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình 22

Hình 3.12: Mặt bằng kết cấu ô sàn tầng điển hình 23

Hình 3.18: Mặt bằng kiến trúc tầng 1 26

Hình 3.19: Mặt bằng kết cấu ô sàn tầng 1 27

Hình 3.25: Mặt bằng kiến trúc tầng hầm 29

Hình 4.1: Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình(T2-T18) 34

Hình 4.2: Mô hình sàn bằng phần mềm Safe 34

Hình 4.3: Dãy strip theo phương X 35

Hình 4.4: Dãy strip theo phương Y 35

Hình 4.5: Moment theo phương X 36

Hình 4.6: Moment theo phương Y 36

Hình 4.7: Hoạt tải 2 37

Hình 4.8: Hoạt tải 1 37

Hình 4.9: Tải tường tác dụng lên sàn 38

Hình 4.10: Tải trường tác dụng lên dầm 38

Hình 4.12: Chuyển vị 44

Hình 5.1: Mặt bằng và mặt cắt cầu thang 45

Hình 5.3: Cấu tạo bản chiếu nghỉ 47

Hình 5.4: Cấu tạo bản nghiêng 48

Trang 7

Hình 5.7: Sơ đồ tính của vế 1 cầu thang 50

Hình 5.8: Biểu đồ moment vế 1 50

Hình 5.9: Biểu đồ lực cắt vế 1 50

Hình 5.10: Sơ đồ tính dầm chiếu tới 52

Hình 5.12: Kết quả chuyển vị tại vị trí giữa nhịp bản thang nghiêng 54

Hình 6.5: Gió tĩnh theo phương X 58

Hình 6.6: Gió tĩnh theo phương Y 59

Hình 6.7: Gán khối lượng tập trung Etabs 60

Hình 6.8: Các dạng dao động cơ bản 60

Hình 6.9: Dạng 1 theo phương Y(Mode 1) 61

Hình 6.10:Dạng 1 xoắn(Mode 2) 61

Hình 6.11: Dạng 2 theo phương X(Mode 3) 61

Hình 6.13: Đồ thị xác định hệ số động lực I 63

Hình 6.15: Gió động theo phương X(f 1x ) 66

Hình 6.16: Gió động theo phương Y(f 1y ) 66

Hình 6.22: Sự tương quan giữa T(s) và Sd 71

Hình 6.23: Trường hợp tải động đất 77

Hình 7.1: Mặt bằng bố trí cột 84

Hình 8.1: Nội lực trong vách 100

Hình 9.1: Mặt bằng bố trí tên dầm sàn điển hình 111

Hình 9.2: Mặt bằng bố trí tên dầm sàn điển hình trong etabs 112

Hình 9.3: Nội lực của dầm sàn điển hình trong etabs 112

Hình 9.4: Giá trị moment từ Etabs 113

Hình 10.1: Mặt cắt hố khoan địa chất HK1 116

Hình 10.5: Biểu đồ xác định hệ số 122

Hình 10.7: Biếu đồ xác định hệ số p 123

Hình 10.10: Mặt bằng bố trí móng 128

Hình 10.11: Mặt bằng mô hình móng trong Safe 128

Hình 11.1: Mặt bằng móng M1 129

Trang 8

Hình 11.3: Khối móng qui ước cho móng M1 131

Hình 11.5: Mối quan hệ áp lực và hệ số rỗng 135

Hình 11.7: Tháp chống xuyên của đài móng M1 136

Hình 11.8: Kiểm tra chọc thủng đài móng M1 136

Hình 11.10 : Mặt bằng móng M4 138

Hình 11.12: Khối móng qui ước cho móng M4 140

Hình 11.16: Tháp chống xuyên thủng móng M4 146

Hình 11.17: Moment dãy trí theo 2 phương x,y móng M4 146

Hình 11.20: Mặt bằng móng M7 148

Hình 11.21: Phản lực đầu cọc móng TB 148

Hình 11.22: Khối móng qui ước cho móng M7 150

Hình 11.27: Tháp chóng xuyên thủng móng M7 155

Hình 11.28: Moment dãy strip móng M7 155

Hình 11.30: Mặt bằng móng TM 156

Hình 11.31: Phản lực đầu cọc mong TM 156

Hình 11.32: Khối móng qui ước cho móng TM 158

Hình 11.36: Tháp chống xuyên thủng móng TM 163

Hình 11.37: Moment dãy stip móng TM 163

DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Bê tông sử dụng 12

Bảng 1.2: Cốt thép sử dụng 12

Bảng 3.1: Tĩnh tải của sàn mái có kể đến bản sàn 15

Bảng 3.2: Hoạt tải của sàn mái 16

Bảng 3.3: Tĩnh tải sàn thượng có sử dụng 16

Bảng 3.4: Tải tường tác dụng lên sàn tầng thượng 17

Bảng 3.7: Hoạt tải của sàn tầng thượng 20

Bảng 3.8: Tính hệ số Qi( tải trọng sơ bộ cột giữa ) 21

Bảng 3.9: Tính hệ số Qi( tải trọng sơ bộ cột biên ) 21

Bảng 3.10: Tải tường tác dụng lên sàn tầng điển hình 22

Trang 9

Bảng 3.13: Hoạt tải của sàn tầng điển hình 24

Bảng3.14: Tính hệ số Qi( tải trọng sơ bộ cột giữa ) 24

Bảng 3.15: Tính hệ số Qi( tải trọng sơ bộ cột biên ) 24

Bảng3.16: Tính tải tường tác dụng lên dầm 25

Bảng 3.17: Tải tường tác dụng lên sàn tầng 1 25

Bảng 3.20: Hoạt tải của sàn tầng 1 27

Bảng 3.21: Tính hệ số Qi( tải trọng sơ bộ cột giữa ) 28

Bảng 3.22: Tính hệ số Qi( tải trọng sơ bộ cột biên ) 28

Bảng 3.23: Tính tải tường tác dụng lên dầm tầng 1 28

Bảng 3.24: Tính tải tác dụng lên dầm tầng hầm 29

Bảng 3.27: Hoạt tải của sàn tầng hầm 30

Bảng 3.28: Sơ bộ kích thước cột giữa 31

Bảng 3.29: Sơ bộ kích thước cột biên 32

Bảng 3.30: Diện tích vách của sàn lớn nhất 33

Bảng 4.11: Tổng hợp chọn thép sàn 34

Bảng 4.11: Thép sàn theo phương X-Y 40

Bảng 5.2: Tĩnh tải tác dụng lên chiếu nghỉ 46

Bảng 5.5: Tải trọng tác dụng lên bản thang nghiêng 48

Bảng 5.11: Tính thép dầm chiếu tới 53

Bảng 6.1: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn mái 55

Bảng 6.2: Tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng thượng và tầng điển hình 56

Bảng 6.3: Kết quả tính toán giá trị gió tĩnh phương x 57

Bảng 6.4: Kết quả tính toán giá trị gió tĩnh phương y 58

Bảng 6.12: Dao động công trình 62

Bảng 6.14: Kết quả tính toán thành phần gió động 65

Bảng 6.17: Giá trị tham số mô tả phản ứng đàn hồi theo phương ngang 69

Bảng 6.18: Đặc điềm công trình 69

Bảng 6.24: Các trường hợp tải trọng tiêu chuẩn 77

Bảng 6.25: Các trường hợp tổ hợp tải trọng tính toán – TTGH I 78

Trang 10

Bảng 6.26: Các trường hợp tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn – TTGH II 79

Bảng 6.27: Chuyển vị đỉnh công trình(Đơn vị: mm) 81

Bảng 6.28 Chuyển vị đỉnh lệch tầng lớn nhất(Đơn vị: m) 83

Bảng 7.2: Xác định mô hình tính toán theo phương C x hoặc C y 87

Bảng 7.3: Tổ hợp nội lực cột C5 89

Bảng 7.4: Bảng tính thép cột C5 93

Bảng 7.5 Bảng tính thép cột C13 94

Bảng 7.6: Bảng tính thép cột C14 95

Bảng 7.8: Bảng tính thép cột C15 96

Bảng 7.9: Bảng tính thép C16 97

Bảng 7.10: Bảng tính thép C17 98

Bảng 8.3:Tổ hợp lực vách V1 102

Bảng 8.4:Tính thép vách V1 104

Bảng 8.5: Tính thép vách V11 105

Bảng 8.6:Tính thép vách V2 106

Bảng 8.7:Tính thép vách VG1 107

Bảng 8.8: Tính thép vách VG2 108

Bảng 10.2: Chỉ tiêu cơ lí của các lớp đất 117

Bảng 10.3: Bảng hệ số rỗng ứng với cấp áp lực 117

Bảng 10.4: Tính toán cường độ sức kháng trên thân cọc 120

Bảng 10.6: Xác định thành phần kháng của đất trên thành cọc 123

Bảng 10.8: Cường độ kháng trung bình của cọc móng cột tính theo công thức Nhật 124

Bảng 10.9: Tổng hợp ước lượng móng 127

Bảng 11.2: Tổng hợp phản lực đầu cọc 129

Bảng 11.4: Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp 131

Bảng 11.6: Tổng hợp độ lún khối móng quy ước M1 135

Bảng 11.9: Kết quả tính thép móng M1 137

Bảng 11.11: Phản lực đầu cọc móng M4 138

Trang 11

Bảng 11.13: Gía trị tiêu chuẩn 140

Bảng 11.15: Tính lún khối móng quy ước móng M4 145

Bảng 11.18: Bảng tính thép đài cho móng M4 147

Bảng 11.23: Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp 150

Bảng 15 theo Điều 4.6.10 TCVN 9362 – 2012 151

Bảng 11.25: Sự tương quan giữa áp lực và hệ số rỗng 153

Bảng 11.26: Độ lún khối móng quy ước móng M7 154

Bảng 11.29: Bảng tính thép đài cho móng M7 155

Bảng 11.33: Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp 158

Bảng 11.34: Sự tương quan giữa áp lực và hệ số rỗng 161

Bảng 11.35: Độ lún khối móng quy ước móng TM 162

Bảng 11.38: Kết quả tính thép móng TM 164

Trang 12

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ CAO CẤP GREATLAND

SVTH : LÊ THANH HIỂN

MSSV : 16149039

KHÓA : 2016-2020

GVHD : ThS.NGUYỄN THANH TÚ

Tp Hồ Chí Minh, Tháng 08 năm 2020

Trang 13

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

***

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 08 năm 2020

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Họ và tên sinh viên: LÊ THANH HIỂN MSSV: 16149039

Ngành: Công nghệ kĩ thuật Công trình Xây dựng Lớp: 16149CL1

Giảng viên hướng dẫn: TH.S NGUYỄN THANH TÚ

Ngày nhận đề tài Ngày nộp đề tài:16-8-2020

2 Các số liệu, tài liệu ban đầu:

3 Nội dung thực hiện đề tài: Thiết kế kết cấu phần thân

TRƯỞNG NGÀNH GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

Trang 14

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

***

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên Sinh viên: LÊ THANH HIỂN MSSV: 16149039 Ngành: Công nghệ Kĩ thuật Công trình Xây dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ CAO CẤP GREATLAND

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn Th.s NGUYỄN THANH TÚ

NHẬN XÉT

Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

Ưu điểm:

Khuyết điểm:

Đề nghị cho bảo vệ hay không?

Đánh giá loại:

Điểm:……….(Bằng chữ: )

Giáo viên hướng dẫn

Trang 15

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

***

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên Sinh viên: LÊ THANH HIỂN MSSV: 16149039 Ngành: Công nghệ Kĩ thuật Công trình Xây dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ CAO CẤP GREATLAND

Họ và tên Giáo viên phản biện: Th.s NGUYỄN VĂN KHOA

NHẬN XÉT

Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

Ưu điểm:

Khuyết điểm:

Đề nghị cho bảo vệ hay không?

Đánh giá loại:

Điểm:……….(Bằng chữ: )

Giáo viên phản biện

Trang 16

LỜI CÁM ƠN

Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, đồ án tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi người một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế

Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của Thầy NGUYỄN THANH TÚ cùng với quý Thầy Cô ngành CNKT Công trình Xây dựng khoa Đào tạo Chất lượng cao Với tấm lòng biết ơn và trân trọng nhất, em xin gửi lời cảm ơn của mình đến quý thầy cô Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này và xa hơn nữa là phục vụ cho công việc của em sau này

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, vì thế

mà luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được

sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sinh viên kế cận sau này của trường Đại học Sư phạm kĩ thuật TP Hồ Chí Minh

Em xin chân thành cám ơn!

TP.HCM, ngày 16 tháng 08 năm 2020 Sinh viên thực hiện

LÊ THANH HIỂN

Trang 17

CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TRÌNH

I: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

1.1 Mục đích xây dựng công trình

Một đất nước muốn phát triển một cách mạnh mẽ trong tất cả các lĩnh vực kinh

tế xã hội, trước hết cần phải có một cơ sở hạ tầng vững chắc, tạo điều kiện tốt, và thuận lợi nhất cho nhu cầu sinh sống và làm việc của người dân Đối với nước ta, là một nước đang từng bước phát triển và ngày càng khẳng định vị thế trong khu vực và

cả quốc tế, để làm tốt mục tiêu đó, điều đầu tiên cần phải ngày càng cải thiện nhu cầu

an sinh và làm việc cho người dân Mà trong đó nhu cầu về nơi ở là một trong những nhu cầu cấp thiết hàng đầu

Trước thực trạng dân số phát triển nhanh nên nhu cầu mua đất xây dựng nhà ngày càng nhiều trong khi đó quỹ đất của Thành phố thì có hạn, chính vì vậy mà giá đất ngày càng leo thang khiến cho nhiều người dân không đủ khả năng mua đất xây dựng

Để giải quyết vấn đề cấp thiết này giải pháp xây dựng các chung cư cao tầng và phát triển quy hoạch khu dân cư ra các quận, khu vực ngoại ô trung tâm Thành phố là hợp

lý nhất

Bên cạnh đó, cùng với sự đi lên của nền kinh tế của Thành phố và tình hình đầu

tư của nước ngoài vào thị trường ngày càng rộng mở, đã mở ra một triển vọng thật nhiều hứa hẹn đối với việc đầu tư xây dựng các cao ốc dùng làm văn phòng làm việc, các khách sạn cao tầng,… với chất lượng cao nhằm đáp ứng nhu cầu sinh hoạt ngày càng cao của mọi người dân

Có thể nói sự xuất hiện ngày càng nhiều các cao ốc trong Thành phố không những đáp ứng được nhu cầu cấp bách về cơ sở hạ tầng mà còn góp phần tích cực vào việc tạo nên một bộ mặt mới cho Thành phố, đồng thời cũng là cơ hội tạo nên nhiều việc làm cho người dân

Hơn nữa, đối với ngành xây dựng nói riêng, sự xuất hiện của các nhà cao tầng cũng đã góp phần tích cực vào việc phát triển ngành xây dựng thông qua việc tiếp thu

và áp dụng các kỹ thuật hiện đại, công nghệ mới trong tính toán, thi công và xử lý thực tế, các phương pháp thi công hiện đại của nước ngoài…

Ngày đăng: 16/01/2022, 22:15