Quá trình quản trị chiến lược gồm 6 bước: Xác định mục tiêu Phân tích môi trường bên ngoài Phân tích tình hình bên trong Hình thành chiến lược Triển khai chiến lược Ki
Trang 1Thông tin giảng viên
Trang 2Quy định lớp học
•Tham dự từ 80% số giờ học trên lớp trở lên, nghỉ học sẽ trừ vào điểm chuyên cần
•Tham gia thảo luận, làm bài tại tập tại lớp
và thực hiện nghiêm túc thời gian tự học
Điểm mỗi bài tập sẽ được tính vào điểm
tham gia học tập
•Tích cực tham gia góp ý xây dựng bài
•Giữ kỷ luật trong lớp, vi phạm sẽ trừ vào
điểm tham gia học tập
Trang 3- Điểm đánh giá cuối kỳ (thi tập trung): 60%
Trang 41 MỤC TIÊU MÔN HỌC
Hiểu các khái niệm quản trị chiến lược;
Nắm được quy trình xây dựng
chiến lược kinh doanh
Nhận dạng các loại chiến lược kinh doanh
Áp dụng quy trình xây dựng chiến lược
trong thực tế
4
Trang 52 TÀI LIỆU:
2.1 Tài liệu chính :
Chiến lược và chính sách kinh doanh - Ts Nguyễn Thị Liên Diệp,
Ths Phạm Văn Nam - NXB Thống kê
2.2 Tài liệu tham khảo:
Quản trị chiến lược – Ts Bùi Văn Danh, MBA Nguyễn Văn Dung,
Ths Lê Quang Khôi - NXB Phương Đông
Quản trị chiến lược phát triển vị thế cạnh tranh - Nguyễn Hữu Lam,
Đinh Thái Hoàng, Phạm Xuân Lan - NXB Giáo Dục, Hà Nội
Khái luận về quản trị chiến lược - Fed R David - NXB Thống Kê,
Hà Nội
Chiến lược và sách lược kinh doanh - Garry D Smith, Danny
R.Anold, BobbyG.Bizzell, NXB Thống Kê
5
Trang 63 KẾT CẤU CÁC CHƯƠNG MÔN HỌC
• Chương 1: Tổng quan về Quản trị chiến lược
• Chương 2: Chiến lược công ty
• Chương 3: Phân tích mơi trường bn ngồi
• Chương 4: Phân tích môi trường bên trong
• Chương 5: Xây dựng chiến lược
• Chương 6: Thực thi chiến lược
• Chương 7: Kiểm soát – đánh giá chiến lược
6
Trang 74 PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Sinh viên là trung tâm, sinh viên tự học là chủ yếu
Chia lớp thành các nhóm để làm bài thuyết trình
Đọc tài liệu và chuẩn bị bài thuyết trình tại nhà
Đến lớp thảo luận với giảng viên và các sinh viên
khác
Giảng viên tóm tắt lại những nội dung chính
7
Trang 85 PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
01 bài thi cuối khóa 60 đến 75 phút
(chiếm 60% điểm)
02 bài kiểm tra (chiếm 40% điểm)
8
Trang 91 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC:
1.1 Đinh nghĩa:
Theo Alfred Chandler, đại học Havard thì quản
trị chiến lược là tiến trình:
Xác định các mục tiêu cơ bản dài hạn
Lựa chọn cách thức hoặc phương hướng hành
động
Phân bổ tài nguyên thiết yếu để thực hiện mục
tiêu
9
Trang 101 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC:
Trang 11 Quá trình quản trị chiến lược gồm 6 bước:
Xác định mục tiêu
Phân tích môi trường bên ngoài
Phân tích tình hình bên trong
Hình thành chiến lược
Triển khai chiến lược
Kiểm soát chiến lược
11
Trang 122 Yêu cầu và vai trò của quản trị chiến lược
2.1 Yêu cầu của quản trị chiến lược
Phải giúp doanh nghiệp tăng vị thế cạnh tranh
Phải đảm bảo an toàn kinh doanh
Phải xác định phạm vi kinh doanh
Phải dự báo môi trường kinh doanh tương đối chính xác
Phải có chiến lược dự phòng
Phải xác định đúng thời cơ
12
Trang 132.2 Vai trò của quản trị chiến lược kinh doanh
Xác định mục đích và hướng đi ở tương lai
Nắm bắt cơ hội và né tránh nguy cơ từ bên ngoài
Phát huy điểm mạnh và giảm điểm yếu của công ty
Quyết định kinh doanh phù hợp với môi trường
Duy trì và gia tăng vị thế cạnh tranh của công ty
13
Trang 143 Các nhân tố gắn với các chiến lược thành công:
Nắm rõ môi trường cạnh tranh của tổ chức
Hiểu được các nguồn lực của tổ chức, biết cách
chuyển chúng thành điểm mạnh, điểm yếu
Chiến lược nhất quán với sứ mệnh, mục tiêu của tổ chức
14
Trang 15 Các kế hoạch để đưa chiến lược vào thực tiễn được thiết kế chuyên biệt trước khi thực thi
Cần đánh giá các thay đổi tương lai trong chiến lược
đề xuất trước khi áp dụng chiến lược
Chiến lược dự định: là chiến lược mà giới quản trị hoạch định lúc ban đầu
Chiến lược thực hiện: là chiến lược mà giới quản trị cao cấp thực sự tiến hành
15
Trang 164 Các lý thuyết ảnh hưởng quản trị chiến lược:
4.1 Lý thuyết tổ chức ngành:
Suất thu lợi của doanh nghiệp có liên kết chặt chẽ với cấu trúc nghành
Thành quả tài chính chủ yếu được xác định bởi sự
thành công của ngành mà nó cạnh tranh
Điều quan trọng là doanh nghiệp chọn đúng ngành thay vì xác định cách thức cạnh tranh
16
Trang 17 Doanh nghiệp cần hiểu được đặc trưng của ngành và hình thành các chiến lược để tận dụng các đặc trưng
đó
17
Trang 184.2 Lý thuyết cơ sở nguồn lực:
Thành quả của doanh nghiệp chủ yếu là một hàm số của khả năng huy động các nguồn lực
Các nguồn lực nổi bật của doanh nghiệp cho phép tạo ra các lợi thế cạnh tranh lâu dài
Lý thuyết cơ sở nguồn lực chủ yếu tập trung vào bản thân doanh nghiệp thay vì môi trường cạnh tranh
18
Trang 204.4 Ứng dụng:
Quan điểm tổ chức nhành được xem xét trong giai đoạn phân tích ngành
Lý thuyết cơ sở nguồn lực được áp dụng vào giai
đoạn phân tích nội bộ tổ chức
Lý thuyết tình huống được xem xét trong giai đoạn phát sinh các phương án chiến lược
20
Trang 215 Quy trình quản trị chiến lược:
Xác định cơ hội, đe dọa
từ môi trường
Xác định điểm mạnh, điểm yếu của DN
Thiết lập mục tiêu dài hạn
Lựa chọn chiến lược để theo đuổi
Thiết lập mục tiêu hàng năm
Đề ra các chính sách
Phân phối các nguồn tài
nguyên
Đo lường
và đánh giá thành tích
21
Trang 225.1 Giai đoạn hình thành chiến lược
Phân tích môi trường bên ngoài
Phân tích môi trường nội bộ công ty
Thiết lập sứ mạng (nhiệm vụ kinh doanh)
Đề ra các mục tiêu dài hạn
Đưa ra các chiến lược và lựa chọn chiến lược
22
Trang 235.2 Giai đoạn thực hiện chiến lược
Thiết lập các mục tiêu ngắn hạn
Điều chỉnh cơ cấu tổ chức
Xây dựng các chính sách
Xây dựng ngân quỹ
Phát triển văn hóa doanh nghiệp
23
Trang 245.3 Đánh giá chiến lược
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá;
Đo lường kết quả thực hiện
Thực hiện các hoạt động điều chỉnh
24
Trang 25SBU 3
6 Các cấp quản trị chiến lược
Chiến lược cấp công ty
Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
Chiến lược cấp chức năng
25
Trang 266.1 Chiến lược cấp công ty:
Trang 276.2 Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
Lựa chọn sản phẩm và thị trường mục tiêu cho SBU
Xác định SBU cạnh tranh bằng cách nào với đối thủ
Chiến lược SBU hỗ trợ cho chiến lược công ty
Công ty có 1 SBU, chiến lược công ty là chiến lược SBU
27
Trang 286.3 Chiến lược cấp chức năng
Là chiến lược của phòng ban chức năng
Hỗ trợ cho chiến lược cấp công ty và chiến
lược cấp đơn vị kinh doanh
28
Trang 297 Các loại chiến lược
7.1 Căn cứ vào phạm vi của chiến lược
Chiến lược chung hay chiến lược tổng quát
Chiến lược của các phòng ban trong công ty
29
Trang 307.2 Căn cứ vào hướng tiếp cận thị trường:
Chiến lược tập trung vào những yếu tố then chốt
Chiến lược dựa trên ưu thế tương đối so với đối thủ
Chiến lược sáng tạo, khám phá các sản phẩm mới
Chiến lược khai phá các cơ hội của môi trường
30
Trang 315.3 Căn cứ vào tầm quan trọng của chiến
lược
Các chiến lược hội nhập
Các chiến lược chuyên sâu
Các chiến lược đa dạng
Các chiến lược khác
31
Trang 328 TẦM NHÌN
8.1 Khái niệm:
Tầm nhìn chiến lược (viễn cảnh) thể hiện các mong muốn, khát vọng cao nhất, khái quát nhất mà một tổ chức muốn đạt được và con đường mà tổ chức đó sẽ đi để đến được điểm đích đã định
Trang 338.2 Cấu trúc của một bản tuyên bố tầm nhìn:
Tư tưởng cốt lõi
Trang 34Tuyên bố tầm nhìn của Coca Cola
Con người: Coca Cola là nơi làm việc tuyệt vời của sự sáng tạo
Sản phẩm: Coca Cola mang đến những sản phẩm sẵn sàng làm hài lòng mọi yêu cầu
của khách hàng
Đối tác: Coca Cola nuôi dưỡng một mạng lưới bền vững làm hài lòng mọi đối tác, các khách hàng cũng như nhà cung cấp
Trang 35 Trái đất: Coca Cola luôn hoàn thành trách nhiệm xây dựng và nuôi dưỡng những lợi ích và giá trị bến vững đối với cộng đồng
Lợi nhuận: Coca Cola mang đến lợi nhuận lâu dài tối đa cho các cổ đông,, đồng thời luôn chú ý đến những trách nhiệm khác của hãng
Năng suất: Coca Cola duy trì tính hiệu quả
và thích nghi nhanh chóng trong mọi hoạt động
Trang 36Tuyên bố tầm nhìn của Trường Đại học Kinh tế TP HCM
Đến năm 2020, Trường Đại học Kinh tế TP
HCM sẽ trở thành một trung tâm đào tạo, nghiên cứu và tư vấn về khoa học kinh tế - quản trị
kinh doanh có uy tín ngang hàng với các cơ sở đào tạo đại học trong khu vực châu Á Trường cung cấp cho người học môi trường giáo dục đại học và nghiên cứu khoa học tốt nhất, có tính
chuyên môn cao; đảm bảo cho người học khi tốt nghiệp có đủ năng lực cạnh tranh và thích ứng nhanh với nền kinh tế tòan cầu
Trang 379 SỨ MẠNG CỦA TỔ CHỨC
9.1 Khái niệm:
Sứ mạng (triết lý kinh doanh, nguyên tắc
kinh doanh, niếm tin kinh doanh) là một
phát biểu có giá trị lâu dài về mục đích
Nó phân biệt doanh nghiệp này với những doanh nghiệp khác
Trang 38 Bản sứ mạng là một bản tuyên bố lý do tồn tại
của doanh nghiệp Nó trả lời câu hỏi trung tâm
“công việc kinh doanh của doanh nghiệp là
gì”, “chúng ta cần làm gì/ làm như thế nào để đạt được tuyên bố tầm nhìn”
Trang 39Tuyên bố sứ mạng Google
Sứ mạng của Google là tổ chức thông tin
cho cả thế giới, khiến lượng thông tin này trở nên hữu dụng và có thể dễ dàng truy vấn mọi lúc, mọi nơi
Trang 40Tuyên bố sứ mạng của Coca Cola
Coca Cola luôn suy nghĩ và hành động với mục đích hòan thành sứ mạng của mình, đạt tới sự bền bỉ tuyệt đối trong việc mang đến
Sự tươi mới cho toàn thế giới
Khơi nguồn những giây phút lạc quan và
hạnh phúc
Tạo nên những giá trị khác biệt
Trang 41Tuyên bố sứ mạng của Trường Đại học Kinh tế TP HCM
Trường Đại học Kinh tế TP HCM là nơi
cung cấp cho người học các chương trình
đào tạo chất lượng cao về khoa học kinh tế - quản trị kinh doanh; đồng thời chuyển giao những kết quả nghiên cứu khoa học vào
thực tiễn, góp phần phát triển nguồn nhân
lực phục vụ cho công cuộc công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước trong bối cảnh hội
nhập kinh tế tòan cấu
Trang 43Đóng vai trò tiêu điểm để mọi người đồng tình tình với mục tiêu và phương hướng của
Trang 44Các nhà quản trị sẽ xem xét,bổ sung và tổ chức cuộc họp để thống nhất ý kiến
Trang 459.4.Tính chất của sứ mạng kinh doanh
Bản tuyên bố thái độ
Cho phép tạo ra và xem xét một loạt các mục tiêu và chiến lược khả thi có thể được lựa chọn;
Bản sứ mạng điều hòa một cách hiệu quả
sự khác biệt giữa các cổ đông, các cá nhân
và các nhóm người trong công ty
Trang 46Giải quyết những quan điểm bất đồng
Định hướng khách hàng
Tuyên bố chính sách xã hội
Trang 479.5 Nội dung của bản tuyên bố sứ mạng
Trang 4910 XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU
10.1 Khái niệm: Mục tiêu là những đối
tượng riêng biệt hay kết quả kinh doanh mà doanh nghiệp muốn đạt tới
Trang 5010.2 Phân loại
Mục tiêu dài hạn:
Thời hạn hòan thành trên một năm;
Xuất phát từ bản tuyên bố sứ mạng nhưng đưa ra nhiều nội dung cụ thể hơn;
Trang 51Các vấn đề của mục tiêu dài hạn:
Khả năng tìm kiến lợi nhuận;
Năng suất, vị trí cạnh tranh;
Phát triển nhân viên, quan hệ nhân viên;
Dẫn đầu về kỹ thuật;
Trách nhiệm với xã hội
Mục tiêu ngắn hạn
Thời hạn hòan thành dưới 1 năm;
Biệt lập và đưa ra những kết quả nhắm tới một cách chi tiết
Trang 5210.3 NHỮNG MỤC TIÊU CỦA DN:
10.3.1.Mục tiêu tăng trưởng nhanh
Xác định rõ tốc độ tăng trưởng;
Đáp ứng các yêu cầu cơ bản:
Phải xử lý rủi ro một cách khôn khéo;
Có các nhà quản trị có kinh nghiệm;
Hiểu rõ thị trường;
Lựa chọn được thị trường mục tiêu và tập trung nguồn lực cho nó;
Trang 53Vạch ra một chiến lược rõ ràng và phù hợp với mục tiêu;
Quản trị tài sản một cách thành công và
quản trị được may rủi;
Chọn đúng thời điểm để thực hiện mục
tiêu
10.3.2 Mục tiêu tăng trưởng ổn định
Tăng trưởng cùng với tốc độ của ngành
Trang 5410.3.3 Mục tiêu suy giảm
Phát triển chậm hơn tốc độ phát triển của ngành một cách có chủ ý
10.3.4 Lựa chọn mục tiêu
Cần xem xét tới những cơ hội và đe dọa
đến từ môi trường kinh doanh;
Cần xem xét đến điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp;
Thái độ của ban lãnh đạo đối với rủi ro;
Mục tiêu của những người năm cổ phần
Trang 5510.4.TIÊU CHUẨN CỦA MỤC TIÊU
Trang 56Mâu thuẫn giữa các mục tiêu
Lợi nhuận ngắn hạn và phát triển dài hạn;
Tăng lợi nhuận biên và tăng vị thế cạnh
Trang 57Phát triển và ổn đinh;
Môi trường rủi ro và không rủi ro
Trang 5810.5 Những thành phần ảnh hưởng tới mục tiêu
- Chủ sở hữu
- Nhân viên
- Khách hàng
- Xã hội
Trang 59Thảo luận về Tầm nhìn, Sứ mạng của Trường
Đại học kinh tế TP HCM đến 2020
Trang 6011 NĂNG LỰC CỐT LÕI CỦA DN
Năng lực cốt lõi là sự thành thạo
chuyên môn hay các kỹ năng của
công ty trong các lĩnh vực chính trực tiếp đem lại hiệu suất cao
Trang 6111.2 Các tiêu chí của năng lực cốt lõi:
Đem lại lợi ích cho khách hàng
Đối thủ cạnh tranh khó bắt trước
Có thể vận dụng để mở rộng cho nhiều sản phẩm và thị trường
Trang 6211.3 Nhận diện nguồn gốc của năng lực cốt lõi
Các nguồn lực:
Các nguồn lực: theo nghĩa rộng, bao gồm một loạt các yếu tố tổ chức, kỹ thuật, nhân sự vật chất, tài chính của công ty
• Các nguồn lực hữu hình có thể thấy được và định lượng được, bao gồm nguồn lực tài
chính, tổ chức, các điều kiện vật chất, và công nghệ
• Các nguồn vô hình bao gồm nhân sự, khả
năng cải tiến và danh tiếng
Trang 63Các khả năng tiềm tàng: khả năng của công ty sử dụng các nguồn lực đã
được tích hợp một cách có mục đích
để đạt được một trạng thái mục tiêu mong muốn
Trang 6412 LỢI THẾ CẠNH TRANH BỀN VỮNG
12.1 Khái niệm: Lợi thế do doanh nghiệp tạo ra
và sử dụng cho cạnh tranh được gọi là lợi thế cạnh tranh
• Một công ty được xem là có lợi thế cạnh
tranh khi tỷ lệ lợi nhuận của nó cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành
• Công ty có một lợi thế cạnh tranh bền vững
khi nó có thể duy trì tỷ lệ lợi nhuận cao trong một thời gian dài
Trang 6512.2 Các thành phần
Cạnh tranh như thế nào:
Chiến lược sản phẩm
Chiến lược xác định vị trí
Chiến lược sản xuất
Chiến lược phân phối
Căn bản của cạnh tranh: Năng lực cốt lõi
Cạnh tranh ở đâu: Lựa chọn thị trường sản
phẩm
Cạnh tranh với ai: Chọn đối thủ cạnh tranh
Trang 6612.3 Các tiêu chuẩn của một lợi thế cạnh tranh bền vững
Trang 67HÃY NÊU RA CÁC LỢI THẾ CẠNH TRANH BỀN VỮNG CỦA MỘT DOANH NGHIỆP CÓ THỂ CÓ
?
Trang 68Lợi thế canh tranh lâu dài của 248 doanh nghiệp
Tổng cộng
2 Dịch vụ khách hàng/Hỗ trợ sp 23 40 15 78
3 Tên tuổi, hình ảnh doanh nghiệp 8 42 21 71
4 Đội ngũ quản trị và kỹ thuật giỏi 17 43 5 65
7 Hướng đến khách hàng/ nghiên cứu
Trang 69Tổng cộng
12 Đặc điểm Sp/ sự khác biệt Sp 12 15 10 37
15 Kích thước/ địa điểm phân phối 10 11 13 34
16 Giá hạ, cung ứng giá trị cao 6 20 6 32
18 Tiên phong/ lão làng trong ngành 11 11 6 28
19 Sản xuất hữu hiệu và linh
22 Chung tầm nhìn, chung nền văn hóa 5 13 4 22
Trang 70Tổng cộng
24 Có công ty mẹ nổi tiếng và hùng
Trang 71Câu hỏi thảo luận
Khi được hỏi về sự cần thiết của quản trị chiến lược, giám đốc một công ty TNHH
cho rằng “công ty của ông ta có quy mô nhỏ và hoạt động ổn định, nên không cần chiến lược”
Nhóm 1: bảo vệ quan điểm
Nhóm 2: phản bác quan điểm
71
Trang 72Câu hỏi tình huống:
Có 5 ngành kinh doanh như sau:
Tivi, nước tinh khiết, dầu gội, thời trang, xe hơi
Từng cặp nhóm chọn một ngành kinh
doanh đưa ra chiến lược kinh doanh
Nhóm này phản biện nhóm chiến lược
nhóm kia
72
Trang 73 Mục tiêu của chương II
Hiểu môi trường bên ngoài của doanh
Trang 741 Khái niệm môi trường bên ngoài
Môi trường vĩ mô
Môi trường vi mô
Đối thủ tiềm năng
Trang 752.Môi trường vĩ mô
2.1.Khái niệm:
Môi trường vĩ mô gồm các yếu tố, lực
lượng, thể chế… nằm bên ngoài một
ngành nhưng chúng có ảnh hưởng đến
hoạt động của các tổ chức trong ngành đó
3
Trang 772.3 Tác động của môi trường vĩ mô
Tạo ra các cơ hội hay nguy cơ cho doanh nghiệp
Tác động lên tất cả các doanh nghiệp trong ngành
Mức độ tác động lên các doanh nghiệp khác nhau
Doanh nghiệp không thể thay đổi được môi
trường vĩ mô
5