1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

TÀI LIỆU môn cơ sở dữ LIỆU học

92 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 232,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC CÂU HỎI ĐƯỢC TỔNG HỢP TỪ CÁC ĐỀ THI MÔN CƠ SỞ DỮ LIỆU ,MONG SẼ GIÚP ĐC CHO AE TRONG KÌ THI SẮP TỚI,,ĐỀ KÈM CÂU HỎI VS CÂU TRẢ LỜI CƠ SỞ DỮ LIỆU , CƠ SỞ DỮ LIỆU ,CƠ SỞ DỮ LIỆU,CƠ SỞ DỮ LIỆU , CƠ SỞ DỮ LIỆU,CƠ SỞ DỮ LIỆU

Trang 1

1 Người ta thường cho rằng SQL được viết tắt từ

a Structured Query Language

b Structured Question Language

c Sequential Query Language

d Sequential Question Language

2 Phát biểu ALTER có thể là

a Dung để đổi tên một cột

b Dung để đổi nội dung một dòng

c Thực hiện cả 2 nhiệm vụ trên

d Không thể thực hiện nhiệm vụ nào trong 2 nhiệm vụ trên

3 Trong phát biểu SELECT, mệnh đề WHERE dung để

a Loại bớt một số cột

b Loại bớt một số dòng

c Loại bớt cả dòng lẫn cột

4 Trong phần phát biểu SELECT, người ta thấy có mệnh đề

WHERE họ tên LIKE “% Hoàng%” kết quả nào sau đây đúng?

8 Nếu trong phát biểu SELECT không có mệnh đề WHERE thì:

a Kết quả không chứa bộ nào

Trang 2

b Kết quả khồn chứa cột nào

c Kết quả chứa tất cả các bộ trong bảng truy vấn

d Kết quả chứa tất cả các cột trong bảng truy vấn

9 Trong một phát biểu SELECT, ta muốn tính trung bình bằng hàm AVG thì hàm này được đặt?

a Trong mệnh đề SELECT

b Trong mệnh đề FROM

c Trong mệnh đề WHERE

d Trong mệnh đề GROUP BY

10.Tối ưu theo nghĩa biến đổi một biêu thức đại số quan hệ

a Cho cùng một kết quả với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ

ít hơn

b Cho cùng một kết quả, không tổn thất thông tin

c Với chi phí thời gian ít hơn rất nhiều

d Cho cùng một kết quả với chi phí bộ nhớ không nhiều

11 Câu lệnh SQL nào sử dụng để tìm tên của tất cả các Sinh viên đạt điểm cao hơn 90 trong bài kiểm tra số 2

a SELECT TênSV FROM KQKT WHERE Bài_KTso=2 OR Điểm>90

b SELECT TênSV FROM KQKT WHERE Bài_KTso=2 AND Điểm>90

c SELECT TênSV FROM KQKT WHERE Bài_KTso=2

d SELECT TênSV FROM KQKT WHERE OR Điểm>90

12 Câu lệnh SQL nào sử dụng để tính mỗi bài kiểm tra có bao nhiêu sinh viên

Trang 3

16 Quan hệ R được gọi đạt chuẩn 3NF khi và chỉ khi:

a Không tồn tại XàY∈ F+ ¿¿,X+ ¿≠Ω ,Y ⊄ X¿và Y là thuộc tính không khóa

b Tồn tại XàY∈ F+ ¿, Y ⊄ X¿ hoặc X là khóa hoặc Y là thuộc tính khóa

c Tồn tại XàY∈ F+ ¿¿,X+ ¿≠Ω ,Y ⊄ X¿ và Y là thuộc tính không khóa

d Không tồn tại XàY∈ F+ ¿¿,X+ ¿≠Ω ,Y ⊄ X ,¿ hoặc X là khóa hoặc Y là thuộc tính khóa

17 Cho R(A,B,C,D,E,G) và tập phụ thuộc hàm F={ BàC;CàB; AàGD}đâu là khóa của quan hệ R.

Trang 4

F={ABàC;DàEG;CàA;BEàC;BCàD;CGàBD;ACDàB;CEàAG} Đâu là khóa của R?

 AB, CG, CD khóa của lược đồ quan hệ

a Vế trái của XàZ có chứa thuộc tính dư thừa

b Về trái của XYàWP có chứa thuộc tính dư thừa

Vế trái của phụ thuộc hàm thứ 2 có chứa thuộc tính dư thừa

c Vế trái của XZàR có chứa thuộc tính dư thừa

20 Quá trình chuẩn hóa dữ liệu được thực hiện khi xây dựng lược đồ ở mức:

22.Mục đích chính của quá trình chuẩn hóa dữ liệu là:

a Loại bỏ sự trùng lặp của dữ liệu

b Giảm bớt số liên kết trong CSDL

c Đơn giản hóa cấu trúc của CSDL

d Giải quyết các truy vấn DL nhanh.

23.Biểu thức nào tham gia trong quá trình tối ưu hóa dữ liệu

a. σ F(E1-E2)= σ F ( E 1)−σ F(E 2)

b. π A 1 , A 2 , An(σ F ( E))=σ F(π A 1 , A 2 , An ( E))

c. (E 1 ∪E 2)∪E 3¿=E 1 ∪(E 2∪ E 3)

d Cả ba trên đều đúng

24 Cho R(A,B,C,D) và tập F={ABCàD;DàA} Thực hiện phân rã Hỏi phân

ra nào sau đây bảo toán thông tin?

Trang 5

a R1=(AD) và R2=(BCD)

b R1=(AC) và R2=(BD)

c R1=(ACB) và R2=(BC)

Cho 2 quan hệ r và s kết quả bộ giá trị của phép r giao s là:

Những bộ giá trị t: sao cho t thuộc r và s

Liên kết giữa các bảng được dựa trên:

Thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng.

Thứ tự đúng trong câu lệnh select là:

Select, from, where, group by, having, order by

chọn bảng: nhanvien(manv, tennv, luong, ngaybatdau lam) hãy tạo câu truy vấn để tìm 1 nhân viên có lương cao nhất

SELECT TOP 3 * FROM NHANVIEN;

Có mấy loại độc lập dữ liệu trong kiến trúc 1 hệ cơ sở dữ liệu?

2

các phép tính cở bản 1 hệ cơ sở dữ liệu

phép chèn , phép xóa – insert và del

F={AàB;CàX;BXàZ}

A >Z được suy ra từ F+

Để sắp xếp thứ tự trong kết quả truy vấn, ta sử dụng mệnh đề nào

Order by

Chỉ hiển thị khách hàng có số điện thoại của bảng KH(

Select* from KH where phone is not null

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

thứ tự của các cột là quan trọng

phát biểu nào là đúng khi nói về cây B(b- tree)

dữ liệu trước khi được tổ chức thành cây B không cần sắp xếp vì trong cây, các khóa sẽ được sắp tăng dần trong 1 nút và theo thứ tự trên dưới trái phải

Trang 6

hệ tiên đề amstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

phản xạ, gia tăng, bắc cầu.

cho 2 quan hệ r và s kết quả bộ giá trị của phép r hợp s là:

những bộ giá trị t sao cho t thuộc r hoặc t thuộc s hoặc t thuộc r và s

cho 2 quan hệ r và s điều kiện để thực hiện phép r hợp s là:

thuộc tính của 2 quan hệ r và s giống nhau

có mấy phép tính cơ bản trong 1 hệ cơ sở dữ liệu quan hệ?

slecet tênSV from KQKT where bai_kTso=2 and điểm> 90

phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:

(số chứng minh thư, mã nhân viên) -> quá trình công tác

hãy chọn phương án đúng hai bảng trong một csdl quan hệ liên kết với nhau thông qua

thuộc tính khóa

khẳng định nào sau đây về csdl quan hệ là đúng?

Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

Mệnh đề nào để nhóm các bản ghi có giá trị thuộc tính giống nhau lại với nhau Group by

Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong:

Nếu A > B và B > C => A > C

dùng ngôn ngữ dữ liệu trong sql để thêm bộ dữ liệu SS =1, sname

INSERT INTO S

Vlues(1,’thanh hương’,30,’hà nội’)

Trong phần phát biểu select, người ta thấy có mệnh đề where họ tên like “ % hoàng

%” kết quả nào sau đây là đúng?

Trang 7

Hoàng minh đức

Cho quan hệ các mặt hàng có tên: P

Update p set color = ‘vang’ where map =’p2’

trong phát biểu select mệnh đề where dùng để

Câu lệnh sẽ cho kết quả:

Số hóa đơn theo ngày xuất

F={r1, r2r4} là phép tách không tổn thất thông tin nếu

Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu chính là quan hệ gốc

Kết quả phát biểu select được xem là

Một thuộc tính

Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nàoDạng chuẩn 3 nf

Mục tiêu phép tách trong lược đồ quan hệ là:

Nhằm loại bỏ các dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ

Trang 8

P(P#, PNAME, COLOR, WEIGHT, CITY): các mặt hàng

Quan hệ 1nf không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

Khi thao tác các phép lưu trưc thường xuất hiện dị thường thông tin

Trong các phần mềm sau đây phần mềm nào không phải là hệ quản trị csdl quan hệ?

Microsoft excel

Dùng ngôn ngữ SQL tạo bảng: S(SS(integer), SNAME(varchar(8)),

STATUS(integer), CITY(varchar(30)))

Create tables s

(SS integer not null,

SNAME varchar(8) not null,

STATUS integer not null,

CITY varchar (30) not null)

Mức nào trong mô hình kiến trúc của 1 hệ cơ sở dữ liệu thường được mô tả dưới dạng bản ghi hoặc tệp tin và được lưu trữ trên các thiết bị nhớ

Mức vật lý

Câu nào sai trong các câu dưới đây

Việc xây dựng khóa chính phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị của các dữ liệu

Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để lựa chọn khóa chính?

Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

Đâu là phát biểu đúng nhất khi nói về lý do của sai sót khi thực hiện phép chèn trong csdl quan hệ

Bộ mới được thêm là không phù hợp với lược đồ quan hệ cho trước

Cho quan hệ r(A,B,C,D) và s(A,B) khi thực hiện phép toán r- s thu được quan hệ q

có dạng:

q(C,D)

Một quan hệ dạng chuẩn 1nf có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3nf bằng cáchLoại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khóa và bắc cầu vào khóa

Trang 9

Mệnh đề tạo bảng có dạng tổng quát như sau create table tên_bảng ( tên cột…Bắt buộc khóa của bảng phải đứng đầu tiên

Dữ liệu cần được sắp xếp theo khóa trước khi được tổ chức thành tệp băm hoặc tệp chỉ số

Đâu là phát biểu đúng nhất khi nói về lý do của sai sót khi thực hiện phép chèn trong csdl quan hệ

Bộ mới được thêm là không phù hợp với lược đồ quan hệ cho trước

Tiêu chí để lựa chọn hàm băm để xây dựng tệp băm là gì

Tất cả đều sai

Cho r = { A, B, C} và F={A-> c,A->B}

Quan hệ tên có dạng chuẩn 2nf

Mức thấp nhất trong kiến trúc của một hệ cơ sở dữ liệu là gì?

Mức vật lý

Chọn câu trả lời đúng nhất khi nói về cây b

Khóa có giá trị lớn nhất nằm ở bên phải cùng của cây

Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong select - from

Tính chất của khóa trong 1 hệ cơ sở dữ liệu quan hệ là gì,

Cả 3 đáp án đều đúng

Mục tiêu chuẩn hóa dữ liệu là

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

Trang 10

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về tập tương đương:

Các phụ thuộc của F được suy dẫn logic từ G và các phụ thuộc của G được suy dẫn logic từ F

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về các phụ thuộc hàm tăng trưởng.

Có thể mở rộng vế trái hoặc cả hai vế phụ thuộc hàm cùng một thuộc tính.

Tiêu chí để lựa chọn hàm băm để xây dựng tệp băm là gì?

Lựa chọn hàm băm soa cho tất cả các cụm đều có số bản ghi lưu trữ

Trong sql, ký hiệu”_” là để thay thế cho

A Bắt buộc khóa của bảng phải đứng đầu tiên

B Thứ tự tên cột được sắp xếp theo abc

C Cả 3 đáp án trên đều sai

D Thứ tự các tên cột không quan trọng

Câu 2: Phát biểu nào đúng nhất?

A Các hàng của quan hệ được gọi là bộ hay trường các cột được gọi là thuộc tính hay bản ghi

B Các hàng của quan hệ được gọi là thuộc tính hay bản ghi, các cột được gọi là bộ hay trường

C Các hàng của quan hệ được gọi là bộ hay bản ghi, các cột được gọi là thuộc tính hay trường

D Các hàng của quan hệ được gọi là thuộc tính hay trường, các cột được gọi là bộ hay bản ghi

Trang 11

Câu 3: Thứ tự trong câu lệnh SELECT là:

A Select, From, Where, Group by, Having, Order by

B Select, From, Where, Order by, Group by, Having

C Select, From, Group by, Having, Where, Order by

D Select, Where, From, Group by, Having, Order by

Câu 4: Dùng ngôn ngữ SQL tạo bảng: S(SS(integer), SNAME(vachar(8)), STATUS(integer), CITY(varchar(30)))

A Create table S

(SS integer not null,

SNAME varchar() not null,

STATUS integer not null,

CITY varchar () not null)

B Create S

(SS integer not null,

SNAME varchar(8) not null,

STATUS integer not null,

CITY varchar (30) not null)

C Create table S

SS integer not null,

SNAME varchar(8) not null,

STATUS integer not null,

CITY varchar (30) not null

D Create table S

(SS integer not null,

SNAME varchar(8) not null,

STATUS integer not null,

Trang 12

CITY varchar (30) not null)

Câu 5: F={AB, CX, BXZ}, khi đó:

A ACZ được suy ra từ F

B AZ được suy ra từ F

C CBZ được suy ra từ F

D ABC được suy ra từ F

Câu 6: Để sắp xếp thứ tự trong kết quả truy vấn, ta sử dụng mệnh đề nào:

A Select * from KH where phone = NOT NULL

B Select * from KH where phone IS NOT NULL

C Select * from KH where phone NOT NULL

D Select * from KH where HAVING phone NOT NULL

Câu 8: Cho quan hệ r ( A,B,C) và s( A,B) Khi thực hiện phép toán r-s thu được quan hệ q có dạng:

Trang 13

Id-SV Tên SV Bài-KTso Điểm

A SELECT COUNT(DISTINCT Id-SV) FROM KQKT GROUP BY Bai-KT so

B SELECT Bai_Ktso, COUNT(DISTINCT Id_SV) FROM KQKT GROUP BY Bai_Ktso

C SELECT MAX(Id-SV) FROM KQKT GROUP BY Bai_Ktso

D SELECT Bai_KTso, MAX(id-SV) FROM KQKT BY Bai_Ktso

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng nhất khi nói về cây B

A Khóa có giá trị lớn nhất nằm ở lá bên trái cùng của cây

B Các khóa trong 1 nút của cây B được sắp giảm dần.

C Khóa có giá trị lớn nhất nằm ở lá bên phải cùng của cây

D Khóa có giá trị lớn nhất nằm ở gốc của cây

Câu 11: Cho bảng: NhanVien(MaNv, TenNV, Luong, NgayBatDauVaoLam) Hay tạo câu truy vấn để tìm 1 nhân viên có lương cao nhất

Trang 14

D SELECT top 1 *

FROM NhanVien;

Câu 12: Liên kết giữa các bảng được dựa trên:

A Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn

B Ý định của người quản trị hệ CSDL

C Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

D Thuộc tính khóa

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng khi nói về việc tìm kiếm khóa x trong tệp chỉ số

A Có thể tìm kiếm tuần tự hoặc nhị phân

B Chỉ có thể tìm kiếm tuần tự

C Chỉ có thể tìm kiếm nhị phân

D Cả 3 câu trả lời trên đều sai

Câu 14: Cho quan hệ CungCap

Kết quả của câu truy vấn SQL:

SELECT Mahang From CungCao

Trang 15

D 1

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất khi đề cập đến khái niệm mô hình quan hệ trên tập thuộc tính?

A Là tập hợp con của 1 tích Đề- các miền thuộc tính

B Cả 3 phát biểu đều sai

C Là 1 mô hình có sự phân cấp giữa các vùng dữ liệu có sự liên quan nhất định với nhau

D Là dữ liệu được lưu trữ theo 1 quy tắc nào đó

Câu 16: Chọn khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về các phụ thuộc hàm tăng trưởng

A Có thể mở rộng vế trái, không mở rộng vế phải

B Không mở rộng vế trái và phải

C Có thể mở rộng vế phải, không mở rộng vế trái

D Có thể mở rộng vế trái hoặc cả hai vế phụ thuộc hàm cùng một thuộc tính

Câu 17: Mục tiêu của chuẩn hóa dữ liệu là

A Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

B Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

C Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

D Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

Câu 18: Cho lược đồ quan hệ SinhVien( MaSV, TenSV, DiaChi, ThanhPho, MaVung) Dựa vào lược đồ quan hệ trên, thay đổi mã vùng của sinh viên ở TpHCM thành 08?

Trang 16

D Update SinhVien

Where ThanhPho= “TpHCM” And MaVung =”08”

Câu 19: Câu nào sai trong các câu dưới đây?

A Mỗi bảng có ít nhất một khóa

B Trong một bảng có thể không có khóa chính

C Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

D Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

Câu 20: Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong

Select-From-Where

A Select

B Where

C From

D Không liên quan đến phép chiếu

Câu 21: Mệnh đề tạo bảng có dạng tổng quát như sau: CREAT TABLE tên bảng( tên cột loại dữ liệu [not null] ) Trong đó: tên_bảng là

A Là xâu ký tự bất kỳ

B Là xâu ký tự bất kỳ có thể có ký tự trống và không trùng với từ khóa

C Là xâu ký tự bất kỳ không có ký tự trống và không trùng với từ khóa

Trang 17

A Dạng chuẩn 1NF, không là 2 NF

B Dạng chuẩn 1NF

C Dạng chuẩn 3NF

D Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF

Câu 24: Phát biểu nào là đúng?

A Dữ liệu cần sắp xếp theo khóa trước khi được tổ chức thành tệp băm, còn đối với tệp chỉ số thì không cần

B Dữ liệu cần sắp xếp theo khóa trước khi được tổ chức thành tệp chỉ số , còn đối với tệp băm thì không cần

C Dữ liệu bắt buộc phải sắp xếp theo khóa trước khi được tổ chức thành tệp băm hoặc tệp chỉ số

D Dữ liệu không cần được sắp xếp theo khóa trước khi được tổ chức thành tệp băm hoặc tệp chỉ số

Câu 25: Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách:

A Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khóa và bắc cầu vào khóa

B Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khóa

C Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khóa và bắc cầu vào khóa

D Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu khóa

Câu 26: Cho quan hệ r gồm các tập thuộc tính R ={ A1, An}, X là tập hợp con của thuộc tính R Phép chiếu trên tập X của quan hệ r được định nghĩa như sau: B

Trang 18

Câu 27:( B) Phát biểu nào là đúng khi nói về cây B (B-TREE)

A Dữ liệu sẽ không được sắp xếp trong suốt quá trình tiền xử lý cũng như xây dựng cây B

B Dữ liệu trước khi được tổ chức thành cây B phải sắp xếp giảm dần theo khóa

C Dữ liệu trước khi được tổ chức thành cây B phải sắp xếp tăng dần theo khóa

D Dữ liệu trước khi được tổ chức thành cây B không cần sắp xếp vì trong cây, các khóa sẽ được sắp xếp tăng dần trong 1 nút và theo thứ tự trên dưới, trái phải

Câu 28: Nếu A BC suy ra

A A B

B A B và AC

C AC B và A CC

D A C

Câu 29: Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ

A ( Mã báo, mã khách hàng) Giá báo

B ( Số thứ tự, mã lớp) Họ tên sinh viên

C (Số chứng minh thư, mã sinh viên) Qúa trình công tác

D ( Số hóa đơn, mã khách hàng)  Họ tên khách hàng

Câu 30: Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ :

Trang 19

C 1 dấu cách

D Ký hiệu xuống dòng

Câu 32: Cho 2 quan hệ r và s Kết quả bộ giá trị r-s là

A Những bộ giá trị t, sao cho t thuộc r và t thuộc s

B Những bộ giá trị t, sao cho t thuộc r, hoặc t thuộc s, hoặc t thuộc r và s

C Những bộ giá trị t, saoo cho t thuộc r

D Những bộ giá trị t ,sao cho t thuộc r

Câu 33: Mục tiêu của phép tách lược đồ quan hệ là

A Nhằm tối ưu hóa truy vấn

B Nhằm thực hiện các phép tìm kiếm

C Nhằm loại bỏ các dị thường thông tin khi thực hiệ các phép lưu trữ

D Nhằm thực hiện các phép lưu trữ dễ dàng

Câu 34:Trong phần phát biểu SELECT, người ta thấy có mệnh đề WHERE

họ tên LIKE ‘%Hoàng%’ kết quả nào sau đây đúng?

A Select*From S

B Select S From *

C Select * From nhà _cung_cấp

D Select nhà_cung_cấp From S

Câu 36: Cho câu lệnh SQL:

Trang 20

SELECT NGAYXUAT, count(SOHD) FROM HOADON

GROUP BY NGAYXUAT Câu lệnh này sẽ cho kết quả:

A Tổng số hóa đơn

B Câu lệnh sai

C Số hóa đơn tương ứng với ngày xuất

D Số lượng hóa đơn theo ngày xuất

Câu 37: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về tập tương đương

A Các phụ thuộc của F cũng là các phụ thuộc của G và ngược lại

B Tập G là tập con của F

C Các phụ thuộc của G là các phụ thuộc của F

D Các phụ thuộc của F được suy dẫn logic từ G và các phụ thuộc của G được suy dẫn logic từ F

Câu 38: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ đúng?

A CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

B Tập hợp các bảng dữ liệu

C CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

D CSDL được tạo ra từ quan hệ QTCSDL SQL Server

Câu 39: Kết quả của phát biểu SELECT được xem là

Trang 22

a Không tồn tại các thuộc tỉnh không khoá

b {A,C} {B, E} là khoa của quan hệ trên.

c Quan hệ trên có dạng chuẩn 2NF.

d Tồn tại các thuộc tính không khoá

4 Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về các phụ thuộc hàm tăng trưởng:

a Có thể mở rộng về trái, không mở rộng về phải

b bị không mở rộng vẽ trái và phải

c Có thể mở rộng về phải, không mở rộng về trái

d Có thể mở rộng vẽ trái hoặc cả hai về phụ thuộc hàm cũng một thuộc tỉnh

5 cho quan hệ r(A,B,C,D) và s(A,B), Khi thực hiện phép toàn r–s, thu được quan hệ q có dạng

a Về trái của phụ thuộc hàm thứ 2 có chứa thuộc tính dư thừa

b Ve trai của 3 có chứa thuộc tỉnh dư thừa

c Về trái của 4 có chứa thuộc tỉnh dư thừa

Trang 23

d Về trai của phụ thuộc hàm thứ nhất có chứa thuộc tính dư thừa

8 Để sắp xếp thứ tự trong kết quả truy vấn, ta sửa dụng mệnh để nào

10 cho quan hệ Cungcap

MaNCC Mahang Soluong

Kết quả của câu truy văn SQL:

Select Mahang From Cungcap

Group By Mahang

Having Count(Mahang)= (Select Max(Count(Mahang)) From Cungcap Group By Mahang)

Trang 24

b Thứ tư của các cột là quan trọng

c Thứ tự của các cột là không quan trọng

d Thứ tự của các hãng là không quan trọng

13 Cho quan hệ, gồm tập thuộc tỉnh R= (A Anh X là tập con của thuộc tính

R Phép chiếu trên tập X của quan hệ sau:

Trang 25

15 Chọn câu trả lời đúng nhất khi nói về cây B :

a Các khóa trong 1 nút của cây B được sáp giám đần

b Khóa có giá trị lớn nhất nằm ở là bên phải cùng của cây

c Khóa có giá trị lớn nhất nằm ở gốc của cây

d Khóa có giá trị lớn nhất nằm ở là bên trái cùng của cây.

16 Quy tắc bạc cầu trong hệ tiên đề Armstrong

a Nếu AB và BC => AC

b Nếu A→B và BC => ACB.

c Nếu AB và BC => ABC

d Nếu AB và BC => ACBC

17 Mức nào trong mô hình kiến trúc của Thệ cơ sở dữ liệu thường được mô tả dưới dạng bản ghi hoặc tệp tin và đựơc bị nhớ?

a Mức khái niệm

b Mức Khung nhìn

c Mức người dùng

d Mức vật lý

18 Mối liên kết giữa các bảng được dựa trên

a ý định của người quản trị hệ CSDL

b Thuộc tỉnh khóa

c Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

d Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tỉnh hơn

19 Câu lệnh SQL nào sử dụng để tìm tên của tất cả các sinh viên đạt điểm cao hơn 90 trong bài kiểm tra số 2

Bảng KQKT

Trang 26

2 Linh 2 85

a SELECT TênSV FROM KQKT WHERE Bài KTso=2 AND Diem>90

b SELECT TênSV FROM KOKT WHERE Bài_KTso-2 OR Điểm>90

c SELECT TênSV FROM KQKT WHERE OR Diém>90

d SELECT TênSV FROM KOKT WHERE Bài _KTso=2

20 Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc ham gồm các quy

a Phát xạ bắc cầu, hợp và tách

b Phản xạ, tăng trưởng, hợp và tách

c Phản xạ tăng trưởng, bắc câu

d Phán xạ hợp và tách

21 Quan hệ gồm các thuộc tỉnh trà so, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?

a Dang chuẩn 1NF, không là 2NF

SNAME varchar( not null,

(SS integer not null,

STATUS integer not null,

CITY varchar() not null)

b Create S

Trang 27

(SS integer not null,

SNAME varchar(8) not null,

STATUS integer not null,

CITY varchar (30) not null)

c Create table S

(SS integer not null,

SNAME varchar(8) not null,

STATUS integer not null,

CITY varchar (30) not null)

d Create table S

SS integer not null,

SNAME varchar(8) not null,

STATUS integer not null,

CITY varchar (30) not null

23 Cho quan hệ các mặt hàng có tên - P/MaP, PNAME, COLOR WEIGHT, CITY), Hay đổi màu các mặt hàng có mã P2 thay

a Update P color = 'vang' where MaP = ‘P2’

b Update P set color = 'vang' where MaP = ‘P2’

c Update set P color = 'vang' where MaP= ‘P2’

d Update P set color = ‘vang’ where MaP = P2

24 Tính chất của khóa trong 1 hệ cơ sở dữ liệu quan hệ là gi, chọn đáp án đúng?

a Có thể sử dụng khóa để phân biệt các bản ghi

b Cả 3 đáp án đều đúng.

c Một quan họ có thể có 1 hoặc nhiều khóa

d Giá trị của khoa là duy nhất

Trang 28

25 Có máy phép tính cơ bản trong 1 hệ cơ sở dù liệu quan hệ ?

d Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

27 Cho 2 quan hệt r và s Điều kiện để thực hiện phép r hợp s là

a Thuộc tỉnh của 2 quan hệt r và s phải khác nhau

b Bộ giá trị của 2 quan hệ r và s phái khác nhau

c Bộ giá trị của 2 quan hệ r và s phải giống nhau

d Thuộc tỉnh của 2 quan hệ r và s phải giống nhau.

28 Tiêu chí để lựa chọn hãm băm để xây dựng tập bám là gì ?

a Lựa chọn hàm băm sao cho tất cả các cụm đều có số bản ghi lưu trữ bằng nhau.

b Lựa chọn hàm bám sao cho sự phân bố bản ghi vào các cụm là tương đối dùng đều

c Tất cả đáp án đều sai.

d Lựa chọn hàm bàm bảng số lượng khóa, đảm bảo tất cả các bản ghi đều phân chia đều.

29 Cho 3 quan hệ:

S(S¿, SNAME, STATUS, CITY): các hãng cung cấp

P(P¿P, PNAME, COLOR, WEIGHT, CITY) các mặt hàng

Trang 29

32 Mục tiêu của chuẩn hoa dữ liệu là ?

a Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

b Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin.

c Đảm bảo tính báo mất dữ liệu

d Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

33 Trong phát biểu SELECT, mệnh đề WHERE dùng để

a.Loại bới 1 số bảng

b Loại bởi một số dòng

c Loại bởi một số cột

Trang 30

d Loài bớt cả dòng lẫn cột

34 Cho 2 quan hệ r và s Kết quả hộ giá trị của phép r giao s là

a Những bộ đã trị t sao cho t thuộc, hoặc t thuộc s hoặc t thuộc và s

b Những bộ giá trịt sao cho t thuộc t và s

c Những bộ giá trị t: sao cho t thuộc s

d Những bộ giá trịt sao cho t thuộc r

36 TỪ KHỎA HAVING được dùng trong mình để nào?

a ORDER BY

b Một mệnh để khác

c SORT BY

d GROUP BY

37 cho 2 quan liệt và 5 Kết quả bộ giá trị của phép r– s là:

a Những bộ giá trị t sao cho t thuộc s

b Những bộ giá trị t sao cho t thuộcr, hoặc t thuộc s, hoặc t thuộc t và s

c Những bộ giá trị t sao cho t thuộc r

d Những bộ giá trịt sao cho t thuộc r và t không thuộc s

38 Phát biểu nào là dùng khi nói về cây B (E - TREE) ?

a Dù liều trước khi được tổ chức thành cây B phải sáp giản dân theo khóa

b Dữ liệu trước khi được tổ chức thành cây B không cần sắp xếp vì trong cây, các khóa sẽ được sắp thứ tự trên dưới, trái phải

c Dữ liệu trước khi được tổ chức thành cây B phải sắp tăng dân theo khóa

d Dữ liệu sẽ không được sắp xếp trong suốt quá trình tiền xử lý cũng như xây dựng cây B.

39 Quan hệ INF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì :

a Không dám bảo tính toàn vẹn dữ liệu

b Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó

Trang 31

c Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp

d Khi ý tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin.

40 Chỉ hiện thị khách hàng có số điện thoại của bang: KH(maK, tenK, phone)

a SELECT * from KH where phone = NOT NULL

b SELECT from KH where phone NOT NULL

c SELECT from KH where HAVING phone NOT NULL

d SELECT from KH where phone IS NOT NULL

2 - Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL khách-chủ?

[a] Trong kiến trúc khách-chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên

hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên

[b] Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính

[c] Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ) [d] Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng

3 - Hãy chọn phương án đúng Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

[a] Địa chỉ của các bảng

Trang 32

[b] Tên trường

[c] Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

[d] Thuộc tính khóa

4 - Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL cá nhân?

[a] Người dùng đóng vai trò là người quản trị CSDL

[b] Tính an toàn của hệ CSDL cá nhân rất cao

[c] Hệ CSDL cá nhân được lưu trữ trên 1 máy

[d] Hệ CSDL chỉ cho phép 1 người dùng tại một thời điểm

5 - Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

[a] Khóa có ít thuộc tính nhất

[b] Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

[c] Khóa bất kì

[d] Chỉ là khóa có một thuộc tính

6 - Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

[a] Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

[b] Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

[c] Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan

[b] Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

[c] Ý định của người quản trị hệ CSDL

[d] Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn

8 - Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

[a] Chi phí cho truyền thông giảm

[b] Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng

[c] Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng

[d] Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

9 - Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?

[a] Tập hợp các bảng dữ liệu

[b] Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access

Trang 33

[c] Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

[d] Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

10 - Câu nào sai trong các câu dưới đây?

[a] Mỗi bảng có ít nhất một khóa

[b] Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

[c] Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính

[d] Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

11 - Trong quá trình cập nhật dữ liệu, được hệ quản trị CSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào?

[a] Tính chất ràng buộc toàn vẹn

[b] Tính độc lập

[c] Tính nhất quán

[d] Tính bảo mật

12 - Hãy cho biết ý kiến nào là đúng Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

[a] Xem nội dung các bản ghi

[b] Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

[c] Xem một số trường của mỗi bản ghi

[d] Tất cả đều đúng

13 - Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL trung tâm?

[a] Là hệ CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm cho phép nhiều người sử dụng cùng một lúc

[b] Máy tính trung tâm này chỉ là một máy tính duy nhất

[c] Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL này thông qua thiết bị đầu cuối và các phương tiện truyền thông

[d] Các hệ CSDL trung tâm thường rất lớn và có nhiều người dùng

14 - Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào không phải của các hệ CSDL phân tán?

[a] Dữ liệu có tính sẵn sàng

[b] Dữ liệu được chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép quản trị dữ liệu địa phương [c] Việc thiết kế CSDL đơn giản, chi phí thấp hơn

[d] Dữ liệu có tính tin cậy cao

15 - Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

Trang 34

[a] Khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL

[b] Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng

[c] Nâng cao khả năng thực hiện

[d] Chi phí cho phần cứng có thể giảm

16 - Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

[a] Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu

[b] Để có thể tính kích thước của bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi

[b] Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

[c] Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng; cập nhật và khai thác CSDL

[d] Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng; Tạo liên kết bảng

20 - SQL là tên viết tắt của:

[a] Structure Query Language

[b] Query Structure Language

[c] Structure Question Language

[d] Structure Query Locator

Trang 35

21 - An toàn dữ liệu có thể hiểu là?

[a] Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu

[b] Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào

[c] Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu [d] Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

22 - Mô hình ngoài là?

[a] Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL

[b] Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng

[c] Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

[d] Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng

23 - Mô hình trong là?

[a] Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

[b] Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức quan niệm

[c] Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

[d] Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu

24 - Ánh xạ quan niệm-ngoài?

[a] Quan hệ giữa mô hình trong và mô hình trong

[b] Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình ngoài

[c] Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình trong

[d] Quan hệ môt-một giữa mô hình ngoài và mô hình dữ liệu

25 - Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?

[a] Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu

[b] Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

[c] Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

[d] Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất

26 - Ràng buộc giải tích?

[a] Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu

[b] Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học

[c] Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL

[d] Các phép toán đại số quan hệ

27 - Ràng buộc logic?

Trang 36

[a] Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm

[b] Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học [c] Các phép so sánh

[d] Các phép toán quan hệ

28 - Mô hình CSDL phân cấp là mô hình?

[a] Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

[b] Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể

[c] Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

[d] Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây

29 - Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?

[a] Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu

[b] Đảm bảo tính ổn định

[c] Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

[d] Có nhiều khả năng xẩy ra di thường thông tin

30 - Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là?

[a] Chứa các liên kết một - một và một - nhiều

[b] Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều

[c] Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều

[d] Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều

31 - Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm?

[a] Không phức tạp

[b] CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp

[c] Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau

[d] Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau

32 - Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

[a] Thứ tự của các cột là quan trọng

[b] Thứ tự của các cột là không quan trọng

[c] Thứ tự của các hàng là quan trọng

[d] Thứ tự của các hàng là không quan trọng

33 - Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

[a] Phức tạp, tổn thất thông tin

[b] Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng

Trang 37

[c] Không toàn vẹn dữ liệu

[d] Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

34 - Thực thể là?

[a] Các đối tượng dữ liệu

[b] Các quan hệ

[c] Các mối liên kết giữa các đối tượng

[d] Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

35 - Nếu A => B và A => C thì suy ra?

[a] A => BC

[b] A => AB

[c] AB => BC

[d] AA => C

36 - Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?

[a] (Số thứ tự, mã lớp) => Họ tên sinh viên

[b] (Mã báo, mã khách hàng) => Giá báo

[c] (Số chứng mionh thư, mã nhân viên) => Quá trình công tác

[d] (Số hoá đơn, mã khách hàng) => Họ tên khách hàng

37 - Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?

[a] Tính phụ thuộc dữ liệu

[b] Tính toàn vẹn của dữ liệu

[c] Tính độc lập của dữ liệu

[d] Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

38 - Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt?

[a] Không thể được vì giá trị khoá không xác định

[b] Có thể chèn được

[c] Không thể được vì mâu thuẫn thông tin

[d] Không thể được vì dị thường thông tin

39 - Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là?

[a] Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

[b] Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu

[c] Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu

[d] Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu

Trang 38

41 - Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là?

[a] Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

[b] Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

[c] Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

[d] Xuất hiện dị thường thông tin

42 - Dị thương thông tin có thể?

[a] Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn

[b] Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

[c] Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ

[d] Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

43 - Người sử dụng có thể truy nhập?

[a] Toàn bộ cơ sở dữ liệu

[b] Hạn chế

[c] Một phần cơ sở dữ liệu

[d] Phụ thuộc vào quyền truy nhập

44 - Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?

[a] Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu

[b] Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

[c] Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp

[d] Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu

45 - Đặc trưng của một mô hình dữ liệu là?

[a] Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi

[b] Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc

[c] Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc

[d] Mô hình dữ liệu đơn giản

Trang 39

46 - Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?

[a] Có nhiều khả năng xảy ra dị thường thông tin

[b] Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu

[c] Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

[d] Đảm bảo tính ổn định

47 - Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới thì?

[a] Phải đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

[b] Dư thừa thông tin

[c] Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

[d] Mâu thuẫn thông tin

48 - Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?

[a] Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiệncác dị thường thông tin

[b] Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

[c] Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

[d] Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định

49 - Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?

[a] Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

[b] Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

[c] Đẩm bảo tính nhất quán dữ liệu

[d] Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

50 - Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?

Trang 40

[a] Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính

[b] Sửa đổi mô tả các thuộc tính

[c] Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ

[d] Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ

53 - Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT là?

[a] SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

[b] SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

[c] SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

[d] SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

54 - Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?

[a] Các phép đại số quan hệ

[b] Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

[c] Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu

[d] Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

58 - Hai biểu thức E1 và E2 tương đương với nhau, nếu:

[a] Chúng biểu diễn cùng một ánh xạ

[b] Các quan hệ giống nhau trong biểu thức

[c] Các kết quả giống nhau

Ngày đăng: 15/01/2022, 07:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w