... số từ vựng tiếng Anh sử dụng để mô tả động vật, mà sử dụng để nói người Nào ta khám phá xem nhá !^^ * Các phận thú vật - horns: hai phần cứng, chĩa lên, thường cong mà mọc từ phần đầu số động vật ... gần cửa sổ máy bay Tôi ghét nhìn thấy cánh máy bay bay qua đám mây - a tail phần thể động vật, thường ló từ phần lưng Ex: You know when a dog is happy because he wags his tail...
Ngày tải lên: 10/03/2014, 16:20
... trống saddle /ˈsæd.l/ - yên ngựa shepherd /ˈʃep.əd/ - flock of sheep /flɒk əv goat /gəʊt/ - người chăn cừu ʃiːp/- bầy cừu dê
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20
từ vựng về động vật
... 37 哺乳類 (ほにゅうるい) Mammalian: động vật có vú 38 犬 (いぬ) Dog: chó 39 雌犬 (めすいぬ) Bitch: chó 40 番犬 (ばんけん) Watch-dog: chó giữ nhà 41 猛犬
Ngày tải lên: 21/09/2016, 11:36
xây dựng bộ tư liệu về động vật nguyên sinh (protozoa) phục vụ giảng dạy thực tập động vật không xương sống
... dựng tư liệu động vật nguyên sinh (Protozoa) phục vụ giảng dạy thực tập động vật không xương sống thực với mục tiêu: (1) Thống kê số lượng trạng tiêu động vật nguyên sinh phòng thí nghiệm động vật, ... PHẠM BỘ MÔN SƢ PHẠM SINH HỌC XÂY DỰNG BỘ TƢ LIỆU VỀ ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH (PROTOZOA) PHỤC VỤ GIẢNG DẠY THỰC TẬP ĐỘNG VẬT KHÔNG XƢƠNG S...
Ngày tải lên: 16/02/2016, 14:23
Dạy học tiếng anh qua hình ảnh từ vựng về đồ vật trong gia đình
Ngày tải lên: 26/04/2016, 23:34
Từ vựng về các loài động vật trong tiếng Anh
... đuôi dài 49 Fly: ruồi 99 Parrot: vẹt thường 50 Foal: ngựa 100 Peacock: công VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả! ... 15 Butter-fly: bươm bướm 65 Heron: diệc 16 Camel: lạc đà 66 Hind: hươu 17 Canary: chim vàng anh 67 Hippopotamus: hà mã 18 Carp: cá chép 68 Horseshoe crab: Sam 19 Caterpillar: sâu bướm 69 Hound:
Ngày tải lên: 04/01/2016, 14:07