Đại từ chỉ thị KOSOADO trong tiếng Nhật

Thành ngữ có từ chỉ động vật trong tiếng Nhật

Thành ngữ có từ chỉ động vật trong tiếng Nhật

... va ngfl tieng Viet tuong duong cdm nhu hen) Trong s6' 316 ngu tieng Nhat co tir chi dpng vat dupe khao sat, co 99 ngfl co ngfl tieng Viet tuong duong Trong so 99 ngfl nay, co 28 trucmg hop ngfl ... khac" (Din theo Nguydn Van Khang, [Xuy6n van hda vdi viae day- hoc ngoai ngu, trang 287- 290]) Trong nhung nam gin day, ngu duac nghidn cuu ra't nhieu va t£r cac gdc dd khac N6u nhu trudc day...

Ngày tải lên: 19/03/2015, 09:05

24 1K 2
Bàn về sự qui loại từ loại của động từ chỉ tâm lý trong tiêng hán hiên đai

Bàn về sự qui loại từ loại của động từ chỉ tâm lý trong tiêng hán hiên đai

... giảng dạy nghiên cứu khoa học hoạt động phát triển lực chuyên môn giảng viên, nội dung đánh giá cần bao gồm nội dung: - Hoạt động giảng dạy - Hoạt động bồi dưỡng chuyên môn - Hoạt động nghiên cứu ... khoa/ môn đánh giá Các nội dung đánh giá: Hoạt động giảng dạy môi trường đại học hoạt động tách rời hoạt động nghiên cứu khoa học, quy trình hoạt động tương tác có ảnh hưởng chặt...

Ngày tải lên: 21/12/2012, 16:45

5 668 1
Đặc điểm cấu tạo, ngữ nghĩa và hàm ý văn hoá của từ chỉ mùi vị trong tiếng Hán hiện đại

Đặc điểm cấu tạo, ngữ nghĩa và hàm ý văn hoá của từ chỉ mùi vị trong tiếng Hán hiện đại

... tổng hợp từ loại mùi vị vừa nêu, ví dụ : vị chua ngọt, vị chua cay, vị mặn Trong phạm vi viết này, tiến hành phân tích đặc điểm ý nghĩa cấu trúc từ mùi vị tiếng Hán, để từ tìm hàm ý văn hóa liên ... tư cách ngữ tố cấu tạo từ, yếu tố mùi vị tạo thành từ ghép với phương thức cấu tạo từ khác Chúng thống kê số lượng phương thức cấu tạo từ...

Ngày tải lên: 26/06/2015, 07:55

10 778 0
Một số giải pháp về cách học trợ từ [WA(は)] và [GA(が)] trong tiếng nhật báo cáo nghiên cứu khoa học sinh viên

Một số giải pháp về cách học trợ từ [WA(は)] và [GA(が)] trong tiếng nhật báo cáo nghiên cứu khoa học sinh viên

... Chƣơng III: Một số giải pháp cách học trợ từ tiếng Nhật CHƢƠNG I GIỚI THIỆU VỀ TRỢ TỪ [WA(は)] VÀ [GA(が)] TRONG TIẾNG NHẬT 1.1 Định nghĩa trợ từ [WA(は)] [GA(が)] tiếng Nhật Trợ từ tiếng Nhật có vai ... thiệu trợ từ [WA(は)] [GA(が)] tiếng Nhật Chƣơng II: Hình thức sử dụng [WA(は)] [GA(が)] tiếng Nhật điều kiện...

Ngày tải lên: 18/12/2013, 13:16

47 1,5K 2
Proverbes comportant le nom des animaux en francais et en vietnamien = tục ngữ có danh từ chỉ loài vật trong tiếng pháp và tiếng việt

Proverbes comportant le nom des animaux en francais et en vietnamien = tục ngữ có danh từ chỉ loài vật trong tiếng pháp và tiếng việt

... PROVERBES COMPORTANT LE NOM DES ANIMAUX EN FRANầAIS ET EN VIETNAMIEN Đặng Kim Anh K43A Francais 16 Proverbes comportant le nom des animaux en franỗais et en vietnamien 2.1 Gộnộralitộ sur les animaux ... pour lenseignement/apprentissage du franỗais des Vietnamiens Elle aide les Đặng Kim Anh K43A Francais Proverbes comportant le nom des...

Ngày tải lên: 19/12/2013, 14:05

68 1,3K 8
Nghiên cứu đại từ nghi vấn shenme trong tiếng hán hiện đại

Nghiên cứu đại từ nghi vấn shenme trong tiếng hán hiện đại

... 15Cái nhốt chuồng ? 16Bà lại định lấn sang vờn nhà ? 17Anh cần phải ghi chép kỹ ? 1 8Trong tình hình ta phải làm ? 19ăn to lớn đẫy đà ! Gì

Ngày tải lên: 06/02/2014, 14:36

87 1,1K 6
Những từ chỉ "người bạn" trong tiếng Anh doc

Những từ chỉ "người bạn" trong tiếng Anh doc

... thể bạn không để ý từ “người bạn” Tiếng Việt chuyển sang Tiếng Anh lại có nhiều từ khác Dưới vài ví dụ điển hình Ngoài từ mà dùng phổ biến “friend” ta dùng từ “mate” ghép với từ khác để làm rõ ... thân - Pal: bạn chẳng hạn penpal: bạn qua thư = pen friend Chỉ sơ qua chút bạn thấy Tiếng Anh phong phú đa dạng phải không Nếu bạn có thêm từ bổ sung bên nhé! ... Playmate: b...

Ngày tải lên: 10/03/2014, 15:20

6 696 1
Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh docx

Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh docx

... bạn chẳng hạn penpal: bạn qua thư = pen friend Chỉ sơ qua chút bạn thấy giống Tiếng Việt, Tiếng Anh phong phú đa dạng không Chúc bạn học Tiếng Anh thật tốt ... bạn chơi Soulmate: bạn tâm giao/tri kỷ P/s: bạn đừng bị nhầm với từ “checkmate” có nghĩa “chiếu tướng” Ngoài ra, có nhiều từ/ từ lóng có nghĩa bạn gần gần với bạn như: Colleague: bạn đồng nghiệp

Ngày tải lên: 12/07/2014, 17:20

5 434 0
w