1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Những từ chỉ người bạn trong tiếng Anh

1 473 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 82,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh Schoolmate: bạn cùng trường Classmate: bạn cùng lớp Roommate: bạn cùng phòng Playmate: bạn cùng chơi Soulmate: bạn tâm giao/tri kỷ Colleague: bạn

Trang 1

Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh

Schoolmate: bạn cùng trường

Classmate: bạn cùng lớp

Roommate: bạn cùng phòng

Playmate: bạn cùng chơi

Soulmate: bạn tâm giao/tri kỷ

Colleague: bạn đồng nghiệp

Comrate: đồng chí

Partner: đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi

trong các môn thể thao

Associate: tương đương với partner trong nghĩa là đối tác, cộng sự nhưng không

dùng với nghĩa là vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các

môn thể thao

Buddy: bạn nhưng thân thiết hơn một chút

Ally: bạn đồng mình

Companion: bầu bạn, bạn đồng hành

Boyfriend: bạn trai

Girlfriend: bạn gái

Best friend: bạn tốt nhất

Close friend: bạn thân

Busom friend: cũng có nghĩa giống như close friend là bạn thân

Pal: bạn chẳng hạn như penpal: bạn qua thư = pen friend

Ngày đăng: 19/07/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm