Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Anh 1.. above the yellow cat /əˈbʌv/ - ở bên trên con mèo vàng... below the black cat /bɪˈləʊ/ - bên dưới con mèo đen 4.. between the pillows /bɪˈtwiːn
Trang 1Các giới từ chỉ vị trí trong tiếng Anh
1 at (the window) /ət/ - ở chỗ (cửa sổ)
2 above (the yellow cat) /əˈbʌv/ - ở bên trên (con mèo
vàng)
Trang 23 below (the black cat) /bɪˈləʊ/ - bên dưới (con mèo đen)
4 between (the pillows) /bɪˈtwiːn/ - ở giữa (những cái gối)
Trang 35 on (the rug) /ɒn/ - ở trên (cái thảm)
6 in front of (the fire place) /ɪn frʌnt əv/ - đằng trước (lò
sưởi)
7 in ( the drawer) /ɪn/ - trong (ngăn kéo)
Trang 48 under (the desk) /ˈʌn.dəʳ/ - ở dưới (cái bàn)
9 behind (the chair) /bɪˈhaɪnd/ - đằng sau (ghế)
10 on top of ( the table) /ɒn tɒp əv/ - bên trên (cái bàn)
Trang 511 next to (the TV) /nekst tʊ/ - bên cạnh (ti vi)