TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 11 pps
... on sb’s way: khăng khăng theo cách của mình Remain: vẫn còn TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 11 Nghĩa của các từ vựng dùng trong unit này Friendship:tình bạn Common: phổ biến Seem: dường như Close:
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20
... TỪ VỰNG - UNIT 14 - LỚP 11 Dull : u tối Leisure : thư giản Activity : hoạt động Pastime : thú tiêu khiển ... from : ngoài ra Alone : một mình Royal : hoàng gia Ashtray : gạt tàn thuốc Mug : cái ca Tea-pot : bình trà
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
... chỉ Take back : lấy lại Reply : đáp lời Point to : chỉ vào Shy : e thẹn TỪ VỰNG - UNIT 2 - LỚP 11 TỪ VỰNG BỔ SUNG Happen : xảy ra Decide : quyết định At once = immediate = right away
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20
Từ vựng - Unit 5 - Lớp 8 ppsx
... - behavior (n): cách củ xử, hành vi ð behave (v): cư xử, đối xử - believe (n): tin, tin tưởng - promise (v): hứa - stick (v): dán, cài, cắm - come across (phr v): tình cờ gặp, bắt gặp - ... gia - co-operation (n): sự hợp tác, sự cộng tác - satisfactory (adj): thỏa đáng, khá tốt # unsatisfactory (adj): không thỏa đáng - fair (adj): khá, khá tốt - meani...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20
TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 10 pptx
... gian Creep – crept – crept : bò, trườn Leap – leapt – leapt :phóng, nhảy Bomb : bom Quarter : 15 phút Flight : chuyến bay Plane: máy bay Serve : phục vụ Shake – shook – shaken : rung,
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21