HĐ I. Tìm hiểu các loại từ láy
HĐ 2: Các loại đại từ
I. Tìm hiểu đề, đáp án
* Yêu cầu về kĩ năng :
- Biết nhập vai một n/vật để kể lại một tryện ngắn.
- Viết đúng thể loại tự sự, kết cấu rõ ràng, hành văn sáng sủa, không mắc lỗi dùng từ, câu không sai ngữ pháp.
- Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch đẹp.
- Có sự sáng tạo trong cách kể
? Yêu cầu kiến thức?
- GV cùng HS xây dựng dàn bài chuẩn.
- GV trả bài cho học sinh
- GV yêu cầu HS đọc lại bài của mình
- GV yêu cầu HS trao đổi bài cho bạn ngồi bên cạnh -> đọc
- GV gọi HS tự nhận xét bài của mình
- Gv gọi HS nhận xét bài làm của bạn - GV nhận xét ưu, nhược điểm bài làm của học sinh
- GV ghi lỗi HS ra bảng phụ 1 ->
Yêu cầu HS phát hiện lỗi sai và sửa.
- GV treo bảng phụ 2 đã sửa lỗi cho học sinh quan sát
- Thể hiện được cái nhìn và cảm xúc của người kể
* Yêu cầu về kiến thức
1. Đảm bảo cốt truyện, tình tiết vốn có của
truyện, thể hiện được tâm trạng, cái nhìn, cảm xúc của người kể. Truyện có ý nghĩa.
+ Mở bài : Giới thiệu nhân vật và tình huống của truyện
+ Thân bài : Kể chính xác diễn biến của truyện.
+ Kết bài: kết thúc truyện và nêu cảm nghĩ của bản thân.
II. Trả bài
III. Nhận xét
1.Ưu điểm
- Nộp bài đúng thời hạn
- Một số bài sâu sắc, có cảm xúc, mạch văn trong sáng...
- Một số bài trình bày đẹp, sạch sẽ
- Đa số bài làm có bố cục 3 phần rõ ràng VD:
Bùi Thảo, Thanh Tú….
2. Nhược điểm
- Một số bài chưa có bố cục 3 phần rõ ràng - Một số bài trình bày bẩn, viết sai chính tả nhiều, viết hoa tùy tiện, nội dung sơ sài
- Nhiều bài thể hiện ý thức làm bài chưa tốt: chưa đầu tư t/g, làm qua loa, chống đối
VD: Đức Hiếu, Ngọc Tú….
IV. Chữa lỗi- bảng phụ
Bảng phụ:
Lỗi Ví dụ Sửa lại
Chính tả Lôn nao – trói trang – cho lên – sụt xùi – lức lở, con kị sĩ
Nôn nao – chói chang – sụt sùi – nức nở, con vệ sĩ
Dùng từ 2. Em vui thú nhìn…
3. lòng mẫu tử 4. Lẻ loi cảnh vật
5. Em thích thú nhìn 6. Tình mẫu tử
7. Lặng lẽ nhìn cảnh vật Ngữ pháp Nhìn cảnh vật xung quanh. Em bật
khóc.
Nhìn cảnh vật xung quanh, em bật khóc.
Diễn đạt 8. Em vui thú nhìn…
9. lòng mẫu tử 10.Lẻ loi cảnh vật 11.
12.Em thích thú nhìn 13.Tình mẫu tử
14.Lặng lẽ nhìn cảnh vật Nhìn cảnh vật xung quanh. Em bật
khóc.
Nhìn cảnh vật xung quanh, em bật khóc.
V. Đọc và bình đoạn văn, bài văn hay
- GV đọc một số đoạn văn, bài văn hay cho cả lớp nghe. GVNX 3.Hoạt động luyện tập
? Nêu các bước tạo lập một văn bản?
GV nhận xét tiết trả bài 4.Hoạt động vận dụng:
Viết lại bài
5.Hoạt động tìm tòi mở rộng:
- Tìm đọc bài văn hay -Xem lại bài.
- Chuẩn bị bài mới: Tìm hiểu chung về văn biểu cảm
Tuần 5 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 20. TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN BIỂU CẢM I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức
- Hiểu được văn biểu cảm nảy sinh là do nhu cầu biểu cảm của con người.
- Hiểu rõ khái niệm văn biểu cảm, vai trò và đặc điểm của kiểu văn biểu cảm.
- Biết được 2 cách biểu cảm trực tiếp và gián tiếp trong văn biểu cảm.
2.Kĩ năng:
- Nhận biết đặc điểm chung của văn biểu cảm và 2 cách biểu cảm trực tiếp và biểu cảm gián tiếp trong các văn bản cụ thể.
- Tạo lập được văn bản có sử dụng các yếu tố biểu cảm.
- Biết được cách vận dụng những kiến thức về văn biểu cảm để đọc - hiểu được văn bản biểu cảm.
3.Thái độ:
- Có ý thức ban đầu về văn biểu cảm và bộc lộ tình cảm trong bài văn.
4.Năng lực, phẩm chất:
* Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, NL sáng tạo, NL hợp tác, NL giao tiếp.
- Năng lực riêng: NL giải quyết vấn đề, NL ngôn ngữ, NL liên hệ, NL nhận thức, NL phát hiện và giải quyết vấn đề đặt ra trong cuộc sống.
* Phẩm chất: Tự lập ,tự chủ ,tự tin…
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Bài soạn (tích hợp VH: ca dao, dân ca), tài liệu tham khảo 2. Học sinh: Chuẩn bị SGK, vở ghi, soạn bài bài mới.
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1. Phương pháp: Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở vấn đáp , trực quan, thảo luận, luyện tập thực hành
2. Kĩ thuật: đặt câu hỏi, chia nhóm, lắng nghe và phản hồi tích cực…
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1.Hoạt động khởi động
* Ổn định tổ chức lớp
* Kiểm tra bài cũ:
? Nhắc lại thế nào là văn tự sự, văn miêu tả ?
* Vào bài mới : GV liên kết vào bài 2.Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt HĐ1:Nhu cầu biểu cảm và văn biểu cảm
*PP: phân tích, hợp tác, vấn đáp...
* KT: đặt cõu hỏi, lắng nghe và phảnhồi tÝch cùc,chia nhóm
- HS đọc VD (bảng phụ)
? Mỗi câu ca dao trên thổ lộ tình cảm, cảm xúc gì?