NHẤT, PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
C. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Cho hình bình hành ABCD. Hãy chỉ ra các véc-tơ khác~0 có điểm đầu và điểm cuối là một trong bốn điểm A, B, C, D. Trong số các véc-tơ trên, hãy chỉ ra
a) Các véc-tơ cùng phương.
b) Các cặp véc-tơ cùng phương nhưng ngược hướng.
c) Các cặp véc-tơ bằng nhau.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 2. Cho lục giác đềuABCDEF tâmO.
a) Tìm các véc-tơ khác véc-tơ-không và cùng phương vớiAO.~
b) Tìm các véc-tơ bằng với các véc-tơAB~ và CD.~
c) Tìm các véc-tơ bằng với các véc-tơAB~ và có điểm đầu làO, D, C.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 3. Cho hình bình hànhABCD. GọiO là giao điểm của hai đường chéo.
a) Tìm các véc-tơ bằng vớiAB~ .
b) Tìm các véc-tơ bằng với các véc-tơOA.~
c) Vẽ các véc-tơ bằng vớiOA~ có điểm cuối là các điểmA,B,C, D.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 4. Cho ba điểm A,B, C phân biệt. Có bao nhiêu véc-tơ khác véc-tơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đó?. . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . Bài 5. Cho năm điểm A, B, C, D, E, D phân biệt. Có bao nhiêu véc-tơ khác véc-tơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đó?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 6. Cho tam giácABC có A′, B′, C′ lần lượt là trung điểm củaBC, CA, AB.
a) Chứng minh rằng BC~ ′ =C~′A=A~′B′. b) Tìm các véc-tơ bằng vớiB~′C′, ~C′A′.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 7. Cho véc-tơAB~ và một điểmC. Hãy dựng điểmD sao choAB~ =CD.~
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 8. Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD, AD, BC. Chứng minh rằng M P~ =QN , ~~ M Q=P N.~
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 9. Cho hình bình hànhABCD cóO là giao điểm của hai đường chéo. Chứng minh rằng:
a) |AB~ +AD~ |=AC.
b) Nếu|AB~ +AD~ |=|CB~ −CD~ |thìABCD là hình chữ nhật.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 10. Cho tam giác đềuABC cạnha. Tính độ dài các véc-tơAB~ +BC,~ AB~ −BC.~
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 11. Cho hình vuôngABCD cạnh là a. TínhAB~ +AC~ +AD~ .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 12. Cho hình bình hànhABCD tâmO. Hãy biểu diễn các véc-tơAC,~ BC,~ CD,~ DA~ theo hai véc-tơAO,~ BO.~
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 13. Cho△ABC đều cạnha, trực tâmH. Tính độ dài của các véc-tơHA,~ HB,~ HC~ .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 14. Cho hình vuôngABCD cạnha, tâmO. Tính độ dài của các véc-tơAB~ +AD,~ AB~ +AC,~ AB~ −AD.~
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 15. Cho△ABCnội tiếp đường tròn tâmO. GọiH là trực tâm của△ABC,B′là điểm đối xứng vớiBquaO. Chứng
minh rằngAH~ =B~′C.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 16. Tứ giácABCD là hình gì nếu cóAB~ =DC.~
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 17. Cho~a+~b= 0. So sánh về độ dài, phương và hướng của hai véc-tơ~avà~b.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 18. Cho hai véc-tơ~avà~b là hai véc-tơ khác véc-tơ không. Khi nào có đẳng xảy ra?
1
~a+~b=|~a|+~b.
2
~a+~b=~a−~b.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 19. Cho△ABC. VẽD đối xứng vớiA quaB,E đối xứng vớiB quaC và F đối xứng vớiC quaA. Gọi Glà giao
điểm giữa trung tuyến AM của △ABC với trung tuyếnDN của △DEF. GọiI, K lần lượt là trung điểm của GA và
GD. Chứng minh
1 AB~ =N M~ .
2 M K~ =N I.~
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 20. Cho△ABCvàM là một điểm không thuộc các cạnh của tam giác. GọiD,E,F lần lượt là trung điểm củaAB, BC,CA. Vẽ điểmP đối xứng vớiM quaD, điểmQđối xứng vớiP quaE, điểmN đối xứng vớiQquaF. Chứng minh M A~ =AN~ .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 21. Cho hai tam giácABC và AEF có cùng trọng tâm G. Chứng minh BE~ =F C.~
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 22. Cho hình bình hànhABCD. GọiM,N lần lượt là trung điểm củaBC vàCD. GọiE,F lần lượt là giao điểm của AM,AN vớiBD. Chứng minhBE~ =F D.~
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 23. Cho hình chữ nhậtABCD, kẻAH⊥BD. GọiM,N lần lượt là trung điểm củaDH vàBC. KẻBK⊥AM và cắt AHtại E. Chứng minh rằngM N~ =EB.~
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
D. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 (0H1Y1-1). Véc-tơ là một đoạn thẳng
A. Có hướng. B. Có hướng dương và hướng âm.
C. Có hai đầu mút. D. Thỏa mãn ba tính chất trên.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 2 (0H1Y2-4). Hai véc-tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là
A. Hai véc-tơ bằng nhau. B. Hai véc-tơ đối nhau.
C. Hai véc-tơ cùng hướng. D. Hai véc-tơ cùng phương.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 3 (0H1Y2-4). Hai véc-tơ đối nhau khi và chỉ khi
A. Cùng hướng và có độ dài bằng nhau. B. Song song và có độ dài bằng nhau.
C. Cùng phương và có độ dài bằng nhau. D. Ngược hướng và có độ dài bằng nhau.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 4 (0H1Y1-3). Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi
A. Cùng hướng và cùng độ dài. B. Cùng phương.
C. Cùng hướng. D. Có cùng độ dài.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 5 (0H1B1-2). Cho3điểm phân biệtA, B,C. Khi đó khẳng định nào sau đâysai?
A. A,B,Cthẳng hàng khi và chỉ khiAB~ và AC~ cùng phương.
B. A,B,Cthẳng hàng khi và chỉ khiAB~ và BC~ cùng phương.
C. A,B,Cthẳng hàng khi và chỉ khiAC~ vàBC~ cùng phương.
D. A,B,Cthẳng hàng khi và chỉ khiAC=BC.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 6 (0H1B1-2). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Có duy nhất một véc-tơ cùng phương với mọi véc-tơ. B. Có ít nhất hai véc-tơ cùng phương với mọi véc-tơ.
C. Có vô số véc-tơ cùng phương với mọi véc-tơ. D. Không có véc-tơ cùng phương với mọi véc-tơ.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 7 (0H1B1-2). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai véc-tơ~a,~bbằng nhau, kí hiệu~a=~b, nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
B. Hai véc-tơ~a,~bbằng nhau, kí hiệu~a=~b, nếu chúng cùng phương và cùng độ dài.
C. Hai véc-tơAB,~ CD~ bằng nhau khi và chỉ khi tứ giácABCD là hình bình hành.
D. Hai véc-tơ~a,~bbằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng độ dài.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 8 (0H1Y1-3). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hai véc-tơ không bằng nhau thì độ dài cùng chúng không bằng nhau.
B. Hai véc-tơ không bằng nhau thì độ dài cùng chúng không cùng phương.
C. Hai véc-tơ bằng nhau thì có giá trùng nhau hoặc song song nhau.
D. Hai véc-tơ có độ dài không bằng nhau thì không cùng hướng.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 9 (0H1B1-2). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai véc-tơ cùng phương với một véc-tơ thử ba thì cùng phương.
B. Hai véc-tơ cùng phương với một véc-tơ thử ba khác~0thì cùng phương.
C. Véc-tơ không là véc-tơ không có giá.
D. Điều kiện đủ để hai véc-tơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 10 (0H1B1-2). Cho hai véc-tơ không cùng phương~avà~b. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Không có véc-tơ nào cùng phương với cả hai véc-tơ~avà~b.
B. Có vô số véc-tơ nào cùng phương với cả hai véc-tơ~avà~b.
C. Có một véc-tơ nào cùng phương với cả hai véc-tơ~avà~b.
D. Có hai véc-tơ nào cùng phương với cả hai véc-tơ~avà~b.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 11. Cho vectơ~a6=~0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Có vô số vectơ~umà~u=~a. B. Có duy nhất một~umà~u=~a.
C. Có duy nhất một~umà~u=−~a. D. Không có vectơ~unào mà~u=~a.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 12. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.
B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác~0thì cùng phương.
C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 13. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. Hai vectơ cùng phương thì bằng nhau.
B. Hai vectơ ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau.
C. Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.
D. Hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 14. Cho hình bình hànhABCD, trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng địnhsai?
A. −−→AD=−−→CB. B. −−→AD=−−→CB. C. −−→AB=−−→DC. D. −−→AB=−−→CD.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 15. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. Vectơ là một đường thẳng có hướng.
B. Vectơ là một đoạn thẳng.
C. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
D. Vectơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 16. Cho vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Khẳng định nào dưới đâysai?
A. Được gọi là vectơ suy biến. B. Được gọi là vectơ có phương tùy ý.
C. Được gọi là vectơ không, kí hiệu là~0. D. Là vectơ có độ dài không xác định.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 17. Vectơ có điểm đầuD và điểm cuốiE được kí hiệu như thế nào là đúng?
A. DE. B. ED. C. −−→DE. D. −−→DE.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 18. Cho hình vuôngABCD, khẳng định nào sau đây đúng?
A. −→AC=−−→BD. B. −−→AB=−−→BC. C. −−→AB=−−→CD. D. −−→AB và −→AC cùng hướng.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 19. Cho tam giácABCcó thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A,B,C?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 20. Cho tam giác đềuABC. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. −−→AB =−−→BC. B. −→AC 6=−−→BC.
C. −−→AB=−−→BC. D. −→AC không cùng phương −−→BC.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 21. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng. B. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương.
C. Hai vectơ cùng phương thì có giá song song nhau. D. Hai vectơ cùng hướng thì có giá song song nhau.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 22. Cho ba điểmA,B, Ckhông thẳng hàng,M là điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. ∀M,−−→M A=−−→M B. B. ∃M,−−→M A=−−→M B=−−→M C.
C. ∀M,−−→M A6=−−→M B6=−−→M C. D. ∃M,−−→M A=−−→M B.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 23. Cho hai điểm phân biệtA,B. Số vectơ (khác~0) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A,B là
A. 2. B. 6. C. 13. D. 12.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 24. Cho tam giác đềuABC, cạnha. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. −→AC=a. B. −→AC=−−→BC.
C. −−→AB=a. D. −−→AB cùng hướng với−−→BC.
. . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . Câu 25. GọiC là trung điểm của đoạnAB. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. −→CA=−−→CB. B. −−→AB và −→AC cùng hướng.
C. −−→AB và −−→CB ngược hướng. D. −−→AB=−−→CB.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 26. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hai vectơ~avà~bgọi là bằng nhau, kí hiệu~a=~b, nếu chúng cùng phương và cùng độ dài.
B. Hai vectơ−−→AB,−−→CD gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giácABCD là hình bình hành.
C. Hai vectơ−−→AB,−−→CD gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giácABCD là hình vuông.
D. Hai vectơ~avà~bgọi là bằng nhau, kí hiệu~a=~b, nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 27. Cho tứ giácABCD. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác~0) có điểm đầu và điểm cuối là các điểmA, B,C, D?
A. 4. B. 8. C. 10. D. 12.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 28. Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau
A. Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng.
B. Vectơ không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau.
C. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài.
D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 29. Cho ba điểmA,B,C phân biệt. Khi đó
A. Điều kiện cần và đủ để A,B,C thẳng hàng là−→AC cùng phương với−−→AB.
B. Điều kiện đủ đểA,B,C thẳng hàng là−→CAcùng phương với−−→AB. C. Điều kiện cần đểA,B,C thẳng hàng là−→CAcùng phương với−−→AB.
D. Điều kiện cần và đủ đểA,B,C thẳng hàng là−−→AB =−→AC.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 30. Cho đoạn thẳngAB,I là trung điểm củaAB. Khi đó
A. −→BI=−→AI. B. −→BI cùng hướng−−→AB. C. −→BI= 2−→IA. D. −→BI=−→IA.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 31. Cho tam giác đềuABC. Mệnh đề sau đây làsai?
A. −→AC6=−−→BC. B. −−→AB =−−→BC.
C. −−→AB=−−→BC. D. −→AC không cùng phương−−→BC.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 32. Cho hình bình hànhABCD. Các vectơ đối của vectơ−−→ADlà
A. −−→AD, −−→BC. B. −−→BD,−→AC. C. −−→DA,−−→CB. D. −−→AB,−−→CB.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 33. Cho lục giác đềuABCDEF tâmO. Ba vectơ bằng vectơ−−→BA là
A. −−→OF,−−→DE,−−→OC. B. −→CA,−−→OF,−−→DE. C. −−→OF, −−→DE,−−→CO. D. −−→OF,−−→ED, −−→OC.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 34. Khẳng định nào dưới đây làsai?
A. Mỗi vectơ đều có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
B. Độ dài của vectơ~ađược kí hiệu là|~a|. C. −−→P Q=−−→P Q.
D. −−→AB=AB =BA.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 35. Cho các khẳng định sau
1 Tứ giácABCD là hình bình hành khi và chỉ khi−−→AB=−−→CD.
2 Tứ giácABCD là hình bình hành khi và chỉ khi−−→AD=−−→CB
3 Nếu−−→AB =−−→DC thì tứ giácABCD là hình bình hành.
4 Nếu−−→AD=−−→CB thì 4 điểmA, B,C, Dtheo thứ tự là 4 đỉnh của hình bình hành.
Hỏi có bao nhiêu khẳng địnhsai?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 36. Câu nàosaitrong các câu sau đây?
A. Vectơ đối của~a6=~0là vectơ ngược hướng với~avà có cùng độ dài với vectơ~a.
B. Vectơ đối của~0là vectơ~0.
C. Nếu−−→M N là một vectơ đã cho thì với điểmO bất kỳ ta luôn có thể viết−−→M N =−−→OM −−−→ON.
D. Hiệu của hai vectơ là tổng của vectơ thứ nhất với vectơ đối của vectơ thứ hai.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 37. Cho ba điểm M, N,P thẳng hàng, trong đó điểmN nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các cặp vectơ nào cùng hướng?
A. −−→M P và −−→P N. B. −−→M N và −−→P N. C. −−→N M và−−→N P. D. −−→M N và−−→M P.
. . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . Câu 38. Cho lục giác đềuABCDEF tâmO. Các vectơ đối của vectơ−−→ODlà
A. −→OA,−−→DO,−−→EF,−−→CB. B. −→OA,−−→DO,−−→EF,−−→OB,−−→DA.
C. −→OA,−−→DO,−−→EF,−−→CB, −−→DA. D. −−→DO,−−→EF,−−→CB, −−→BC.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 39. Cho hình bình hànhABGE. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. −−→BA=−−→EG. B. −→AG=−−→BE. C. −→GA=−−→BE. D. −−→BA=−−→GE.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 40. Số vectơ (khác~0) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ 7 điểm phân biệt cho trước (3 điểm bất kì không thẳng hàng) là
A. 42. B. 3. C. 9. D. 27.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 41. Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Qlần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Trong các khẳng định
sau, hãy tìm khẳng địnhsai?
A. −−→M N =−−→QP. B. −−→M Q=−−→N P. C. −−→P Q=−−→M N. D. −−→M N=−→AC.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .