Chọn các bảng sẽ liên kết

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN TIN HỌC 12 SOẠN PP MỚI 5 BƯỚC (Trang 83 - 92)

Bài 2: Sử dụng biểu mẫu vừa tạo để nhập thêm các

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

A. 1, 4, 2, 3 B. 2, 3, 4, 1 C. 1, 2, 3, 4 D. 4, 2, 3, 1 Câu 4: Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

A. Tool/ Relationships… hoặc nháy nút B. Tool/ Relationships

C. Edit/ Insert/ Relationships D. Tất cả đều đúng

Câu 5: Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

A. Bấm đúp chuột vào liên kết  chọn lại trường cần liên kết B. [menu] Edit  RelationShip  Change Field

C. [menu] Tools  RelationShip  Change Field D. Cả A, B, C đều sai

Câu 6: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

A. Bấm Phím Delete  Yes B. Click phải chuột, chọn Delete  Yes C. [menu] Edit  Delele  Yes D. [menu] Tools  RelationShip  Delete  Yes Câu 7: Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

A. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete;

B. Chọn hai bảng và nhấn Delete;

C. Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

D. Không thể xóa được;

Câu 8: Giả sử trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, Field size là 50. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Giá trị nhập vào cho trường DiaChi trên 50 ký tự B. Giá trị nhập vào cho trường DiaChi phải là 50 ký tự C. Giá trị nhập vào cho trường DiaChi là 50

D. Giá trị nhập vào cho trường DiaChi khống quá 50 ký tự Câu 9: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

A. Trường; B. Cơ sở dữ liệu; C. Tệp; D. Bản ghi khác;

Câu 10: Một học sinh ở lớp 12C1 được chuyển sang lớp 12C2 sau khai giảng một tháng.

Nhưng sang học kì II, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12C1 để có điều kiện giúp đỡ học sinh khác. Tệp hồ sơ học bạ của lớp 12C1 được cập nhật bao nhiêu lần?

A. Phải cập nhật một lần B. Phải cập nhật ít nhất hai lần C. Phải cập nhật ba lần

D. Không cập nhật lần nào D. TÌM TÒI, MỞ RỘNG:

* Hoạt động 6: Mở rộng .(5 phút)

(1) Mục đích: Giúp học sinh củng cố sâu sắc lại kiến thức bài học (2) Phương pháp/kĩ thuật: truy vấn

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:làm việc cá nhân (4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính.

(5) Sản Phẩm: Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thiện đc bài tập Nội dung hoạt động

Yêu cầu HS điền vào nội dung còn thiếu ở các bước, sau đó sắp xếp các thao tác trình tự để tạo liên kết giữa các bảng.

Hãy điền và sắp xếp các bước để tạo bảng cần liên kết.

1- Chọn Close để đóng cửa sổ Relationships. Nháy Yes để lýu liên kết

2- Trên cửa sổ Relationships di chuyển các trường cần liên kết rồi nhấn Create

3- Hộp Thoại Show table xuất hiện chọn tên bảng cần liên kết rồi nhấn add. Nháy Close để đóng.

4- Access tạo đường nối giữa các bảng thể hiện mối liên kết

5- Trong mục table chọn ToolsRelationships hoặc chọn biểu tượng trên thanh công cụ, để tạo liên kết cho các bảng

Trả lời : 5-3-2-4-1 E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:

- Đọc trước bài thực hành số 5 để chuẩn bị tiết sau thực hành

Ngày soạn 10/1/2020 Tiết 23(KHGD) Bài thực hành số 5

LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG (Tiết 1) I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

- Củng cố các kiến thức về liên kết giữa các bảng.

2. Kỹ năng:

- Tạo CSDL có nhiều bảng.

- Rèn luyện kĩ năng tạo liên kết, Sửa liên kết giữa các bảng.

3. Thái độ:

- Có ý thức tốt trong phòng thực hành.

4.Các năng lực cần hình thành:

- Năng lực chung: Năng lực hợp tác, Năng lực tự học, Năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực sáng tạo, tổng hợp kiến thức, làm bài thực hành

- Năng lực chuyên biệt:

+Rèn luyện kỹ năng liên kết với cấu trúc bảng cho trước +Tạo được sơ đồ liên kết giữa 3 bảng

- Năng lực sử dụng CNTT: thực hiện được kỹ thuật liên kết giữa các bảng và các thao tác cơ bản khi liên kết trên Hệ QTCSDL Access.

II. THIẾT KẾ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. KHỞI ĐỘNG.

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 5p

(1) Mục đích: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học của bài 7.

(2) Phương pháp/kĩ thuật: Thuyết trình, vấn đáp.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân.

(4) Phương tiện dạy học: SGK

(5) Sản Phẩm: Học sinh trả lời được câu hỏi

Nội dung hoạt động - 1 học sinh nhắc lại khái niệm liên kết bảng

- Vì sao phải liên kết giữa các bảng?

- Hãy nêu điều kiện tạo liên kết giữa hai bảng?

B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP:

* Hoạt động 2: Bài 1:Tạo CSDL KINH_DOANH có cấu trúc như mục 1 tiết trước. Nhập dữ liệu cho các trường tương ứng. (20p)

(1) Mục đích: HS Tạo được bảng CSDL Kinh_doanh.

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: nêu vấn đề.

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Thảo luận nhóm

(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu, bảng, sách giáo khoa.

(5) Sản phẩm: học sinh Tạo được CSDL KINH_DOANH có cấu trúc như sgk Nội dung hoạt động

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng -Yêu cầu HS ôn lại cách tạo CSDL, tạo cấu

trúc cho trước.

- GV có thể trợ giúp HS nếu HS lúng túng.

- Lưu ý: Tên các trường và các bảng cần giống theo mẫuđể thuận tiện cho việc sử dụng chung CSDL.

- Yêu cầu HS tạo CSDL Kinh_doanh gồm 3 bảng:

KHACH_HANG, HOA_DON, MAT_HANG có cấu trúc như sau:

KHACH_HANG

Tên trường Mô tả Khoá

chính Ma_khach_hang Mã khách

hàng *

Hoten Tên khách

hàng

Dia_chi Địa chỉ

MAT_HANG

Tên trường Mô tả Khoá

chính Ma_mat_hang Mã mặt hàng * Ten_mat_hang Tên mặt hàng

Don_gia Đơn giá

HOA_DON

Tên trường Mô tả Khoá

chính

So_don Số hiệu hoá

đơn

* Ma_khach_hang Mã khách

hàng

Ma_mat_hang Mã mặt hàng

So_luong Số lượng

Ngay_giao_hang Ngày giao hàng

- Yêu cầu HS tạo liên kết giữa các bảng. Sửa chữa các sai sót của HS trong quá trình thực hành.

- Tạo 3 bảng KHACH_HANG, HOA_DON, MAT_HANG theo yêu cầu GV rồi sau đó nhâp dữ liệu cho 3 bảng.

- Nhập một số bản ghi cho bảng theo mẫu cho sẵn.

Sử dụng sgk

Bài 1:Tạo CSDL

KINH_DOANH có cấu trúc như mục 1 tiết trước.

Nhập dữ liệu cho các trường tương ứng

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng Hs hoàn thành bài tập

C. VẬN DỤNG

* Hoạt động 5: Vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi (5 phút) (1) Mục đích: Giúp học sinh củng cố lại kiến thức bài học (2) Phương pháp/kĩ thuật: làm việc nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc nhóm.

(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính.

(5) Sản Phẩm: Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thiện đc bài tập Nội dung hoạt động

- Em hãy cho biết tình hình mua hàng của khách hàng Hoàng Bình?

- Tại sao trong bảng HOA_DON Ma_mat_hang và Ma_khach_hang không làm khóa chính?

- Tại sao trừơng HOA_DON lại được chỉ định làm khóa chính?

D. TÌM TÒI, MỞ RỘNG:không E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:

- Đọc trước bài thực hành số 5 để chuẩn bị tiết sau thực hành

Ngày soạn: 24/1/2020 Tiết 24 (KHGD) Bài thực hành số 5

LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG (Tiết 2) I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

- Củng cố các kiến thức về liên kết giữa các bảng.

2. Kỹ năng:

- Tạo CSDL có nhiều bảng.

- Rèn luyện kĩ năng tạo liên kết, Sửa liên kết giữa các bảng.

3. Thái độ:

- Có ý thức tốt trong phòng thực hành.

4.Các năng lực cần hình thành:

- Năng lực chung: Năng lực hợp tác, Năng lực tự học, Năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực sáng tạo, tổng hợp kiến thức, làm bài thực hành

- Năng lực chuyên biệt:

+ Tiếp tục rèn luyện kỹ năng liên kết + Tổng hợp được dữ liệu sau khi liên kết

- Năng lực sử dụng CNTT: thực hiện thành thạo kỹ thuật liên kết giữa các bảng và các thao tác cơ bản khi liên kết trên Hệ QTCSDL Access.

II. THIẾT KẾ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. KHỞI ĐỘNG.

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (Thời gian 5phút) (1). Mục đích: Kiểm tra lại kiến thức cũ

(2). Phương pháp/ kĩ thuật: Dạy học nêu vấn đề.

(3). Hình thức tổ chức hoạt động: cá nhân.

(4). Phương tiện dạy học: SGK, máy tính, máy chiếu.

(5). Sản phẩm: HS chuẩn bị kiến thức để thực hành

Nội dung hoạt động - Hãy nêu điều kiện tạo liên kết giữa hai bảng?

- Thực hiện liên kết giữa 3 bảng đã có sẵn.

B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP:

Hoạt động 2: Tạo liên kết cho bảng trong CSDL Kinh_doanh vừa tạo ở bài 1 (Thời gian 15 phút)

(1). Mục đích: Sử dụng kiến thức đã học để liên kết giữa các bảng

(2). Phương pháp/ kĩ thuật:Đàm thoại, phát hiện, khai thác mối quan hệ giữa thực tiễn với tin học.

(3). Hình thức tổ chức hoạt động:Làm việc cá nhân.

(4). Phương tiện dạy học:SGK, máy tính, máy chiếu.

(5). Sản phẩm:Học sinh liên kết được 3 bảng, trên máy tính Nội dung hoạt động

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng - Yêu cầu hs mở lại bài tập lưu

ở tiết trước rồi làm bài tập 2 - Tạo liên kết cho bảng trong CSDL Kinh_doanh vừa tạo ở bài 1 để có sơ đồ như hình 49 - Đây là bài trọng tâm của tiết thực hành, GV yêu cầu HS tự thao tác tạo liên kết giữa các bảng.

- GV dành 1 ít thời gian trình bày mối liên hệ cần thiết giữa hai bảng KHACH_HANG và HOA_DON thông qua trương ma_khach_hang.

- Khi liên kết được thì mỗi đơn hàng sẽ chứa cả thông tin về khách hàng (Ho_ten) và địa chỉ của khách hàng (Dia_chi) tương ứng với ma_khach_hang trong đơn hàng.

- Tương tự GV phân tích mối liên kết giữa hai bảng

MAT_HANG và HOA_DON

* Giáo viên tiến hành đi chấm bài của 1 vài hs (10p) - Hỏi hs 1 số kiến thức liên quan tới bảng như: khóa chính, kiểu dữ liệu tiền tệ, ….

* Nhận xét bài làm của hs

- Hs lắng nghe

Hs thực hiện - Mở cửa sổ

Relationships bằng cách chọn Tools ->Relationship - Nháy nút hoặc nháy chuột phải vào vùng trống trong cửa sổ hộp thoại

Relationships cho Show Table nếu nó chưa xuất hiện.

- Chọn bảng bằng cách chọn tên bảng rồi nháy nút Add. Cuối cùng nháy nút Close để đóng cửa sổ Show Table

- Các bảng vừa chọn sẽ hiển thị trên cửa sổ Relationships. Trường khoá chính của mỗi bảng được in đậm. Di chuyển các bảng cho hợp lí.

- Kéo thả các trường để liên kết giữa các bảng. Xuất hiện hộp thoại Edit

Relationships.

- Trong hộp thoại Edit

Bài 2: Tạo liên kết cho bảng trong CSDL Kinh_doanh vừa tạo ở bài 1 để có sơ đồ như hình 49.

- Kết quả thu được

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng Relationships nháy

Create.

- Nháy nút Close để đóng cửa sổ

Relationships.

- Nháy Yes để lưu lại.

C. VẬN DỤNG

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức.(10 phút) (1). Mục đích: Củng cố lại kiến thức (2). Phương pháp/ kĩ thuật : truy vấn (3). Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân

(4). Phương tiện dạy học:Máy tính, máy chiếu, Phiếu học tập (5). Sản phẩm: trả lời được câu hỏi

Nội dung hoạt động

- Trong 1 mối liên kết, có thể liên kết được 2 trường có kiểu dữ liệu khác nhau hay không?

Vì sao?

- Khi đã liên kết có thể thay đổi kiểu dữ liệu ở các trường hay không?

D. TÌM TÒI, MỞ RỘNG:

Hoạt động 3: Mở rộng kiến thức.(5phút) (1). Mục đích: Củng cố, khắc sâu kiến thức (2). Phương pháp/ kĩ thuật : truy vấn

(3). Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân

(4). Phương tiện dạy học:Máy tính, máy chiếu, Phiếu học tập (5). Sản phẩm: trả lời được câu hỏi

Nội dung hoạt động

- Giáo viên thay đổi kiểu dữ liệu của 1 trường bất kỳ, yêu cầu HS xử lý lỗi vừa thông báo E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:

- Yêu cầu HS về xem lại phần bài tập thực hành - Chuẩn bị bài truy vấn dữ liệu tiếp theo

- HS thu dọn ghế ngồi, kiểm tra thiết bị, tắt máy đúng quy định

Ngày soạn: 30/1/2020 Tiết 25,26,27,28,29 (KHGD)

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN TIN HỌC 12 SOẠN PP MỚI 5 BƯỚC (Trang 83 - 92)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(140 trang)
w