Chế độ thiết kế (Design View): Là chế độ cho phép tạo mới hoặc thay đổi các thiết kế của các đối tượng trong Access.
* Chọn chế độ này ta thưc hiện: Chọn đối tượng → New → Design View → OK hoặc nháy chuột vào biểu tượng
•Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View): Là chế độ cho phép nhập trực tiếp dữ liệu vào bảng (chỉ áp dung cho bảng).
* Chọn chế độ này ta thưc hiện: Chọn đối tượng → New → Datasheet View → OK
Hoạt động của Giáo
viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV thực hiện thao tác mở CSDL đã có rồi yêu cầu HS nói rõ cách thực hiện
HS: chú ý lắng nghe và ghi bài
Ghi bài và xem GV minh hoạ trên phần mềm Access.
HS: ghi bài và xem GV minh hoạ trên phần mềm Access.
hoặc nháy đôi chuột vào bảng.
• Chế độ thuật sĩ (Wizard): Ở chế độ này Access sẽ hướng dẫn thực hiện làm việc với đối tượng theo từng bước (khó thực hiện với HS vì hướng dẫn bằng tiếng anh).
* Chọn chế độ này ta thưc hiện: Chọn đối tượng → New → … Wizard → OK → thực hiện theo hướng dẫn.
b) Tạo mới đối tượng
Access có 3 cách khác nhau để tạo mới một đối tượng:
C1: Người dùng tự thiết kế;
C2: Dùng các mẫu dựng sẵn (Wizard – thuật sĩ);
C3: Kết hợp hai cách trên.
c) Mở đối tượng
• Mở để thiết kế: Chọn đối tượng → nháy .
Mở nhập dữ liệu: Nháy đôi chuột vào đối tượng.
C. VẬN DỤNG
* Hoạt động 5: Hướng dẫn hs giải bài tập trắc nghiệm.(5 phút) (1) Mục đích: Giúp học sinh củng cố lại kiến thức bài học
(2) Phương pháp/kĩ thuật: làm việc nhóm
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc nhóm.
(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính, phiếu Học tập (5) Sản Phẩm: Vận dụng kiến thức đã học để hoàn thiện đc bài tập
PHIẾU HỌC TẬP Câu 1: Access có những khả năng nào
A. Lập bảng B. Lưu trữ dữ liệu
C. Tính toán và khai thác dữ liệu D. Ba câu đều đúng Câu 2: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
A. MDB B. ADB C. DOC D. XLS
Câu 3: Trong Access có bao nhiêu loại đối tượng?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 4: Access có các loại đối tượng chính là:
A. Table, Query, Form, Report, Macro, Module, Pages
B. Table, Query, Form, Report
C. Table, Query, Form, Report, Macro D. Table, Query, Form
Câu 5: Trong Acess để tạo mới CSDL rổng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
A. Create table by using wizard B. Create Table in Design View C. File/open/<tên tệp> D. File/new/Blank Database
Câu 6: Trong Access để mở một CSDL đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
A. Create Table in Design View B. File/open/<tên tệp>
C. File/new/Blank Database D. Create table by using wizard
Câu 7: Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL A. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL B. Access tự đặt tên
C. Không có quy định này D. Bắt buộc đặt tên tệp trước rồi mới tạo CSDL sau Câu 8: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?
(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (2) Chọn File – New (4) Chọn Blank Database
A. (2) → (4) → (3) → (1) B. (1) → (2) → (3) → (4) C. (1) → (2) → (4) → (3) D. (2) → (3) → (4) → (1)
Câu 9: Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
A.Tables B.Forms C.Queries D.Reports
Câu 10: Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
A. File/New/Blank Database B. Nhấp đúp <tên bảng>
C. Create Table entering data D. Create Table in Design View D. TÌM TÒI, MỞ RỘNG: Không
E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
Học bài và chuẩn bị bài mới, tạo cấu trúc bảng
§ 4: CẤU TRÚC BẢNG ( tiết 1) I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Hiểu các khái niệm chính trong cấu trúc dữ liệu bảng.
- Biết cách tạo khoá chính và các bước chỉ định trường làm khoá chính 2. Kỹ năng:
- Thực hiện được tạo và sửa cấu trúc bảng, nhập dữ liệu vào bảng, cập nhật dữ liệu.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, yêu thích môn học 4.Các năng lực cần hình thành:
- Năng lực chung: Năng lực hợp tác, Năng lực tự học, Năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt:
+ Hiểu được những khái niệm chính trong cấu trúc bảng + Biết khái niệm và nhận biết được khóa chính
- Năng lực sử dụng CNTT: Tạo và sửa được cấu trúc bảng II. THIẾT KẾ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. KHỞI ĐỘNG.
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 5p
(1) Mục đích: kiểm tra lại kiến thức bài cũ, tạo động cơ để HS chuẩn bị vào bài mới (2) Phương pháp/kĩ thuật: Truy vấn
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân.
(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính.
(5) Sản Phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV.
Nội dung hoạt động - Nêu khái niệm Access?
- Kể tên các đối tượng chính của Access và chức năng của chúng?
- Khởi động và tạo 1 CSDL rỗng.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP:
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các khái niệm chính: (15’) (1) Mục đích: Nắm được các khái niệm mới.
(2) Phương pháp/kĩ thuật: Đàm thoại, phát hiện.
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Làm việc cá nhân.
(4) Phương tiện dạy học: SGK, Projector, máy tính.
(5) Sản Phẩm: Hs có thể nhận biết và gọi tên các thành phần trong cấu trúc bảng Nội dung hoạt động
Ngày soạn : 18/10/2019 Tiết 10 (KHGD)
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng H:Loai đối tượng quan trọng
nhất trong Access là loại đối tượng nào? Vì sao?
- Trình chiếu lên màn hình 1 bảng của Access. Yêu cầu HS trả lời câu hỏi.
H: Bảng là gì ?
H: Nêu các thành phần của bảng ?
- Trình chiếu về khái niệm về trường và bản ghi rồi đưa ra ví dụ.
H: Em có nhận xét gì về dữ liệu của bảng nằm trên 1 cột ? - Trình chiếu về khái niệm kiểu dữ liệu.
H: Hãy nêu một số kiểu dữ liệu đã biết ở Tin học 11 ? - Trình chiếu kiểu dữ liệu của Access và cho VD
- Quan sát.
-Bảng(table): Dùng để lưu dữ liệu. mỗi bảng chứa thông tin về chủ thể xác định và bao gồm nhiều hàng, nhiều cột.
- Gồm nhiều hàng, nhiều cột.
Mỗi hàng gồm dữ liệu về các thuộc tính cá thể cần quản lý, mỗi cột thể hiện một thuộc tính cần quản lý của cá thể.
- Quan sát để nhớ khái niệm về trường và bản ghi.
- Có cùng một kiểu chung.
- Quan sát và ghi nhớ.
- Kiểu dữ liệu: Số, Kí tự, Boolean
- HS quan sát và ghi nhớ.