Chương 7. CHỌN VÀ KIỂM NGHIỆM Ổ LĂN
7.3. Tính kiểm nghiệm ổ lăn
Ổ lăn có hai dạng hỏng chủ yếu là tróc rỗ do mỏi và biến dạng dẻo con lăn và rãnh lăn. Để tránh tróc rỗ do mỏi bề mặt con lăn và rãnh lăn phải kiểm nghiệm
197 khả năng tải động cho ổ. Để tránh biến dạng dẻo con lăn và rãnh lăn phải kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh cho ổ.
7.3.1.Kiểm nghiệm khả năng tải động cho ổ Điều kiện đảm bảo khả năng tải động cho ổ lăn:
' m
E tc
CP L C (7.1)
Hoặc CPm'LE Ctc (7.2) trong đó: C là khả năng tải động cần thiết của ổ cần tính toán kiểm nghiệm; Ctc là khả năng tải động của ổ tiêu chuẩn đã chọn để sử dụng (xem bảng 7.1, 7.2, 7.3);
P là tải trọng động tương đương (tải trọng quy ước), được xác định như sau:
- Với ổ đỡ chặn (ổ bi đỡ chặn, ổ côn đỡ chặn) và ổ bi đỡ có chịu lực dọc trục:
r a a t
P XVF Y F K K (7.3)
- Ổ bi đỡ, ổ đũa đỡ:
r r a t
P P VF K K (7.4)
Các đại lượng trong các công thức (7.3) và (7.4) xem trong bảng 7.4.
L là tuổi thọ của ổ tính theo số triệu vòng quay, được xác định theo công thức:
6
60 10
nLh
L (7.5)
với n (vòng/phút) là tốc độ quay của ổ, Lh là số giờ làm việc.
PE là tải trọng không đổi thay thế tương đương cho tải trọng bậc tác động lên ổ được xác định theo công thức:
'
'
1 1
/ ; 1,2,...,
k k
m m
E i i i
i i
P P L L i k
(7.6)
với k là số bậc tải; Pi là tải trọng động tương đương của chế độ i; Li là số triệu vòng quay ở chế độ i; m’=3 đối với ổ bi và m’=10/3 đối với ổ đũa.
LE là số triệu vòng quay tương đương, được xác định theo công thức:
60 6 10
hE E
L nL (7.7)
với LhE là số giờ làm việc tương đương được xác định theo công thức sau:
'
1 1
;
k m i
hE hi
i
L T t
T (7.8)
trong đó: thi là số giờ làm việc ở chế độ tải trọng thứ i.
1
Ti
T là tỷ số giữa mômen truyền ở chế độ tải trọng thứ i và chế độ đủ tải T1. Những điểm cần chú ý:
- Với những trục có lắp bánh răng nghiêng, bánh răng côn hoặc bánh vít nhưng lực dọc trục tác dụng lên ổ không lớn với điều kiện: a ,
r
F
F
0 3 thì nên
chọn ổ bi đỡ để giảm giá thành, với Falà lực dọc trục tổng cộng tác dụng lên ổ, Fr là lực hướng tâm tác dụng lên ổ. Khi đó tải trọng động tương đương P của ổ bi đỡ được xác định theo công thức (7.3), với lực dọc trục là tổng các thành phần dọc trục của lực ăn khớp tác dụng lên ổ.
- Với ổ đỡ chặn, lực dọc trục tác dụng lên ổ theo công thức (7.3) ngoài thành phần dọc trục của lực ăn khớp của các bộ truyền còn phải kể đến lực dọc trục phụ tác dụng lên ổ sinh ra do kết cấu của ổ đỡ chặn khi có lực hướng tâm tác dụng lên ổ, cụ thể như sau:
+ Đối với ổ bi đỡ chặn: Sr e F'. r (7.9) với e' được tra theo bảng 7.4 dựa vào tỷ số a .
o
F C
+ Đối với ổ đũa côn: Sr 0,83eFr (7.10) với e1,5tg.Trong đó lấy tùy thuộc ổ đũa côn đã chọn, tra theo bảng 7.2.
Lực dọc trụcFa tác dụng lên ổ được xác định như sau:
- Các trục có sơ đồ tính ổ như hình 7.2:
+ Với ổ A: FaA maxSrA;SrBFa (nghĩa là: nếu: SrBFa SrAthì
FaA SrB Fa, nếu: SrBFa SrA thì: FaA SrA).
+ Với ổ B: FaB maxSrB;SrAFa
- Các trục có sơ đồ tính ổ như hình 7.3:
+ Với ổ A: FaA maxSrA;SrBFa
+ Với ổ B: FaB maxSrB;SrAFa
- Các trục có sơ đồ tính ổ như hình 7.4:
+ Với ổ 1 trên gối B: Fa1maxSrB1;SrB2Fa.
+ Với ổ 2 trên gối B: Fa2 maxSrB2;SrB1Fa.
- Các trục có sơ đồ tính ổ như hình 7.5:
199 + Với ổ 1 trên gối B: Fa1maxSrB1;SrB2Fa.
+ Với ổ 2 trên gối B: Fa2 maxSrB2;SrB1Fa.
Chú ý:
Fa
với chiều như hình vẽ 7.4 thì Fa
tăng tải cho ổ 2 nhưng lại giảm tải cho ổ 1, nên lực hướng tâm tác dụng lên ổ 2 lấy bằng 0 6, FrB, còn lực hướng tâm tác dụng lên ổ 1 lấy bằng 0 4, FrB; với FrBlà tổng lực hướng tâm tác dụng lên gối B.
Xét tương tự cho sơ đồ hình 7.5, ta sẽ có lực hướng tâm tác dụng lên ổ 1 là , FrB
0 6 ; lực hướng tâm tác dụng lên ổ 2 là 0 4, FrB.
Ở các công thức (7.3), (7.4), hệ số kể đến vòng nào quay V được lấy V=1 (do các ổ đều có vòng trong quay, vòng ngoài đứng yên), khi vòng ngoài quay V=1,2;
còn các hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục X, Y được xác định theo bảng 7.4;
hệ số Ka xác định theo bảng 7.7; hệ số Kt xác định theo bảng 7.8.
7.3.2. Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh của ổ
Điều kiện đảm bảo khả năng tải tĩnh cho ổ lăn là:
P0 C0 (7.11)
Trong đó P0 là tải trọng tĩnh tương đương của ổ, cụ thể:
+ Với ổ bi đỡ chặn, ổ côn đỡ chặn, ổ bi đỡ có chịu lực dọc trục:
0 0 r 0 a
P X F Y F (7.12)
+ Với ổ đũa đỡ, ổ bi đỡ (không chịu lực dọc trục):
0 0r r
P P F (7.13)
Trong đó: X0, Y0 là hệ số tải trọng tĩnh hướng tâm và dọc trục, tra theo bảng 7.6.
Khi tính toán ở (7.12) nếu P0 Fr thì lấy P0 Fr.
C0 là khả năng tải tĩnh của ổ tiêu chuẩn đã chọn (xem các bảng 7.1; 7.2; 7.3).
Chú ý:
Nếu kiểm nghiệm theo các điều kiện (7.1), (7.2) và (7.11) không thỏa mãn thì phải giải quyết theo các phương án sau:
- Lấy ổ có cỡ lớn hơn (không thay đổi đường kính cổ trục).
- Tăng đường kính cổ trục, chọn lại ổ và kiểm nghiệm lại.
- Tăng đời ổ (thay ổ nhiều lần), để giảm bớt thời gian làm việc của ổ. Khi đó thời gian làm việc của ổ là: ' L
L i với i là số đời: i=1,2,3…
Bảng 7.1. Ổ bi đỡ một dãy (theo GOST 83388-75)
Ký hiệu ổ d (mm)
D (mm)
B (mm)
R (mm)
Ctc ( kN)
C0tc (kN) Cỡ siêu nhẹ, vừa
1000099 9 20 6 0,5 2,10 1,07
1000900 10 22 6 0,5 2,62 1,38
1000901 12 24 6 0,5 2,66 1,38
1000902 15 28 7 0,5 2,53 1,51
1000903 17 30 7 0,5 2,85 1,68
1000904 20 37 9 0,5 5,14 3,12
1000905 25 42 9 0,5 5,74 3,75
1000906 30 47 9 0,5 5,95 4,06
1000907 35 55 10 1,0 8,16 5,76
1000908 40 62 12 1,0 9,54 7,06
1000909 45 68 12 1,0 10,30 8,29
1000911 55 80 13 1,5 12,30 10,20
1000912 60 85 13 1,5 12,50 10,80
1000915 75 100 16 1,5 19,10 17,20
Cỡ đặc biệt nhẹ, hẹp
700105 25 47 8 0,5 6,57 4,24
700106 30 55 9 0,5 7,56 5,40
700107 35 62 9 0,5 7,74 5,79
700108 40 68 9 0,5 10,30 8,06
700109 45 75 10 0,5 10,50 8,57
700110 50 80 10 1,0 10,80 9,07
700111 55 90 11 1,0 12,90 10,80
700112 60 95 11 1,0 13,20 11,50
700113 65 100 11 1,0 13,50 12,10
700114 70 110 13 1,0 13,80 14,20
201 Bảng 7.1 (tiếp theo)
Ký hiệu ổ d (mm)
D (mm)
B (mm)
R (mm)
Ctc ( kN)
C0tc (kN) Cỡ đặc biệt nhẹ, vừa
104 20 42 12 1,0 7,36 4,54
105 25 47 12 1,0 7,90 5,04
106 30 55 13 1,5 10,40 7,02
107 35 62 14 1,5 12,5 8,66
108 40 68 15 1,5 13,20 9,45
109 45 75 16 1,5 16,50 12,40
110 50 80 16 1,5 16,50 13,40
111 55 90 18 2,0 22,20 17,30
112 60 95 18 2,0 24,10 18,50
113 65 100 18 2,0 24,10 20,00
114 70 110 20 2,0 30,30 24,60
115 75 115 20 2,0 30,40 24,60
116 80 125 22 2,0 37,40 31,90
117 85 130 22 2,0 37,40 31,90
118 90 140 24 2,5 41,10 35,70
120 100 150 24 2,5 42,30 42,30
Cỡ nhẹ
204 20 47 14 1,5 10,0 6,30
205 25 52 15 1,5 11,0 7,09
206 30 62 16 1,5 15,3 10,20
207 35 72 17 2,0 20,1 13,90
208 40 80 18 2,0 25,6 18,10
209 45 85 19 2,0 25,7 18,10
210 50 90 20 2,0 27,5 20,20
211 55 100 21 2,5 34,0 25,60
212 60 110 22 2,5 41,1 31,50
213 65 120 23 2,5 44,9 34,70
214 70 125 24 2,5 48,8 38,10
215 75 130 25 2,5 51,9 41,90
216 80 140 26 3,0 57,0 45,40
217 85 150 28 3,0 65,4 54,10
218 90 160 30 3,0 75,3 61,70
219 95 170 32 3,5 85,3 70,00
220 100 180 34 3,5 95,8 80,60
Bảng 7.1 (tiếp theo) Ký hiệu ổ d
(mm)
D (mm)
B (mm)
r (mm)
Ctc
(kN)
C0tc (kN) Cỡ trung
304 20 52 15 2,0 12,5 7,94
305 25 62 17 2,0 17,6 11,60
306 30 72 19 2,5 22,0 15,10
307 35 80 21 2,5 26,2 17,90
308 40 90 23 2,5 31,9 21,70
309 45 100 25 3,0 37,8 26,70
310 50 110 27 3,0 48,5 36,30
311 55 120 29 3,0 56,0 42,60
312 60 130 31 3,5 64,1 49,40
313 65 140 33 3,5 72,4 56,70
314 70 150 35 3,5 81,7 64,50
315 75 160 37 3,5 89,0 72,80
316 80 170 39 3,5 96,5 71,70
317 85 180 41 4,0 104,0 91,00
318 90 190 43 4,0 112,0 101,00
320 100 215 47 4,0 136,0 133,00
Cỡ nặng
403 17 62 17 2,0 17,8 12,1
405 25 80 21 2,5 29,2 20,8
406 30 90 23 2,5 37,2 27,2
407 35 100 25 2,5 43,6 31,9
408 40 110 27 3,0 50,3 37,0
409 45 120 29 3,0 60,4 53,0
410 50 130 31 3,5 68,5 53,0
411 55 140 33 3,5 78,7 63,0
412 60 150 35 3,5 85,6 71,4
413 65 160 37 3,5 92,6 79,6
414 70 180 42 4,0 113,0 107,0
416 80 200 48 4,0 128,0 128,0
417 85 210 52 5,0 136,0 138,0
203 Bảng 7.2. Ổ bi đũa côn (theo GOST 333 – 71)
Ký hiệu d (mm)
D (mm)
D1 (mm)
B (mm)
c1 (mm)
T (mm)
r (mm)
r1 (mm)
(độ)
Ctc (kN)
C0tc (kN) Cỡ đặc biệt nhẹ
2007106 30 55 45,4 16 14 17 1,5 0,5 9,08 23,5 19,9 2007107 35 62 51 17 15 18 1,5 0,5 10,25 25,6 23 2007108 40 68 - 18 16 19 1,5 0,5 - 31,9 28,4 2007109 45 75 64 19 16 20 1,5 0,5 11,33 40 34,8 2007111 55 90 76 22 19 23 2,0 0,8 12,50 49,1 45,2 2007113 65 100 85 22 19 23 2,0 0,8 14,08 52,9 51,3 2007114 70 110 - 24 20 25 2,0 0,8 - 67,6 65,8 2007115 75 115 - 26 20 25 2,0 0,8 12,75 120 108,8 2007116 80 125 107,3 27 23 29 2,0 0,8 12,75 88,4 88,5 2007118 90 140 121 30 26 32 2,5 0,8 12,83 111 111
2007119 95 145 - - - - 2,5 1,0 - 114 115
2007120 100 150 129,8 - - - 2,5 1,0 12,83 117 120 2007122 110 170 - 36 31 38 3,0 1,0 - 161 166
Cỡ nhẹ
7202 15 35 26 11 9 11,75 1,0 0,3 10,75 8,78 6,14 7203 17 40 31,5 12 11 13,25 1,3 0,5 11,83 13,80 9,30 7204 20 47 37 14 12 15,25 1,5 0,5 13,50 19,10 13,30 7205 25 52 41,4 15 13 16,25 1,5 0,5 13,50 23,90 17,90 7206 30 62 50,6 16 14 17,25 1,5 0,5 13,67 29,80 22,30 7207 35 72 59 17 15 18,25 2,0 0,8 13,83 35,20 26,3
Bảng 7.2 (tiếp theo) Ký
hiệu d (mm)
D (mm)
D1
(mm) B (mm)
c1
(mm) T (mm)
r (mm)
r1
(mm)
(độ)
Ctc
(kN)
C0tc
(kN) 7208 40 80 66,2 18 16 19,75 2,0 0,8 14,33 42,4 32,7 7209 45 85 70 19 16 20,75 2,0 0,8 15,33 42,7 33,4 7210 50 90 77 20 17 21,75 2,0 0,8 14 52,9 40,6 7211 55 100 83,6 21 18 22,75 2,5 0,8 15,33 57,9 46,1 7212 60 110 94 22 19 23,75 2,5 0,8 13,17 72,2 58,4 7214 70 125 107 24 21 26,25 2,5 0,8 13,83 95,9 82,1 7215 75 130 111,5 25 22 27,25 2,5 0,8 14,5 97,6 84,5 7216 80 140 119,5 26 22 28,25 3,0 1,0 13,67 106 95,2 7217 85 150 127 28 24 30,25 3,0 1,0 16,17 109 91,4 7218 90 160 136 30 26 32,5 3,0 1,0 14,33 141 125 7219 95 170 146 32 27 34,5 3,5 1,2 14,33 145 131 7220 100 180 151 34 29 37 3,5 1,2 15,00 162 146 7224 120 215 - 40 34 43,5 3,5 1,2 - 252 237
Cỡ nhẹ rộng
7506 30 62 50 20 17 21,25 1,5 0,5 13,67 34,9 27,5 7507 35 72 58 23 20 24,25 2,0 0,8 13 50,2 40,3 7508 40 80 64 23 19 24,75 2,0 0,8 14,25 53,9 44,8 7509 45 85 69 23 19 24,75 2,0 0,8 15,5 51,6 42,6 7510 50 90 73 23 19 24,75 2,0 0,8 15,67 59,8 54,5 7511 55 100 83 25 21 26,75 2,5 0,8 13,5 72,2 61,6 7512 60 110 90 28 24 29,75 2,5 0,8 14,67 84 75,6 7513 65 120 99 31 27 32,75 2,5 0,8 13,33 109 98,9 7514 70 125 103 32 27 33,25 2,5 0,8 14,3 110 110 7515 75 130 108 31 27 33,25 2,5 0,8 15,17 115 108 7516 80 140 117 33 28 35,25 3,0 1,0 15 133 126 7517 85 150 123 16 30 38,5 3,0 1,0 15 131 141 7518 90 160 132 40 34 42,1 3,0 1,0 14,5 179 171 7519 95 170 141 43 37 45,5 3,5 1,4 14,33 225 225 7520 100 180 146 46 39 49 3,5 1,4 15 212 236
7522 110 200 - 53 46 56 3,5 1,4 - 291 296
7524 120 215 - 58 50 61,5 3,5 1,4 - 351 379
205 Bảng 7.2 (tiếp theo)
Ký hiệu
d (mm)
D (mm)
D1
(mm) B (mm)
c1
(mm) T (mm)
r (mm)
r1
(mm)
(độ)
Ctc
(kN)
C0tc
(kN) Cỡ trung
7304 20 52 42 15 13 16,25 2,0 0,8 11,17 25 16,6 7305 25 62 50,5 17 15 18,25 2,0 0,8 13,5 29,6 20,9 7306 30 72 58 19 17 20,75 2,0 0,8 13,5 40 29,9 7307 35 80 65,5 21 18 22,75 2,5 0,8 12 48,1 35,3 7308 40 90 74,5 23 20 25,23 2,5 0,8 10,5 61 46 7309 45 100 83,5 25 22 27,25 2,5 0,8 10,83 76,1 59,3 7310 50 110 92 27 23 29,25 3,0 1,0 11,67 96,6 75,9 7311 55 120 97,5 29 25 31,5 3,0 1,0 12,5 102 81,5 7312 60 130 108,5 31 27 33,5 3,5 1,2 11,5 118 96,3 7313 65 140 116,5 33 28 36 3,5 1,2 11,5 134 111 7314 70 150 126 35 30 38 3,5 1,2 11,67 168 137 7315 75 160 133 37 31 40 3,5 1,2 12,33 178 148 7317 85 180 150 41 33 44,5 4,0 1,5 11,83 221 195 7318 90 190 158 43 36 46,5 4,0 1,5 12 240 201
Cỡ trung rộng
7604 20 52 40,5 21 18,5 22,25 2,0 0,8 11,25 29,5 22 7605 25 62 48,5 24 21 25,25 2,0 0,8 11,33 45,5 36,6 7606 30 72 55,5 27 23 28,75 2,0 0,8 12,00 61,3 51 7607 35 80 61,5 33 27 32,75 2,5 0,8 11,17 71,6 61,5 7608 40 90 70,5 33 28,5 35,25 2,5 0,8 11,17 80 67,2 7609 45 100 78,5 36 31 38,25 2,5 0,8 11 104 90,5 7610 50 110 86,5 40 34 42,25 3,0 1,0 11,17 122 108 7611 55 120 93 43 35 45,5 3,0 1,0 12,17 148 140 7612 60 130 103 46 37 48,5 3,5 1,2 11,50 171 157 7613 65 140 110 48 41 51 3,5 1,2 12,33 178 168 7614 70 150 119 51 43 54 3,5 1,2 13,17 204 186.
7615 75 160 127 55 46,5 58 3,5 1,2 11,33 249 235 7616 80 170 137 58 48 61,5 3,5 1,2 11,83 294 291 7618 90 190 153 64 53 67,5 4,0 1,5 12,50 369 363 7620 100 215 172 73 61,5 77,3 4,0 1,5 11,33 451 459 7622 110 240 - 80 66 84,5 4,0 1,5 11,83 490 505 1624 120 260 - 86 70,5 90,5 4,0 1,5 11,83 601 610
Bảng 7.3. Ổ bi đỡ chặn (theo GOST 831 – 75)
Ký hiệu ổ d (mm) D (mm) B (mm) r (mm) r1 (mm) Ctc (kN) C0tc (kN) Cỡ đặc biệt nhẹ
36103 17 35 10 0,5 0,3 5,71 3,58
36104 20 42 12 1,0 0,3 8,30 5,42
Cỡ nhẹ hẹp
36203 17 40 11 1,0 0,5 9,43 6,24
36204 20 47 14 1,5 0,5 12,3 8,47
36205 23 52 15 1,5 0,5 13,1 9,24
36206 30 62 16 1,5 0,5 18,2 13,3
36207 35 72 17 2,0 1,0 24,0 18,1
36208 40 80 18 2,0 1,0 30,6 23,7
36209 45 85 19 2,0 1,0 32,3 25,0
36210 50 90 20 2,0 1,0 33,9 27.6
36211 55 100 21 2,5 1,2 39.1 34,9
36212 60 110 22 2,5 1,2 48,2 40,1
36214 70 125 24 2,5 1,2 63,0 55,9
36216 80 140 26 3,0 1,5 73,5 66,6
36217 85 150 28 3,0 1,5 79,0 72,2
36218 90 160 30 3,0 1,5 92,8 84,6
36220 100 180 34 35 2,0 124,0 118,0
Cỡ đặc biệt nhẹ
46106 30 55 13 1,5 0,5 11,2 8,03
46108 40 68 15 1,5 0,5 14,6 11,30
46109 45 75 16 1,5 0,5 17,3 13,7
46111 55 90 18 2,0 1,0 25,2 21,5
207 Bảng 7.3 (tiếp theo)
Ký hiệu ổ d (mm) D (mm) B (mm) r (mm) r1 (mm) Ctc(kN) C0tc (kN)
46112 60 95 18 2,0 1,0 28,8 25,0
46114 70 110 20 2,0 1,0 35,6 32,3
46115 75 115 20 2,0 1,0 35,3 32,3
46Ỉ16 80 125 22 2,0 1,0 42,3 40,9
46117 85 130 22 2,0 1,0 44,3 43,0
46118 90 140 24 2,5 1,2 47,4 45.9
46120 100 150 24 2,5 1,2 50,2 48.5
46122 110 170 28 3,0 1,5 74,5 74,9
46124 120 180 28 3,0 1,5 78,3 82,3
Cỡ nhẹ hẹp
46204 20 47 14 1,5 0,5 11,6 7,79
46205 25 52 15 1,5 0,5 12 4 8,5
46206 30 62 16 1,5 0,5 17,2 12,2
46207 35 72 17 2,0 1,0 22,7 16,6
46208 40 80 18 2,0 1,0 28,9 27 ,1
46209 45 85 19 2,0 1,0 30,4 23,6
46210 50 90 20 2,0 1,0 31,8 25,4
46211 55 100 21 2,5 1,2 34,9 32,1
46212 60 110 22 2,5 1,2 45,4 36,8
46213 65 120 23 2,5 1,2 54,4 46,8
46214 70 125 24 2,5 1,2 39,1 51,4
46215 75 130 25 2,5 1,2 61,5 54,8
46216 80 140 26 3,0 1,5 68,9 61,2
46217 85 150 28 3,0 1,5 74,0 66,4
46218 90 160 30 3,0 1,3 81,7 77,7
46220 100 180 34 3,5 2,0 116 109
Cỡ trung hẹp
46304 20 52 15 2,0 1,0 14,0 9,17
46305 25 62 17 2,0 1,0 21,10 14,90
46306 30 72 19 2,0 1,0 25,60 18,17
46307 35 80 21 2,5 1,2 33,40 25,20
46308 40 90 23 2,5 1,2 39,20 30,70
46309 45 100 25 2,5 1,2 48,10 37,70
46310 50 110 27 3,0 1,5 56,03 44,80
Bảng 7.3 (tiếp theo)
Ký hiệu ổ d (mm) D (mm) B (mm) r (mm) r1 (mm) Ctc(kN) C0tc (kN)
46312 60 130 31 3,0 1,3 78,8 66,6
46313 65 140 33 3,5 2,0 89 76,4
46314 70 150 35 3,5 2,0 93,3 78,3
46318 90 190 43 4,0 2,0 129 125
46320 100 215 47 4,0 2,0 167 180
46330 150 320 65 5,0 2,5 280 377
Cỡ nặng hẹp
66407 35 100 25 2,5 1,2 45,4 33,7
66407 40 110 27 2,5 1,2 52,7 38,8
66409 45 120 29 3,0 1,2 64 48,2
66410 50 130 31 3.0 2,0 77,6 61,2
66412 60 150 35 3,5 2,0 98,0 81,0
66414 70 180 42 4,0 2,0 119 111
66418 90 225 54 5,0 2,5 163 172
Bảng 7.4. Các hệ số tải trọng hướng tâm X và tải trọng dọc trục Y đối với các ổ một dãy
Loại ổ
0
Fa
C e'
a r
F e
VF a
r
F e
VF
X Y X Y
Ổ bi đỡ và ổ bi đỡ
chặn (α=12o)
0,014 0,19/0,30
1 0 0,56/0,45
Tính theo công thức 1 X
e
0,028 0,22/0,34
0,056 0,26/0,37 0,084 0,28/0,41 0,11 0,30/0,45 0,17 0,34/0,48 0,28 0,38/0,52 0,42 0,42/0,54 0,56 0,44/0,54
Đũa côn - 1,5 tgα 1 0 0,4
Chú thích: Tử số chỉ trị số của thông số e' và X của ổ bi đỡ, mẫu số của ổ bi đỡ chặn
209 Bảng 7.5. Các thông số tính toán cơ bản
Tên gọi Ký hiệu Đơn vị Chú thích
Đường kính trong của ổ d mm
Đường kính ngoài của ổ D mm
Chiều rộng của ổ B mm
Số con lăn Z -
Số vòng quay của ổ N v/ph (vòng/phút)
Tổng số giờ làm việc của ổ Lh giờ
Tuổi thọ của ổ tính theo triệu vòng quay L - triệu vòng quay Lực hướng tâm tác dụng vào ổ Fr (R) N
Lực dọc trục tác dụng vào ổ Fa N
Lực dọc trục phụ của ổ đỡ chặn Sr N
Tải trọng tĩnh tương đương P0 N
Tải trọng tĩnh dọc trục tương đương P0a N
Tải trọng động tương đương P N
Tải trọng động hướng tâm tương đương Pr N Tải trọng động dọc trục tương tương Pa N Hệ số tải trọng tĩnh hướng tâm X0 - Hệ số tải trọng tĩnh dọc trục Y0 -
Hệ số tải trọng hướng tâm X -
Hệ số tải trọng dọc trục Y -
Hệ số kể đến vòng nào quay V -
Vòng trong quay hay vòng ngoài
quay Hệ số kể đến đặc tính tải trọng Ka -
Hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ Kt - Tải trọng không đổi thay thế tương
đương của tải trọng thay đổi PE N, kN Khả năng tải tĩnh của ổ tiêu chuẩn C0tc N, kN Khả năng tải động của ổ tiêu chuẩn Ctc N, kN
Góc tiếp xúc độ
Thông số lực dọc trục e, e’ -
Khả năng tải động cần thiết của ổ C N, kN
Bảng 7.6. Các hệ số X0 và Y0 để tính toán tải trọng tĩnh hướng tâm tương đương
Kiểu ổ Ổ một dãy Ổ hai dãy
X0 Y0 X0 Y0
Ổ bi đỡ 0,60 0,50 0,60 0,50
Ổ bi đỡ chặn với góc tiếp xúc
α=12o 0,50 0,47
1
0,94
α=15o 0,50 0,45 0,92
α=20o 0,50 0,42 0,84
α=25o 0,50 0,38 0,76
α=26o 0,50 0,37 0,74
α=30o 0,50 0,33 0,66
α=35o 0,50 0,29 0,58
α=36o 0,50 0,28 0,56
α=40o 0,50 0,25 0,52
Ổ bi cầu với góc tiếp xúc
0o 0,50 0, 22 cotg 0, 44 cotg
Ổ côn đỡ - chặn
Bảng 7.7. Hệ số kể đến đặc tính tải trọng Ka Đặc tính tải trọng tác dụng
lên ổ Ka Máy và thiết bị
Tải trọng tĩnh không va đập 1 Con lăn của băng tải, hộp giảm tốc và các truyền động công suất nhỏ.
Tải trọng có va đập nhẹ, quá tải trong thời gian ngắn tới 125% so với tải tính toán danh nghĩa
1…1,2
Cơ cấu nâng của cần trục, pa lăng điện, động cơ điện công suất nhỏ và trung bình, truyền động bánh răng có độ chính xác cao, quạt gió, máy cắt kim loại có chuyển động chính quay tròn.
Tải trọng va đập trung bình, quá tải ngắn hạn tới 150% so với tải tính toán danh nghĩa
1,3…1,8
Hộp tốc độ của ô tô và máy kéo, cơ cấu quay và cơ cấu di chuyển của cần trục, hộp giảm tốc các loại, ổ ở bánh ô tô, máy kéo, động cơ đốt trong, máy bào và máy xọc.
Tải trọng có va đập và chấn động mạnh, quá tải tới 200% tải tính toán danh nghĩa
1,8…2,5
Trục cán của máy cán loại trung bình, máy nghiền quặng và đá, máy rèn loại nhỏ, truyền động bánh răng cấp chính xác 9, quạt gió và máy hút khí loại mạnh.
Tải trọng va đập rất mạnh, quá tải 300% so với tải tính toán danh nghĩa
2,5…3 Trục cán của máy cán loại nặng, máy búa loại nặng, máy cưa.
211 Bảng 7.8. Hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ Kt
oC <125 125 150 175 200 250
Kt 1 1,05 1,1 1,17 1,25 1,4