CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Biến số nghiên cứu
2.2.1.1. Các biến số trong khảo sát thực trạng thực hiện Quy chế kê đơn thuốc ngoại trú
Tính hợp lệ của đơn thuốc (Theo Thông tư 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 và Thông tư 18/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 8 năm 2018): Đúng mẫu quy định trong đơn thuốc có đầy đủ họ tên, tuổi, cân nặng, địa chỉ bệnh nhân. Có đầy đủ tên, chữ ký của người kê đơn và các mục khác có ghi đúng quy định: chỉ định, liều dùng, thời điểm dùng, căn dặn…(Gọi là ghi đầy đủ các thủ tục hành chính theo quy định của BYT)
Bảng 2.6. Biến số về việc thực hiện quy định về kê đơn thuốc ngoại trú
TT Tên
biến Định nghĩa/Giải thích
Phân loại biến
Phương pháp thu
thập
1 Họ và tên BN
1 = Có, ĐT ghi đầy đủ tên BN
2 = Không, ĐT không ghi đầy đủ tên BN
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
2 Tuổi BN
- Đơn BN>=72 tháng tuổi, 1=Có ghi tuổi, 2=Không ghi tuổi
- Đơn BN<72 tháng tuổi,3=Có ghi đầy đủ số tháng tuổi, tên và số CMND hoặc sổ căn cước công dân của bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ của trẻ, 4= Ghi số tháng tuổi, cân nặng, tên bố hoặc mẹ của trẻ hoặc người đưa trẻ đến khám, chữa bệnh, 5 = Không ghi đầy đủ thông tin
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
3
Cân nặng
BN
1 = Có, ĐT có ghi cân nặng BN
2 = Không, ĐT không ghi cân nặng BN
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú 4 Giới
tính BN
1 = Có, ĐT có ghi giới tính BN
2 = Không, ĐT không ghi giới tính BN
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
5 Địa chỉ BN
1 = Có, ĐT có ghi đầy đủ địa chỉ nơi người bệnh thường trú hoặc tạm trú: số nhà, đường phố,tổ dân phốhoặc thôn/ấp/bản,xã/phường/thịtrấn,
quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
tỉnh,tỉnh/thành phố.
2 = Không, ĐT không ghi hoặc ghi thiếu địa chỉ BN
6
Ghi chẩn đoán
1 = Có, ĐT có ghi chẩn đoán theo mã ICD
2 = Không, ĐT không ghi chẩn đoán theo mã ICD
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
7
Bệnh kèm theo
Số bệnh mắc kèm theo trong một ĐT ngoại trú BHYT
Biến số
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú 8
Thông tin về ngày kê
đơn
1 = Có, ĐT có ghi đầy đủ ngày, tháng, năm kê đơn
2 = Không, ĐT không ghi đầy đủ ngày, tháng, năm kê đơn
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
9
Gạch chéo phần đơn trắng
1 = Có, ĐT có gạch chéo phần giấy còn trống từ phía dưới nội dung kê đơn đến phía trên chữ ký người kê đơn theo hướng từ trên xuống dưới, từ trái sang phải
2= Không, ĐT không gạch chéo hoặc có gạch nhưng không đúng quy định
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú
10
Thông tin về ký tên, ghi hoặc đóng dấu của người kê đơn
1 = Có, ĐT có ghi đầy đủ chữ ký hoặc đóng dấu họ tên người kê đơn
2 = Không, ĐT không ghi đầy đủ chữ ký hoặc đóng dấu họ tên người kê đơn
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú
11
Đơn thuốc
sữa
0 = ĐT không sửa chữa
1 = Có, ĐT có sửa chữa và có chữ ký người kê đơn ngay bên cạnh nội dung
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
chữa, chữ ký
người kê đơn
sửa chữa
2 = Không, ĐT có sửa chữa và không có chữ ký của người kê đơn ngay bên cạnh nội dung sửa chữa
12
Ghi số
“0” trước số thuốc có 1 chữ số(nhỏ hơn 10)
1 = Có, ghi số ‘0” trước số thuốc có 1 chữ số (nhỏ hơn 10)
2 = Không, ghi số ‘0” trước số thuốc có 1 chữ số (nhỏ hơn 10)
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú
13
Cách kê tên thuốc
1 = Kê tên thuốc theo tên chung quốc tế (INN, generic)
2 = Kê tên thuốc theo tên chung quốc tế+ (tên thương mại)
3 = Kê tên thuốc theo tên thương mại đối với thuốc có nhiều hoạt chất
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
14
Thông tin về hàm lượng/nồ ng độ
1 = Có, ĐT có ghi hàm lượng/nồng độ 2 = Không, ĐT không ghi hàm lượng/nồng độ
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú
15
Thông tin về
liều dùng
1 = Có, ĐT có ghi liều dùng 1 lần và liều dùng 24h
2 = Không, ĐT không ghi liều dùng 1 lần và liều dùng 24h hoặc cả hai
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
16
Thông tin về đường dùng
1 = Có, ĐT có ghi đường dùng
2 = Không, ĐT không ghi đường dùng
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú
17
Thông tin về thời điểm dùng
1 = Có, ĐT có ghi thời điểm dùng
2 = Không, ĐT không ghi thời điểm dùng
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú
2.2.1.2. Các biến số về chỉ số kê đơn thuốc ngoại trú
Bảng 2.7. Các biến số về chỉ số kê đơn thuốc ngoại trú TT Tên biến Định nghĩa/Giải thích Phân loại
biến
Kỹ thuật thu thập
1
Phân bố bệnh theo
ICD.10
Các nhóm bệnh được phân theo ICD.10
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú 2
Thuốc thuộc DMTTY
1 = Có, thuốc thuộc DMTTY 2 = Không, thuốc không thuộc DMTTY
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
3
Đơn thuốc kê thuốc y
học cổ truyền
1 = ĐT có ít nhất 1 thuốc YHCT
2 = ĐT không có thuốc YHCT
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
4 Số thuốc YHCT
Số lượng thuốc YHCT được
kê trong đơn Biến số
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
5
Danh mục thuốc kê theo đường
dùng
1 = Có kê đường dùng 2 = Không kê đường dùng
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
6
Danh mục thuốc kê theo dạng
dùng
1 = Dạng viên 2 = Dạng gói 3 = Dạng ống 4 = Dạng khác
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú 7 Số thuốc
trong đơn
Số lượt thuốc được kê trong
một ĐT ngoại trú BHYT Biến số
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú 8 Thuốc nội,
thuốc ngoại
1 = Thuốc sản xuất trong nước 2 = Thuốc nhập khẩu
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
9
Đơn thuốc có kê kháng sinh
1 = Có, ĐT có kê KS
2 = Không, ĐT không kê KS
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú 10 Số KS/đơn Là số KS trong một đơn Biến số
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú 11 Đơn thuốc
có kê VTM
1 = Có, ĐT có kê VTM
2 = Không, ĐT không kê VTM
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú 12 Chi phí cho
1 đơn thuốc
Tổng giá trị tiền thuốc trong một đơn thuốc BHYT ngoại trú (tính theo VNĐ)
Biến số
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
13
Chi phí thuốc kháng sinh
Tổng giá trị tiền thuốc kháng sinh trong một đơn thuốc BHYT ngoại trú (tính theo VNĐ)
Biến số
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
14 Chi phí thuốc VTM
Tổng giá trị tiền thuốc VTM trong một đơn thuốc BHYT ngoại trú (tính theo VNĐ)
Biến số
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
15
Đơn thuốc có tương
tác
ĐT có tối thiểu 1 cặp tương tác đã ghi nhận trong web:www.drugs.com hoặc sách “Tương tác và chú ý khi chỉ định”
Biến phân loại
Hồi cứu từ đơn thuốc
ngoại trú
16
Mức độ tương tác trong đơn
1 = Nhẹ, mức độ tương tác nhẹ 2 = Trung bình, mức độ tương tác trung bình
3 = Nặng, mức độ tương tác nặng
Biến phân loại