Biến số nghiên cứu

Một phần của tài liệu phân tích thực trạng kê đơn thuốc điều trị ngoại trú tại trung tâm y tế huyện kỳ sơn, tỉnh hòa bình năm 2018 (Trang 26 - 32)

CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.2. Phương pháp nghiên cứu

2.2.1. Biến số nghiên cứu

2.2.1.1. Các biến số trong khảo sát thực trạng thực hiện Quy chế kê đơn thuốc ngoại trú

Tính hợp lệ của đơn thuốc (Theo Thông tư 52/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 và Thông tư 18/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 8 năm 2018): Đúng mẫu quy định trong đơn thuốc có đầy đủ họ tên, tuổi, cân nặng, địa chỉ bệnh nhân. Có đầy đủ tên, chữ ký của người kê đơn và các mục khác có ghi đúng quy định: chỉ định, liều dùng, thời điểm dùng, căn dặn…(Gọi là ghi đầy đủ các thủ tục hành chính theo quy định của BYT)

Bảng 2.6. Biến số về việc thực hiện quy định về kê đơn thuốc ngoại trú

TT Tên

biến Định nghĩa/Giải thích

Phân loại biến

Phương pháp thu

thập

1 Họ và tên BN

1 = Có, ĐT ghi đầy đủ tên BN

2 = Không, ĐT không ghi đầy đủ tên BN

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

2 Tuổi BN

- Đơn BN>=72 tháng tuổi, 1=Có ghi tuổi, 2=Không ghi tuổi

- Đơn BN<72 tháng tuổi,3=Có ghi đầy đủ số tháng tuổi, tên và số CMND hoặc sổ căn cước công dân của bố hoặc mẹ hoặc người giám hộ của trẻ, 4= Ghi số tháng tuổi, cân nặng, tên bố hoặc mẹ của trẻ hoặc người đưa trẻ đến khám, chữa bệnh, 5 = Không ghi đầy đủ thông tin

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

3

Cân nặng

BN

1 = Có, ĐT có ghi cân nặng BN

2 = Không, ĐT không ghi cân nặng BN

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú 4 Giới

tính BN

1 = Có, ĐT có ghi giới tính BN

2 = Không, ĐT không ghi giới tính BN

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

5 Địa chỉ BN

1 = Có, ĐT có ghi đầy đủ địa chỉ nơi người bệnh thường trú hoặc tạm trú: số nhà, đường phố,tổ dân phốhoặc thôn/ấp/bản,xã/phường/thịtrấn,

quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

tỉnh,tỉnh/thành phố.

2 = Không, ĐT không ghi hoặc ghi thiếu địa chỉ BN

6

Ghi chẩn đoán

1 = Có, ĐT có ghi chẩn đoán theo mã ICD

2 = Không, ĐT không ghi chẩn đoán theo mã ICD

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

7

Bệnh kèm theo

Số bệnh mắc kèm theo trong một ĐT ngoại trú BHYT

Biến số

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú 8

Thông tin về ngày kê

đơn

1 = Có, ĐT có ghi đầy đủ ngày, tháng, năm kê đơn

2 = Không, ĐT không ghi đầy đủ ngày, tháng, năm kê đơn

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

9

Gạch chéo phần đơn trắng

1 = Có, ĐT có gạch chéo phần giấy còn trống từ phía dưới nội dung kê đơn đến phía trên chữ ký người kê đơn theo hướng từ trên xuống dưới, từ trái sang phải

2= Không, ĐT không gạch chéo hoặc có gạch nhưng không đúng quy định

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú

10

Thông tin về ký tên, ghi hoặc đóng dấu của người kê đơn

1 = Có, ĐT có ghi đầy đủ chữ ký hoặc đóng dấu họ tên người kê đơn

2 = Không, ĐT không ghi đầy đủ chữ ký hoặc đóng dấu họ tên người kê đơn

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú

11

Đơn thuốc

sữa

0 = ĐT không sửa chữa

1 = Có, ĐT có sửa chữa và có chữ ký người kê đơn ngay bên cạnh nội dung

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

chữa, chữ ký

người kê đơn

sửa chữa

2 = Không, ĐT có sửa chữa và không có chữ ký của người kê đơn ngay bên cạnh nội dung sửa chữa

12

Ghi số

“0” trước số thuốc có 1 chữ số(nhỏ hơn 10)

1 = Có, ghi số ‘0” trước số thuốc có 1 chữ số (nhỏ hơn 10)

2 = Không, ghi số ‘0” trước số thuốc có 1 chữ số (nhỏ hơn 10)

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú

13

Cách kê tên thuốc

1 = Kê tên thuốc theo tên chung quốc tế (INN, generic)

2 = Kê tên thuốc theo tên chung quốc tế+ (tên thương mại)

3 = Kê tên thuốc theo tên thương mại đối với thuốc có nhiều hoạt chất

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

14

Thông tin về hàm lượng/nồ ng độ

1 = Có, ĐT có ghi hàm lượng/nồng độ 2 = Không, ĐT không ghi hàm lượng/nồng độ

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú

15

Thông tin về

liều dùng

1 = Có, ĐT có ghi liều dùng 1 lần và liều dùng 24h

2 = Không, ĐT không ghi liều dùng 1 lần và liều dùng 24h hoặc cả hai

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

16

Thông tin về đường dùng

1 = Có, ĐT có ghi đường dùng

2 = Không, ĐT không ghi đường dùng

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú

17

Thông tin về thời điểm dùng

1 = Có, ĐT có ghi thời điểm dùng

2 = Không, ĐT không ghi thời điểm dùng

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc ngoại trú

2.2.1.2. Các biến số về chỉ số kê đơn thuốc ngoại trú

Bảng 2.7. Các biến số về chỉ số kê đơn thuốc ngoại trú TT Tên biến Định nghĩa/Giải thích Phân loại

biến

Kỹ thuật thu thập

1

Phân bố bệnh theo

ICD.10

Các nhóm bệnh được phân theo ICD.10

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú 2

Thuốc thuộc DMTTY

1 = Có, thuốc thuộc DMTTY 2 = Không, thuốc không thuộc DMTTY

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

3

Đơn thuốc kê thuốc y

học cổ truyền

1 = ĐT có ít nhất 1 thuốc YHCT

2 = ĐT không có thuốc YHCT

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

4 Số thuốc YHCT

Số lượng thuốc YHCT được

kê trong đơn Biến số

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

5

Danh mục thuốc kê theo đường

dùng

1 = Có kê đường dùng 2 = Không kê đường dùng

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

6

Danh mục thuốc kê theo dạng

dùng

1 = Dạng viên 2 = Dạng gói 3 = Dạng ống 4 = Dạng khác

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú 7 Số thuốc

trong đơn

Số lượt thuốc được kê trong

một ĐT ngoại trú BHYT Biến số

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú 8 Thuốc nội,

thuốc ngoại

1 = Thuốc sản xuất trong nước 2 = Thuốc nhập khẩu

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

9

Đơn thuốc có kê kháng sinh

1 = Có, ĐT có kê KS

2 = Không, ĐT không kê KS

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú 10 Số KS/đơn Là số KS trong một đơn Biến số

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú 11 Đơn thuốc

có kê VTM

1 = Có, ĐT có kê VTM

2 = Không, ĐT không kê VTM

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú 12 Chi phí cho

1 đơn thuốc

Tổng giá trị tiền thuốc trong một đơn thuốc BHYT ngoại trú (tính theo VNĐ)

Biến số

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

13

Chi phí thuốc kháng sinh

Tổng giá trị tiền thuốc kháng sinh trong một đơn thuốc BHYT ngoại trú (tính theo VNĐ)

Biến số

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

14 Chi phí thuốc VTM

Tổng giá trị tiền thuốc VTM trong một đơn thuốc BHYT ngoại trú (tính theo VNĐ)

Biến số

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

15

Đơn thuốc có tương

tác

ĐT có tối thiểu 1 cặp tương tác đã ghi nhận trong web:www.drugs.com hoặc sách “Tương tác và chú ý khi chỉ định”

Biến phân loại

Hồi cứu từ đơn thuốc

ngoại trú

16

Mức độ tương tác trong đơn

1 = Nhẹ, mức độ tương tác nhẹ 2 = Trung bình, mức độ tương tác trung bình

3 = Nặng, mức độ tương tác nặng

Biến phân loại

Một phần của tài liệu phân tích thực trạng kê đơn thuốc điều trị ngoại trú tại trung tâm y tế huyện kỳ sơn, tỉnh hòa bình năm 2018 (Trang 26 - 32)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(66 trang)