Chọn phát biểu đúng

Một phần của tài liệu GIÁO TRÌNH VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG (Trang 47 - 59)

a) Vector gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động.

b) Vector gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều của vector vận tốc.

c) Vector gia tốc là đạo hàm theo thời gian của độ lớn vận tốc nhân với vector đơn vị tiếp tuyến với quỹ đạo.

d) Vector gia tốc là đạo hàm theo thời gian của độ lớn vận tốc nhân với vector đơn vị pháp tuyến với quỹ đạo.

1.21/ Vector gia tốc tiếp tuyến:

a) Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc theo

46 thời gian .

b) Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vector vận tốc.

c) Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.

d) Không có câu nào đúng.

1.22/ Vector gia tốc pháp tuyến:

a) Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.

b) Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

c) Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vector vận tốc.

d) Câu a và b đúng.

1.23/ Độ lớn của vector gia tốc trong chuyển động cong được tính bởi công thức:

a) aax2a2ya2z ; b) dv adt

c) aat2an2 d) Tất cả đều đúng

1.24/ Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vector vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:

a) Thẳng b) Tròn c) Tròn đều d) Thẳng đều 1.25/ Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vector vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất:

a) Nhanh dần b) Chậm dần c) Nhanh dần đều d) Thẳng đều 1.26/ Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vector vận tốc và gia tốc của chất điểm luôn tạo với nhau một góc tù thì chuyển động có tính chất:

a) Nhanh dần b) Chậm dần c) Thẳng đều d) Ttròn đều.

1.27/ Một ôtô chuyển động từ A, qua các điểm B, C rồi đến D. Đoạn AB dài 50km, đường khó đi nên xe chạy với tốc độ 20km/h. Đoạn BC xe chạy với tốc độ 80 km/h, sau 3h30’ thì tới C. Tại C xe nghỉ 50 phút rồi đi tiếp đến D với vận tốc 30km/h.

Tính tốc độ trung bình trên toàn bộ quãng đường từ A đến D, biết CD = 3AB.

a) 33,3 km/h b) 41,7 km/h c) 31,1 km/h d) 43,6 km/h.

1.28/ Chọn câu trả lời sai:

47

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì:

a) Gia tốc là một đại lượng vector a

cùng phương, ngược chiều với vector vận tốc v

.

b) Gia tốc là một đại lượng vector có độ lớn a là một hằng số âm.

c) Gia tốc là một đại lượng vector a

có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng nhanh.

d) Gia tốc là một đại lượng vector a

có giá trị a càng âm thì vận tốc của vật giảm càng chậm.

1.29/ Chuyển động thẳng là chuyển động có:

a) an luôn luôn bằng 0.

b) at 0.

c) Vector vận tốc không đổi về phương, chiều và độ lớn.

d) Tất cả đều sai.

1.30/ Một hạt chuyển động một chiều có phương trình chuyển động trên trục x là: x t( ) 16 t3,0 ( , )t m s3 . Hạt sẽ dừng lại tại thời điểm t bằng:

a) 0,75 s b) 1,3 s c) 5,3 s d) 7,3 s

1.31/ Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x  1 3t22t3(hệ SI, với t ≥ 0). Chất điểm dừng lại để đổi chiều chuyển động tại vị trí có tọa độ:

a) x = 1 m b) x = 0 m c) x = – 1 m d) x = – 0,5 m 1.32/ Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x10 6 t24t3 (hệ SI, với t ≥ 0). Giai đoạn đầu, vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương của trục Ox và đạt tốc độ cực đại là:

a) 6 m/s b) 3 m/s c) 2 m/s d) 12,5 m/s 1.33/ Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x  1 3t22t3(hệ SI, với t ≥ 0). Chất điểm đi qua gốc tọa độ vào thời điểm nào?

a) t = 0 s b) t = 1 s c) t = 0,5 s d) t = 1 s hoặc t = 0,5 s.

1.34/ Trong chuyển động thẳng, ta có:

a) Vector gia tốc luôn không đổi.

b) Vector vận tốc luôn không đổi.

c) Nếu gia tốc cùng chiều với vận tốc thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần.

d) Tất cả các dáp án đều đúng.

48

1.35/ Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vector gia tốc có đặc điểm:

a) Không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn.

b) Luôn cùng phương, chiều với vector vận tốc.

c) Không đổi về độ lớn.

d) a, b, c đều sai.

1.36/ Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình:

2 3

12 3 2

x  ttt , với t ≥ 0 (hệ SI). Trong thời gian 1 giây đầu tiên, chuyển động của chất điểm có tính chất nào sau đây?

a) Nhanh dần theo chiều dương của trục Ox.

b) Chậm dần theo chiều dương của trục Ox.

c) Nhanh dần theo chiều âm của trục Ox.

d) Chậm dần theo chiều âm của trục Ox.

1.37/ Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình:

2 3

12 3 2

x  ttt , với t ≥ 0 (hệ SI). Trong thời gian 5 giây kể từ lúc t = 2 s, chuyển động của chất điểm có tính chất nào sau đây?

a) Nhanh dần theo chiều dương của trục Ox.

b) Chậm dần theo chiều dương của trục Ox.

c) Nhanh dần theo chiều âm của trục Ox.

d) Chậm dần theo chiều âm của trục Ox.

1.38/ Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình:

2 3

6 4,5

x t tt , với t ≥ 0 (hệ SI). Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm:

a) t = 0 s b) t = 2,25 s c) t = 0 s và t = 2,25 s d) t = 1 s và t = 2 s 1.39/ Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình:

2 3

6 4,5

x t tt , với t ≥ 0 (hệ SI). Chất điểm đổi chiều chuyển động tại vị trí:

a) x = 0 m b) x = 2,5 m c) 2 m d) x = 2 m và x = 2,5 m.

1.40/ Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x 7t 3t2. Với t ≥ 0 (hệ SI). Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 4 s là:

a) 5 m/s b) −5 m/s c) 11 m/s d) −11 m/s

1.41/ Chất điểm chuyển động có vận tốc được cho bởi phương trình:

4 3 2

v t t , với t ≥ 0 (hệ SI). Giá trị vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2 s là:

a) 0 b) −2 m/s c) 2 m/s d) −4 m/s

49

1.42/ Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình:x4t23t3, với t ≥ 0 và (hệ SI). Gia tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2 s là:

a) −4 m/s2

b) 4 m/s2 c) −10 m/s2 d) 10 m/s2

1.43/ Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox. Khi gia tốc của nó là dương và đang tăng, thì:

a) Vận tốc của nó là dương. b) Vận tốc của nó là âm.

c) Nó đang chuyển động nhanh dần. d) Các đáp án trên đều không đúng.

1.44/ Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x10 6 t24t3 (hệ SI, với t ≥ 0). Gia tốc của chất điểm bằng không tại thời điểm nào?

a) t = 0,5 s b) t = 1 s c) t = 2 s d) t = 1,5 s 1.45/ Trong chuyển động thẳng, ta có:

a) Vector gia tốc luôn không đổi.

b) Vector vận tốc luôn không đổi.

c) Vector gia tốc luôn cùng phương với vector vận tốc d) Gia tốc tiếp tuyến bằng không.

1.46/ Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vector gia tốc có đặc điểm:

a) Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn. b) Không đổi về độ lớn.

c) Luôn cùng hướng với vector vận tốc. d) a, b, c đều đúng.

1.47/ Ô tô chuyển động thẳng, nhanh dần đều, lần lượt đi qua A, B với vận tốc vA = 1 m/s ; vB = 9 m/s. Vận tốc trung bình của ôtô trên quãng đường AB là:

a) 5 m/s b) 4 m/s c) 6 m/s d) Chưa đủ số liệu để tính.

1.48/ Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi được 3 m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:

a) 6 m b) 9 m c) 12 m d) 15 m

1.49/ Từ độ cao 20 m so với mặt đất, người ta ném đứng một vật A với vận tốc v0, đồng thời thả rơi tự do vật B. Bỏ qua sức cản không khí. Tính vo để vật A rơi xuống đất chậm hơn 1 giây so với vật B. Lấy g = 10 m/s2.

a) 8,3 m/s b) 9 m/s c) 10 m/s d) 5 m/s

1.50/ Thả rơi hòn bi sắt và cái lông chim ở cùng một điểm và cùng một lúc.

Nếu bỏ qua sức cản không khí thì:

a) Cái lông chim và hòn bi sắt đều rơi nhanh như nhau.

b) Hòn bi sắt luôn rơi nhanh hơi lông chim.

50

c) Cái lông chim rơi nhanh hơn hòn bi sắt, vì nó nhẹ hơn.

d) Thời gian rơi của hòn bi sắt tùy thuộc vào kích thước của hòn bi.

1.51/ Một vật nhỏ được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h xuống mặt đất. Trong giây cuối nó đi được 15 m. Tính độ cao h. Lấy g = 10 m/s2.

a) 15 m b) 20 m c) 25 m d) 30 m

1.52/ Một vật được ném thẳng đứng lên từ mặt đất với tốc độ ban đầu là vo = 50 m/s, lấy g = 10 m/s2. Sau 6 s quãng đường đi được của vật bằng:

a) 210 m b) 270 m c) 330 m d) Không có đáp án nào.

1.53/ Tại vị trí có gia tốc trọng trường là g = 9,8 m/s2, một vật được ném thẳng đứng xuống dưới với tốc độ ban đầu là 1 m/s. Sau 5 s vật đi được một quãng đường:

a) 125 m b) 127.5 m c) 245 m d) 250 m

1.54/ Lúc 6 giờ, một ôtô khởi hành từ A chuyển động thẳng đều về B với vận tốc 40 km/h. Lúc 7 giờ, một môtô chuyển động thẳng đều từ B về A với vận tốc 50 km/h. Biết khoảng cách AB = 220 km. Hai xe gặp nhau lúc:

a) 3 giờ b) 9 giờ c) 10 giờ d) 9 giờ 30 phút.

1.55/ Lúc 6 giờ, một ôtô khởi hành từ A chuyển động thẳng đều về B với vận tốc 40 km/h. Lúc 7 giờ, một môtô chuyển động thẳng đều từ B về A với vận tốc 50 km/h. Biết khoảng cách AB = 220 km. Hai xe gặp nhau tại vị trí C cách A:

a) 100 km b) 120 km c) 60 km d) 230 km.

1.56/ Một xe đua bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ O, lần lượt đi qua hai điểm A và B trong thời gian 2 giây. Biết AB = 20 m, tốc độ của xe khi qua B là vB = 12 m/s.

1/ Tốc độ của xe khi qua A là:

a) 6 m/s b) 4 m/s c) 10 m/s d) 8 m/s.

2/ Gia tốc của xe là:

a) 1 m/s2 b) 2 m/s2 c) 2,5 m/s2 d) 1,5 m/s2. 3/ Tốc độ trung bình của xe khi trên đoạn OA là:

a) 6 m/s b) 8 m/s c) 4 m/s d) 10 m/s.

1.57/ Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc như hình 1.11. Quãng đường chất điểm đi được từ thời điểm t = 2 s đến 5 s bằng:

a) 4 m b) 12 m c) 24 m d) 36 m.

1.58/ Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc như hình 1.11.

Chuyển động được mô tả như sau:

a) Chất điểm đầu tiên tăng tốc, dừng lại và quay ngược lại

51

b) Chất điểm tăng tốc với gia tốc 6 m/s2 trong 2 s đầu.

c) Chất điểm chuyển động với thời gian tổng công là 12 s.

d) Chất điểm chuyển động chậm dần đều với gia tốc 12 m/s2 trong 4 giây cuối.

1.59/ Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc như hình 1.12. Tại điểm Q, chất điểm có thể:

a) Gia tốc bằng không.

b) Chuyển động xuống dốc.

c) Giảm tốc.

d) Chuyển động ngược chiều với điểm P.

1.60/ Chất điểm chuyển động trên đường thẳng với vận tốc biến đổi theo qui luật cho bởi đồ thị hình 1.13.

1/ Quãng đường vật đã đi kể từ lúc t = 1 s đến lúc t = 7,5 s là:

a) 30 cm b) 120 cm c) 50 cm d) 130 cm.

2/ Gia tốc của chất điểm trong thời gian từ 2,5s đầu là:

a) 0,1m/s2 b) 0,2 m/s2 c) 0,3m/s2 d) 0 Hình 1.13

Hình 1.11

Hình 1.12

52

3/ Xét trong thời gian từ 2,5 s đầu, chuyển động của chất điểm có tính chất:

a) Đều theo chiều dương.

b) Nhanh dần đều theo chiều dương.

c) Chậm dần đều theo chiều âm, sau đó nhanh dần đều theo chiều dương.

d) Chậm dần đều theo chiều dương, sau đó nhanh dần đều theo chiều âm.

1.61/ Một xe lăn chuyển động không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 1m cao 0,2 m. Hỏi sau bao lâu thì xe đến chân mặt phẳng nghiêng. Bỏ qua ma sát và lấy g = 9,8 m/s2.

a) 1,01 s b) 0,45 s c) 0,2 s d) 2,2 s.

1.62/ Một người thợ đánh rơi cái mỏ lết trong ống thang máy của một ngôi nhà cao. Hỏi sau 1,5 giây cái mỏ lết ở vị trí nào?

a) h = 10 m b) h = 11 m c) Cách nơi rơi 11 m d) Cách nơi rơi 12 m.

1.63 Khi thấy xe cảnh sát thì bạn thắng xe để giảm tốc độ từ 75 km/h xuống 45 km/h trên đoạn đường 88 m. Coi gia tốc là không đổi thì nó bằng bao nhiêu và xe phanh trong thời gian bao lâu?

a) a = – 1,6 m/s2 ; t = 5,4 s b) a = 1,6 m/s2 ; t = 5,4 s c) a = – 2,6 m/s2 ; t = 6,4 s d) Tất cả đáp án trên đều sai.

1.64/ Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100 m. Gia tốc a của ô tô là:

a) a = – 0,5 m/s2 b) a = 0,5 m/s2 c) a = – 0,2 m/s2 d) a = 0,2 m/s2. 1.65/ Vị trí của một hạt chuyển động trên trục x được cho bởi: x = 7,8 – 2t + 3t3 (m). Hỏi vận tốc của nó vào thời điểm t = 2 s; vận tốc này không đổi hay liên tục thay đổi?

a) v = 34 m/s ; v liên tục thay đổi. b) v = 34 m/s ; v không đổi.

c) v = 34 m/s ; v liên tục giảm. d) Tất cả đáp án trên đều sai.

1.66/ Vị trí của một vật được cho bởi x = 2t3, trong đó x tính bằng mét, t đo bằng giây. Tìm vận tốc trung bình và gia tốc trung bình giữa t1 = 1 s và t2 = 2 s.

a) 7 m/s; 9 m/s2 b) 14 m/s; 18m/s2

c) 9 m/s; 7m/s2 d) 18 m/s ; 14m/s2 1.67/ Một vật chuyển động tròn đều có độ lớn gia tốc:

a) Bằng không. b) Biến thiên theo thời gian.

c) Là hằng số khác không. d) Là hằng số bằng không hoặc khác không.

53

1.68/ Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2 m với phương trình: s3t2t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Vận tốc góc của chất điểm lúc t = 0,5 s là:

a) 4 rad/s b) 2 rad/s c) 8 rad/s d) 3 rad/s

1.69/ Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2 m với phương trình: s3t2t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Gia tốc góc của chất điểm lúc t = 0,5 s là:

a) 6 rad/s2 b) 12 rad/s2 c) 3 rad/s2 d) 0 rad/s2

1.70/ Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2 m với phương trình: s3t2t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Chuyển động của chất điểm có tính chất nào dưới đây?

a) Đều b) Nhanh dần c) Nhanh dần đều d) Chậm dần.

1.71/ Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5 m với phương trình: s3t2t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính gia tốc pháp tuyến của chất điểm lúc t = 1 s.

a) 20 m/s2 b) 18 m/s2 c) 36 m/s2 d) 2 m/s2

1.72/ Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2 m với phương trình: s3t2t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính góc mà bán kính R đã quét được sau thời gian 1 s kể từ lúc t = 0.

a) 2 rad b) 1 rad c) 4 rad d) 8 rad

1.73/ Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 2 m với phương trình: s3t2t (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung OM , O là điểm mốc trên đường tròn. Tính thời gian để chất điểm đi hết một vòng đầu tiên (lấy π = 3,14).

a) 1,29 s b) 1,89 s c) 0,60 s d) 1,9 s 1.74/ Trong chuyển động tròn, mối liên hệ giữa R, và như sau:

a) b) c) d)

1.75/ Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng.

Chu kỳ quay của chất điểm là:

a) T = 0,25 s b) T = 0,5 s c) T = 4 s d) T = 2 s

1.76/ Chất điểm quay xung quanh điểm cố định O với góc quay phụ thuộc thời gian theo qui luật:  0, 2t2(rad). Tính gia tốc toàn phần của chất điểm lúc t = 2,5 (s), biết rằng lúc đó nó có vận tốc dài là 0,65 (m/s).

a) a = 0,7 m/s2 b) a = 0,9 m/s2 c) a = 1,2 m/s2 d) a=0,65 m/s2 at

 

 at

R  at R

     . R

at at  R

54

1.77/ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều của một chất điểm?

a) Gia tốc bằng không. b) Gia tốc góc bằng không.

c) Quãng đường đi tỉ lệ thuận với thời gian. d) Có tính tuần hoàn.

1.78/ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn biến đổi đều của chất điểm?

a) Gia tốc góc không đổi.

b) Gia tốc pháp tuyến không đổi.

c) Vận tốc góc là hàm bậc nhất theo thời gian.

d) Góc quay là hàm bậc hai theo thời gian.

1.79/ Trong chuyển động tròn biến đổi đều của chất điểm, tích vô hướng giữa vận tốc v và gia tốc a luôn:

a) Dương b) âm c) Bằng không. d) Dương hoặc âm.

1.80/ Chuyển động tròn đều của chất điểm có tính chất nào sau đây?

a) Vận tốc v và gia tốc a luôn vuông góc nhau.

b) Gia tốc a luôn không đổi.

c) Vận tốc v luôn không đổi.

d) v R

1.81/ Trong chuyển động tròn của chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?

a) Luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của chất điểm sẽ được lặp lại.

b) Vector vận tốc góc  và vector gia tốc góc luôn cùng phương.

c) Vector vận tốc góc  và vector gia tốc góc  luôn vông góc nhau.

d) Vector vận tốc v và vector gia tốc góc  luôn vông góc nhau.

1.82/ Điều nào say đây là không đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều:

a) Vector gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo.

b) Vector gia tốc có độ lớn luôn không đổi.

c) Vector gia tốc luôn vuông góc với vector vận tốc tại mọi thời điểm.

d) Vector gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ dài.

1.83/ Chọn câu sai trong các câu sau:

Nếu vật chuyển động tròn đều thì:

55

a) Vận tốc dài và vận tốc góc đều có độ lớn không đổi.

b) Gia tốc triệt tiêu.

c) Hợp lực tác dụng lên vật hướng vào tâm quay có độ lớn không đổi.

d) Chu kì quay tỉ lệ với vận tốc dài.

1.84/ Một bánh xe quay nhanh dần đều đạt tốc độ góc  = 20 rad/s sau khi quay được 10 vòng. Cho o = 0. Gia tốc góc quay  bằng:

a) 3,2 rad/s2 b) 2,8 rad/s2 c) 3,0 rad/s2

d)3,6 rad/s2 1.85/ Nếu kim phút của một đồng hồ có chiều dài Rp dài gấp 1,5 lần chiều dài kim giờ Rg thì vận tốc dài của một điểm trên đầu kim phút so với vận tốc dài của một điểm trên đầu kim giờ sẽ lớn gấp:

a) 60 lần b) 90 lần c) 120 lần d) 18 lần.

1.86/ Một người chạy nước rút với tốc độ 9,2 m/s theo một đường tròn với gia tốc hướng tâm là 3,8 m/s2. Hỏi bán kính quỹ đạo là bao nhiêu? Người đó chạy trọn một vòng với tốc độ trên trong thời gian bao lâu?

a) R = 20 m ; t = 12 s b) R = 22,27 m ; T = 15,2s c) R = 15 m ; t = 8,6 s d) Tất cả đáp án đều sai.

1.87/ Một vật chuyển động theo vòng tròn bán kính R = 100 cm với gia tốc hướng tâm an = 4 cm/s2. Chu kì T chuyển động của vật đó bằng:

a) 6 ( ) s b) 8 ( ) s c) 12 ( ) s d) 10 ( ) s 1.88/ Một cái đĩa quay quanh một trục cố định, sau khi vận hành thì quay nhanh dần với gia tốc góc không đổi. Tại một thời điểm nó đang quay với tốc độ 10 vòng/giây, sau khi quay trọn 60 vòng nữa thì tốc độ của nó là 15 vòng/giây. Hãy tính gia tốc góc và thời gian cần thiết để quay hết 60 vòng ở trên.

a)  = 0,8 vòng/s2 ; t = 3 s b)  = 2 vòng/s2 ; t = 3 s c)  = 1,04 vòng/s2 ; t = 4,8 s d)  = 2,5 vòng/s2 ; t = 4,8 s 1.89/ Một hòn đá được ném từ sân thượng của một toà nhà cao tầng xuống đất.

Quỹ đạo của hòn đá là:

a) Đường tròn b) Hyperbol

c) Parabol d) Đường thẳng

1.90/ Một chiếc máy bay ở độ cao 0,5 km với tốc độ 150 km/h theo phương ngang (hình 1.14). Xác định khoảng cách (d) từ chỗ thả bom đến vị trí bom rơi X.

a) 150 m c) 420 m b) 295 m d) 2550 m

1.91/ Hai vật bị ném lên từ mặt đất với cùng vận tốc ban đầu trong trọng trường Trái đất, bỏ qua sức cản không khí với góc ném 50o và 40o, kết luận nào sau

56 đây đúng:

a) Tầm xa của hai vật như nhau.

b) Thời gian từ khi ném đến khi rơi chạm đất của hai vật như nhau.

c) a và b đều đúng.

d) a và b đều sai.

Hình 1.14

1.92/ Một máy bay đang bay theo phương ngang, một hành khách thả rơi một vật nhỏ. Bỏ qua sức cản không khí, hành khách đó sẽ thấy vật rơi theo phương nào?

a) Song song với máy bay.

b) Thẳng đứng.

c) Xiên một góc nhọn so với hướng chuyển động của máy bay.

d) Xiên một góc tù so với hướng chuyển động của máy bay.

1.93/ Một vật được ném từ độ cao h = 2,1 m dưới một góc 45o so với phương nằm ngang và rơi cách chỗ ném một khoảng s = 42 m theo phương nằm ngang. Vận tốc của vật khi bắt đầu ném là:

a) 20 m/s b) 25 m/s c) 30 m/s d) 15 m/s.

1.94/ Một quả cầu lăn theo phương ngang ra khỏi mép một cái bàn cao 1,2 m.

Nó đập xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn 1,5 m theo phương ngang. Quả cầu đó ở trong không khí bao lâu? Khi rời bàn nó có tốc độ bao nhiêu?

a) t = 0,5 s ; v = 3 m/s b) t = 0,2 s; v = 0,75 m/s c) t = 0,4 s ; v = 3,75 m/s d) Một kết quả khác.

Một phần của tài liệu GIÁO TRÌNH VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG (Trang 47 - 59)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(180 trang)