I – MẶT BẰNG HỒ NƯỚC MÁI :
II – TÍNH NẮP HỒ NƯỚC : 1 – Mặt bằng nắp hò nước :
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 29 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU 2 – Sơ bộ kích thước :
Chiều dày bản nắp : hbn =
45 1 40
1 l1
Chọn hbn = 100 mm
Chieàu cao daàm giuõa : hdn =
18
` 1 12
1 l1
Chọn hdn = 400 mm bdn = 200 mm
Chieàu cao daàm bieân : hdn =
18
` 1 12
1 l1
Chọn hdn = 500 mm bdn = 200 mm
3 – Tải trọng tác dụng lên nắp hồ nước : a – tĩnh tải :
Vât liệu Chiều dày γ n gtt
Vữa xi măng 30 1800 1.2 64.8
Bản BTCT 100 2500 1.1 275
Choáng thaám 10 2000 1.3 26
Vữa trát 15 1800 1.2 32.4
Toồng 398.2
b – Hoạt tải :
p = 75 x 1.3 = 97.5 ( kg/m2 ) c – Tổng tải trọng :
gtt = 398.2 + 97.5 = 495.7 ( kg/m2 ) 4 – Nội lực :
Tính ô bản số 2 :
Xét tỉ số l2/l1 = 7/4 = 1.75 < 2 bản thuộc loại bản kê 4 cạnh :
hd/hb = 400/100 > 3 liên kiết giữa bản nắp và dầm nắp la liên kiết ngàm
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 30 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU Momen nhòp :
M1 = m91.p M2 = m92.p Momen goái :
MI = k91.p MII = k92.p Với p = gtt . l1 .l2
5 – Tớnh theựp : - caỏu kieọn chũu uoỏn
- tieỏt dieọn b = 1000 h = 100 - tớnh coỏt ủụn
Sử dụng bê tông B25 có Rb = 14.5 Mpa Thép AI có Rs = Rsc = 225 Mpa
γb = 0.9 => αR = 0.439 => ζR = 0.651
- Giải thiết a = 2cm : ho = h – a = 10 – 2 = 8 cm αm =
ho ho b Rb b
M . . .
. < αR ξ = 1 12m
As =
Rs ho b Rb. .
.
oõ L2/l1 Heọ soỏ M αm ξ Ast Asc μ
2 1.75
m91= 0.0197
273.43 0.033 0.034 175.29 F6a160 0.22 m92=
0.0064
88.83 0.011 0.0111 57.23 F6a200 0.072
k91= 0.0431
598.21 0.072 0.075 386.67 F8a130 0.483 k92=
0.0141
195.7 0.0234 0.024 123.73 F6a200 0.155
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 31 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU III – TÍNH DAÀM NAÉP :
1 – Tính daàm naép ( 400 x 200 ) a – Tải trọng :
Trọng lượng bản thân của dầm : gd = b.(hd – hb).n.γ
= 0.2.( 0.4 – 0.1 ) . 1.1 . 2500 = 165 ( kg/m2 ) Tải trọng do bản nắp truyền vào có dạng hình thang có trị số lớn nhất là :
gs = gs x b = 495.7 x 4 = 1982.8 ( kg/m ) Chuyển về tải phân bố đều :
qtd = gs x b x ( 1 - 2β2 + β3 ) = 1672.3 ( kg/m ) Tổng tải trọng tác dụng lên dầm :
gtt = 1672.8 + 165 = 1873.3 ( kg/m ) b – Nội lực :
- Do dầm tựa lên hai dầm biên : - Ta có sơ đồ tính như sau :
Mmax = 8 qxlxl
= 11253.5 ( kg.m ) Q =
2
qxl = 6430.55 ( kg ) c – Tính theùp :
- Caỏu kieọn chũu uoỏn
- Tieỏt dieọn b = 200 : h = 400 - Tớnh coỏt ủụn
Sử dụng bê tông B25 có Rb = 14.5 Mpa Thép AII có Rs = Rsc = 280 Mpa γb = 0.9
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 32 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU => αR = 0.432
=> ζR = 0.632
- Giải thiết a = 4cm : ho = h – a = 40 – 4 = 36 cm αm =
ho ho b Rb b
M . . .
. < αR ξ = 1 12m
As =
Rs ho b Rb. .
.
αm =
360 360 200 5 . 14 9 . 0
1000 10 5 . 11253
x x x x
x
x = 0.333 < αR
ξ = 1 12x0.333 = 0.422 As =
280
360 200 5 . 14 9 . 0 422 .
0 x x x x
= 1416.11 ( mm2 ) Chọn 3Ф20 + 2 Ф18 As = 1451.6 ( mm2 )
d – Tớnh coỏt ủai :
Chọn đai F6 số nhánh là 2 khoảng cách giữa các đai là 150 mm có Rsw = 175 Mpa.
Qsw= Rsw.n.
s Asw
= 175x2x 150
8 .
28 = 66.03 Khả năng chịu cắt của cốt đai và bbe6 tông :
Qwb = 2 b2xbxRbtxbxhoxhoxqsw
= 2 2x0.9x1.05x200x360x360x66.03
= 113.75 (KN) > 64.3 ( KN) = Q
Kieồm tra ủieàu kieọn
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 33 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU Φb = 1 -0.01γb.Rb = 1 – 0.01x14.5x0.9 = 0.8695
Ψw1 = 1 + 5 Eb Es x n
bxs
Asw = 1.066
Q < 0.3 . φb . ψw1 . γb . b . Rb . ho = 290.3 (KN) Vậy thỏa mãn điều kiện
2 – Tính dầm biên ( 500x 200) phương dài : a – Tải trọng :
Trọng lượng bản thân của dầm :
gd = b.(hd – hb).n.γ = 0.2.( 0.5 – 0.1 ) . 1.1 . 2500 = 220 ( kg/m2 )
Tải trọng do bản nắp truyền vào có dạng hình tam giác có trị số lớn nhất là : gs = gs x b/2 = 495.7 x 4/2 = 991.4 ( kg/m )
Tải trọng do dầm giữa truyền vào là phản lực tác dụng vào dầm là lực tập trung
X = R1 = 6430.5 ( kg )
b – sơ đồ tính :
Do dầm tựa lên 2 cột : ta có sơ đồ tính như sau :
c – Nội lực : Sử dụng phầm mềm sap2000 khai báo các đặc trưng can thiết Xác định nội lực trong dầm :
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 34 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU
d - Tính theùp :
- Caỏu kieọn chũu uoỏn
- Tieỏt dieọn b = 200 : h = 500 - Tớnh coỏt ủụn
Sử dụng bê tông B25 có Rb = 14.5 Mpa Thép AII có Rs = Rsc = 280 Mpa γb = 0.9
=> αR = 0.432 => ζR = 0.632
- Giải thiết a = 5cm : ho = h – a = 50 – 5 = 45 cm αm =
ho ho b Rb b
M . . .
. < αR
ξ = 1 12m
As =
Rs ho b Rb. .
.
αm =
450 450 200 5 . 14 9 . 0
1000 10 16830
x x x x
x
x = 0.3184 < αR
ξ = 1 12x0.3184 = 0.3974 As =
280
450 200 5 . 14 9 . 0 3974 .
0 x x x x
= 1666.95 ( mm2 ) Chọn 3Ф20 + 2 Ф22 As = 1702.8 ( mm2 )
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 35 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU d – Tớnh coỏt ủai :
Chọn đai F6 số nhánh là 2 khoảng cách giữa các đai là 150 mm có Rsw = 175 Mpa.
Qsw= Rsw.n.
s Asw
= 175x2x 150
8 .
28 = 66.03
Khả năng chịu cắt của cốt đai và bbe6 tông :
Qwb = 2 b2xbxRbtxbxhoxhoxqsw
= 2 2x0.9x1.05x200x450x450x66.03
= 145.35 (KN) > 52 ( KN) = Q
Kieồm tra ủieàu kieọn
Φb = 1 -0.01γb.Rb = 1 – 0.01x14.5x0.9 = 0.8695
Ψw1 = 1 + 5 Eb Es x n
bxs
Asw = 1.066
Q < 0.3 . φb . ψw1 . γb . b . Rb . ho = 333.85 (KN) Vậy thỏa mãn điều kiện
3 – Tớnh daàm bieõn ( 500 x 200 ) phửụng ngaộn : a – tải trọng :
Trọng lượng bản thân của dầm :
gd = b.(hd – hb).n.γ = 0.2.( 0.5 – 0.1 ) . 1.1 . 2500 = 220 ( kg/m2 )
Tải trọng do bản nắp truyền vào có dạng hình tam giác có trị số lớn nhất là : gs = gs x b/2 = 495.7 x 4/2 = 991.4 ( kg/m )
Chuyển về tải phân bố đều :
qtd = gs x b x ( 1 - 2β2 + β3 ) = 836.11 ( kg/m ) Tổng tải trọng tác dụng lên dầm :
gtt = 836.11 + 220 = 1056.11 ( kg/m ) b – nội lực : do dầm tựa lên 2 cột :
Ta có sơ đồ tính như sau :
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 36 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU
Mmax = 8 qxlxl
= 6468.68 ( kg.m ) Q =
2
qxl = 3696.4 ( kg ) d - Tính theùp :
- Caỏu kieọn chũu uoỏn
- Tieỏt dieọn b = 200 : h = 500 - Tớnh coỏt ủụn
Sử dụng bê tông B25 có Rb = 14.5 Mpa Thép AII có Rs = Rsc = 280 Mpa γb = 0.9
=> αR = 0.432 => ζR = 0.632
- Giải thiết a = 5cm : ho = h – a = 50 – 5 = 45 cm αm =
ho ho b Rb b
M . . .
. < αR
ξ = 1 12m
As =
Rs ho b Rb. .
.
αm =
450 450 200 5 . 14 9 . 0
1000 10 68 . 6468
x x x x
x
x = 0.1224 < αR
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 37 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU ξ = 1 12x0.1224 = 0.131
As =
280
450 200 5 . 14 9 . 0 131 .
0 x x x x
= 549.5 ( mm2 ) Chọn 3Ф16 As = 603.8 ( mm2 )
d – Tớnh coỏt ủai :
Chọn đai F6 số nhánh là 2 khoảng cách giữa các đai là 150 mm có Rsw = 175 Mpa.
Qsw= Rsw.n.
s Asw
= 175x2x 150
8 .
28 = 66.03 Khả năng chịu cắt của cốt đai và bbe6 tông :
Qwb = 2 b2xbxRbtxbxhoxhoxqsw
= 2 2x0.9x1.05x200x450x450x66.03
= 145.35 (KN) > 36.96 ( KN) = Q
Kieồm tra ủieàu kieọn
Φb = 1 -0.01γb.Rb = 1 – 0.01x14.5x0.9 = 0.8695
Ψw1 = 1 + 5 Eb Es x n
bxs
Asw = 1.066
Q < 0.3 . φb . ψw1 . γb . b . Rb . ho = 116.12 (KN) Vậy thỏa mãn điều kiện
III – TÍNH THÀNH HỒ NƯỚC : 1 – Kích thước tiết diện :
Chọn sơ bộ kích thước thành hồ nước có chiều dày : 100 mm 2 – Tải trọng ;
Để đơn giản trong việc tính toán và xem bản thành như cấu kiện chịu uốn Nên bỏ qua trọng lượng bản thân của thành hồ :
a – hoạt tải nước :
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 38 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU pn = γn x h x np = 1.1 x 1000 x 1.5 = 1650 ( kg/m2 )
b – gió hút :
W = wc x n x k x c’ = 83 x 1.3 x 1.51 x 0.6 = 97.76 (kg/m2) Wc = 83 (kg/m2)
Hồ nước đặt ở độ cao 60m => k = 1.51 3- Nội lực :
- Mỗi bản thành làm việc như một bản liên tục liên kiết ngàm ở bản đáy Và hai bản thành thẳng góc với nó , cạnh thou tư xem là tựa đơn nếu Đổ toàn khối :
- Ta có : a/h = 8/2 = 4 b/h = 7/2 = 3.5
bản thuộc loại bản dầm làm việc một phương theo phương ngắn
cắt 1 dải bản b = 1m theo phương cạnh ngắn :
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 39 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU => Mn =
6 . 33 pnxhxh
+ 128
9xWxhxh
= 126 ( kg.m) => Mg = -(
15 pnxhxh
+ 8
Wxhxh
) = 247.5 ( kg.m)
4 – Tính theùp :
- Caỏu kieọn chũu uoỏn
- Tieỏt dieọn b = 1000 : h = 100 - Tớnh coỏt ủụn
Sử dụng bê tông B25 có Rb = 14.5 Mpa Thép AI có Rs = Rsc = 225 Mpa
γb = 0.9 => αR = 0.439 => ζR = 0.651
- Giải thiết a = 2cm : ho = h – a = 10 – 2 = 8 cm αm =
ho ho b Rb b
M . . .
. < αR
ξ = 1 12m
As =
Rs ho b Rb. .
.
TD M αm ξ As As chọn μ
Nhòp 126 0.0151 0.0152 70.53 F6a200 0.09
Goái 275 0.033 0.034 157.8 F6a180 0.2
IV – TÍNH BẢN ĐÁY ;
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 40 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU
1 – sơ bộ kích thước:
Bản dáy : hbd =
45 1 40
1 l1
Chọn hbd = 120 mm
Chieàu cao daàm giuõa : hdn =
18
` 1 12
1 l1
Chọn hdn = 600 mm bdn = 300 mm
Chieàu cao daàm bieân : hdn =
18
` 1 12
1 l1
Chọn hdn = 700 mm bdn = 300 mm 2 – Tải trọng :
a – Trọng lượng bản thân :
VL Chiều Dày γ n gtt
Gạch Ceramic 10 2000 1.1 22
Vữa xi măng 20 1800 1.2 43.2
Choáng thaám 10 2000 1.3 26
BTCT 120 2500 1.1 330
Vữa trát 15 1800 1.2 32.4
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 41 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU b – Hoạt tải :
pn = γn x h x np = 1.1 x 1000 x 1.5 = 1650 ( kg/m2 ) c – Tổng tải trọng tác dụng lên bản đáy :
gtt = 1650 + 453.6 = 2103.6 (kg/m2) 3 - Nội lực ; Chia làm hai ô bản đơn : Xeựt tổ soỏ :
L2/L1 = 4/3.5 = 1.5 < 2 : bản kê 4 cạnh Hd/hb = 700/120 = 5.8 > 3: liên kiết ngàm Hd/hb = 600/120 = 5 > 3 : liên kiết ngàm 4 – Tính theùp ;
- Caỏu kieọn chũu uoỏn
- Tieỏt dieọn b = 1000 : h = 120 - Tớnh coỏt ủụn
Sử dụng bê tông B25 có Rb = 14.5 Mpa Thép AI có Rs = Rsc = 225 Mpa
γb = 0.9 => αR = 0.439 => ζR = 0.651
- Giải thiết a = 2cm : ho = h – a = 12 – 2 = 10 cm αm =
ho ho b Rb b
M . . .
. < αR
ξ = 1 12m
As =
Rs ho b Rb. .
.
oõ L2/l1 Heọ soỏ M αm ξ Ast Asc μ
1 1.5
m91= 0.02
539.01 0.045 0.046 226.8 F6a125 0.23
m92= 0.015
441.76 0.0339 0.0345 200 F6a160 0.2
k91= 0.0461
1357.7 0.104 0.11 638 F10a120 0.638
k92= 0.0349
1027.82 0.079 0.082 475.6 F10a180 0.475
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 42 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU V – TÍNH DẦM ĐÁY :
- Hệ dầm trực giao ta sử dụng phầm mềm sap2000 để xác định nội lực trong các daàm
- Khai báo các điều kiên can thiết trong sap2000:
1 – Tính dầm dáy giữa theo phương ngắn : Tieỏt dieọn 600 x 300
M = 38616 ( kg.m ) N = 22078 ( kg ) a – Tính theùp :
- Caỏu kieọn chũu uoỏn
- Tieỏt dieọn b = 300 : h = 600 - Tớnh coỏt ủụn
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 43 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU Sử dụng bê tông B25 có Rb = 14.5 Mpa
Thép AII có Rs = Rsc = 280 Mpa γb = 0.9
=> αR = 0.432 => ζR = 0.632
- Giải thiết a = 6cm : ho = h – a = 60 – 6 = 54 cm αm =
ho ho b Rb b
M . . .
. < αR ξ = 1 12m
As =
Rs ho b Rb. .
.
αm =
540 540 300 5 . 14 9 . 0
1000 10 38616
x x x x
x
x = 0.338 < αR
ξ = 1 12x0.338 = 0.431 As =
280
540 300 5 . 14 9 . 0 431 .
0 x x x x
= 3254.2 ( mm2 ) Chọn 3Ф25 + 3Ф28 As = 3320.1 ( mm2 )
b – Tớnh coỏt ủai :
Chọn đai F8 số nhánh là 2 khoảng cách giữa các đai là 150 mm có Rsw = 175 Mpa.
Qsw= Rsw.n.
s Asw
= 175x2x 150
3 .
50 = 117.37
Khả năng chịu cắt của cốt đai và bbe6 tông :
Qwb = 2 b2xbxRbtxbxhoxhoxqsw
= 2 2x0.9x1.05x300x540x540x117.37
= 278.61 (KN) > 220.78 ( KN) = Q
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 44 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU Kieồm tra ủieàu kieọn
Φb = 1 -0.01γb.Rb = 1 – 0.01x14.5x0.9 = 0.8695
Ψw1 = 1 + 5 Eb Es x n
bxs
Asw = 1.078
Q < 0.3 . φb . ψw1 . γb . b . Rb . ho = 594.48 (KN) Vậy thỏa mãn điều kiện
2 – Tính dầm dáy giữa theo phương dài : Tieỏt dieọn 600 x 300
M = 20471 ( kg.m ) N = 11543 ( kg ) a – Tính theùp :
- Caỏu kieọn chũu uoỏn
- Tieỏt dieọn b = 300 : h = 600 - Tớnh coỏt ủụn
Sử dụng bê tông B25 có Rb = 14.5 Mpa Thép AII có Rs = Rsc = 280 Mpa γb = 0.9
=> αR = 0.432 => ζR = 0.632
- Giải thiết a = 6cm : ho = h – a = 60 – 6 = 54 cm αm =
ho ho b Rb b
M . . .
. < αR ξ = 1 12m
As =
Rs ho b Rb. .
.
αm =
540 540 300 5 . 14 9 . 0
1000 10 20471
x x x x
x
x = 0.1793 < αR
ξ = 1 12x0.1793 = 0.199
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 45 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU As =
280
540 300 5 . 14 9 . 0 199 .
0 x x x x
= 1503.62 ( mm2 ) Chọn 4Ф22 + As = 1520 ( mm2 )
b – Tớnh coỏt ủai :
Chọn đai F8 số nhánh là 2 khoảng cách giữa các đai là 150 mm có Rsw = 175 Mpa.
Qsw= Rsw.n.
s Asw
= 175x2x 150
3 .
50 = 117.37
Khả năng chịu cắt của cốt đai và bbe6 tông :
Qwb = 2 b2xbxRbtxbxhoxhoxqsw
= 2 2x0.9x1.05x300x540x540x117.37
= 278.61 (KN) > 115.43 ( KN) = Q
Kieồm tra ủieàu kieọn
Φb = 1 -0.01γb.Rb = 1 – 0.01x14.5x0.9 = 0.8695
Ψw1 = 1 + 5 Eb Es x n
bxs
Asw = 1.078
Q < 0.3 . φb . ψw1 . γb . b . Rb . ho = 594.48 (KN) Vậy thỏa mãn điều kiện
3 – Tính dầm dáy biên theo phương dài : Tieỏt dieọn 700 x 300
M = 49355 ( kg.m ) N = 17500 ( kg ) a – Tính theùp :
- Caỏu kieọn chũu uoỏn
- Tieỏt dieọn b = 300 : h = 700 - Tớnh coỏt ủụn
Sử dụng bê tông B25 có Rb = 14.5 Mpa Thép AII có Rs = Rsc = 280 Mpa
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 46 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU γb = 0.9
=> αR = 0.432 => ζR = 0.632
- Giải thiết a = 7cm : ho = h – a = 70 – 7 = 63 cm αm =
ho ho b Rb b
M . . .
. < αR
ξ = 1 12m
As =
Rs ho b Rb. .
.
αm =
630 630 300 5 . 14 9 . 0
1000 10 49355
x x x x
x
x = 0.3176 < αR
ξ = 1 12x0.3176 = 0.396 As =
280
630 300 5 . 14 9 . 0 396 .
0 x x x x
= 3488.78 ( mm2 ) Chọn 4Ф22 + 4Ф25 As = 3483.4 ( mm2 )
b – Tớnh coỏt ủai :
Chọn đai F8 số nhánh là 2 khoảng cách giữa các đai là 150 mm có Rsw = 175 Mpa.
Qsw= Rsw.n.
s Asw
= 175x2x 150
3 .
50 = 117.37
Khả năng chịu cắt của cốt đai và bbe6 tông :
Qwb = 2 b2xbxRbtxbxhoxhoxqsw
= 2 2x0.9x1.05x300x630x630x117.37
= 325 (KN) > 175 ( KN) = Q
Kieồm tra ủieàu kieọn
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 47 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU Φb = 1 -0.01γb.Rb = 1 – 0.01x14.5x0.9 = 0.8695
Ψw1 = 1 + 5 Eb Es x n
bxs
Asw = 1.078
Q < 0.3 . φb . ψw1 . γb . b . Rb . ho = 693.55 (KN) Vậy thỏa mãn điều kiện
4 – Tính dầm dáy biên theo phương dài : Tieỏt dieọn 700 x 300
M = 47853 ( kg.m ) N = 16815 ( kg ) a – Tính theùp :
- Caỏu kieọn chũu uoỏn
- Tieỏt dieọn b = 300 : h = 700 - Tớnh coỏt ủụn
Sử dụng bê tông B25 có Rb = 14.5 Mpa Thép AII có Rs = Rsc = 280 Mpa γb = 0.9
=> αR = 0.432 => ζR = 0.632
- Giải thiết a = 7cm : ho = h – a = 70 – 7 = 63 cm αm =
ho ho b Rb b
M . . .
. < αR ξ = 1 12m
As =
Rs ho b Rb. .
.
αm =
630 630 300 5 . 14 9 . 0
1000 10 47853
x x x x
x
x = 0.31 < αR
ξ = 1 12x0.31 = 0.384 As =
280
630 300 5 . 14 9 . 0 384 .
0 x x x x
= 3378.64 ( mm2 )
GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 48 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU Chọn 4Ф22 + 4Ф25 As = 3483.4 ( mm2 )
b – Tớnh coỏt ủai :
Chọn đai F8 số nhánh là 2 khoảng cách giữa các đai là 150 mm có Rsw = 175 Mpa.
Qsw= Rsw.n.
s Asw
= 175x2x 150
3 .
50 = 117.37
Khả năng chịu cắt của cốt đai và bbe6 tông :
Qwb = 2 b2xbxRbtxbxhoxhoxqsw
= 2 2x0.9x1.05x300x630x630x117.37
= 325 (KN) > 175 ( KN) = Q
Kieồm tra ủieàu kieọn
Φb = 1 -0.01γb.Rb = 1 – 0.01x14.5x0.9 = 0.8695
Ψw1 = 1 + 5 Eb Es x n
bxs
Asw = 1.078
Q < 0.3 . φb . ψw1 . γb . b . Rb . ho = 693.55 (KN) Vậy thỏa mãn điều kiện
5 – Tính cột hồ nước :
Tổng lưc nén tác dụng lên cột là : N = 43.21 (T) Tiết diện của cột :
Ac = Rb kxN =
5 . 14
432100 2
.
1 x
= 35760 ( mm2 )
Vậy ta chọn cột 300 x 300
Thép chọn 4 d20 : ( As = 1256.8 mm2 ) Kiểm tra khả năng chịu lực của cột :
[ N ] = 200 x 200 x 14.5 + 280 x 1256.8 = 931.9 ( KN)