XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH

Một phần của tài liệu Chung cư sinh tiến (Trang 102 - 121)

1- Kích thước sơ bộ tiết diện sàn : Đã được chọn ở chương 1:

2- Kích thước sơ bộ tiết diện dầm : Đã được chọn ở chương 1:

3- Kích thước sơ bộ tiết diện cột :

Diện tích tiết diện cột được xác định theo công thức : Ao =

Trong đó :

Rb : cường độ chịu nén của bê tong : N : lực nén được tính toán như sau : N = ms x q x As

As : diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét : ms : số sàn phía trên tiết diện đang xét :

q : tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông sàn trong đó gồm tải trọng thường xuyên và tải trọng tạn thời trên bản sàn tải trọng dầm tường cột phân bố đều trên sàn :

q = 1226 ( kg / m2 )

k : hệ số xét đến ảnh hưởng của momem uốn , hàm lượng cốt thép độ mảnh của cột

k = 1.3 : cột ở góc k = 1.2 : cột ở biên k = 1.3 : cột ở giữa

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 50 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 51 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU MOÂ HÌNH KHOÂNG GIAN CUÛA COÂNG TRÌNH

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 52 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

CỘT TRỤC B ( CỘT GIỮA )

Tầng Dt k N Ac b h

15 52 1.1 63752 48363.6 400 400

14 52 1.1 127504 96727.2 400 400

13 52 1.1 191256 145090.8 400 400

12 52 1.1 255108 193530.2 500 500

11 52 1.1 318860 241893.8 500 500

10 52 1.1 382612 290257.4 500 500

9 52 1.1 446364 338621.0 500 500

8 52 1.1 510116 386984.6 600 600

7 52 1.1 573868 435348.1 600 600

6 52 1.1 637620 483711.7 600 600

5 52 1.1 701372 532075.3 650 650

4 52 1.1 765124 580438.9 650 650

3 52 1.1 828870 628797.9 700 700

2 52 1.1 892628 677166.1 700 700

1 52 1.1 956380 725529.7 750 750

Triệt 52 1.1 1020132 773893.2 750 750

Hàm 52 1.1 1083884 822256.8 800 800

Móng 52 1.1 1147636 870620.4 800 800

CỘT TRỤC C ( CỘT BIÊN )

Tầng Dt k N Ac b h

15 11 1.2 13486 11160.8 300 300

14 11 1.2 26972 22321.7 300 300

13 11 1.2 40485 33504.8 300 300

12 11 1.2 53944 44643.3 300 300

11 11 1.2 67430 55804.1 300 300

10 11 1.2 80916 66965.0 300 300

9 11 1.2 94402 78125.8 300 300

8 11 1.2 107888 89286.6 300 300

7 11 1.2 121374 100447.4 300 300

6 11 1.2 134860 111608.3 300 300

5 11 1.2 148326 122752.6 350 350

4 11 1.2 161832 133929.9 350 350

3 11 1.2 175318 145090.8 350 350

2 11 1.2 188804 156251.6 350 350

1 11 1.2 202290 167412.4 400 400

Triệt 11 1.2 215776 178573.2 400 400

Hàm 11 1.2 229262 189734.1 400 400

Móng 11 1.2 242748 200894.9 400 400

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 53 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

CỘT TRỤC C ( CỘT GIỮA )

Tầng Dt k N Ac b h

15 29.2 1.1 35794 27154.1 300 300

14 29.2 1.1 71598 54315.7 300 300

13 29.2 1.1 107397 81473.6 300 300

12 29.2 1.1 143196 108631.4 350 350

11 29.2 1.1 178995 135789.3 350 350

10 29.2 1.1 214794 162947.2 350 350

9 29.2 1.1 250593 190105.0 350 350

8 29.2 1.1 286392 217262.9 450 450

7 29.2 1.1 322191 244420.8 450 450

6 29.2 1.1 357990 271578.6 450 450

5 29.2 1.1 393789 298736.5 500 500

4 29.2 1.1 429588 325894.3 500 500

3 29.2 1.1 465387 353052.2 500 500

2 29.2 1.1 501186 380210.1 500 500

1 29.2 1.1 536985 407367.9 550 550

Triệt 29.2 1.1 572784 434525.8 550 550

Hàm 29.2 1.1 608583 461683.7 550 550

Móng 29.2 1.1 644382 488841.5 550 550

4- Kích thước sơ bộ tiết diện vách :

Chiều dày của vách cứng không < 150 mm và không < 1/20 chiều cao tầng Chọn chiều dày vách cứng là 300 mm

II – Tải trọng tác dụng lên công trình :

1- Tải trọng bản than của các cấu kiện để phần mền tự tính : 2- Tải trọng các lớp hoàn thiện :

+ Tầng hầm : ght = 199.6 ( kg/m2 ) + Tầng điển hình : ght = 183.6 ( kg/m2 ) + Tầng mái : ght = 193.2 ( kg/m2 ) 3- Tải trọng tường

Biên : gt = 0.2x(3.5-0.6)x1.2x1800 = 1253 (kg/m2 ) Trong : gt = 0.1x(3.5-0.6)x1.2x1800 = 626 (kg/m2 ) 4 – Tải trọng của hồ nước : 43210 ( kg)

5 – Hoạt tải :

Tầng hầm p = 480 (kg/m2 ) Tầng điển hình p = 240 (kg/m2 ) Tầng mái p = 100 (kg/m2 )

III – Xác định các dạng dao động riêng của công trình và tải trọng gió tác dụng vào Coâng trình :

1 – Trình tự tính toán :

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 54 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

- Mô hình khung không gian của công trình là hệ khung – vách ngàm vào Mặt trên của đài móng . Thiết lập mô hình khung không gian công trình và phân tích dao động công trình bằng chương trình phân tích kết cấu ETABS Version 9.04 .

- Xác định chu kỳ và tần số các dạng dao động của công trình do chương trình ETABS xuất ra theo hai phương X,Y . Kiểm tra lại chu kỳ dao đông do

chương trình xuất ra theo để xác định độ cứng hợp lý cho công trình - Xác định biên độ dao động của các dạng dao động riêng

- Xác định thành phần tĩnh của tải trọng gió - Xác định thành phần động của tải trọng gió 2 – Xác định dao động riêng của công trình :

Theo điều 1.2 {TCXD 229 : 1995 } thì đối với các công trình có chiều cao Trên 40 m khi tính toán tải trọng gió ngoài thành phần tĩnh ra , ta còn phải Kể đến thành phần động :

Sử dụng phàn mềm ETABS khai báo các điều kiện can thiết để phân tích dao Động của công trình :

3 - Kết quả phân tích dao động :

Bảng Bảng Phân Tích Giao Động

Mode Period T (s) Frequence f (Hz)

1 1.355709 0.737621422

2 1.27124 0.786633523

3 1.121912 0.891335506

4 0.337148 2.96605645

5 0.305263 3.275863763

6 0.278995 3.584293625

7 0.143469 6.970146861

8 0.134943 7.410536301

9 0.12103 8.262414277

10 0.081956 12.20166919

11 0.080388 12.43966761

12 0.070182 14.24866775

IV – Tính toán tải trọng gió tác dụng vào công trình

1 – Xác định thành phần tĩnh tác dụng vào công trình :

Theo điều 6.3 {TCXD 2737 : 1995 } giá trị tiêu chuan thành phần tĩnh của áp Lực gió Wj ở độ cao Zj so với mốc chuan xác định theo công thức :

Wtcj = Wo x Kzj x c Trong đó :

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 55 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU Wo : áp lực tiêu chuan công trình xây doing ở thành phố hồ chí minh

Thuộc khu vực IIA nên theo {TCXD 2737 : 1995 } lấy Wo = 83 kg/m2

Kzj ; hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao Zj ( tính từ mặt đất Tự nhiên ) lấy theo bảng 5 / { TCXD 2737 : 1995 } công trình xây Dựng ở dạng địa hình B :

C : hệ số khí động lấy theo bảng 6 / { TCXD 2737 : 1995 } Cđ = 0.8 phía noun gió

Ch = 0.6 phía hút gió C = củ + ch = 1.4

Giá trị tính toán thành phần tĩnh của áp lực gió Wj ở độ cao Zj so với mốc chuan Xác định theo công thức : Wtt = n x Wtc

Trong đó : n : là hệ số độ tin cậy của tải trọng gió lấy bằng 1.2

Thành phân tĩnh của tải trọng gió được chuyển thành lực tập trung đặt tại trọng Tâm của mặt đón gió :

Wj = Wtc hj =

2 hd ht

Sj = Bj x hj

Trong đó ;

Hj : chiều cao tầng thứ j Ht : chieàu cao taàng treân Hd : chiều cao tầng dưới

Bj : bề rộng đón gió ở tầng thứ j Sj : diện tích đón gió ở tầng thứ j Kết quả tính toán được trình bày trong bảng :

Bảng Thành Phần Tĩnh Của Tải Trọng Gió Theo Phương X

Sàn Tầng

Zj

(m) kzj

Wo

(W) c Wj

tc (kg) Wj tt (kg)

ht

(m) h (m)

B (m)

Sj (m

2) Wj (kg) 1 4 0.84 83 1.4 97.61 117.132 4 4 36.6 146.4 97.61 2 7.5 0.94 83 1.4 109.23 131.076 3.5 3.75 36.6 137.3 109.23 3 11 1.016 83 1.4 118.06 141.67 3.5 3.5 36.6 128.1 118.06 4 14.5 1.072 83 1.4 124.57 149.48 3.5 3.5 36.6 128.1 124.57 5 18 1.11 83 1.4 128.98 154.78 3.5 3.5 36.6 128.1 128.98 6 21.5 1.144 83 1.4 132.93 159.52 3.5 3.5 36.6 128.1 132.93 7 25 1.175 83 1.4 136.54 163.85 3.5 3.5 36.6 128.1 136.94 8 28.5 1.21 83 1.4 140.602 168.72 3.5 3.5 36.6 128.1 140.6 9 32 1.232 83 1.4 143.16 171.8 3.5 3.5 36.6 128.1 143.16

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 56 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

10 35.5 1.253 83 1.4 145.6 174.72 3.5 3.5 36.6 128.1 145.6 11 39 1.274 83 1.4 148.04 177.65 3.5 3.5 36.6 128.1 148.04 12 42.5 1.295 83 1.4 150.48 180.58 3.5 3.5 36.6 128.1 150.48 13 46 1.316 83 1.4 152.92 183.5 3.5 3.5 36.6 128.1 152.92 14 49.5 1.337 83 1.4 155.36 186.43 3.5 3.5 36.6 128.1 155.36 15 53 1.352 83 1.4 157.1 188.52 3.5 3.5 36.6 128.1 157.1 Mái 56.5 1.366 83 1.4 158.73 190.5 3.5 3.5 36.6 128.1 158.73

Bảng 4.6 Thành Phần Tĩnh Của Tải Trọng Gió Theo Phương Y

Sàn Tầng

Zj

(m) kzj

Wo

(W) c Wj

tc (kg) Wj tt (kg)

ht

(m) h (m)

B (m)

Sj (m

2) Wj (kg) 1 4 0.84 83 1.4 97.61 117.132 4 4 42.5 170 97.61 2 7.5 0.94 83 1.4 109.23 131.076 3.5 3.75 42.5 159.4 109.23 3 11 1.016 83 1.4 118.06 141.67 3.5 3.5 42.5 148.8 118.06 4 14.5 1.072 83 1.4 124.57 149.48 3.5 3.5 42.5 148.8 124.57 5 18 1.11 83 1.4 128.98 154.78 3.5 3.5 42.5 148.8 128.98 6 21.5 1.144 83 1.4 132.93 159.52 3.5 3.5 42.5 148.8 132.93 7 25 1.175 83 1.4 136.54 163.85 3.5 3.5 42.5 148.8 136.94 8 28.5 1.21 83 1.4 140.602 168.72 3.5 3.5 42.5 148.8 140.6 9 32 1.232 83 1.4 143.16 171.8 3.5 3.5 42.5 148.8 143.16 10 35.5 1.253 83 1.4 145.6 174.72 3.5 3.5 42.5 148.8 145.6 11 39 1.274 83 1.4 148.04 177.65 3.5 3.5 42.5 148.8 148.04 12 42.5 1.295 83 1.4 150.48 180.58 3.5 3.5 42.5 148.8 150.48 13 46 1.316 83 1.4 152.92 183.5 3.5 3.5 42.5 148.8 152.92 14 49.5 1.337 83 1.4 155.36 186.43 3.5 3.5 42.5 148.8 155.36 15 53 1.352 83 1.4 157.1 188.52 3.5 3.5 42.5 148.8 157.1 Mái 56.5 1.366 83 1.4 158.73 190.5 3.5 3.5 42.5 148.8 158.73

Do đó , theo điều 4.3 { TCXD 229 : 1999 } thì thành phần động của tải trọng gió Phải kể đến cả xung vận tốc gió và lực quán tính của công trình . Khi đó số dao Động can tính toán và giá trị tiêu chuan thành phần động của tải trọng gió Wp(ji) Tác dụng lean phần thứ j của công trình hoặc bộ phận kết cấu có tần số dao động Riêng cơ bản thứ s , thỏa mãn bất đẳng thức :

fs < fl < f s + 1

thì can tính toán thành phần động của tải trọng gió với s dạng dao động đầu tiên : ta có : f3 = 0.891 (Hz) < fl = 1.3 (Hz) < f4 = 2.966 (Hz)

Như vậy can phải tính thành phần động của tải trọng gió với 3 dạng đầu tiên Giá trị tiêu chuan thành phần động của tải trọng gió tác động lean phần thứ j Ưùng với dao động thứ i được xác định theo công thức :

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 57 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU Wp(ji) = Mj . ξj . ψi . yji

Trong đó :

Wp(ji) : lực , đơn vị tính toán ( KN ) tùy theo đơn vị tính toán Wfj , trong Công thức tính hệ số ψi :

Mj : khối lượng tập trung của phần công trình thứ j , đơn vị tính ( KN ) ξj : hệ số động lực ứng với dao động thứ i không thứ nguyên phụ thuộc vào thông số εi và độ giảm loga của dao động :

εi = fi Wo

. 940

.

trong đó :

γ : hệ số độ tin cậy của tải trọng lấy bằng 1.2

Wo : giá tri của áp lực gió ( N/mm2 ) Wo = 830 ( N/mm2 ) fi : tần số dao động riêng thư i

yji : dịch chuyển ngang tỉ đối của trọng tâm phần công trình thứ j ứng với dao động riêng thứ i không thứ nguyên

ψi : hệ số được xác định bằng cách chia công trình thành n phần trong phạm vi mỗi phần tải trọng gió có thể coi như là không đổi

ψi =

n

j n

j

yjixyjixMj yjiWfi

1

1

trong đó :

WFj : giá trị tiêu chuan thành phần động của tải trọng gió tác Dụng lên phần thứ j của công trình , ứng với các dạng dao Động khác nhau khi chỉ kể đến ảnh hưởng của xung vận Tốc gió , có thứ nguyên là lực , xác định theo công thức sau : WFj = Wj x ζj xSj x v

Trong đó :

Wj : giá trị tiêu chuan thành phần tĩnh của tải trọng gió tác Dụng lên phần thứ j của công trình , xác định theo 4.7 Zj : hệ số áp lực động của tải trọng gió tác dụng lên phần Thứ j của công trình , không thứ nguyên được cho Trong bảng 3 / {TCXD 299 : 1999 }

Sj : diện tích đón gió của phần thứ j của công trình ( m2 )

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 58 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU v : hệ số tương quan không gian áp lực động của tải trọng gió ứng với các dao động khác nhau của công trình phụ thuộc vào ρ và X Ứng với mỗi dao động , ta xác định được lực gió động theo từng phương cho Từng tầng . Lực này được dặt ở tâm cứng của từng tầng :

Wtt = Wp(ji) . y . ò

Trong đó :

Wtt : giá trị tính toán của tải trọng gió ở tầng thứ j đơn vị ( KN) Wp(ji) : giá trị tiêu chuan của tải trọng gió ở tầng thứ j đơn vị ( KN) y : hệ số độ tin cậy đối với tải trọng gió y =1.2

ò : là hệ số điều chỉnh tải trọng giú theo thời gian sử dụng của cụng trỡnh , lấy ò = 1 khi thời gian sử dụng là 50 năm V – Xác định thành phần gió tổng tĩnh và động tác dụng công trình ;

Đồ án này sử dụng chương trình ETABS 9.04 để mô hình không gian và giải Bài toán đàn hồi theo phương pháp phần tử hữu hạn .

Sau khi đã gán tất cả các trường hợp tải trọng như trên vào mô hình khung không Gian ta tiến hành phân tích và giải bài toán để xác định nôi lực của công trình Tương ứng với tường trường hợp tải trọng .

Theo diều 4.12 {TCVN 229 : 1999 } nội lực và chuyển vị do thành phần tĩnh và Động của tải trọng gió gay ra được xác định như sau :

X = Xt + 

s

i

XdxXd

1

) (

Trong đó :

X : Nội lực hoặc chuyển vị tính toán

Xt : Nội lực hoặc chuyển vị của thành phần tĩnh của lực ngang tác động Vào công trình

Xd : Nội lực hoặc chuyển vị của thành phần động của lực ngang gay ra Khi công trình dao động ở dạng thứ i

S : số dao động tính toán

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 59 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

Bảng Hệ số ט của Dạng Dao Động

Dạng dao động

Phương X Phương Y

ρ = 0.4L X = H ט P = D X = H ט

1 14.64 56.5 0.71 42.5 56.5 0.628

2 1 1

3 1 1

Trong đó:

L=36.6M

D=42.5M

H=56.5M

Bảng Hệ Số ξi của 3 Dạng Dao Động

Dạng dao

động Tầng Số fi (Hz) γ Wo ( N/mm2 ) εi ξi

1 0.738 1.2 830 0.0455 1.75

2 0.787 1.2 830 0.0427 1.75

3 0.891 1.2 830 0.0377 1.75

BẢNG DỊCH CHUYỂN NGANG TỈ ẹỐI THEO PHƯƠNG X

Story Diaphragm Mode UX Yji MassX

STORY1 D1 1 0 0 697.28

STORY2 D2 1 0 0 1026.547

STORY3 D3 1 0.0001 1.03E-05 1026.547

STORY4 D4 1 0.0001 7.58E-06 1026.547

STORY5 D5 1 0.0002 1.2E-05 1026.547

STORY6 D6 1 0.0003 1.49E-05 1026.547

STORY7 D7 1 0.0003 1.27E-05 1026.547

STORY8 D8 1 0.0004 1.47E-05 1026.547

STORY9 D9 1 0.0005 1.63E-05 1026.547

STORY10 D10 1 0.0006 1.75E-05 1026.547

STORY11 D11 1 0.0007 1.86E-05 1026.547

STORY12 D12 1 0.0008 1.94E-05 1026.547

STORY13 D13 1 0.0009 2.01E-05 1026.547

STORY14 D14 1 0.001 2.07E-05 1026.547

STORY15 D15 1 0.0011 2.13E-05 1026.547

STORY16 D16 1 0.0012 2.17E-05 1026.547

STORY17 D17 1 0.0013 2.21E-05 1026.547

STORY18 D18 1 0.0014 2.25E-05 372.464

STORY1 D1 2 0.0001 6.67E-05 697.28

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 60 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

STORY2 D2 2 0.0012 0.000211 1026.547

STORY3 D3 2 0.0028 0.000289 1026.547

STORY4 D4 2 0.0047 0.000356 1026.547

STORY5 D5 2 0.0069 0.000413 1026.547

STORY6 D6 2 0.0093 0.00046 1026.547

STORY7 D7 2 0.012 0.000506 1026.547

STORY8 D8 2 0.0148 0.000544 1026.547

STORY9 D9 2 0.0178 0.00058 1026.547

STORY10 D10 2 0.0208 0.000608 1026.547

STORY11 D11 2 0.0238 0.000631 1026.547

STORY12 D12 2 0.0269 0.000653 1026.547

STORY13 D13 2 0.0299 0.000669 1026.547

STORY14 D14 2 0.0329 0.000683 1026.547

STORY15 D15 2 0.0358 0.000692 1026.547

STORY16 D16 2 0.0386 0.000699 1026.547

STORY17 D17 2 0.0413 0.000704 1026.547

STORY18 D18 2 0.044 0.000707 372.464

STORY1 D1 3 0 0 697.28

STORY2 D2 3 0 0 1026.547

STORY3 D3 3 0.0001 1.03E-05 1026.547

STORY4 D4 3 0.0001 7.58E-06 1026.547

STORY5 D5 3 0.0001 5.99E-06 1026.547

STORY6 D6 3 0.0002 9.9E-06 1026.547

STORY7 D7 3 0.0003 1.27E-05 1026.547

STORY8 D8 3 0.0003 1.1E-05 1026.547

STORY9 D9 3 0.0004 1.3E-05 1026.547

STORY10 D10 3 0.0005 1.46E-05 1026.547

STORY11 D11 3 0.0005 1.33E-05 1026.547

STORY12 D12 3 0.0006 1.46E-05 1026.547

STORY13 D13 3 0.0007 1.57E-05 1026.547

STORY14 D14 3 0.0008 1.66E-05 1026.547

STORY15 D15 3 0.0008 1.55E-05 1026.547

STORY16 D16 3 0.0009 1.63E-05 1026.547

STORY17 D17 3 0.001 1.7E-05 1026.547

STORY18 D18 3 0.0013 2.09E-05 372.464

Bảng Bảng tính WFj Theo Phương X Với Dao Động 1

Sàn Tầng Wj (kN) ζj Si(m2) ט WFj(kN)

TANG3 0.98 0.517 146.4 0.71 52.66

TANG4 1.1 0.502 137.3 0.71 53.83

TANG5 1.2 0.483 128.1 0.71 52.72

TANG6 1.3 0.473 128.1 0.71 55.93

TANG7 1.3 0.463 128.1 0.71 54.74

TANG8 1.3 0.455 128.1 0.71 53.8

TANG9 1.4 0.45 128.1 0.71 57.3

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 61 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

TANG10 1.4 0.445 128.1 0.71 56.66

TANG11 1.4 0.44 128.1 0.71 56.02

TANG12 1.5 0.435 128.1 0.71 59.35

TANG13 1.5 0.43 128.1 0.71 58.66

TANG14 1.5 0.427 128.1 0.71 58.25

TANG15 1.5 0.425 128.1 0.71 57.98

TANG16 1.6 0.422 128.1 0.71 61.41

TANG17 1.6 0.419 128.1 0.71 60.97

TANG18 1.6 0.417 128.1 0.71 60.68

.Bảng Bảng Tính WFj Theo Phương X Với Giao Động 2,3

Sàn Tầng Wj (kN) Si (m2) WFj(kN)

TANG3 0.98 0.517 146.4 1 74.28

TANG4 1.1 0.502 137.3 1 75.82

TANG5 1.2 0.483 128.1 1 74.25

TANG6 1.3 0.473 128.1 1 78.77

TANG7 1.3 0.463 128.1 1 77.1

TANG8 1.3 0.455 128.1 1 75.77

TANG9 1.4 0.45 128.1 1 80.7

TANG10 1.4 0.445 128.1 1 79.81

TANG11 1.4 0.44 128.1 1 78.91

TANG12 1.5 0.435 128.1 1 83.59

TANG13 1.5 0.43 128.1 1 82.63

TANG14 1.5 0.427 128.1 1 82.05

TANG15 1.5 0.425 128.1 1 81.66

TANG16 1.6 0.422 128.1 1 86.49

TANG17 1.6 0.419 128.1 1 85.81

TANG18 1.6 0.417 128.1 1 85.47

Bảng Thành Phần Động Wpj Tải Trọng Gió Phương X Với Giao Động 1 Story ∑(yjixWfj) ∑(y2jixMj) ψ Wpi TANG3 0.000542887 1.091E-07 3.30E+03 6.11E+01 TANG4 0.000407803 5.8916E-08 3.30E+03 4.49E+01 TANG5 0.000631377 1.4723E-07 3.30E+03 7.10E+01 TANG6 0.000830644 2.2642E-07 3.30E+03 8.80E+01 TANG7 0.000692911 1.6448E-07 3.30E+03 7.50E+01 TANG8 0.000791176 2.22E-07 3.30E+03 8.72E+01 TANG9 0.000933225 2.723E-07 3.30E+03 9.66E+01 TANG10 0.000994035 3.1596E-07 3.30E+03 1.04E+02 TANG11 0.001040159 3.5391E-07 3.30E+03 1.10E+02 TANG12 0.001152427 3.8705E-07 3.30E+03 1.15E+02 TANG13 0.001181074 4.1615E-07 3.30E+03 1.19E+02

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 62 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

TANG14 0.001208506 4.4186E-07 3.30E+03 1.23E+02 TANG15 0.001233617 4.6471E-07 3.30E+03 1.26E+02 TANG16 0.001335 4.8514E-07 3.30E+03 1.29E+02 TANG17 0.001350273 5.0349E-07 3.30E+03 1.31E+02 TANG18 0.001365788 1.8869E-07 3.30E+03 4.84E+01

TỔNG 0.015690902 4.76E-06

Thành Phần Động Wpj Tải Trọng Gió Phương X Với Giao Động 2

Story ∑(yjixWfj) ∑(y2jixMj) ψ Wpi

TANG3 2.14E-02 8.55E-05 1.39E+02 7.21E+01

TANG4 2.70E-02 1.30E-04 1.39E+02 8.89E+01

TANG5 3.07E-02 1.75E-04 1.39E+02 1.03E+02

TANG6 3.63E-02 2.18E-04 1.39E+02 1.15E+02

TANG7 3.90E-02 2.63E-04 1.39E+02 1.26E+02

TANG8 4.12E-02 3.04E-04 1.39E+02 1.36E+02

TANG9 4.68E-02 3.45E-04 1.39E+02 1.45E+02

TANG10 4.85E-02 3.80E-04 1.39E+02 1.52E+02

TANG11 4.98E-02 4.09E-04 1.39E+02 1.58E+02

TANG12 5.46E-02 4.38E-04 1.39E+02 1.63E+02

TANG13 5.53E-02 4.59E-04 1.39E+02 1.67E+02

TANG14 5.60E-02 4.78E-04 1.39E+02 1.70E+02

TANG15 5.65E-02 4.92E-04 1.39E+02 1.73E+02

TANG16 6.05E-02 5.02E-04 1.39E+02 1.75E+02

TANG17 6.04E-02 5.08E-04 1.39E+02 1.76E+02

TANG18 6.05E-02 1.86E-04 1.39E+02 6.41E+01

TỔNG 7.45E-01 5.37E-03

Thành Phần Động Wpj Tải Trọng Gió Theo Phương X Với Giao Động 3 Story ∑(yjixWfj) ∑(y2jixMj) ψ Wpi

TANG3 7.66E-04 1.091E-07 6.01E+03 1.11E+02

TANG4 5.74E-04 5.8916E-08 6.01E+03 8.18E+01 TANG5 4.45E-04 3.6808E-08 6.01E+03 6.47E+01 TANG6 7.80E-04 1.0063E-07 6.01E+03 1.07E+02 TANG7 9.76E-04 1.6448E-07 6.01E+03 1.37E+02 TANG8 8.36E-04 1.2488E-07 6.01E+03 1.19E+02 TANG9 1.05E-03 1.7427E-07 6.01E+03 1.41E+02 TANG10 1.17E-03 2.1942E-07 6.01E+03 1.58E+02 TANG11 1.05E-03 1.8057E-07 6.01E+03 1.43E+02 TANG12 1.22E-03 2.1771E-07 6.01E+03 1.57E+02 TANG13 1.29E-03 2.5174E-07 6.01E+03 1.69E+02 TANG14 1.36E-03 2.8279E-07 6.01E+03 1.79E+02

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 63 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

TANG15 1.26E-03 2.458E-07 6.01E+03 1.67E+02 TANG16 1.41E-03 2.7289E-07 6.01E+03 1.76E+02 TANG17 1.46E-03 2.9792E-07 6.01E+03 1.84E+02 TANG18 1.79E-03 1.627E-07 6.01E+03 8.19E+01

TỔNG 1.74E-02 2.90E-06

Tổng Tải Trọng Tác Dụng Lên Công Trình Theo Phương OX

Story GIÓ TĨNH (kN) GIÓ ĐỘNG (kN) GIÓ TĨNH + GIÓ ĐỘNG (kN)

TANG3 0.98 2.45E+02 2.45E+02

TANG4 1.1 2.16E+02 2.17E+02

TANG5 1.2 2.39E+02 2.40E+02

TANG6 1.3 3.10E+02 3.11E+02

TANG7 1.3 3.38E+02 3.39E+02

TANG8 1.3 3.42E+02 3.43E+02

TANG9 1.4 3.82E+02 3.83E+02

TANG10 1.4 4.14E+02 4.15E+02

TANG11 1.4 4.11E+02 4.12E+02

TANG12 1.5 4.35E+02 4.37E+02

TANG13 1.5 4.55E+02 4.57E+02

TANG14 1.5 4.73E+02 4.74E+02

TANG15 1.5 4.66E+02 4.68E+02

TANG16 1.6 4.80E+02 4.81E+02

TANG17 1.6 4.91E+02 4.93E+02

TANG18 1.6 1.94E+02 1.96E+02

BẢNG DỊCH CHUYỂN NGANG TỈ ẹỐI THRO PHƯƠNG Y

Story Diaphragm Mode UY Yji MassY

STORY1 D1 1 0.0001 6.66667E-05 697.28

STORY2 D2 1 0.0011 0.000192982 1026.547

STORY3 D3 1 0.0027 0.000278351 1026.547

STORY4 D4 1 0.0047 0.000356061 1026.547

STORY5 D5 1 0.0069 0.000413174 1026.547

STORY6 D6 1 0.0094 0.000465347 1026.547

STORY7 D7 1 0.0122 0.000514768 1026.547

STORY8 D8 1 0.0151 0.000555147 1026.547

STORY9 D9 1 0.018 0.000586319 1026.547

STORY10 D10 1 0.021 0.000614035 1026.547

STORY11 D11 1 0.0241 0.000639257 1026.547

STORY12 D12 1 0.0271 0.000657767 1026.547

STORY13 D13 1 0.03 0.000671141 1026.547

STORY14 D14 1 0.0329 0.000682573 1026.547

STORY15 D15 1 0.0357 0.000690522 1026.547

STORY16 D16 1 0.0384 0.000695652 1026.547

STORY17 D17 1 0.041 0.000698467 1026.547

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 64 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

STORY18 D18 1 0.0435 0.000699357 372.464

STORY1 D1 2 0 0 697.28

STORY2 D2 2 0 0 1026.547

STORY3 D3 2 -0.0001 -1.03093E-05 1026.547

STORY4 D4 2 -0.0002 -1.51515E-05 1026.547

STORY5 D5 2 -0.0002 -1.1976E-05 1026.547

STORY6 D6 2 -0.0003 -1.48515E-05 1026.547

STORY7 D7 2 -0.0004 -1.68776E-05 1026.547

STORY8 D8 2 -0.0005 -1.83824E-05 1026.547

STORY9 D9 2 -0.0006 -1.9544E-05 1026.547

STORY10 D10 2 -0.0007 -2.04678E-05 1026.547 STORY11 D11 2 -0.0008 -2.12202E-05 1026.547 STORY12 D12 2 -0.0009 -2.18447E-05 1026.547 STORY13 D13 2 -0.0009 -2.01342E-05 1026.547

STORY14 D14 2 -0.001 -2.07469E-05 1026.547

STORY15 D15 2 -0.0011 -2.12766E-05 1026.547 STORY16 D16 2 -0.0012 -2.17391E-05 1026.547 STORY17 D17 2 -0.0013 -2.21465E-05 1026.547 STORY18 D18 2 -0.0013 -2.09003E-05 372.464

STORY1 D1 3 0 0 697.28

STORY2 D2 3 0 0 1026.547

STORY3 D3 3 0.0001 1.03093E-05 1026.547

STORY4 D4 3 0.0002 1.51515E-05 1026.547

STORY5 D5 3 0.0003 1.79641E-05 1026.547

STORY6 D6 3 0.0004 1.9802E-05 1026.547

STORY7 D7 3 0.0005 2.1097E-05 1026.547

STORY8 D8 3 0.0006 2.20588E-05 1026.547

STORY9 D9 3 0.0007 2.28013E-05 1026.547

STORY10 D10 3 0.0009 2.63158E-05 1026.547

STORY11 D11 3 0.001 2.65252E-05 1026.547

STORY12 D12 3 0.0011 2.6699E-05 1026.547

STORY13 D13 3 0.0013 2.90828E-05 1026.547

STORY14 D14 3 0.0014 2.90456E-05 1026.547

STORY15 D15 3 0.0015 2.90135E-05 1026.547

STORY16 D16 3 0.0016 2.89855E-05 1026.547

STORY17 D17 3 0.0018 3.06644E-05 1026.547

STORY18 D18 3 0.0017 2.73312E-05 372.464

.Bảng Bảng tính WFj Theo Phương Y Với Dao Động 1

Sàn Tầng Wj (kN) ζj Si(m2) ט Wfj(kN)

TANG3 0.98 0.517 170 0.628 54.09

TANG4 1.1 0.502 159.4 0.628 55.28

TANG5 1.2 0.483 148.75 0.628 54.14

TANG6 1.3 0.473 148.75 0.628 57.44

TANG7 1.3 0.463 148.75 0.628 56.23

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 65 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

TANG8 1.3 0.455 148.75 0.628 55.25

TANG9 1.4 0.45 148.75 0.628 58.85

TANG10 1.4 0.445 148.75 0.628 58.20

TANG11 1.4 0.44 148.75 0.628 57.54

TANG12 1.5 0.435 148.75 0.628 60.95

TANG13 1.5 0.43 148.75 0.628 60.25

TANG14 1.5 0.427 148.75 0.628 59.83

TANG15 1.5 0.425 148.75 0.628 59.55

TANG16 1.6 0.422 148.75 0.628 63.07

TANG17 1.6 0.419 148.75 0.628 62.63

TANG18 1.6 0.417 148.75 0.628 62.33

Bảng Tính WFj Theo Phương Y Với Giao Động 2,3

Sàn Tầng Wj (kN) Si (m2) ט Wfj (kN)

TANG3 0.98 0.517 170 1 86.13

TANG4 1.1 0.502 159.4 1 88.02

TANG5 1.2 0.483 148.75 1 86.22

TANG6 1.3 0.473 148.75 1 91.47

TANG7 1.3 0.463 148.75 1 89.53

TANG8 1.3 0.455 148.75 1 87.99

TANG9 1.4 0.45 148.75 1 93.71

TANG10 1.4 0.445 148.75 1 92.67

TANG11 1.4 0.44 148.75 1 91.63

TANG12 1.5 0.435 148.75 1 97.06

TANG13 1.5 0.43 148.75 1 95.94

TANG14 1.5 0.427 148.75 1 95.27

TANG15 1.5 0.425 148.75 1 94.83

TANG16 1.6 0.422 148.75 1 100.44

TANG17 1.6 0.419 148.75 1 99.72

TANG18 1.6 0.417 148.75 1 99.25

Thành Phần Động Wpj Tải Trọng Gió Phương Y Với Giao Động 1

Story ∑(yjixWfj) ∑(y2jixMj) ψ Wpi TANG3 0.015056264 7.9536E-05 1.01E+02 5.05E+01 TANG4 0.019681958 0.00013014 1.01E+02 6.46E+01 TANG5 0.022370599 0.00017524 1.01E+02 7.50E+01 TANG6 0.026729916 0.0002223 1.01E+02 8.44E+01 TANG7 0.028943593 0.00027202 1.01E+02 9.34E+01 TANG8 0.030674635 0.00031637 1.01E+02 1.01E+02 TANG9 0.034505736 0.0003529 1.01E+02 1.06E+02 TANG10 0.035735335 0.00038705 1.01E+02 1.11E+02

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 66 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

TANG11 0.036785192 0.0004195 1.01E+02 1.16E+02 TANG12 0.04009306 0.00044414 1.01E+02 1.19E+02 TANG13 0.040438037 0.00046239 1.01E+02 1.22E+02 TANG14 0.040839895 0.00047827 1.01E+02 1.24E+02 TANG15 0.041122024 0.00048948 1.01E+02 1.25E+02 TANG16 0.043877432 0.00049678 1.01E+02 1.26E+02 TANG17 0.043741773 0.00050081 1.01E+02 1.27E+02 TANG18 0.04358846 0.00018217 1.01E+02 4.60E+01

TỔNG 0.544183908 5.41E-03

Thành Phần Động Wpj Tải Trọng Gió Phương Y Với Giao Động 2 Story ∑(yjixWfj) ∑(y2jixMj) ψ Wpi TANG3 -8.88E-04 1.09E-07 -4.98E+03 9.22E+01 TANG4 -1.33E-03 2.36E-07 -4.98E+03 1.36E+02 TANG5 -1.03E-03 1.47E-07 -4.98E+03 1.07E+02 TANG6 -1.36E-03 2.26E-07 -4.98E+03 1.33E+02 TANG7 -1.51E-03 2.92E-07 -4.98E+03 1.51E+02 TANG8 -1.62E-03 3.47E-07 -4.98E+03 1.64E+02 TANG9 -1.83E-03 3.92E-07 -4.98E+03 1.75E+02 TANG10 -1.90E-03 4.30E-07 -4.98E+03 1.83E+02 TANG11 -1.94E-03 4.62E-07 -4.98E+03 1.90E+02 TANG12 -2.12E-03 4.90E-07 -4.98E+03 1.95E+02 TANG13 -1.93E-03 4.16E-07 -4.98E+03 1.80E+02 TANG14 -1.98E-03 4.42E-07 -4.98E+03 1.86E+02 TANG15 -2.02E-03 4.65E-07 -4.98E+03 1.90E+02 TANG16 -2.18E-03 4.85E-07 -4.98E+03 1.94E+02 TANG17 -2.21E-03 5.03E-07 -4.98E+03 1.98E+02 TANG18 -2.07E-03 1.63E-07 -4.98E+03 6.78E+01

TỔNG -2.79E-02 5.61E-06

Thành Phần Động Wpj Tải Trọng Gió Theo Phương Y Với Giao Động 3 Story ∑(yjixWfj) ∑(y2jixMj) ψ Wpi

TANG3 8.88E-04 1.091E-07 3.81E+03 7.06E+01

TANG4 1.33E-03 2.3566E-07 3.81E+03 1.04E+02 TANG5 1.55E-03 3.3127E-07 3.81E+03 1.23E+02 TANG6 1.81E-03 4.0253E-07 3.81E+03 1.36E+02

TANG7 1.89E-03 4.569E-07 3.81E+03 1.44E+02

TANG8 1.94E-03 4.9951E-07 3.81E+03 1.51E+02

TANG9 2.14E-03 5.337E-07 3.81E+03 1.56E+02

TANG10 2.44E-03 7.1091E-07 3.81E+03 1.80E+02

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 67 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

TANG11 2.43E-03 7.2226E-07 3.81E+03 1.82E+02 TANG12 2.59E-03 7.3176E-07 3.81E+03 1.83E+02 TANG13 2.79E-03 8.6826E-07 3.81E+03 1.99E+02 TANG14 2.77E-03 8.6605E-07 3.81E+03 1.99E+02 TANG15 2.75E-03 8.6413E-07 3.81E+03 1.99E+02 TANG16 2.91E-03 8.6246E-07 3.81E+03 1.98E+02 TANG17 3.06E-03 9.6527E-07 3.81E+03 2.10E+02 TANG18 2.71E-03 2.7823E-07 3.81E+03 6.79E+01

TỔNG 3.60E-02 9.44E-06

Tổng Tải Trọng Tác Dụng Lên Công Trình Theo Phương OY Story

GIÓ TĨNH

(kN) GIÓ ĐỘNG (kN) GIÓ TĨNH + GIÓ ĐỘNG (kN)

TANG3 0.98 2.13E+02 2.14E+02

TANG4 1.1 3.04E+02 3.05E+02

TANG5 1.2 3.05E+02 3.06E+02

TANG6 1.3 3.53E+02 3.54E+02

TANG7 1.3 3.89E+02 3.90E+02

TANG8 1.3 4.16E+02 4.17E+02

TANG9 1.4 4.37E+02 4.39E+02

TANG10 1.4 4.75E+02 4.76E+02

TANG11 1.4 4.87E+02 4.89E+02

TANG12 1.5 4.98E+02 4.99E+02

TANG13 1.5 5.01E+02 5.02E+02

TANG14 1.5 5.08E+02 5.10E+02

TANG15 1.5 5.14E+02 5.16E+02

TANG16 1.6 5.19E+02 5.21E+02

TANG17 1.6 5.35E+02 5.36E+02

TANG18 1.6 1.82E+02 1.83E+02

Một phần của tài liệu Chung cư sinh tiến (Trang 102 - 121)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(322 trang)