TÍNH TOÁN SÀN ( TẦNG 4 )

Một phần của tài liệu Chung cư sinh tiến (Trang 75 - 86)

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 2 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU II – CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỦA SÀN VÀ DẦM :

a. Chọn chiều dày của sàn :

- Dùng ô sàn lớn nhất: S4 kích thước 5m x5.5m để tính.

- Chiều dày sàn được chọn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng, có thể sơ bộ xác định chiều dày sàn theo công thức sơ bộ như sau

Đối với bản loại dầm : hs = 

 

 

35 1 30

1 l1

Đối với bản keâ 4 cạnh :

hs = 

 

 

45 1 40

1 l1

Trong đó:

+ l1 = là chiều dài cạnh ngắn của ô sàn: l1 = 5.000 m.

hs = 120 45

5000  mm

Ta chọn sàn dày : hs = 100 mm

b. Chọn tiết diện của dầm : Daàm chính:

hd = 

 

 

16 1 12

1 l

hd = 

 

 

16 1 12

1 800 = (5067) (cm) Chọn hd= 60cm

bdaàm= (0,250,5) hd

Chọn bd = 30 cm cho dầm biên và hệ dầm trong bd=25cm Dầm phụ ta chọn hd = 40 cm và bd = 20 cm

III – TẢI TRỌNG :

1 – CẤU TẠO SÀN VĂN PHÒNG :

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 3 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

Lớp Cấu tạo

Chieàu dày (mm)

Heọ soỏ vượt tải

t

(Kg/m3)

Tải trọng tính toán gtt (Kg/m2)

Gạch Ceramic 12 1.1 2000 26.4

Vữa lót 30 1.2 1800 64.8

Bản BTCT 100 1.1 2500 275

Vữa trát trần 15 1.2 1800 32.4

Đường ống,thbị 60

Cộng 157 458.6

2 – CẤU TẠO SÀN ĐẬU XE , SÀN HẦM : Lớp

Cấu tạo

Chieàu dày (Mm)

Heọ soỏ vượt tải

t

(Kg/m3

Tải trọng tính toán gtt (Kg/m2)

Vữa lót tạo dốc 50 1.2 1800 108

Bản BTCT 120 1.1 2500 330

Vữa trát trần 10 1.2 1800 21.6

Đường ống,thbị 70

Cộng 180 529.6

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 4 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

3 – CẤU TẠO SÀN VỆ SINH VÀ BAN CÔNG : Lớp

Cấu tạo

Chieàu dày (mcm)

Heọ soỏ vượt tải

t

(Kg/m3

Tải trọng tính toán gtt (Kg/m2)

Gạch lót 15 1.1 1800 29.7

Vữa lót tạo dốc 20 1.2 1800 43.2

Lớp chống thấm 10 1.3 2000 26.0

Bản BTCT 100 1.1 2500 275

Vữa trát trần 15 1.2 1800 32.4

Đường ống, thbị 100

Cộng 160 506.3

4 – CẤU TẠO SÀN MÁI :

Lớp Cấu tạo

Chieàu dày (mm)

Heọ soỏ Vượt tải

t

(Kg/m3)

Tải trọng tính toán Gtt (kG/m2)

Gạch Ceramic 8 1.1 2000 17.6

Vữa lót tạo dốc 20 1.2 1800 43.2

Lớp chống thấm 10 1.3 2000 26.0

Bản BTCT 80 1.1 2500 220

Vữa trát trần 15 1.2 1800 32.4

Đường ống,thbị 70

Cộng 133 409.2

5 - TẢI TRỌNG DO TƯỜNG TÁC DỤNG VÀO SÀN :

n b H lt t t t

q s

  (KG/cm2)

Trong đó :

t :trọng lượng riêng của tường (1800KG/m3)

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 5 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU bt : bề rông tường (100mm)

Ht : chiều cao tường (m) s : diện tích ô sàn (m2)

Hệ số vượt tải n=1,1

lt : tổng chiều dài tường trên mỗi ô sàn (m). Đối với ô sàn 1,2,4 chiều dài tường được lấy theo 2 phương, còn sàn 3,5 lấy theo phương cạnh ngắn

SÀN BT(m) Ht

(m) lt

(m) S (m2)

t

(KG/m3 )

N

q (KG/m2

)

1 0.1 3.5 4 22 1800 1.1 126

2 0.1 3.5 4 16 1800 1.1 173.25

3 0.1 3.5 2 8 1800 1.1 173.25

4 0.1 3.5 6 27.5 1800 1.1 151

5 0.1 3.5 4 20 1800 1.1 138.6

5 – TỔNG TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN : gttgtttgstt (KG/m2)

Ô sàn gtts(KG/m2) gttt(KG/m2) gtt(KG/m2)

1 506.3 150 656.3

2 506.3 173.25 679.6

3 506.3 173.25 679.6

4 506.3 151 657.3

5 506.3 151 656.3

6 506.3 0 506.3

7 506.3 0 506.3

6 - HOẠT TẢI TÁC DỤNG LÊN SÀN :

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 6 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

Ô sàn ptcs(KG/m2) n Ptts(KG/m2)

1 200 1.2 240

2 200 1.2 240

3 300 1.2 360

4 300 1.2 360

5 200 1.2 240

6 200 1.2 240

7 300 1.2 360

7 – TỔNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN :

Ô sàn ptts(KG/m2) gtts(KG/m2) l1(m) l2(m) qtts(KG/m) Ptts(KG)

1 240 656.3 4 5.5 19718.6

2 240 679.6 4.0 4.0 14713.6

3 360 679.6 2.0 4.0 8316.8

4 240 657.3 5.0 5.5 24675.8

5 240 656.3 4.0 5.0 17926

6 240 506.3 2.6 8.0 1940.4

7 360 506.3 3.2 4.0 11088.6

IV – NỘI LỰC :

Quan điểm tính : tính các ô sàn như những ô bản đơn độc lập với nhau : d 2

b 1

h l

3; 2

h  l  =>Là ô bản trên đều làm việc theo 2 phương và liên kết của ô bản với dầm là liên kết ngàm, đó là sơ đồ làm việc của ô số (9) theo bảng tra số liệu tính toán bản hai phuơng.

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 7 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU d 2

b 1

h l

3; 2

h  l  => là sàn bản dầm 4 cạnh ngàm, làm việc theo một phương

1 – Đối với bản loại dầm : cắt ô bản theo phương cạnh ngắn b = 1m , giải Với tải phân bố đều tìm momen ở nhịp và ở gối :

Mômen ở gối theo phương cạnh ngắn l1

2

. 1 ( )

12

tt

I s

Mq l KGm

Mômen ở nhịp theo phương cạnh ngắn l1 )

24( .

2 1

1 l KGm

q Mtts

2 – Đối với bản kê 4 cạnh : Cắt ô bản theo mỗi phương với bề rộng b = 1m, giải với tải phân bố đều tìm moment nhịp và gối.

Tra bảng các hệ số: m91, m92, k91, k92

Mômen ở nhịp theo phương cạnh ngắn l1 )

(

91.

1 m P KGm

Mstt

Mômen ở nhịp theo phương cạnh dài l2 )

(

92.

2 m P KGm

Mstt

Mômen ở gối theo phương cạnh ngắn l1 )

(

91.P KGm

k MIstt

Mômen ở gối theo phương cạnh dài l2 )

(

92.P KGm

k MIIstt

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 8 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU Các hệ số k91, k92, m91, m92: tra bảng 9 trang 98, 99 tài liệu tham khảo

V – TÍNH COÁT THEÙP :

Xem sàn là cấu kiện chịu uốn

Tiết diện hình chữ nhật b = 1000 mm , h = 100mm Tớnh theựp coỏt ủụn :

1- sử dụng bê tông có cấp độ bền B25 cĩ : Rb = 14.5 Mpa

Rbt = 1.05 Mpa 2- sử dụng thép AI có : Rs = Rsc = 225 Mpa

Điều kiện làm việc của bê tông b = 0.9 Giả thiết a = 2cm : ho = h-a = 10-2 = 8cm αm = < αR

ξ = 1 12m

As = Rs

ho b Rb. .

.

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 9 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU BẢNG TÍNH THÉP

Ô sàn l1/l2 Hệ số qtt (T/m2 ) M  

1 m91 = 0.021 19718.6 M1=414.1 0.04 0.041 1.375 m92 = 0.0111 M2 = 218.9 0.026 0.026

k91 = 0.0474 MI=934.7 0.112 0.12

k92 =0.025 MII=493 0.06 0.062

2 m91 =0.0179 14713.6 M1=263.4 0.032 0.033

1 m92 = 0.0179 M2=263.4 0.032 0.033

k91 = 0.0417 MI=613.6 0.076 0.079

k92 =0.0417 MII=613.6 0.076 0.079

3 m91 =0.0183 8316.88 M1=152.2 0.018 0.0182

2 m92 = 0.0046 M2=48.3 0.005 0.005

k91 = 0.0392 MI=326 0.039 0.04

k92 =0.0098 MII=81.5 0.01 0.01

4 m91 = 0.0194 24675.8 M1=478.7 0.057 0.059

1.1 m92 =0.0161 M2=397.7 0.048 0.049

k91 = 0.045 MI=1110.4 0.133 0.143

k92 =0.0372 MII=917.4 0.11 0.117

5 m91 =0.0207 17926 M1=317.1 0.044 0.045

1.25 m92 =0.0133 M2=238.4 0.029 0.029

k91 =0.0473 MI=847.4 0.102 0.111

k92 =0.0303 MII=543.2 0.065 0.067

6 1940.4 M1=546.6 0.065 0.067

3.07 M2=1093.1 0.131 0.141

7 m91 =0.0207 11088.4 M1=229.5 0.0275 0.028 1.25 m92 = 0.0133 M2=147.5 0.018 0.0182

k91 = 0.0473 MI=524.5 0.063 0.065

k92 = 0.0303 MII=336 0.04 0.041

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 10 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU

Fa ( mm2 ) Chọn thộp Fac à

211.4 F6130 218 0.264

134.04 F6a200 142 0.168

618.67 F10a130 604 0.773

316.6 F8a160 314 0.395

170.1 F6a160 177 0.213

170.1 F6a160 177 0.213

407.3 F8a125 402 0.509

407.3 F8a125 402 0.509

93.83 F6a200 142 0.12

25.78 F6a200 142 0.03

206.22 F8a200 252 0.258

51.56 F8a200 252 0.06

304.2 F8a160 314 0.38

252.6 F8a200 252 0.32

737.2 F10a100 785 0.922

603.2 F10a130 604 0.754

232 F8a200 252 0.29

149.5 F6a190 149 0.187

567.1 F10a130 561 0.71

345.4 F10a200 393 0.432

345.4 F8a140 359 0.189

745.4 F10a110 714 0.379

144.4 F6a190 149 0.18

93.83 F6a200 142 0.12

335.1 F8a150 335 0.42

211.4 F8a200 252 0.264

GVHD : BẠCH VŨ HOÀNG LAN 11 SVTH : ÂU DƯƠNG HỮU *Kiểm tra độ võng của sàn :

Độ võng của bản 4 cạnh ngàm được xác định theo công thức sau : w =  . q .

Trong đó  là hệ số phụ thuộc vào tỷ số ( L2/L1 ) của ô bản ( tra bảng phụ lục 22 )

= = 1.1

Tra bảng ta được  = 0.0015 , q = 1017.3 ( Kg/m2 ) , a = 5 m Độ cứng trụ :

D =

Với Eb = 30. Mpa , h = 10 mm ,  = 0.2

D = = 2.604 x ( N/mm )

Độ võng của ô bản :

w =  . q . = 0.0015 x 1017.3 x x = 3.66 ( mm ) Vậy thỏa mãn về độ võng :

Một phần của tài liệu Chung cư sinh tiến (Trang 75 - 86)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(322 trang)