P h otph o tao ra c á c o x i a x it như sau : - A x it h yp o p h o tp h o rơ H ,P Ơ2
- A x it m etap h o tp h orơ H P O2
- A x it d ip h otp h o rơ H4P2OS
- A x it p hotphorơ H3P O3
- A x it h yp o p h o tp h o ric H4P2O6
- A x it metaphotphoric HPO3
- A x it d ip h o tp h o ric H4P2O7
- A x it triph otph oric HsP^Oịo
- A x it orthophotphoric H3PO4
- A x it p e o x ip h o tp h o ric H ,P O s - A x it peoxidiphotphoric H4P20g ứng với c ô n g thức tổ n g q u á t :
(H0 )H2P= 0
( H 0 ) P = 0
( H 0 ) 2 P - 0 - P ( 0 H ) 2 ( H 0 ) Ỉ H P = 0
( H 0 ) ‘p0 -p0 ( 0 H ) 2 ( H 0 ) P 0 2
( H 0 ) 2 P 0 - 0 - P 0 ( 0 H )
( H 0 ) 2 P 0 - 0 - P 0 ( 0 H ) - 0 - P 0 ( 0 H ) 2 ( H 0 ) 3 P = 0
( H 0 ) - 0 - 0 - P ( 0 H ) 2
( H 0 ) 2 P 0 -O - 0 -P0 (0 H)2
H3P0,, ( n = 2 , 3 , 4 , 5 ) v à H4P20,„ ( m = 5 , 6 , 7 , 8 ) .
T ro n g đ ó q u an trọ n g nhất là a x it h yp op h otp h orơ , a x it photphorơ , v à a x it ph otph oric.
280 Hóa học vô cơ - Các nguyên tô phỉ kim ( 7 . Nguyên tô nhóm VA )
(I) Axit hypophotphorơ H3PO2 HÍ H^PO
• Phân tư có c ấ u tạo :
H - 0 H
\ /
0 H
p
/ X
l H 0 ,
và p
/ ^
l H 0 j
( ax i' hypophotphorơ H3P O2) ( ion hypophotphit H2PO2 )
• Phân tử H3PO2 v à ion [H2P O2 ] c ó cấ u trúc tứ d iệ n lệch ứng với trạn g thái lai h ó a s p’ c ủ a ph otph o, trong đ ó c ó m ột phần liên kết 71.
• L à chất rắn kết tinh m àu trắn g, nóng c h ả y ở 20*’c . T iế p tục du n n ó n g thêm sẽ bị phán h ủ y . D ễ tan tron g nước.
• M ặ c dù phân tử c ó ba n g u y ê n tử H nhưng ch ỉ c ó m ột n hóm O H liên kết với nguyên tử p, nên axit hypophotphorơ là axit đơn chức, trong dung dịch có tồn tại cân bằng
HÍH^PO^] + H2O ^ + [ H^PO^] ( K = 7 . 9 . 1 0 ^ ) ( lon hypophotphit )
L à a x it m ạn h , tương đư ơng n ấc đ iệ n ly thứ hai củ a H2S O4 ( K ị = 2 . 1 0 ^ )
• A x it h yp o p h o tp h o rơ v à m u ố i hypophotphit đ ều c ó tín h k h ử m ạ n h , khử được nhiều ion k im lo ại y ế u thành k im lo ại như :
H3P Ò , + 2C U SO4 + ’ 2H2 0 = 2 C u + 2 I Í , S0 4 + H3P0 ^
NaH^PO^ + N Ì C I2+ H2O = N i + NaH^SO,, + 2 H C 1
M ộ t số ion k im lo'ỊÌ k h á c như Pd^^, B p'" cũ n g c ó phản ứng x ẩ y ra tương tự.
• H ầu như k h ô n g thể h iện tính o x i h óa, nhưng nếu đu n n ó n g ở trạn g thái rắn hoặc du n g d ịch tron g nước x ẩ y ra phản ứng tự o x i hóa - khử :
3 H ,P 0 2 = P H ,t + 2 H ,P 0 .,
2H ,P Ơ2 + 3H jO = 3H2T + H 3 P 0 , + H ,P04
• A x it h yp o p h o tp h o rơ c ó thể được đ iều c h ế b ằn g c á c h ch o m u ố i bari tác dụ n g với H ^ S O ,:
B a ( H jP0 2 ) 2 + H ,SO ^ - B a S O ^ ị + 2 H3P O2
• C á c m u ố i h yp o p h o tp h it đều là chất dề tan tro n g nước , được đ iều c h ế b ằn g cá c h c h o ph otph o írắn g tác d ụ n g với d u n g d ịch k iề m ;
P4 + 3 K 0 H + 3 H , 0 = P H j t + 3 K [H^PO^]
2P4 + 3Ba(OH)2+ 6H2O = 2PH3T + SBaCH^PO^)^
Hóa học vô cơ - Các nguyên tô ph ì kim ị 7 . Nguyên tô nhóm VA ) 281
(2) Axit photphorơ HịPOj H 2 [HP 0 ,
• P h ân tử có cấ u tao : H ~ 0
\ H
p / và
H
p /
H - O ^
V X o ^ 0 ^ '
2-
( A x i i p h o tp h o rơ H3PO3 ) ( lo n p h o tp h it H P0 3^ )
• P h ân tử cũ n g c ó cấu trúc tứ d iện lệ ch ứng với trạn g thái la i h ó a sp^ củ a n g u y ê n tử p , nhưng mức độ liên kết 71 nhiều hơn so với axit hypophotphorơ.
• L à chất kết tinh m àu trắng , n ó n g c h ả y ở 7 4 " c , c h ả y rữa tron g k h ô n g k h í v à dễ tan trong nước .
• M ặ c dù ph ân tử c ó ba n g u y ê n tử H nhưng c h ỉ c ó hai chức axit, tron g du n g d ịch c ó câ n b ằ n g :
H2[HPƠ3] + H2O ^ H 3 0 ^ + H [ H P O _ , r ( K , = 1 ,6 .1 0 " ^ ) H [H P0 3] ' + H P ^ H ,0 ^ + [ H P O3 ]“ ( K j = 2 , 0 . 1 0 “ ’ )
• A x it ph otph orơ v à m u ố i photphit đều c ó tính kh ử mạnh, khử được c á c ion kim loại kém hoạt động tạo thành kim loại như :
C u S O , + H ,P O , + H p - C u + H ,P O , + H2S O4
HgCl^ + + híp = Hg + H3PO4 + HCl
• K h i đun n ó n g a x it kh an h oặc d u n g d ịch đ ặc, H ,P O j bị nhiệt phân hủy theo phương trình ;
2 00"C
4 H 3 P O , = P H , + 3H3PO4
• Người, ta c ũ n g b iết được c á c m u ố i photpliit tru n g tính v à c ả m u ố i a x it như : N a^ íH T O ,] .5H2O ; N aH [ H P O J . 2,5 H p
( M uối trung tính ) ( muối axit)
C á c m u ố i photphit đều k h ó tan tron g nước trừ photphit c á c k im lo ạ i k iề m là dễ tan.
• A x it ph otph orơ được đ iều c h ế b ằn g c á c h th ủ y p h ân P C I3 : P C I3 + '3 H P = H3P0 , + 3 H C 1
• C ác m uối photphit được điều c h ế bằng cách ch o P2O3 tác dụng với b a z ơ : p p , + 4 N a O H = 2 N a jH P 0 , + H p
282 H óa học vô cơ - Các nguyên tô p h i kim ( 7 . Nguyên tô' nhóm VA )
(3) Axit orthophotphoric H3PO4
Đặc điểm cấu tạo phán tử và tính chất lý học của HịPO^
• P h ân tử c ó cấu tạo :
H-O 0-H 0
\ p / và p / -
H 0 - ^ X o 0 ^ ' ' ^ 0
3 -
( A xit photphoric H 3 P O 4 ) ( lon photphal P04'’ )
• P h ân tử CÓ Cấu tạo d ạ n g h ìn h bốn m ặt c ó d(P O) = 1 , 5 2 Â ; d(P OH) = 1 , 5 7 Ả g ó c Z ( 0 = P 0 H ) = 1 1 2 " ; g ó c z (HO-P-OH) = 10 6 ".
• ớ trạn g thái rắn v à lỏ n g c ó tạo ra liên kết H g iữ a c á c p h ân tử nên c ó d ộ nhóft c a o
• L à ch ấ t rắn tinh thể k h ò n g m àu , c h ả y rữa tron g k h ô n g k h í. N ó n g c h ả y ở 4 1 , 7 5 " c . ớ trạng thái lỏ n g c ó k h u y n h hướng ch ậm đ ô n g , là ch ất lỏ n g thể x ir ổ k h ô n g m àu , k h ô n g m ù i, k h ố i lư ợng riê n g l ,8 8g/cm^ k h ô n g đ ộ c.
• D u n g d ịch 4 8 % c ó đ ộ d ẫn đ iệ n cao nhất.
Bảng 71
K h ôi lứợng riên g và n ồ n g đ ộ củ a d un g dịch axit o rth o p h o tp h o r ic ở 20 “c K hối lượng
riên g g /cm ’
g/lOOml d u n g dịch
m ol/lit K hói lượng riên g g/cm^
g/lOOiĩil d u n g dịch
m ol/lit
1,00 0 .29 6 0,03 l i o 68,10 10.42
1,05 9,43 1,01 1.55 72.95 11,53
1,10 17,87 2,00 1,60 7 7.6 0 12.67
1,15 25 ,57 3,00 1,65 82.08 13,82
1,20 32,75 4,01 1,70 86.38 14.98
1,25 39,49 5,04 1.75 90.54 16,16
1,30 45,88 6.09 1,80 94,57 17,37
1.35 51 ,84 7.14 1,85 98,48 18,60
1,40 5 7,5 4 8.22 1.87 100.00 19.08
1,45 62,98 9.32
Tính chất hóa học của axit orthophotphorìc
• T ro n g d u n g d ịch nước là axừ có độ mạnh trung bình, h ằ n g số io n h ó a : K , = 7,6.10" ' K2 = 6,2.10"* K3 = 4,4.10“ '^
C ó đ ầ y đủ tính ch ất c ủ a m ột a x it như tác dụ n g với k im lo ạ i o x it bazơ, bazơ, m u ố i ...
tạo ra c á c m u ố i h id ro p h o tp h at, d ih irop h otp h at v à photphat.
Hóa học vô cơ - Các nguyên tô ph i kim ( 7 . N guyên t ố nhóm VA ) 283
• S o với c á c axit H3PO2 và H 3P O 3, axit photphoric có độ bển cao hcfn do trong phân tử có số liên kết 7Ĩ nhiều hơn.
Phụ chú 1 1 4. • H 3 P O 4 c ò n t h ể h i ệ n tính lưỡng tính k h i t á c d ụ n g v ớ i a x i t r ấ t m ạ n h n h ư H C I O 4 k h a n xẩy ra theo phưcmg trình ;
P0(0H)3 + HCIO4 = [ P(0H)4]C104
• Hợp chất [ P(0H)4]C104 là một muối kết tinh không màu, nóng chảy ở a 27”c .
• ở trạn g thái rắn , lỏ n g , v à trạn g thái h ò a tan, H3PO4 không thể hiện tính oxi hóa.
• K h i đ u n n ó n g d u n g d ịch trên 1 5 0 " c k h ô n g thu được H3PO4 1 0 0 % m à bắt đ ầu m ất dần nước liên kết.
Đ u n n ó n g đ ến 260*’c c h u y ể n thành a x it d ip h o tp h o ric H4P2O7 ( a x it p yro p h o tp h o ric), kh i để n g u ộ i h o ặ c đu n n ó n g (có m ặt c ủ a a x it m ạn h ) a x it d ip h o tp h o ric c h u y ể n lại thành a x it orth o p h o tp h o ric.
Đ u n n ó n g đến 3 0 0 " c , a x it d ip h o tp h o ric c h u y ể n thành a x it m etap h o tp h o ric (H PƠ3)„
a x it n ày c ũ n g c h u y ể n lạ i thành H3P O4 : 26 0"C
3H3PO4 ---- > H4P2O7 +
(axit pyrophotphoric ) ( A x it orthophotphoric )
+ H ,0 300"C
\/
(H P0 3)„
( axii metaphotphoric)
• A xtí metaphotphorìc là hợp ch ất trùn g hợp c ó thành phần (H P0 3) n , n c ó g iá trị tron g k h o ả n g từ 2 d ến 6 ; là ch ất rắn d ạ n g th ủy tinh k h ô n g m à u , n ó n g c h ả y ở 4 0 " c .
D ạ n g phổ b iến là axit tetrametaphotphorìc c ó thành phần (H P0 3)4 , tính a x it thể hiện kh á m ạn h , h ằn g sô' io n h ó a :
K3 = 9 . 1 0 '' ’ K4 = 2 .1 0'^
C h ỉ c ó m u ố i m etaphotp h at k im lo ạ i k iề m là tan, c á c m u ố i cò n lạ i k h ô n g tan.
• A xit pyrophotphoric (a x it d ip h o tp h o ric; axit diorthophotphoric ) có thành phần H4P2O7 cũng là chất rắn tinh thể trong suốt như thủy tinh, không màu, không mùi, nóng c h ả y ở 6 l " c , d ễ tan tron g nước , là a x it đ a ch ứ c, 4 lần a x it vớ i h ằ n g số io n h ó a :
K, = 3,0.10 ' K3 = 4,4.10'-' K j= 2,5.10~’ K4 = 5,6.10"'"
M ặ c dù c ó 4 chứ c a x it như ng người ta ch ỉ biết được hai lo ạ i m u ô i là m u ố i a x it d ih id ro - diphotphat c ó ch ứ a an io n [H2P2 0 7]^“ v à m u ố i dip hotphat c ó chứ a an io n [P2O7]'''' ch ẳ n g hạn M2H2P2O7 v à M4P2O7 ( M là ca tio n h ó a trị 1 ).
C h ỉ c ó m u ố i a x it v à m u ố i tru n g tính c ủ a k im lo ạ i k iề m m ới d ễ tan tro n g nước.
284 Hóa học vô cơ - Các nguyên tố phi kim ị 7 . Nguyên tô nhóm VA )
Phụ chú 115. Người la cũng dã xein các dạiig a \it photplionc déu là dạng hidrat hóa của anhidrií phorphoric. Quá trình hidrar hóa dó khá phức lạp, có tỉìế dơn gián như sau :
• G iai đoạn dầu tạo ra axìí tetram etaphoíphoric :
0 o
i i II
1 1 0 - p o - p OH
1 I
P P i o + 2H P ____ ^ o o
I ị
HO p o - p OH
i ỉ i i
o o
(HP0.,)4
• T iếp tuc hidrat hóa tạo ra axit tetraoríhophotphoric :
0 o o o
I I l ỉ I I II
(H p o,>4 + M ^ o --- > HO ■ p o p o - p O- P - Oí l
1 I I I
OM 0 1 ! 0 1 1 OH ( H0P4O,,, )
• X a hơn . hidrat hóa axil I I^P4 0 |3 tạo ra axií tríorthophoíphoric và ỈI^PO ^:
0 0 0 0 Ọ o C)
I I I I I I I I I I I I I !
H O - P o p - o P - O - P - O H + l i p -> IIO p 0 - P o P - O H + 11,PO^
1 I I i .1
OH OH OH OH OH o n OH
{ H;P,,0,„ ì
• Sau đó tạo thành axit diorthopholphoric \’à 1 13PO4 ;
0 0 0 0 0
II I ! II I I II
H O -P -O -P -O -P -O H + H p -> HO p o p 0 1 1 + H,PO^
I I I I I
OH OH OH OH 0 1 1
( H4P2O7 )
Hóa học vô CO' - Các nỵuyéìi tô phi kim ( 7 . Nguyên tỏ nhóm VA ) 285
Sự hidrat lióa cuối cùng tạo ra axil oríhophoric :
o o
I I I I
n o - p - o - p - O H + HịO --- > 2H3PO4
OH OH
Đ ế phân biệt axit orthophotphoric với axii m etaphotphoric và axit pyrophotplìoric người ta cho 3 chấl í hoạc muối tương ứng ) tác dụng với dung dịch AgN O ^ :
[PO^]^” + = A g3P0 4ịvàng (MPOOn + = n A g P0 3ịỉr á n g [ ^2^7]'^" + 4Ag"^ = A g4P207Ì iráng
Mai chất cò n ỉại cho tác dụng với ỉòng tráíìg irứng, axiỉ metaphoíphoric làm đòng lòng tráng ĩrứ n s còn axit pỵrophotphoric thì không có khả n ãa g đó.
• A xit diphotpỉìoro l í không điều ch ế được ờ dạng tự do. nhưng biết được muối rương ứii2 khi nung nóíig muối nairi hiclrophotphit N aH2P0 3 Ờ160^’c trong chân không :
2NaIỈ2Ỉ’ 0 3 = N a^H ^PA 4 H^o
C ác ciiiiig dịch nìuối diphotphit déu bén ở cỉiéii kiện thường nhưng khi đun sôi bị phàn ỉiủv.
• Axừ m eíaphotphorơ Ỉ!P( > 2 . cũng chưa tách đtrợc ớ trạng thái tự do, chi’ mới điểu c h ế được muối của axỉt dó.
• A xit h yp oph oĩph ork ĨỈ^P2^6 ^
o 0
H O ~ P - i P - O H _ _ I I
■ S a S E OH OH
Là chất rắn dạng linh, thể, không niìiLi. dạng hidrat có thành phần Il4P ,0ft.2 1Ỉ20 . nó n g cháy ờ 62"C. T rạng thái khan Iióiig cháy ớ 7 2 " c . Là axit có độ mạnli trung bình 4 lẩn ax il. hằng số ion hóa :
K , = 6 . 3 . 10 ~ ' = 1,6. !0 “ ’ K , = 5.4.1 0” ^ K4 = 9.3. l O '"
Bén ở nhiệt độ tỉiirờng nhưng bị phân lìùy khì điiiì nóng : + ỈỈ2O - H3PO3 + H3PO4
Axi t hypophotphoric bị các cliất oxi hóa mạnh như K M11O4... oxi hóa đến H3PO4: 3H /2OÍ, + 2 K M n 0 4 + + 2M2O = ÌOIÌẠ^O^ + 2 M n S 0 ^ + K^so^
Các muối hypopỉiotphat không có màu, khó tan trong nước trừ hypophotphaĩ kim loại kiềm.
286 Hóa học vô cơ - Các nguyên tố ph i kim ( 7 . Nguyên tô nhỏm VA )
• A xit p eo x ip h o tp h o r ỉc H^PO^ có cấu tạo
o II H - o - o - p - O H
OH
Axi t và muối đều ít bền . ít được nghiên cứu . có tính 0 X 1 hóa .
• A xit peoxidiphotphoric II^PyOịị có Ciíii tạo
0 o
HO - p - o - o - p -OH
1 I
OH OH
được tạo ra khi cho axit photphoric tác d ụ n e với H ịO ị . Có tính oxi hóa .
Điều chếaxit orthophotphoric
Được điều ch ế bằng các phương pháp sau :
• D ạ n g n g u y ê n ch ất đ iều c h ế b ằ n g c á c h d ù n g H N O , o x i h ó a photpho đ ỏ : 3 P đ ỏ + 5 H N 0 ., + 2 H2ơ = 3H3P O4 + 5 N 0 T
• C h o P^Oị h oặc P C I5 tác d ụ n g với H2O : P2O5 + = 2 H ,P 0 ,
• T ro n g c ô n g n g iệ p đ iều c h ế b ằn g c á c h ch o C a ,( P0 4), thiên n h iên tác d ụ n g với H2S0 , :
C a j( P0 ^ ) 2 + m ,S O , = 3 C a S 0 ^ ị + 2 1 1 , P O ,
T á ch C a S0 4 thu được d u n g d ịch H^PỘ T u y nh iên phưưng pháp n ày thu dược H ,P0 4 có chất lượng thấp, v ì c á c tạp chất tro n g q u ặn g ban đầu lạ o được su n fat v à photphat tan đều ch u yể n hết v à o du n g d ịch H ,P O j.
• T ro n g p h òn g thí n g h iệm đ iều c h ế d ạn g tinh kh iết bằn g cá c h ch o d u n g d ịch m uối N a2H P04.5H20 tinh khiết, làm lạn h v à bão hòa bằn g hidro clorLia clến khi thu được chất lỏng bốc k h ó i:
N a^H P O , + 2 H C 1 = H.,PO^ + 2 N a C l
N a C l thoát ra hầu như k h ô n g tan tron g du n g d ịch bão h ò a H C l. L ọ c , làm b a y hơi nước lọc đến kh i thu được thế sirô đ ặc sệt có ch ứ a H ,P0 4.
Muối photphat
• A x it H3PO4 tạo ra ba dạng m uối là dihìdrophotphat có chứa anion [H2PO4
Hóa học vô cơ - Các nguyên tô ph i kim ( 7 . Nguyên tô nhóm VA ) 287
Hình 82. S o sán h độ tan các m uôi phoptphat kim loại kiềm ( m ol / l i t )
(N a H2P0 4); m uối hidrophotphat c ó chứ a anion (N a jH P0 4 ) v à m u ố i photphat trung hòa chứa anion ( N a3PƠ4 ). N ó i ch u n g các
m uối photphat đều k h ô n g m àu v à c ó độ hòa tan k h ác nhau.
• M u ố i d ih id ro p h o p h at c ủ a đ a s ố k im lo ạ i đều dề tan trong nước. T ro n g s ố m u ố i h idrophotphat ch ỉ c ó hidrophotphat k im lo ạ i k iề m v à am o n i dễ tan, hidrophotphat c á c k im lo ạ i k h ác k h ô n g tan tron g nước, nhưng tan được tro n g a x it hữu cơ;
m u ố i photphat k im lo ạ i k iề m dễ tan tron g nước, m u ố i photphat k im lo ạ i k h ác k h ô n g tan tron g nước nhưng tan trong a x it v ô cơ m ạn h . T íc h s ố tan m ột
số m u ối photphat k h ó tan dẫn ra ở b ản g 7 2 .
T ích số tan của m ột sò m uối photphat
Bảng 72
Muối Tích số tan Muổi Tích số tan 11 Muối Tích sô' tan 1
TI3PO4 6,7.1 0'* AIPO^ 5,7.1 0" ' ’ C a ,(P0 4 ) 2 2.0.1 0"^’
L ì,P0 4 3,2 .10 “ ’ A g,P O , 1.3.1 0“ “ S r ,(P0 4 > 2 1,0.1 0“ ^' Mg3(P04)2 l.o .io " '- ’' F eP(>4 1,3.1 0"^^ BaaíPO^)^ ó.o.io” -"’
CrPO^ 1,0 .10 ” '’ Ị BÌPO4 1,3.10"^-’ Pb3(PƠ4)2 1.3.1 0“ “'’
• Q u á trinh nhiệt phân m u ố i củ a a x it H ,P0 4 k h á phức tạp. K h i nu n g m u ối h idroph otphat c h u y ể n thành m u ố i diphotphat:
t"C
2K2HPO4 = K4P2O, + ĩ i f ì
N u n g m u ố i d ih id ro p h o tp h at ch u y ể n thành m u ối in e ta p h o tp h a t:
t"C t"c t"C
KH 2PO 4 _____ ► K2H2P2O7 ( K P0.,)3 _____ ► K P O 3
K 2 H P O 4 ; kali h id ro p h o p h a t; K4P2O7: kali diphotphat; kali p y ro p h o tp h a t: K H 2 P O 4 : kali dihidrophotphat K2H2P2O7: kali d ih id ro d ip h o tp h a t; ( K P O , ) , : kali triin e ta p h o tp h a t; K P O 3 ; kali m etaphotphat.
• C á c m u ối photphat c ủ a k im lo ại k iềm được đ iều c h ế b ằn g c á c h ch o H3P O4 tác d ụ n g với h id r o x i' h oặc m u ối ca cb o n a t kim loại kiềm :
H3P0 , + 2 N a O H = NaH^PO^ + H p
H ,P O ^ (d d 2 0 % ) + N a ^ C 0 3 (dd bão hòa) = Na2HPƠ4 + CO^T + H ^ o
288 Hóa học vô cơ - Các nguyên tô ph i kim ( 7 . Nguyên tô nhóm VA )
ứ ng dụ ng của HịPO^ và m uối photphat
• A x it p h o lp h o ric tinh k h iết được dù n g chủ yế u tron g c ô n g n g h iệp thực p h ẩm ; axit k ỹ thuật d ù n g tron g c ô n g n g h iệ p sản xuất phân lân ; tron g c ô n g n g h iệ p nhuộm , cô n g n g h iêp silic a t ( sản xu ất m en sứ ).
• C á c m u ố i c a n x i d ih id rop h otp h at có trong thành phần phân bón su p cp h otph at đơn hoặc su p eph o ip h at k é p ; m u ố i C a H P0 4.ỉ-Ỉ2 0 là thành p hần ch ín h củ a phân bón p rexip itat các m uối NH4H2PO4 và (NH4)2HP04 là thành phần chính củ a phân am ophot.
• C á c m u ố i N a ,P0 4 , N a H2P0 4 d ù n g để ch u y ể n c á c ion tron g nước cứng v ào kết tủa thành nước m ềm .
• C á c m u ố i N a3P0 4 , N a4P2Ơ7 d ù n g để c h ế chất tẩ y rữa; m u ố i N a5P ,O,0 dù n g tron g c ô n g n gh ệ sản x u ấ t b ộ t g iạ t.