BAI TAP CUOI CHUONG IL

Một phần của tài liệu Giáo trình kinh tế lượng phần 1 (Trang 89 - 99)

3.1. Nhắc lai:

3ì x

V2 x, a X=

y= X= va X= [x1 Xz 5009 Xy leas

Vv ima Xn Ix

%y = (ly Xpo Xya, 9 Loe ice 2 = 1,2,..,N

Hay kiém tra các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

3ì |

&. XY = [yy 5-0 Xy leew 1 =>) ey,

as 7

Yn dea

- XE

b. X Ấy =Ixuxs.sxvlex| 2 | =ệ#x,x„,k=1L2,.K

ẨM _Ì va

€. XX=Ù 1x) Xu Xa 2 X2 |

" a. ”

EDS X,% pts 1X 3 X1, 1 = YX Las Nya, 09 Xe

un n n H.

e. X'X=Ð xu xu

f ứ8=(@X'#)*@'P)

3.2. Hãy xét ví dụ ước lượng ghi ở Bảng 4.1, với dữ liệu ghi

trong Bảng 4.2. ‘

a. Giả sử ta đang ở quan sát thứ 4. Vào năm kế tiếp, GNP tăng thém 0.064 trillions dollars (A G = 0.064) nhưng 75

lãi suất lại giảm đi -0.38% (A INT = -0.38). Khi đó, nhu cầu đầu tư sẽ tăng hay giảm bao nhiêu? Liệu ước lượng đó có phù hợp với dữ liệu quan sát hay không?

b. Hãy dự đoán nhu cầu đầu tư cho quan sát thứ 11 ở Bảng 4.2 voi G = 1.439 trillions dollars, INT = 7.46%. Tinh toán của bạn có hợp lý không?

3. 3. Người ta phi lại dữ liệu kinh doanh hàng tuần của một chuỗi bán thức ăn nhanh hamburger. Dữ liệu bao gdm tổng doanh số TR (total receipts), đơn vị tính theo 1000 dollars; giá bán P (price) tinh theo dollars; và quảng cáo A (advertising) tinh theo đơn vị 1000 đollars. Bảng dữ liệu quan sát được cho dưới đây:

Obs TR P A

1 123.1000 1.920000 12.40000

2 124.3000 2.150000 9900000 `.

3 89.30000 1.670000 2.400000

4 141.3000 1.680000 13.80000

5 112.8000 1.750000 3.500000

6 108.1000 1.550000 1.800000

7 143.9000 1.540000 17.80000

8 124.2000 2.100000. 9.800000

9 110.1000 2.440000 8.300000

10 111.7000 2.470000 9.800000

11 123.8000 1.860000 12.60000

L.. 12...)...123.5000 1930000 _ 11,50000

13 110.2000 2.470000 7.400000

14 100.9000 2.110000 6.100000

15 123.3000 2.100000 9.500000

16 115.7000 1.730000 8.800000

17 116.6000 . 1.860000. 4.900000

18 153.5000 2.190000 18.80000

19 149.2000 1.900000 ...18,90000

76

20 89.00000 1.670000 - 2.300000

21° 132.6000 2.430000 14.10000

22 97.50000 2.130000 2.900000

23 106.1000 2.330000 5.900000

24 115.3000 1.750000 7.600000

25 98.50000 2.050000 5.300000

26 135.1000 2.350000 16.80000

27 124.2000 2.120000 8.800000

28 98.40000 2.130000 3.200000

29 114.8000 1.890000 5.400000

30 142.5000 1.500000 17.30000

31 122.6000 1.930000 11.20000

32 127.7000 2.270000 11.20000

33 113.0000 1.660000 7.900000

34 144.2000 1.730000 17.0000

35 109.2000 1.590000 3.300000

36 106.8000 2.290000 7.100000

37 145.0000 1.860000 15.30000

38 124.0000 1.910000 12.70000

39 106.7000 2.340000 6.100000

40 153.2000 2.130000. 19.60000

41 -| 120.1000 2.050000 6.300000 -

42 119.3000 1.890000 9.000000

43 150.6000 2.120000 18.70000

44 92.20000 “1.870000 2.200000

45 130.5000 2.090000 16.00000

46 112.5000 1.760000 4.500000

47 111.8000 1.770000 4.300000

48 120.1000 1.940000 9.300000

49 107.4000 2.370000 8.300000

50 128.6000 2.100000 15.40000

77

51

124.6000 2.290000 9.200000

52 127.2000 2.360000 10.20000

53 129.9000 2.870000 16.00000

54 101.5000 2.050000 4.000000

55 136.3000 2.550000 19.60000

56 97.60000 3.490000 10.20000

57 118.9000 3.450000 17.50000

58 130.5000 3.450000 18.30000

59 128.5000 2.580000 18.20000

60 138.3000 2.870000 22.10000

61 103.6000 1.760000 4.100000

62 151.8000 2.970000 24,90000

63 128.5000 2.770000 14.70000

64 128.5000 2.640000 18.60000

65 143.7000 1.500000 26.90000

66 108.6000 — 1.610000 4.800000

67 158.8000 2.660000 27.70000

68 147.2000 1.740000 20.60000

69 146.3000 3.210000 _ 25.40000

70 121.2000 1.500000 10.20000

71 107.0000 1.780000 4.900000

72 121.2000 2.430000 12.10000-

73 125.4000 2.040000 1230000

74 141:9000 2:990000.- 19:70000

75 120.0000 2.830000 14.30000

76 101.9000 2.470000 4.800000

71 130.4000 2.040000 11.60000

78 139.9000 -_1:ã70000 19.80000

78

Người ta tiến hành ước lượng mô hình hồi quy sau:

TR, =8 + BP, + BA, +8,

Kết quả ước lượng được ghi lại dưới đây:

Dependent Variable: TR Method: Least Squares Date: 07/22/16 Time: 16:58 Sample: 1 78

Included observations: 78

Variable Coefficient StdEmor tStaHsic Prob.

c 113.8349 3.199442 3557960 0.0000 PB -1025600 1.600686 -6.407252 00000 A 2.678939 0.118910 2252912 00000 R-squared - 0.873894 Mean dependent var 122.6179 Adjusted R-squared 0.870531 §.D.dependentvar 1664927 S.E. of regression 5.990714 Akaike info criterion 6.456001 Sum squared resid 2691.649 Schwarz criterion 6.546643 Log likelihood . -248.7840 Hannan-Quinn criter. 6.492287

a. Hãy giải thích xem nếu giá cả P tăng thêm 1 dollar thì . điều đó sẽ làm tông doanh thu TR giảm đi là bao nhiêu?

b. Nếu chỉ phí quảng cáo A tăng thêm 1000 dollars, thì tổ doanh thu TR sẽ tăng là bao nhiêu?

c. Nếu người quản lý quan tâm đến việc dự đoán số doanh thu TR, khi đặt mức gia P 1a 2 dollars va chi phí quảng cdo 14 10000 dollars, thi ligu bạn có thể giúp ông ta không, khi sử dụng kêt quả ước lượng ở trên?

d. Hãy kiểm định gid thuyết hệ số hồi quy đi với. giá P là

nhỏ hơn -10 với mức ý nghĩa 5%:

ly: 8, <—10

e. Hãy tìm khoảng tin cậy của hệ số hồi quy đi kèm với

giáP..

3.4. Một chuỗi bán đồ ăn nhanh hamburger mở cửa hàng của họ tại Moscow. Họ có ít kinh nghiệm làm ăn ở đây, do vậy, họ chưa

biết chắc chắn mức giá cả P (price) và chỉ phí quảng cáo A (advertising) nhu thé nao là tối ưu. Trong 20 tuần đầu tiên, họ thử nghiệm với nhiều mức giá P, tính theo don vi rubles, va chi

79

phí quảng cáo A, tình theo đơn vị 100 rubles. Và thu thập dữ liệu về sô lượng hamburgers, Q (quantity) bán ra tương ứng. Dỡ liệu

được ghi ở bảng dưới đây:

Obs q p a

1 425.0000 4920000 4.790000

2 467.0000 5.500000 3.610000

3 296.0000 5.540000 5.490000

4 626.0000 5.110000 2.780000

5 165.0000 5.620000 5.740000

6 515.0000 5.240000 1.340000

7 270.0000 4.150000 5.810000

8 689.0000 4.020000 3.390000

9 413.0000 5.770000 3.740000

10 561.0000 4.570000 3.590000

l1 307.0000 5.670000 5.190000

12 508.0000 5.920000 3.270000

13 299.0000 3.970000 4.690000

14 531.0000 5.590000 3.790000

15 445.0000 5.500000 4.290000

16 412.0000 5.860000 2.710000

17 845.0000 4.090000 2.210000

18 471.0000 5.080000 3.090000

19 439.0000 5.360000 4.650000

20 520.0000 5220000 _ 1970000 _

Mô hình hồi quy có dạng:

80

4, =P, + Bop, + Psa, + Bay +é,

- a. Tác động của giá bán P lên số lượng bán ra Q được đo

ô ‘

bởi ỉ, = ? , va tỏc động của quảng cỏo A lờn sụ lượng

bán ra Q là op, + 2a. Ban kỳ vọng dấu của

ủ;. f;. B, là như thế nào? Hóy giải thớch cõu trả lời.

b. Kết quả hồi quy của mô hình được ghi ra ở bảng dưới

đây:

Dependent Variable: Q Method: Least Squares Date: 07/23/16 Time: 11:24 Sample: 120

Included observations: 20

Variable Coefficient Std. Enor t-Statistic Prob.

Cc 1035384 1549586 6.680390 00000

p 1279250 2412982 -5301531 00001

A . 162.3604 65.19387 2490424 0.0241 A2 -32.68586 5521540 -3835675 0.0015 R-squared 0.864519 Mean dependent var 460.2000 Adjusted R-squared 0.839116 S.D. dependent var 1533125 S.E. of regression 62.29632 Akaike info criterion 11.27854 Sum squared resid 6209329 Schwarz criterion 1147768 Log likelihood -108.7854 Hannan-Quinn criter. 1131741 F-statistic 3403257 Durbin-Watson stat 2849392

Prob(E-statistic} 0.000000

Bạn có thấy kết quả hồi quy phù hợp với dự đoán của bạn hay không?

c. Giả định chỉ phí trung bình dé san xudt ra hamburger 1A 1 ruble. Lợi nhuận hàng tuân của công ty sé là:

/ x = pq~q-100a

Hãy sử dụng ước lượng OLS của ham cầu (demand function) trong câu b. để viết phương trình lợi nhuận là hàm số của chỉ giá p và quảng cáo 4.

d. Xác định giá cực đại lợi nhuận, khi chỉ phí quảng cáo được đặt ở mức 280 rubles.

81

e. Xác định mức quảng cáo để đạt cực đại lợi nhuận, khi giá bán hamburger được đặt ở mức 5 rubles.

f. Tỡm giỏ tối ưu p khi a= 2.13. Tỡm quảng cỏo tối ưu ứ

khi p = 5.32. Theo bạn, các nhà kinh tế sẽ chọn phương án nào trong 2 phương án trên?

3.5. Cho mô hình ÿy„= + /,x„; + ,z„;+#„. Giá sử ta biết

chắc chắn , =1. Hãy mô tả làm sao bạn có thể tính được ước

lượng khụng chệch cho ứ, và /;.

3.6. Trong vi dụ về nhu cầu đầu tư, giả sử ta sử đụng phương trình hôi quy (unresfricted model):

(U):INE, = 8+ ủ,T, + BG, + BINT, + B INF, +6, .

Một người gợi ý nên sử dụng dạng mô hình hồi quy bị ràng budc R (restricted model) nhu sau:

(R): INV, = B,+ BT, + BG, + BINT, — INF,)+&, .

Việc xét mô hình nảo đúng, quy vẻ việc kiểm định gia thuyết sau: J1 : ổ, = ~,. Hay cũng vậy, ủụ : , + , =

a. Hay xác định vector z và tham số ở để tiến hành kiểm định trên.

b. Bạn nghĩ thế nào, nếu một người nói rằng, `

Var(r' B) = Var(8,+ 8:) = Var 8, + Var 8,+2cov(84,/8;)

Do vậy, việc kiểm định sẽ đơn giản, vì chỉ cần biết dạng của giả thuyết H, va ma tran phương sai — hiệp phương sai

Var ỉ là đủ.

c. Nhu vay, theo bạn, việc xác định vector r và tham số q

để chứng mỡnh: z' 8~NŒ'8,r'ứ*(X`X)ˆ'r) cú cũn cần

thiệt nữa hay không?

82

d. Viéc chay m6 hinh U (unrestricted model) voi dit ligu của nên kinh tế Mỹ cho ra kết quả như sau.

Ma trận hiệp phương sai giữa các hệ số tước lượng (Coefficient covariance matrix):

1s? (Xx X y" Constant | T (trend) CNP) INT INF

Constant 0.00304

T (trend) 0.000102 | 0.0000039

G (real GNP)| -0.00301 -0.000102 0.00302

INT 0.0000056 | -0.0000003 | -0.000007 | -0.0000015

INF -0.0000032 | -0.00000004 | -0.0000022 | -0.0000008 | 0.0000018

Kết quả hồi quy;

(YU): INV = —0.50907 ~ 0.016587 + 0.67038G

—0.00232INT —0.00009INF

= (0.0551) (0.001972) (0.05499) (0.001219) (0.001347) N= 15, ESS = 0.0004507

Giả thuyết cần kiểm định là:

H,: 8, +B; =9

Hãy lập t-statistic để kiếm định giả thuyết này, sử đụng công thức:

nẬ="8 _ _ "=4 _ N~K) ^

OSS x

yr'stexytr se(r' B)

Hãy trả lời là bác bỏ hay chấp nhận giả thuyết đó.

e. Hãy kiểm tra xem liệu nhận xét 3.6 b có đúng không?

Tức là kiêm tra đăng thức sau:

se(r' B) =[Var(B ,+ 8,)|` =[Var 8,+ Var 8,+2cov(3,„ 8;)]"

Nếu đúng, thì bạn rút ra nguyên tắc thực tiễn gì khi phải tiến hành kiểm định với ràng buộc tuyến tính lJ :r' 8 =4?

83

(U):CONS, = B+ BW, + BP, +,

Trong đó, CONS là chỉ phí cho tiêu dùng tổng gộp (aggregate consumption expenditure) cla m6t ving nao dé. W la tổng thu nhập về tiền lương, P là tổng thu nhập từ nguồn khác, như lợi nhuận (proff) và lợi tức tir von (returns on capital). Vay

ỉ,và , lần lượt là khuynh hướng tiờu dựng theo thu nhập từ

lương và thu nhập từ vốn.

a. Gia thuyét H, : , = 8, ham y ring, 1 dollar tang thém

từ tiền lương và 1 dollar tăng thêm từ thu nhập từ vốn có tác dụng như nhau đến tông cầu về tiêu dùng. Hay tiêu dùng phụ thuộc vào tổng thu nhập. Hãy viết mô hình ràng buộc (R) để thể hiện giả thuyết này.

b. Hãy xây dựng mô hình bị ràng buộc (R) để kiểm định.

.3.7. Người ta nghiên cứu mô hình tiêu dùng có dạng sau:

giả thuyết H : ỉ; + ỉ, =1 và Hy: ; + 8; =0

c. Kết quả ước lượng mô hình U (unrestricted model) là như sau:

Dependent Variable: CONS Method: Least Squares Date: 07/23/16. Time: 12:51 Sample: 1959 1994

Tncluded observations: 36

84

Variable Coefficient Std. Exror t-Statistic Prob.

srweeerrmereeesenerre-222,.1583--19:559271---11:36202----0:0000--~-

WwW 0.693262 0032606 2126154 00000

P 0.735916 0048822 1507350 0.0000

R-squared 0.998754 Mean dependent var 2811.178 Adjusted R-squared 0.998679 S.D.dependentvar 945.5435 SE. of regression 3436722 Akaike info criterion 9.991739 Sum squared resid 38976.50 Schwarz criterion 10.12370 Log likelihood -176.8513 Hannan-Quinn criter. 10.03780 F-statistic 13230.34 Durbin-Watson stat 0969426

Và ma trận hiệp phương sai giữa các hệ số ước lượng, sˆ(X X)”) là như sau:

C w P

C 382.3085 -0.036446 -0.149065

WwW -0.036446 0.001063 0.001552

P -0.149065 -0.001552 0.002384

Hãy lần lượt kiểm định các giá thuyết nêu ra ở trên:

H,:0;=ủ;,, Hy:8,+f,=L và lạ :8, +, =0. Theo bạn

giả thuyết nào đúng?

3.8. Khảo sát tiền lương của 49 nhân viên dang làm việc tại các

công ty, người ta thu được kết quả như sau:

Log (WAGE) = 6.789133 +0.060016 EDU + 0.019279

Một phần của tài liệu Giáo trình kinh tế lượng phần 1 (Trang 89 - 99)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(168 trang)