Tính chất một số chất vô cơ

Một phần của tài liệu giáo trình hóa học đại cương (Trang 211 - 226)

 

1. Phần lí thuyết

  Xem chương 7 phần lí thuyết  2. Phần thực hành

Thí nghiệm 5.1. Điều chế và thử tính chất lưỡng tính của Al(OH)3  Hóa chất: dung dịch AlCl3; NH3; NaOH; HCl; NH4Cl. 

Dụng cụ: ống nghiệm; pipet  Cách tiến hành: 

1.  Lấy  vào  2  ống  nghiệm mỗi  ống  56  giọt dung  dịch  muối  nhôm,  thêm  từ  từ  từng giọt dung dịch NH3 vào ống thứ nhất, và thêm từng giọt dung dịch NaOH loãng  đến dư vào ống thứ hai.  

Quan sát và giải thích hiện tượng xảy ra trong hai ống nghiệm. 

Viết  phương  trình  của  các  phản  ứng.  Từ  hai  thí  nghiệm  này  hãy  xét  xem  nên  dùng dung dịch NaOH hay dung dịch NH3 để điều chế Al(OH)3? 

2. Lấy 12 ml dung dịch muối nhôm vào ống nghiệm sau đó thêm dung dịch NH3  đến kết tủa hoàn toàn Al(OH)3. Gạn lấy kết tủa rồi chia lượng kết tủa đó ra làm 3 phần. 

Đem hoà tan một phần trong dung dịch HCl loãng, một phần trong dung dịch NH4Cl  bão hoà, phần còn lại trong dung dịch NaOH dư. Quan sát và giải thích hiện tượng xảy  ra. 

Chia dung dịch trong ống nghiệm có NaOH dư ở trên vào 2 ống nghiệm: cho khí  CO2 lội qua một ống và cho thêm 2ml dung dịch NH4Cl bão hoà vào ống còn lại. Quan  sát và giải thích các hiện tượng xảy ra trong hai ống nghiệm. 

Viết phương trình của các phản ứng. 

Từ các thí nghiệm đã làm hãy rút ra kết luận về tính chất của nhôm hiđroxit. 

Thí nghiệm 5.2. Điều chế và tính chất của hiđro clorua 

Hóa chất: NaCl tinh thể; H2SO4 đặc; NaOH 0,1M; phenolphtalein  Dụng cụ: bộ dụng cụ như hình vẽ; bình cầu; chậu nước; ống vuốt nhọn 

Trang 212/226  Hình 11. Bộ dụng cụ điều chế HCl

Cách tiến hành:

Lắp dụng cụ điều chế HCl như hình vẽ. Bỏ vào bình cầu khoảng 5g muối ăn, rót  vào phễu nhỏ giọt khoảng 20 ml dung dịch axit sunfuric đậm đặc. 

Mở khóa phễu nhỏ giọt cho dung dịch H2SO4 chảy xuống từng giọt một, đun nhẹ  bình cầu khi điều chế khí HCl. 

Thu  khí  HCl  điều  chế  được  ở  trên  vào  một bình  tam  giác  nhỏ  (hoàn  toàn  khô)  bằng bằng cách đẩy không khí. Đậy bình cầu bằng nút cao su có gắn ống dẫn khí vuốt  nhọn, ống dẫn khí này dài khoảng 810 cm và phần cắm vào trong bình khoảng 56  cm, đầu vuốt nhọn của ống cắm vào phía trong bình . 

Dùng ngón tay bịt đầu ống dẫn khí và úp ngược bình tam giác đã thu đầy khí HCl  vào một chậu thuỷ tinh đựng nước có thêm vài giọt dung dịch NaOH và vài giọt chỉ thị  phenolphtalein.  Mở  ngón  tay,  quan  sát  và  giải  thích hiện  tượng  xảy  ra.  Viết phương  trình của các phản ứng. 

Thí nghiệm 5.3. Thuốc thử của các ion halogenua  Hóa chất: dung dịch Ag+; Cl-; Br-; I-; 

Dụng cụ: ống nghiệm; pipet  Cách tiến hành:

Lấy 4 ống nghiệm, cho riêng vào mỗi ống 34 giọt các dung dịch F-, Cl-, Br- và I- . Thêm vào mỗi ống 12 giọt dung dịch AgNO3. 

Quan sát màu sắc của các kết tủa tạo thành. Viết phương trình  của các phản ứng. 

Trang 213/226  Thí nghiệm 5.4. Điều chế  khí amoniac từ amoni clorua và vôi bột 

Hóa chất: NH4Cl tinh thể, CaO, HCl đặc, giấy quỳ  Dụng cụ: bộ dụng cụ như hình vẽ, đũa thủy tinh   

           

Hình 12. Bộ dụng cụ điều chế NH3

 

Cách tiến hành:

Lấy  khoảng 2  g  NH4Cl  và 1  g  vôi bột  vào  cối  sứ,  trộn đều  rồi đổ hỗn hợp  thu  được vào ống nghiệm chịu nhiệt, khô. Đun nhẹ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn. 

a. Nhận xét mùi khí thoát ra. 

b. Đưa một  mẩu  giấy  quì đã  được  tẩm ướt  vào  luồng  khí  thoát  ra  ở miệng ống  nghiệm. Quan sát sự đổi màu của giấy. 

c. Lấy đũa thuỷ tinh sạch nhúng một đầu vào dung dịch HCl đặc rồi đưa vào gần  miệng ống nghiệm. Quan sát và giải thích hiện tượng xảy ra. 

Viết phương trình phản ứng. 

Trang 214/226   

PHỤ LỤC  

Phụ lục 1. Tích số tan một số chất ở 250C

Tên Công thức Ttt

 

 

Trang 215/226 

Trang 216/226  Phụ lục 2. Hằng số phân ly một số bazơ yếu ở 250C

Tên công thức Kb

   

Trang 217/226  Phụ lục 3. Hằng số phân li một số axit ở 250C

Tên công thức Ka1 Ka2 Ka3  

Trang 218/226  Phụ lục 4. Giá trị thế nhiệt động của một số chất ở 298K

 

      Hợp chất H0(kJ mol/ ) G kJ mol0( / ) S0( /J mol K. )

 

 

 

Trang 219/226   

 

 

 

Trang 220/226   

 

 

   

Trang 221/226   

 

 

 

Trang 222/226   

   

 

 

Trang 223/226   

 

 

 

   

Trang 224/226  Phụ lục 5. Thế oxi hóa-khử tiêu chuẩn ở 298K của một số cặp chất

Phản ứng điện cực E0(V)

 

 

 

 

Trang 225/226   

 

 

   

Một phần của tài liệu giáo trình hóa học đại cương (Trang 211 - 226)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(226 trang)